- Từ đó học sinh có thể áp dụng vào khảo sát các hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai.. Giảng bài mới 85 phỳt - Phương tiện dạy học: SGK, bảng, phấn trắng, tài liệu giảng dạy - Phương phỏp:
Trang 1Thời gian thực hiện: T26+27
Số giờ đó giảng: 0
Lớp…………
Thực hiện ngày………
Đ1 hàm số
Ngày soạn:16/09/2008
Mục tiờu bài học
- Giỳp học sinh ụn tập và hiểu được chính xấc hóa các khái niệm cơ bản của hàm số, tập xác
định của hàm số, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, hàm số chẵn , hàm số lẻ
- Từ đó học sinh có thể áp dụng vào khảo sát các hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai
Số học sinh vắng……… Tờn:…
………
…
II Kiểm tra bài cũ :
( Khụng kiểm tra )
III Giảng bài mới (85 phỳt)
- Phương tiện dạy học: SGK, bảng, phấn trắng, tài liệu giảng dạy
- Phương phỏp: Gợi mở vấn đỏp giải quyết vấn đề
GV nhắc lại khái niệm về hàm số , lấy ví
dụ cho học sinh hiểu
- Nờu vớ dụ thực tế về hàm số?
- Bảng sau có phải là hàm số?
Nhiệt
? Hãy chỉ ra các giá trị của hàm số trong
SGK tại x= 2001,x=2002, x=2003?
? Hãy chỉ ra các giá trị của hàm số trong
SGk tại các giá trị x ∈D?
? Hóy kể tờn cỏc hàm số đó học ở cấp 2
- Em hiểu tập xỏc định của hàm số là gỡ?
I.Ôn tập về hàm số
1 Hàm số, tập xác định của hàm số
- Nếu với mỗi giá trị x thuộc tập D có một và chỉ một giá trị tơng ứng của y thuộc tập số thực R thì ta có một hàm số Ta gọi x là biến số và y là hàm số của x
- Tập hợp D đợc gọi là tập xác định của hàm số
2 Cách cho hàm số
- Có 3 cách cho hàm số Cỏch 1: Hàm số cho bằng bảng Hàm số trong ví dụ trên là hàm số cho bằng bảng
Cỏch 2: Hàm số cho bởi biểu đồ SGK (T 33)
Cỏch 3: Hàm số cho bởi công thức VD:các hàm số bậc nhất y= ax+b Hàm số bậc hai: y=ax2
3.Tập xác định của hàm số Tập xác định của hàm số y=f(x) là tập hợp tất cả các
số thực x sao cho biểu thức f(x) có nghĩa VD: Tìm tập xác định của hàm số
y= 2x− 5
để biểu thức 2x− 5 có nghĩa thì
Trang 2? Tìm tập xác định của hàm số sau
a)g(x) =
2
3
+
x
b) h(x)= x+ 1 + 1 −x
? HS làm hoạt động 6 trong SGK?
- Đồ thị của hàm số là gỡ? Nú được biểu
diễn thế nào?
? Dựa vào đồ thị đã cho trong hình 14
Hãy tính
a) Tính f(2),f(-1),f(0),g(-1),g(-2),g(0)
b) Tìm x sao cho f(x)= 2
g(x)=2
- Thế nào là sự biến thiờn của hàm số?
- Đồng biến là gỡ?
- Nghịch biến là gi?
- Hớng dẫn học sinh lập bảng biến thiên
của hàm số bậc hai y=x2
? Nhận xét về đồ thị của hàm số trong
từng khoảng giá trị của x :
2x-5 ≥ 0
2
5 5
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D=[ ; +∞
2
5
)
+) Chú ý : SGK (T34) VD: Tìm TXD của hàm số sau
y=
≥
−
<
+
2
1 ,1 2
2
1 ,2 3
x x
x x
3.Đồ thị của hàm số
- Đồ thị của hàm số y=f(x) đợc xác định trên tập D là tập hợp tất cả các điểm M(x;f(x)) trên mặt phẳng tọa độ cới mọi x thuộc D
VD: đồ thị của hàm số y
1
-1 O x
đồ thị hàm số f(x)=x+1
II Sự biến thiên của hàm số
1.Ôn tập Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; b)
• Hàm số y = f(x) gọi là đồng biến (hay tăng) trên khoảng (a;b) nếu ∀ x1, x2∈ (a; b) ta có: x1<x2⇒ f(x1) < f(x2)
• Hàm số y = f(x) gọi là nghịch biến (hay giảm) trên khoảng (a;b) nếu ∀ x1, x2∈ (a; b) ta có: x1 < x2⇒ f(x1)
> f(x2)
2.Bảng biến thiên
Là bảng thể hiện tính đồng biến , nghịch biến và dạng của đồ thị
VD; Bảng biến thiên của hàm số y=x2
Trang 3Khi x1,x2 ∈ ( −∞ ; 0 ) và x1,x2 ∈ ( 0 ; +∞ )
- Hàm số chẵn, hàm số lẻ Nú cú
đặc điểm gỡ?
? Xác định tính chẵng lẻ của hàm số:
a) y= 3x2-2 ; b) y= 1x ;
c) y= x
IV Củng cố bài học
Bài tập về nhà:
V Tự rỳt kinh nghiệm: (chuẩn bị tổ chức
thực hiện)
x -∞ 0 +
∞
y +∞ +
∞
0 +) Chú ý : SGK (T37)
III Tính chẵn lẻ của hàm số 1.Hàm số chẵn , hàm số lẻ Cho hàm số y = f(x) xác định trên D
• Hàm số y = f(x) đợc gọi là chẵn nếu ∀ x ∈ D ta có:
( ) ( )
x D
− ∈
− =
• Hàm số y = f(x) đợc gọi là lẻ nếu ∀ x ∈ D ta có:
( ) ( )
x D
− ∈
− = −
- Có hàm số không phải hàm số chẵn, không phải hàm
số lẻ 2.Đồ thị hàm số chẵng hàm số lẻ
• Đồ thị của hàm số chẵn nhận Oy làm trục đối xứng
• Đồ thị của hàm số lẻ nhận O làm tâm đối xứng
B ài t ập 1, 2, 3, 4 (T38-39)
V Tự rỳt kinh nghiệm: (Chuẩn bị tổ chức thực hiện)
………
………
………
Trưởng ban/Trưởng tổ mụn
Ký duyệt
Ngày…….thỏng…….năm 2008
Chữ ký giỏo viờn
Thời gian thực hiện: 1tiết
Số giờ đó giảng: 0
Lớp…………
Thực hiện ngày………
T 31: BÀI TẬP
Mục tiờu bài học
- Giỳp học sinh hiểu và cú kỹ năng giải cỏc bài toỏn về hàm số
- Cú kỹ năng xột tớnh đơn điệu của hàm số, tỡm tập xỏc định và tớnh giỏ trị của hàm số
Trang 4Số học sinh vắng……… Tên:…
………
…
II Kiểm tra bài cũ : (10 phút)
Dự kiến kiểm tra:
- Cách cho một hàm số
- Sự biến thiên của hàm số
- Tính chẵn lẻ của hàm số
Tên
Điểm
III Giảng bài mới (30 phút)
- Phương tiện: SGK, bảng, phấn trắng, tài liệu giảng dạy
- Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp giải quyết vấn đề
- Giúp học sinh giải quyết các bài toán 1, 2, 3, 4
(T38 sgk)
Bài tập 1: (sgk t38) Tìm tập xác định của hàm số
a)
1
2
2
3
+
−
=
x
x
y
b)
3 2
1
2 + −
−
=
x
x
x
y
c) y= 2x+ 1 − 3 −x
Bài tập 2: (sgk T38) Cho hàm số
−
+
=
2
1
2
x
x
y
với x≥ 2
với x<2
Tính giá trị của hàm số đó tại x=3; x=-1; x=2
- Với mỗi giá trị của x ta tính được một giá trị của
hàm số
Bài tập 3: ( sgk t39) Cho hàm số y= 3x2 − 2x+ 1
Các điểm sau có thuộc đồ thị của hàm số không?
a) M (-1; 6)
Bài giải
a) ĐK: 2x+ 1 ≠ 0
2
1
−
≠
⇔x
TXĐ :
−
= 2
1
\R
D
b) ĐK: x2 + 2x− 3 ≠ 0 ⇔x≠ 1 hoặc x≠ − 3
TXĐ: D = { R \ ;1 − 3 }
c) ĐK:
≥
−
≥
+
0 3
0 1
2
x
x
⇔
<
−
≥
3 2
1
x x
−
2
1
D
Bài giải
- Với x=3: Ta có (vì x>2) nên y=3+1=4
- Với x=-1 : Ta có (vì x<2) nên y=3-1=2
- Với x=2 : Vì x=2 nên y=2+1=3
Trang 5b) N (1; 1)
c) P (0; 1)
Ta thay lần lượt các toạ độ của các điểm M, N, P
vào hàm số
Bài tập 4 (sgk T39) Xét tính chẵn lẻ của các hàm
số
a) y=x
b) ( )2
2
+
y
c) y =x3 +x
d) y=x2 +x+ 1
Muốn xét tính chẵn lẻ của hàm số
Bài giải
a) Với M (-1 ; 6) ta có
3 2
+
−
×
−
−
×
=
Vậy M thuộc đồ thị hàm số
b) Với N (1 ; 1)
1 1 2 1
3 × 2 − × +
=
Vậy N không thuộc đồ thị hàm số
c) Với N (0 ; 1)
1 1 0 2 0
3 × 2 − × + =
=
y
Vậy P thuộc đồ thị hàm số