Cu Câu 5: Dung dịch axit tác dụng với chất chỉ thị màu, làm quỳ tím A.. rót nhanh axit sunfuric đặc vào lọ đựng nước.. rót nhanh nước vào lọ đựng axit sunfuric đặc.. rót từ từ nước vào
Trang 1TRƯỜNG T H C S PHƯỚC QUANG ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 9 – Tiết 10 (MS:01 )
Họ và tên : ……… Thời gian làm bài : 45 phút
Lớp : 9A ……….
I Phần trắc nghiệm.(4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Phản ứng của axit với bazơ được gọi là phản ứng
A phân hủy B oxi hóa - khử C trung hòa D hóa hợp
Câu 2: Người ta dẫn hỗn hợp khí gồm O2, CO, CO2, đi qua bình đựng nước vôi trong dư
Khí thoát ra khởi bình là
A O2 B CO và O2 C CO, O2 và CO2 D CO
Câu 3: Cho phương trình phản ứng : K2SO3(r) + H2SO4(dd) → K2SO4(dd) + X(k) + H2O(l) Công thức phân tử của X đó là:
A SO2 B SO3 C CO2 D SO2 và SO3
Câu 4: Kim loại tác dụng vơi dung dịch axit clohiđric là
A Ag B Au C Zn D Cu
Câu 5: Dung dịch axit tác dụng với chất chỉ thị màu, làm quỳ tím
A không đổi màu B thành đỏ
C thành xanh D thành không màu
Câu 6: Để hòa tan vưa hết 0,1 mol của mỗi oxit FeO, Fe3O4 và Fe2O3 bằng dung dịch HCl , thì lượng HCl cần dùng lần lượt là
A 0,2 mol ; 0,8 mol và 0,6 mol B 0,2 mol ; 0,6 mol và 0,8 mol
C 0,8 mol ; 0,2 mol và 0,6 mol D 0,6 mol ; 0,2 mol và 0,8 mol
Câu 7: Để hòa tan cùng một lượng sắt, thì số mol HCl (1) và số mol H2SO4 (2) trong dung dịch loãng cần dùng là
A (1) bằng (2) B (2) gấp ba (1)
C (2) gấp rưỡi (1) D (1) gấp đôi (2)
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm khi pha loãng axit sunfuric đặc, cách thực hiện là
A rót nhanh axit sunfuric đặc vào lọ đựng nước
B rót nhanh nước vào lọ đựng axit sunfuric đặc
C rót từ từ nước vào lọ đựng axit sunfuric đặc và khuấy đều
D rót từ từ axit sunfuric đặc vào lọ đựng nước và khuấy đều
II Phần tự luận (6,0 điểm )
Bài 1: ( 2,0 điểm ) Hãy thực hiện những chuyển đổi hóa học sau bằng cách viết các phương trình hóa
học
Ca →(1) CaO →(2) Ca(OH)2 →(3) CaSO3
↓(4)
CaSO3
Trang 2Bài 2: (2,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết 3 lọ không nhãn chứa 3 dung dịch loãng
không màu là: HCl, H2SO4 và Na2SO4 ?
Bài 3: (2,0 điểm) Hòa tan hết a gam kim loại Na vào nước được dung dịch A và 1,344 lít khí (đktc)
a/ Viết phương trình hóa học và tính a (g) ?
b/ Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết thể tích dung dịch A là bao nhiêu?
( Cho biết H = 1; Cl = 35,5; Na = 23)
TRƯỜNG T H C S PHƯỚC QUANG ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 9 – Tiết 10 (MS:02 )
Trang 3Họ và tên : ……… Thời gian làm bài : 45 phút
Lớp : 9A ……….
I Phần trắc nghiệm.(4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Phản ứng của axit với bazơ được gọi là phản ứng
A phân hủy B trung hòa C oxi hóa – khử D hóa hợp
Câu 2: Có những chất sau H2O, SO3, Fe2O3, CaO Số cặp chất có thể phản ứng với nhau là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 3: Cho phương trình phản ứng : CaCO3(r)
0
900
>
→C CaO(r) + X(k) Công thức phân tử của X đó là
A SO2 B SO3 C CO2 D SO2 và SO3
Câu 4: Kim loại tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là
A Mg B Hg C Ag D Cu
Câu 5: Dung dịch bazơ tác dụng với chất chỉ thị màu, làm quỳ tím
A không đổi màu B thành xanh
C thành không màu D thành đỏ
Câu 6: Để hòa tan vưa hết 0,1 mol của mỗi oxit FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng dung dịch HCl , thì lượng HCl cần dùng lần lượt là
A 0,2 mol ; 0,8 mol và 0,6 mol B 0,2 mol ; 0,6 mol và 0,8 mol
C 0,8 mol ; 0,2 mol và 0,6 mol D 0,6 mol ; 0,2 mol và 0,8 mol
Câu 7: Cần phải điều chế một lượng muối đồng (II) sunfat, thì số mol axit sunfuric (1) tác dụng với
đồng (II) oxit và số mol axit sunfuric đặc (2) tác dụng với kim loại đồng là
A (1) bằng (2) B (2) gấp đôi (1)
C (2) gấp rưỡi (1) D (1) gấp đôi (2)
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm khi pha loãng axit sunfuric đặc , cách thực hiện là
A rót nhanh axit sunfuric đặc vào lọ đựng nước
B rót nhanh nước vào lọ đựng axit sunfuric đặc
C rót từ từ axit sunfuric đặc vào lọ đựng nước và khuấy đều
D rót từ từ nước vào lọ đựng axit sunfuric đặc và khuấy đều
II Phần tự luận (6,0 điểm )
Bài 1: ( 2,0 điểm ) Hãy thực hiện những chuyển đổi hóa học sau bằng cách viết các phương trình hóa
học
S →(1) SO2 →(2) Na2SO3 →(3) Na2SO4
↓(4)
H2SO3
Trang 4Bài 2: (2,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết 3 lọ không nhãn chứa 3 dung dịch loãng
không màu là: H2SO4 , NaClvà Na2SO4 ?
Bài 3: (2,0 điểm) Hòa tan hết 5,75 gam kim loại Na vào nước được dung dịch A và V lít khí (đktc)
a/ Viết phương trình hóa học và tính V (lít) ?
b/ Cần dùng vừa đủ 400 ml dung dịch HCl để trung hòa hết thể tích dung dịch A Tính nồng
độ mol của dung dịch axit đã dùng?
( Cho biết H = 1; Cl = 35,5; Na = 23)
Trang 5TRƯỜNG T H C S PHƯỚC QUANG ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 9 – Tiết 10 (MS:03 )
Họ và Tên : ……… Thời gian làm bài : 45 phút
Lớp : 9A ……….
I Phần trắc nghiệm.(4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Oxit có công thức phân tử là CO Nó là một
A oxit axit B oxit bazơ C oxit trung tính D oxit lưỡng tính
Câu 2: Người ta dẫn hỗn hợp khí gồm O2, SO2, CO2, đi qua bình đựng nước vôi trong dư
Khí thoát ra khởi bình là
A SO2 và O2 B SO2, O2 và CO2 C O2 D SO2
Câu 3: Cho phương trình phản ứng : Cu(r) + 2H2SO4(đặc)
0
→t CuSO4(dd) + X(k) + 2H2O(l) Công thức phân tử của X đó là
A SO3 B SO2 C CO2 D SO2 và SO3
Câu 4: Kim loại tác dụng với dung dịch axit clohiđric là
A Hg B Al C Ag D Cu
Câu 5: Có những chất sau H2O, NaOH, SO2, K2O Số cặp chất có thể phản ứng với nhau là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 6: Dung dịch bazơ tác dụng với chất chỉ thị màu, làm quỳ tím
A không đổi màu B thành không màu
C thành xanh D thành đỏ
Câu 7: Để hòa tan vưa hết 0,1 mol của mỗi oxit FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng dung dịch HCl , thì lượng HCl cần dùng lần lượt là
A 0,2 mol ; 0,8 mol và 0,6 mol B 0,2 mol ; 0,6 mol và 0,8 mol
C 0,8 mol ; 0,2 mol và 0,6 mol D 0,6 mol ; 0,2 mol và 0,8 mol
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm khi pha loãng axit sunfuric đặc, cách thực hiện là
A rót nhanh axit sunfuric đặc vào lọ đựng nước
B rót nhanh nước vào lọ đựng axit sunfuric đặc
C rót từ từ axit sunfuric đặc vào lọ đựng nước và khuấy đều
D rót từ từ nước vào lọ đựng axit sunfuric đặc và khuấy đều
II Phần tự luận (6,0điểm )
Bài 1: ( 2,0 điểm ) Hãy thực hiện những chuyển đổi hóa học sau bằng cách viết các phương trình hóa
học
S →(1) SO2 →(2) SO3 →(3) H2SO4 →(4) SO2
Trang 6Bài 2: (2,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết 3 lọ không nhãn chứa 3 dung dịch loãng
không màu là: HCl, H2SO4 và NaCl ?
Bài 3: (2,0 điểm) Cho một khối lượng mạt sắt vừa đủ tác dụng với 50 ml dung dịch axit sunfuric
loãng, thu được 3,36 lít khí ( đktc )
a/ Viết phương trình hóa học và tính khối lượng mạt sắt đã phản ứng ?
b/ Tính nồng độ mol của dung dịch axit đã dùng?
( Cho biết H = 1; O = 16; S = 32; Fe = 56)
Trang 7TRƯỜNG T H C S PHƯỚC QUANG ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 9 – Tiết 10 (MS:04 )
Họ và tên : ……… Thời gian làm bài : 45 phút
Lớp : 9A ……….
I Phần trắc nghiệm.(4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Oxit có công thức phân tử là CuO Nó là một
A oxit bazơ B oxit axit C oxit trung tính D oxit lưỡng tính
Câu 2: Có những chất sau H2O, SO2, K2O, CuO Số cặp chất có thể phản ứng với nhau là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 3: Kim loại tác dụng với dung dịch axit clohiđric là
A Hg B Au C Ag D Pb
Câu 4: Khí lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây ?
A Na2SO3 và CuCl2 B Na2SO4 và H2SO4
C Na2SO3 và H2SO4 D Na2SO3 và KOH
Câu 5: Dung dịch axit tác dụng với chất chỉ thị màu, làm quỳ tím
A thành đỏ B thành xanh
C thành không màu D không đổi màu
Câu 6: Để hòa tan vưa hết 0,1 mol của mỗi oxit Fe3O4, FeO và Fe2O3 bằng dung dịch HCl , thì lượng HCl cần dùng lần lượt là
A 0,2 mol ; 0,8 mol và 0,6 mol B 0,8 mol ; 0,2 mol và 0,6 mol
C 0,8 mol ; 0,6 mol và 0,2 mol D 0,6 mol ; 0,2 mol và 0,8 mol
Câu 7: Cần phải điều chế một lượng muối đồng (II) sunfat, thì số mol axit sunfuric (1) tác dụng với
đồng (II) oxit và số mol axit sunfuric đặc (2) tác dụng với kim loại đồng là
A (1) bằng (2) B (2) gấp đôi (1)
C (2) gấp rưỡi (1) D (1) gấp đôi (2)
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm khi pha loãng axit sunfuric đặc , cách thực hiện là
A rót nhanh axit sunfuric đặc vào lọ đựng nước
B rót nhanh nước vào lọ đựng axit sunfuric đặc
C rót từ từ nước vào lọ đựng axit sunfuric đặc và khuấy đều
D rót từ từ axit sunfuric đặc vào lọ đựng nước và khuấy đều
II Phần tự luận (6,0 điểm )
Bài 1: ( 2,0 điểm ) Hãy thực hiện những chuyển đổi hóa học sau bằng cách viết các phương trình hóa
học
Cu →(1) SO2 →(2) SO3 →(3) H2SO4 →(4) Na2SO4
Trang 8Bài 2: (2,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết 3 lọ không nhãn chứa 3 dung dịch loãng
không màu là: H2SO4 , NaClvà Na2SO4 ?
Bài 3: (2,0 điểm) Cho 22,4 gam mạt sắt vừa đủ tác dụng với 200 gam dung dịch axit sunfuric loãng,
thu được V lít khí ( đktc )
a/ Viết phương trình hóa học và tính V (lít) ?
b/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axit đã dùng?
( Cho biết H = 1; O = 16; S = 32; Fe = 56)
Đáp án, biểu điểm (MS : 01 )
Trang 9I.Phần trắc nghiệm: (4,0 điểm) mỗi câu đúng 0,5 điểm
II Phần tự luận:(6,0 điểm)
Bài 1:(2,0 điểm)Viết đúng mỗi phương trình 0,5 điểm – thiếu cân bằng trừ nửa số điểm với mỗi phương trình
Bài 2:(2,0 điểm)
- Trích mỗi lọ một ít …
- Dùng giấy quỳ tím …
+ Mẫu thử làm quỳ tím không đổi màu là Na2SO4
+ Mẫu thử làm quỳ tím hóa đỏ là H2SO4 loãng và dd HCl
- Dùng dung dịch bari clorua …
+ Mẫu thử xuất hiện chất không tan màu trắng BaSO4 là H2SO4loãng
PT BaCl2 (dd) + H2SO4(dd) 2NaCl(dd) + BaSO4(r) trắng
+ Mẫu thử không có kết tủa là HCl
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm Bài 3:(2,0điểm)
a) - nH2 = 0,06 mol
- PT 2 Na + 2 H2O 2 NaOH + H2 (1)
- Na n = 2 n = 0,12 mol H2 m = 2,76 g Na
b) - nNaOH = 0,12 mol
- PT NaOH + HCl NaCl + H2O (2)
- nHCl = nNaOH = 0,12 mol VddHCl = 0,120,1 =1, 2lít
0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25điểm 0,5 điểm 0,25điểm
Đáp án, biểu điểm (MS : 02 )
I.Phần trắc nghiệm: (4,0 điểm) mỗi câu đúng 0,5 điểm
II Phần tự luận:(6,0điểm)
Bài 1:(2,0 điểm)Viết đúng mỗi phương trình 0,5 điểm – thiếu cân bằng trừ nửa số điểm với mỗi phương trình
Bài 2:(2,0 điểm)
- Trích mỗi lọ một ít …
- Dùng giấy quỳ tím …
+ Mẫu thử làm quỳ tím không đổi màu là dd Na2SO4 và NaCl
+ Mẫu thử làm quỳ tím hóa đỏ là H2SO4 loãng
- Dùng dung dịch bari clorua …
+ Mẫu thử xuất hiện chất không tan màu trắng BaSO4 là dd Na2SO4
PT BaCl2 (dd) + Na2SO4(dd) 2NaCl(dd) + BaSO4(r) trắng
+ Mẫu thử không có kết tủa là NaCl
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm Bài 3:(2,0điểm)
a) - nNa = 0,25 mol
- PT 2 Na + 2 H2O 2 NaOH + H2 (1)
- n = H2 1
2n = 0,125 mol Na V = 2,8 lít H2
b) - nNaOH = 0,25 mol
- PT NaOH + HCl NaCl + H2O (2)
- nHCl = nNaOH = 0,25 mol CM HCl = 0,250,4 =0,625 M
0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25điểm 0,5 điểm 0,25điểm
Đáp án, biểu điểm (MS : 03 )
I.Phần trắc nghiệm: (4,0 điểm) mỗi câu đúng 0,5 điểm
Trang 10II Phần tự luận:(6,0 điểm)
Bài 1:(2,0 điểm)Viết đúng mỗi phương trình 0,5 điểm – thiếu cân bằng trừ nửa số điểm với mỗi phương trình
Bài 2:(2,0 điểm)
- Trích mỗi lọ một ít …
- Dùng giấy quỳ tím …
+ Mẫu thử làm quỳ tím không đổi màu là NaCl
+ Mẫu thử làm quỳ tím hóa đỏ là H2SO4 loãng và dd HCl
- Dùng dung dịch bari clorua …
+ Mẫu thử xuất hiện chất không tan màu trắng BaSO4 là H2SO4loãng
PT BaCl2 (dd) + H2SO4(dd) 2NaCl(dd) + BaSO4(r) trắng
+ Mẫu thử không có kết tủa là HCl
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm Bài 3:(2,0điểm)
a) - nH2 = 0,15 mol
- PT Fe + H2SO4 loãng Na2SO4 + H2
- Fe n = n = 0,15 mol H2 m = 8,4 g Fe
b) - nH SO2 4 = 0,15 mol
C MH SO2 4 = 0,150,05 =3M
0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,25điểm 0,5 điểm
Đáp án, biểu điểm (MS: 04 )
I.Phần trắc nghiệm: (4,0 điểm) mỗi câu đúng 0,5 điểm
II Phần tự luận:(6,0 điểm)
Bài 1:(2,0 điểm)Viết đúng mỗi phương trình 0,5 điểm – thiếu cân bằng trừ nửa số điểm với mỗi phương trình
Bài 2:(2,0 điểm)
- Trích mỗi lọ một ít …
- Dùng giấy quỳ tím …
+ Dd làm quỳ tím không đổi màu là K2SO4
+ Dd làm quỳ tím hóa xanh là HCl , H2SO4 loãng
- Dùng dung dịch bari clorua …
+ Mẫu thử xuất hiện chất không tan màu trắng BaSO4 là H2SO4 loãng
PT BaCl2 (dd) + H2SO4(dd) 2HCl(dd) + BaSO4(r) trắng
+ Mẫu thử không có kết tủa là HCl
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm
Bài 3:(2,0 điểm)
a) - nFe = 0,4 mol
- PT Fe + H2SO4 loãng FeSO4 + H2
- n H2 = nFe = 0,4 mol
2
H
V = 8,96 lít
b) - nct H SO2 4 = nFe = 0,4 mol
mct H SO2 4 = 39,2 g
- C% H SO = 39,2
200×100 19,6%=
0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,25điểm 0,25 điểm 0,25điểm