Vậy tập xác định của hàm số là D... Tập xác định của hàm số là... Lời giải Chọn B Đồ thị hàm số đối xứng qua trục Oy nên hàm số đã cho là hàm số chẵn... Câu 30: Trong các hàm số sau, h
Trang 1Câu 3: [DS10.C2.1.BT.a] Cho hàm số y f x 5x Khẳng định nào sau đây là sai?
Cách khác: Vì hàm đã cho là hàm trị tuyệt đối nên không âm Do đó D sai
Câu 6: [DS10.C2.1.BT.a] Tìm tập xác định D của hàm số 3 1
x y
Trang 2Suy ra f x1 f x2 Do đó, hàm số nghịch biến trên
Câu 2 [DS10.C2.1.BT.a] Cho hàm số: 2 1
x x
Câu 4 [DS10.C2.1.BT.a] Tập xác định của hàm số
2
13
x x
Trang 3Lời giải Chọn A.
Điều kiện: 2
1 0
x (luôn đúng)
Vậy tập xác định là D
Câu 10 [DS10.C2.1.BT.a] Cho hai hàm số f x và g x cùng đồng biến trên khoảng
a b Có thể kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số ; y f x g x trên khoảng a b ? ;
kết luận đượC
Lời giải Chọn A.
Ta có hàm số y f x g x đồng biến trên khoảng a b ;
Câu 11 [DS10.C2.1.BT.a] Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng 1; 0?
x
Lời giải Chọn A.
Ta có hàm số yx có hệ số a 1 0 nên hàm số đồng biến trên Do đó hàm
số y x tăng trên khoảng 1; 0
Câu 19 [DS10.C2.1.BT.a] Cho hàm số: 2 1
x y
Trang 4Lời giải Chọn B
Thay x0 vào hàm số ta thấy y 1 Vậy M20; 1 thuộc đồ thị hàm số
Câu 32 [DS10.C2.1.BT.a] Tập xác định của hàm số
2
2
21
x x y
Hàm số đã cho xác định khi x2 1 0 luôn đúng
Vậy tập xác định của hàm số là D
Câu 10: [DS10.C2.1.BT.a] Cho hàm số y f x 5x , kết quả nào sau đây là sai?
A f 1 5 B f 2 10 C f 2 10 D
115
f
Lời giải Chọn D
Ta có 5 x 0, x suy ra đáp án sai là đáp án D
Câu 11: [DS10.C2.1.BT.a] Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y2 x 1 3 x 2?
A 2; 6 B 1; 1 C 2; 10 D 0; 4
Lời giải Chọn A
Lấy 2; 6 thay vào hàm số ta có : 62 2 1 3 2 2 6 6 đúng
Câu 12: [DS10.C2.1.BT.a] Cho hàm số: 2 1
x y
Lấy tọa độ từng điểm thay vào hàm số ta thấy M 0; 1 thỏa
Trang 5Câu 13: [DS10.C2.1.BT.a] Cho hàm số
A B \ 1;1 C \ 1 D
\ 1 .
Lời giải Chọn A
Điều kiện: x2 1 0 luôn đúng Vậy D
Câu 22: [DS10.C2.1.BT.a] Cho đồ thị hàm số 3
yx (hình bên) Khẳng định nào sau đây
sai?
Hàm số y đồng biến:
A trên khoảng ;0 B trên khoảng 0;
C trên khoảng ; D tại O
Lời giải
Trang 6
Lời giải Chọn D
Điều kiện : 2x 3 0 luôn đúng Vậy D
Câu 25: [DS10.C2.1.BT.a] Cho hai hàm số f x và g x cùng đồng biến trên khoảng
a b Có thể kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số ; y f x g x trên khoảng a b ? ;
A đồng biến B nghịch biến C không đổi D không kết luận được
Lời giải Chọn A
Câu 26: [DS10.C2.1.BT.a] Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng 1; 0 ?
A yx B y 1
x
C y x D yx2 Lời giải
Chọn A
Ta có yx đồng biến trên suy ra hàm số tăng trên 1; 0
Câu 31: [DS10.C2.1.BT.a] Cho hàm số y3x44x23 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề
nào đúng?
A y là hàm số chẵn B y là hàm số lẻ
C y là hàm số không có tính chẵn lẻ D y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ
Lời giải Chọn A
Trang 7Điều kiện: 2
1 0,
x x Tập xác định của hàm số là
Câu 36: [DS10.C2.1.BT.a]Tập xác định của hàm số y 2x3 là
Lời giải Chọn A
Thay x0 vào hàm số y 3x2 x 4 y 2 Vậy A 0; 2 thuộc đồ thị hàm
Dễ thấy đáp án D
TXĐ: D
Trang 8Câu 7: [DS10.C2.1.BT.a] Cho đồ thị hàm số y f x như hình vẽ
Kết luận nào trong các kết luận sau là đúng?
A Đồng biến trên B Hàm số chẵn C Hàm số lẻ D Cả ba đáp án đều sai
Lời giải Chọn B
Đồ thị hàm số đối xứng qua trục Oy nên hàm số đã cho là hàm số chẵn
Câu 16: [DS10.C2.1.BT.a]Tập xác định của hàm số 2
1
x y x
Trang 9Lời giải Chọn A
Tập xác định của hàm số x 1 0 x 1
Câu 17: [DS10.C2.1.BT.a]Tập xác định của hàm số 2 2
1
x y x
Lời giải Chọn A
khikhi
Điều kiện hàm số xác định : 1 x 0 x 1
Trang 10Câu 9: [DS10.C2.1.BT.a] Tập xác định của hàm số 2
x y x
Ta có: (7)f 51
Câu 20: [DS10.C2.1.BT.a] Tập xác định của hàm số y x4 là
A (4;) B (; 4) C 4; D ; 4
Lời giải Chọn C
Điều kiện hàm số xác định : x 4 0 x 4
Câu 21: [DS10.C2.1.BT.a] Cho hàm số 2 2
6
x y x
Trang 11Lời giải Chọn B
Hàm số xác định khi và chỉ khi x 2 0 x 2 Vậy tập xác định của hàm số
là \ 2
Câu 44: [DS10.C2.1.BT.a] Tập xác định của hàm số 2 1
1
x y x
Câu 45: [DS10.C2.1.BT.a] Hàm số chẵn là hàm số:
A
222
x
y x B
222
x
y x
Lời giải Chọn B
Điều kiện x 3 0 x 3.Câu 14: [DS10.C2.1.BT.a] Cho hàm số 2
Trang 12A 5
03
f ; 1
13
03
f ; f 1 không xác định
C f 1 4; f 3 0 D Tất cả các câu trên đều đúng
Lời giải Chọn B
f B f 0 2; 11
324
C f 2 1; f 2 không xác định D Tất cả các câu trên đều đúng
Lời giải Chọn A
Tập xác định: 16 2 0 4 4
22
2
x x
f x
x x
?
Trang 13A M 2;1 B M 1;1 C M 2;0 D
0; 1
M
Lời giải Chọn C
Bấm máy
21
x y
x x
, calm tại các giá trị x2;1;0 ta được câu C
Câu 1: [DS10.C2.1.BT.a] Cho hàm số 3 2
Ta thấy phương trình f x 0 có ba nghiệm x1, 2,3
Câu 2: [DS10.C2.1.BT.a] Cho hàm số: 2
Dựa vào đáp án, ta có nhận xét sau:
Ta có: f x x1 x f x x1 x x1 x f x
Trang 14Lời giải Chọn C
Điều kiện: x 1 0 x 1 Suy ra tập xác định của hàm số là \ 1
Câu 18: [DS10.C2.1.BT.a] Tập xác định của hàm số 1 2 1
y xác định 2 3 0
2 1 0
x x
x x
Trang 15y xác định 2 3 0
x x
x x
: hệ bất phương trình vô nghiệm
Câu 21: [DS10.C2.1.BT.a] Tập xác định của hàm số y 3 2 x 5 6 x là:
Lời giải Chọn A
y xác định 3 2 0
x x
x x
y xác định 4 3 0
x x
x x
Hàm số xác định khi x 1 0 x 1
Trang 16Câu 12: [DS10.C2.1.BT.a] Tập xác định của hàm số y 8x2 là
A 2 2;2 2 B 2 2;2 2
C ; 2 2 2 2; D ; 2 2 2 2;
Lời giải Chọn B
D
Lời giải Chọn C
Tập xác định của hàm số là: 1
; \ 32
Trang 18Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số
2
2 12
y x
D
D D 2; 2
Lời giải Chọn B
Hàm số xác định khi và chỉ khi 2 4 0 2
2
x x
D
Lời giải Chọn D
Trang 19Ta có f 1 2 1 2 6
Câu 6: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng 0;
A y 2x 1 B y x2 2 x 1 C y x D y x
Lời giải Chọn C
2 , ; 01
1 , 0; 2
1 , 2;5
x x
Câu 8: Tập xác định của hàm số
3 , ; 01
, 0;
y
x x
x x
Trang 20
3
;2
Lời giải Chọn D
Điều kiện: 2x 3 0 (luôn đúng)
Vậy tập xác định là D
Câu 10: Cho hàm số:
1
01
khi x x
Ta có cả ba hàm số đều có tập xác định D Do đó x x
+) Xét hàm số y x Ta có y x x x y x Do đó đây là hàm chẵn
Trang 22Câu 14: Xét tính chất chẵn lẻ của hàm số y2x33x1 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề
đúng?
A.y là hàm số chẵn B.y là hàm số lẻ
C.y là hàm số không có tính chẵn lẻ D.y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ
Lời giải Chọn C
Xét hàm số 3
y x xVới x1, ta có: y 1 4 y 1 6 và y 1 4 y 1 6
Trang 23Điều kiện xác định: 3
x x (do chưa học giải bất phương trình bậc hai nên không
giải ra điều kiện 3
x x
Trang 24Hàm sốy 2x 3 xác định khi và chỉ khi 2x 3 0 (luôn đúng x )
Trang 25Hàm số đã cho xác định khi 2 0
1 0
x x
x x x
x x
Trang 27Câu 30: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn
A.y x 1 1 x B.y x 1 1 x C.y x2 1 x21 D.
2
1 14
Suy ra hàm sốyx tăng trênkhoảng 1;0
Cách khác: Hàm số y x là hàm số bậc nhất có a 1 0 nên tăng trên Vậy y x
tăng trên khoảng 1; 0
Vậy y x 1 1 x không là hàm số chẵn
Câu 32: Câu nào sau đây đúng?
A.Hàm số ya x b2 đồng biến khi a0 và nghịch biến khi a0
B.Hàm số ya x b2 đồng biến khi b0 và nghịch biến khib0
C Với mọi b, hàm số y a x b2 nghịch biến khi a0
D Hàm số ya x b2 đồng biến khi a0 và nghịch biến khi b0
Lời giải Chọn C
Trang 28Vậy y x 1 1 x không là hàm số chẵn
Câu 33: Xét sự biến thiên của hàm số y 12
x Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên ;0, nghịch biến trên 0;
B.Hàm số đồng biến trên 0;, nghịch biến trên ;0
C.Hàm số đồng biến trên ;1, nghịch biến trên 1;
D.Hàm số nghịch biến trên;0 0;
Lời giải Chọn A
Trang 29A. f x tăng trên khoảng ; 1 và giảm trên khoảng 1;
B. f x tăng trên hai khoảng ; 1 và 1;
C. f x giảm trên khoảng ; 1 và giảm trên khoảng 1;
D. f x giảm trên hai khoảng ; 1 và 1;
Lời giải Chọn C
x Chọn khẳng định đúng
A Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó
B.Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
C Hàm số đồng biến trên ;1, nghịch biến trên 1;
D.Hàm số đồng biến trên ;1
Lời giải Chọn A
giảm trên ;1 và 1; (thiếu chứng minh) nên hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó
Trang 30Câu 36: Cho hàm số
2
162
x y
3
f f
Câu 37: Cho hàm số:
, 1( )
1, 1
x x x
f x
x x
Ta có: f 0 0, 2
23
f (do x0 ) và 1
23
Trang 31Lời giải Chọn C
Trang 32Câu 42: Tập xác định của hàm số y 2 x 7x là
A 7; 2 B 2; C 7; 2 D \7; 2
Lời giải Chọn C
1; \ 22
Lời giải Chọn C
x x y
x x
Trang 33Lời giải Chọn B
khi x x
Trang 34C f x là hàm số lẻ, g x là hàm số lẻ D f x là hàm số chẵn, g x là hàm số
lẻ
Lời giải Chọn B
Trang 35Câu 55: Cho hàm số y x 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
B Hàm số nghịch biến trên tập
C Hàm số có tập xác định là
D Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2
Lời giải Chọn B
Trang 36Câu 57: Cho hàm số 2 3 khi 0
Sử dụng điều kiện xác định
Câu 59: Tập xác định của hàm số y 4 2 x 6x là:
A B 2;6 C ; 2 D 6;
Lời giải Chọn C
Hệ số góc dương thì hàm số tăng trên
Trang 37Câu 62: Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số:
2
2
21
y x
Hàm số không thể rút gọn và có mẫu thức dương
Hàm số lẻ phải triệt tiêu số hạng tự do
Câu 65: Tìm tập xác định của hàm số
2
2 12
y x
Trang 38D
D D 2; 2
Lời giải Chọn B
Hàm số xác định khi và chỉ khi 2 4 0 2
2
x x
D
Lời giải Chọn D
Ta có f 1 2 1 2 6
Câu 70: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng 0;
A y 2x 1 B y x2 2 x 1 C y x D y x
Lời giải
Trang 39Chọn C
Hàm số y 2x 1 và y x nghịch biến trên
Hàm số y x đồng biến trên nên đồng biến trên 0;
Câu 71: Cho hai hàm số f x đồng biến và g x nghịch biến trên khoảng a b Có thể kết luận ;
gì về chiều biến thiên của hàm số y f x g x trên khoảng a b ? ;
A đồng biến B nghịch biến C không đổi D không kết luận
được
Lời giải Chọn D
Lây hàm số f x x và g x x trên 0;1 thỏa mãn giả thiết
Ta có y f x g x x x 0 không kết luận được tính đơn điệu
Câu 72: Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f x x 2 x 2 , 2
g x x Tìm mệnh đề đúng?
A f x là hàm số chẵn, g x là hàm số chẵn B f x là hàm số lẻ, g x là hàm số chẵn
C f x là hàm số lẻ, g x là hàm số lẻ D f x là hàm số chẵn, g x là hàm số
lẻ
Lời giải Chọn A
Lời giải Chọn C
là:
A B ;1 1; C \ 1 D 1;
Trang 40Lời giải Chọn B
Tập xác định của hàm số x3 1 0 x 1
Câu 75: Tập xác định của hàm số y 4 x 2x là:
A 4; 2 B 2; 4 C 4; 2 D
Lời giải Chọn C
Lời giải Chọn C
Hàm đa thức có tập xác định
Câu 78: Cho hàm số y f x có tập xác định là 3;3 và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình
bên Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 và 1;3
B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1 và 1; 4
C Đồ thị cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1
Trang 41Lời giải Chọn A
Dựa trên đồ thị, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 và 1;3
Câu 79: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?
A
2
2
21
x x y
x x y
x x y
x x y
Hàm phân thức
2
2
21
x x y
Trang 42D
Lời giải Chọn B
x x
Trang 43Lời giải Chọn D
Ta có: ( 1)f 4, (1)f 6 f( 1) f(1), suy ra hàm số không chẵn, không lẻ
Câu 88: Cho hàm số 2
1
mx y
Ta có đồ thị không cắt trục tung khi hàm số không xác định tại 0 hay: m1
Câu 89: Tập xác định của hàm số y 2x 4 6x là
A B 2;6 C (; 2) D 6;
Lời giải Chọn B
Trang 44A Hàm số chẵn B Vừa chẵn, vừa lẻ
Lời giải Chọn A
Lời giải Chọn B
Ta có 2
1 3 1 3
f và f 1 2.1 1 1 Vậy P f 1 f 1 3 1 4
Câu 95: Tập xác định của hàm số: y 2x 3 3 2x là:
Trang 45Hàm số xác định
3
22
2
x x
Xét hàm số 3
2
y f x xx Tập xác định
f x
x x
f ; f 2 2 B f 0 0; 2
23
f ; 1
23
C f 0 0; f 2 1; 1
23
f D f 0 0; f 2 1; f 2 2
Lời giải
Chọn B
Trang 46Tập xác định là 1 0 1 3
3
x
x x
Hãy tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số giảm trên hai khoảng ;1; 1;
B Hàm số tăng trên hai khoảng ;1; 1;
C Hàm số tăng trên khoảng ;1 và giảm trên khoảng 1;
D Hàm số giảm trên khoảng ;1 và tăng trên khoảng 1;
Lời giải Chọn D
Xét trên khoảng 1;, giả sử 1 x1 x2
Trang 47Tương tự, với trường hợp còn lại suy ra hàm số f x giảm trên khoảng 1;
Ta thấy phương trình f x 0 có ba nghiệm x1; 2; 3
Dựa vào phương án chọn, ta có nhận xét sau:
f x
x
x x
f
Trang 48
C f 1 8; f 3 0 D 1
13
f ; 7
23
Lời giải Chọn D
Điều kiện 2 4 0 6
6 0
x
x x
Dựa vào đáp án, ta có nhận xét sau:
1
11
11
11
x f
Trang 49Câu 107: Cho phương trình 2 2
9m 4 x n 9 y n3 3m2 là đường thẳng trùng với trục tung khi:
f x
x
x x
y xác định 1 0
4 0
x x
x x
Trang 51A ; 6 1; B 6;1 C ; 6 1; D
; 1 6;
Lời giải Chọn C
x x
được
Lời giải
Trang 52x y
Trang 53Câu 121: Tìm tập xác định D của hàm số 2 1 .
x y
2 2
x
x x
x x
Trang 54x x
x y x
x
x x
x y
x x
Trang 552 1 0
2
x x
1 .1
x y
Câu 131: Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số f x x2 4x 5 trên khoảng ;2 và trên
khoảng 2; Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên ;2 , đồng biến trên 2;
B Hàm số đồng biến trên ;2 , nghịch biến trên 2;
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;2 và 2;
D Hàm số đồng biến trên các khoảng ;2 và 2;
Lời giải
Trang 56Vậy hàm số đồng biến trên 2;
Câu 132: Xét sự biến thiên của hàm số f x 3
x trên khoảng 0; Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 0;
B Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;
C Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng 0;
D Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng 0;
Trang 57B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
C Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng 1;
D Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng 1;
A Hàm số nghịch biến trên ; 5 , đồng biến trên 5;
B Hàm số đồng biến trên ; 5 , nghịch biến trên 5;
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 5 và 5;
D Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 5 và 5;