SƠ ĐỒ MỐI LIÊN HỆ GIỮA CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG & CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH Chi phí vật liệu phụ Chi phí nhân công gián tiếp Chi phí bán hàng quản lý Chi phí doanh nghiệp Chi p
Trang 1CHI PHÍ CHẤT
LƯỢNG
Trang 2 Chi phí chất lượng là hiệu số giữa giá thành thực tế và giá thành lý tưởng mà ta giả sử không phát sinh ra sản phẩm kém chất lượng, không có sai lỗi trong sản xuất và dịch vụ
Chi phí chất lượng là toàn bộ chi phí cần thiết để tin chắc và đảm bảo chất lượng được thoả mãn cũng như những thiệt hại nảy sinh khi chất lượng không thoả mãn
CÁC THUẬT NGỮ
Chi phí chất lượng (COQ)
Trang 3 Chi phí chất lượng là tòan bộ các chi phí nhằm đảm bảo sản phẩm/ dịch vụ cung cấp phù hợp với các yêu cầu của khách hàng Bao gồm:
Chi phí trực tiếp liên quan đến sản phẩm/ dịch vụ cung cấp
Chi phí cho các họat động hỗ trợ
Chi phí ẩn
CÁC THUẬT NGỮ
Chi phí chất lượng (COQ)
Trang 4CHI PHÍ SAI HỎNG BÊN TRONG
CHI PHÍ SAI HỎNG BÊN NGỒI
MÔ HÌNH CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
Trang 5Chi phí phù hợp (Cost of conformance - COC)
Chi phí phòng ngừa và kiểm tra, đánh giá được xem là chi phí phù hợp - chi phí cho việc làm đúng ngay từ đầu
Chi phí sai hỏng trong và bên ngoài doanh nghiệp được xem là chi phí không phù hợp - chi phí phải gánh chịu cho những việc không được làm đúng ngay từ đầu
Chi phí không phù hợp
(Cost of Non-conformance - CONC)
CÁC THUẬT NGỮ
Trang 6Chi phí phòng ngừa (Prevention costs - P)
Là chi phí liên quan đến các hoạt động nghiên cứu, khảo sát, điều tra, ngăn ngừa hoặc làm giảm thiểu các rủi ro của sự không phù hợp, sai lỗi, sự không hoàn hảo
Chi phí hoạch định, lập kế hoạch, chuẩn bị Chi phí huấn luyện, đào tạo
Chi phí bảo trì phòng ngừa Chi phí đánh giá liên quan đến các hoạt động
nghiên cứu, thiết kế
CÁC THUẬT NGỮ
Trang 7Chi phí kiểm tra, đánh giá (Appraisal costs - A)
Là chi phí liên quan đến các hoạt động đánh giá việc đạt được các yêu cầu chất lượng
Chi phí kiểm soát, kiểm tra xác nhận Chi phí đánh giá
Chi phí đo lường, thử nghiệm Chi phí hiệu chuẩn
CÁC THUẬT NGỮ
Trang 8Chi phí sai hỏng trong Doanh nghiệp
(Internal failure costs - IF)
Là chi phí nảy sinh trong tổ chức do có sự không phù hợp hoặc sai hỏng ở một giai đoạn nào đó trong chu trình chất lượng
Chi phí loại bỏ, làm lại Chi phí kiểm tra, thử nghiệm lại Chi phí ngưng máy, dây chuyền, … Chi phí khắc phục, thiết kế lại
CÁC THUẬT NGỮ
Trang 9Chi phí sai hỏng bên ngoài Doanh nghiệp
(External failure costs - EF)
Là chi phí nảy sinh sau khi giao sản phẩm đến khách hàng do có sự không phù hợp hoặc sai hỏng
Chi phí giải quyết các khiếu nại (bồi thường,
đền bù, thu hồi sản phẩm, bảo hành, … ) Chi phí quản lý trong phân phối
Chi phí mất niềm tin của khách hàng, …
CÁC THUẬT NGỮ
Trang 10 Ví dụ:
Doanh thu : 100
Tổng chi phí : 92
Lợi nhuận : 8
TẠI SAO CHÚNG TA LẠI QUAN TÂM
ĐẾN CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
Chi phí chất lượng chiếm 20% doanh thu Chi phí không phù hợp chiếm 80% chi phí chất lượng
Để tăng lợi nhuận lên 16 Các phương pháp sau có thể được xem xét:
Tăng doanh thu,
Cắt, giảm chi phí kể cả chi phí họat động,
Gỉam chi phí chất lượng (chi phí không phù hợp)
Trang 11MÔ HÌNH GIẢM CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
Thời gian
Trang 12Xác định được tầm quan trọng tương đối của các vấn đề chất lượng
Chuyển đổi các đơn vị đo khác nhau được sử dụng trong công ty thành “tiền”
Nhận diện và đánh giá các khu vực ưu tiên cần cải tiến
Đo lường sự cải tiến của các quá trình
LỢI ÍCH CỦA HỆ THỐNG COQ
Trang 13SƠ ĐỒ MỐI LIÊN HỆ GIỮA CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG & CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Chi phí vật liệu phụ
Chi phí nhân công gián tiếp
Chi phí bán hàng quản lý Chi phí
doanh nghiệp
Chi phí khấu hao Trả lãi vay, …
Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh
Chi phí phòng ngừa
Chi phí kiểm tra, đánh giá
Chi phí sai hỏng trong doanh nghiệp
Chi phí sai hỏng ngòai doanh nghiệp
Chi phí phù hợp Chi phí không phù hợp
Chi phí chất lượng
Trang 147 lãng phí trong doanh nghiêp
Over production (producting too much or too soon)
Waiting (waiting for part or information)
Transportation (any transport of the product is waste)
Processing (overprocessing or procesing variability)
Inventory (any more than the minimum to get the job done)
Motion (any motion of the worker that does not add value)
Rework (any repairs of defects or rework)
Trang 15 Sự cố của khuyết tật nên thường tăng chi phí sản xuất bù vài phần trăm trên tổng nhu cầu
Trang 16NGUYÊN NHÂN CỦA SẢN XUẤT
Chấp nhận phần trăm dư thừa dự phòng hư hỏng là chuyện bình thường?
Trang 17NGUYÊN NHÂN CỦA SẢN XUẤT
Dư thừa công nhân hay quá nhiều thiết bị
Các máy đạt sản lượng quá nhiều một cách nhanh chóng (Ví dụ như máy công suất lớn)
Trang 18LÃNG PHÍ DO TỒN KHO
Trang 20PHAÀN II
XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
Trang 21 Việc xây dựng hệ thống COQ được tiến hành qua
Trang 22CÁC BƯỚC THỰC HIỆN
Trang 23BƯỚC 1 : CHUẨN BỊ
1 Thành lập ban COQ
2 Chỉ định người điều hành, quản lý hệ
thống COQ
3 Huấn luyện COQ
4 Xác định phạm vi của chương trình COQ
5 Cam kết cung cấp các nguồn lực cần thiết
Trang 241 Triển khai danh mục chi phí chất lượng
Liệt kê các hạng mục chi phí chất lượng trong
công ty, phòng ban, bộ phận, quá trình, hoạt động
Sử dụng kỹ thuật brainstorming
Tạo sự đồng cảm và nhất quán về các hạng mục
chi phí chất lượng giữa các thành viên trong ban COQ
BƯỚC 2 : NHẬN DẠNG CÁC KHOẢN MỤC
CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
Trang 251 Triển khai danh mục chi phí chất lượng
Tiếp cận theo hạng mục chi phí chất lượng
Tiếp cận theo mô hình chi phí của quá trình
BƯỚC 2 : NHẬN DẠNG CÁC KHOẢN MỤC
CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
Trang 26TIẾP CẬN THEO HẠNG MỤC CHI PHÍ CHẤT
LƯỢNG
DANH MỤC CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
Phòng
ban Chi phí phù hợp Chi phí không phù hợp
Chi phí phòng ngừa Chi phí kiểm tra Chi phí sai hỏng
trong DN Chi phí sai hỏng ngoài DN
Trang 27TIẾP CẬN THEO MÔ HÌNH CHI PHÍ QUÁ
Trang 28TIẾP CẬN THEO MÔ HÌNH CHI PHÍ QUÁ
TRÌNH
Xác định đầu ra và khách hàng
Quá trình tao
Sản phẩm
TAGS
Các đặc tính chất lượng
Chi phí sản xuất, …
Giá, số lượng, thời gian giao hàng, …
Các đặc tính CL, số lượng, …
Các yêu cầu sử dụng, …
An toàn, vệ sinh thực phẩm
Công ty/ Đại lý/ người sử dụng
Khách hàng nội bộ
Nhà nước
Các sản phẩm nhựa
Trang 29Xác định đầu vào và nhà cung cấp
Quá trình tao san pham TAGS
Các đặc tính chất lượng của NVT-VT
Các yêu cầu về sản phẩm Số lượng, thời gian, giá, …
Các thông tin cần thiết cho sản xuất
Nhà cung cấp
nguyên vật liệu, vật tư
Khách hàng
bên ngoài, bên trong
Nhà cung cấp
bên trong
TIẾP CẬN THEO MÔ HÌNH CHI PHÍ QUÁ
TRÌNH
Trang 30DANH MỤC CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
Họat động chính Chi phí phù hợp Chi phí không phù hợp
Chi phí phòng ngừa
Chi phí kiểm tra
Chi phí sai hỏng trong DN Chi phí sai hỏng ngoài DN
- Lập tiêu chuẩn
- Kiểm tra kết quả sản xuất, tồn kho, …
Trang 312 Đánh giá, chọn lựa các hạng mục chi phí chất
lượng đã được nhận dạng
từ các dữ liệu có sẵn
vài hạng mục chi phí chất lượng nào đó trong danh mục chi phí chất lượng
Xác định các chỉ tiêu đánh giá (khả năng thu thập dữ liệu, chi phí thu thập,
độ chính xác, mức độ ảnh hưởng, …)
Tiến hành đánh giá, chọn lựa các hạng mục chi phí chất lượng
BƯỚC 2 : NHẬN DẠNG CÁC KHOẢN MỤC
CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
Trang 32BẢNG ĐÁNH GIÁ CÁC HẠNG MỤC
CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
Quá trình/ bộ phận :
Hạng mục chi phí chất lượng
Chỉ tiêu đánh giá, lựa chọn Dữ liệu
có sẵn (1-5)
Thu thập dễ dàng (1-5)
Mức độ cần thiết (1-5)
Tổng điểm
Trang 33 Bao gồm 3 hoạt động
BƯỚC 3 : THU THẬP DỮ LIỆU
CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
1 Xác định nguồn dữ liệu để tính tóan chi phí của các
hạng mục chi phí chất lượng đã chọn
2 Xác định chi phí của các hạng mục chi phí chất
lượng
3 Lập báo cáo hiện trạng chi phí liên quan đến các
hạng mục chi phí chất lượng trên
Trang 34Xác định nguồn dữ liệu để tính tóan chi phí của các hạng mục chi phí chất lượng đã chọn
Stt Nguồn dữ liệu Stt Nguồn dữ liệu
1 Bảng lương/ Bảng định mức 2 Các báo cáo chi phí bộ phận
3 Các báo cáo tài chánh 4 Báo cáo chi phí sản xuất
5 Báo cáo chi phí sản xuất chung 6 Báo cáo sử dụng vật tư, dụng cụ
7 Báo cáo hư hỏng 7 Báo cáo sửa chữa sản phẩm
9 Báo cáo hàng trả lại 10 Báo cáo hạ lọai sản phẩm
11 Bảng chấm công 11 Báo cáo sử dụng thiết bị/ nhân lực
13 Báo cáo luân chuyển nhân viên 13 Báo cáo kinh doanh
15 Báo cáo kiểm tra/ thử nghiệm 16 Khiếu nại của khách hàng
17 …
BƯỚC 3 : THU THẬP DỮ LIỆU
CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
Trang 35BẢNG XÁC ĐỊNH CHI PHÍ CỦA CÁC HẠNG
MỤC CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
chi phí chất lượng
Người thực hiện
Nguồn dữ liệu
Cách tính tóan
Trang 36Lập báo cáo hiện trạng chi phí chất lượng
1 Chi phí chất lượng phải được lập định kỳ và
báo cáo cho ban COQ để thực hiện các bước tiếp theo (phân tích, cải tiến, … )
2 Các hạng mục chi phí trong các báo cáo hiện
trạng phải thể hiện bằng “tiền”
BƯỚC 3 : THU THẬP DỮ LIỆU
CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
Trang 37BÁO CÁO HIỆN TRẠNG CHI PHÍ CHẤT
Stt Hạng mục chi phí
(chi phí không phù hợp)
Chi phí (1.000đ)
Cộng
Trang 38BƯỚC 4 : PHÂN TÍCH DỮ LIỆU
CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
1 Phân tích, xác định thứ tự ưu tiên của các hạng
mục chi phí chất lượng để tiến hành cải tiến (giảm chi phí/ nâng cao chất lượng/ …)
2 Thiết lập các mục tiêu để cải tiến
Trang 39Phân tích, xác định thứ tự ưu tiên các hạng mục COQ
Một số chỉ tiêu phân tích
Chi phí phòng ngừa/ kiểm tra/ sai hỏng
Chi phí chất lượng
BƯỚC 4 : PHÂN TÍCH DỮ LIỆU
CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
Trang 40Phân tích, xác định thứ tự ưu tiên các hạng mục COQ
3 phương pháp phổ biến để xác định thứ tự ưu tiên
Phân tích xu hướng Phân tích PARETO
BƯỚC 4 : PHÂN TÍCH DỮ LIỆU
CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
Trang 412 Thiết lập các mục tiêu cải tiến
• Thiết lập mục tiêu cải tiến chung giảm chi phí chất lượng
• Giảm tổng COQ/ doanh thu 10% trong năm …
• Thiết lập các mục tiêu cụ thể cho các hoạt động/ quá trình
• Giảm chi phí làm lại 25% trong năm …
• Thực hiện các hành động khắc phục thích hợp, theo dõi và
kiểm soát tiến trình thực hiện
BƯỚC 4 : PHÂN TÍCH DỮ LIỆU
CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
Trang 421 Phân các hạng mục COQ đã được xác định thứ tự ưu tiên
cho các nhóm chất lượng
2 Thông tin việc thực hiện COQ
3 Thực hiện cải tiến
4 Tính toán lại chi phí của các hạng mục COQ
BƯỚC 5 : CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG, GIẢM CHI
PHÍ – CẢI TIẾN THƯỜNG XUYÊN
Trang 431 Phân các hạng mục COQ đã được xác định thứ tự ưu tiên cho các nhóm chất lượng
Thành viên của nhóm chất lượng gồm
Những người đang làm việc tại các quá trình có các
khoản mục COQ đã được xác định thứ tự ưu tiên
Những người đang làm việc tại các quá trình trước hoặc
sau các quá trình có các khoản mục COQ đã được xác định thứ tự ưu tiên
BƯỚC 5 : CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG, GIẢM CHI
PHÍ – CẢI TIẾN THƯỜNG XUYÊN
Trang 442 Thông tin về việc thực hiện chương trình COQ
Thông tin nội bộ trong công ty về các kế hoạch và việc thực hiện chương trình giảm chi phí các hạng mục COQ
Do Ban COQ tiến hành việc thông tin nội bộ
Được sự chấp nhận và hỗ trợ của các bộ phận khác
Sử dụng “báo cáo hiện trạng” đã thực hiện ở bước 3 để thông tin
BƯỚC 5 : CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG, GIẢM CHI
PHÍ – CẢI TIẾN THƯỜNG XUYÊN
Trang 453 Thực hiện các cải tiến
Sử dụng phương pháp hệ thống như chu trình PDCA để cải
tiến khu vực có các hạng mục chi phí chất lượng
Sử dụng các công cụ thống kê như biểu đồ Pareto, nhân
quả, biểu đồ kiểm soát, … tại các giai đoạn khác nhau của chu trình PDCA
Việc quyết định các giải pháp cải tiến cần dựa trên nền
tảng các sự kiện và dữ liệu
BƯỚC 5 : CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG, GIẢM CHI
PHÍ – CẢI TIẾN THƯỜNG XUYÊN
Trang 464 Tính toán lại chi phí của các hạng mục COQ
Thực hiện việc tính toán, lưu trữ các dữ liệu
liên quan đến chi phí cho các hoạt động giảm chi phí chất lượng trước và sau khi cải tiến
Sử dụng các kết quả tại bước 3 để so sánh,
đánh giá tính hiệu quả của các hoạt động COQ
BƯỚC 5 : CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG, GIẢM CHI
PHÍ – CẢI TIẾN THƯỜNG XUYÊN