1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

pp duong cheo- co dap an

3 139 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 107,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trộn lẫn chất tan vào dung dịch chứa chất tan đó.. - Từ nguyên tử khối trung bình, tìm % số nguyên tử các đồng vị… Lưu ý: - Không áp dụng khi trộn lẫn các chất khác nhau hoặc phản ứng

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG CHÉO NGUYÊN TẮC:

a Đối với C%:

m1 dd có C1% C - C2

C%

m2 dd có C2% C1 - C

=> 1

2

m

m = 1 2

C C

C C

b Đối với nồng độ mol/l:

V1 dd có C1 C - C2

C

V2 dd có C2 C1 - C

=> 1

2

V

V = 1 2

C C

C C

c Đối với khối lượng riêng dd:

V1 dd có d1 d - d2

d

V2 dd có d2 d1 - d

=> 1

2

V

V = 1 2

d d

d d

d Đối với khối lượng phân tử trung bình:

V1(khí), n1 có M1 M - M2

M

V2 (khí), n2 có M2 M1 - M

=> 1

2

V

V = 12

n

n = 1 2

M M

e Đối với số nguyên tử C trung bình:

V1(khí), n1 có số C là n n - m

n

V2 (khí), n2 có số C là m n - n

=> 1

2

V

V = 12

n

n = n mn n−−

g Đối với nguyên tử khối trung bình:

a% có số khối A A - B

A b% có số khối B A - A

=> a

b=

A B

A A

Áp dụng:

- Khi trộn lẫn các dung dịch có nồng độ khác nhau của cùng một chất (hoặc khác chất nhưng do phản ứng với nước lại cho cùng một chất)

- Trộn lẫn chất tan vào dung dịch chứa chất tan đó

- Pha loãng dung dịch bằng nước cất

- Từ M tìm tỉ lệ mol các chất

- Từ nguyên tử khối trung bình, tìm % số nguyên tử các đồng vị…

Lưu ý:

- Không áp dụng khi trộn lẫn các chất khác nhau hoặc phản ứng với nhau

- Chất rắn khan coi như nồng độ 100%

- Dung môi coi như nồng độ 0%

- Muối ngậm nước có thể coi như dung dịch và tính C% bình thường

Ví dụ: CuSO4.5H2O có thể coi như dung dịch CuSO4 có nồng độ: C% = 160.100

250 = 64 %

- Khối lượng riêng của nước là 1 g/ml

- Với các chất phản ứng với nước, phải tính C% chất tan tạo thành (có thể C%>100%)

Ví dụ: Na2O + H2O → 2 NaOH, có thể tính C% của NaOH trong Na2O như sau:

62g 80 g

100g C%

C%Na2O = 80 x100

62 = 129,032%

Trang 2

BÀI TẬP LUYỆN TẬP PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG CHẫO

Bài 1 Cần thờm bao nhiờu gam nước vào 500 g dung dịch NaOH 12% để cú dung dịch NaOH 8%?

A 250 g B 125 g C 750 g D Kết quả khỏc

Bài 2 Một dung dịch HCl nồng độ 45% và một dung dịch HCl khỏc cú mồng độ 15% Cần phải pha chế

hai dung dịch trờn với tỉ lệ khối lượng như thế nào để được dung dịch mới cú nồng độ 20%?

A 1 : 5 B 2 : 3 C 2 : 5 D Kết quả khỏc

Bài 3 Cần trộn bao nhiờu ml dung dịch NaCl 5M với 300 ml dung dịch NaCl 1M để được dung dịch

NaCl 2M?

A 100 ml B 200 ml C 300 ml D Kết quả khỏc

Bài 4 Cần phải hũa tan bao nhiờu gam KOH nguyờn chất vào 1200 g dung dịch KOH 12% để được dung

dịch KOH 20%?

A 200 g B 120 g C 150 g D Kết quả khỏc

Bài 5 Trộn V1 ml dung dịch NaOH có D= 1,26g/ml với V2 ml dung dịch NaOH có D = 1,06g/ml, thu đợc

1 lít dung dịch NaOH có D = 1,16g/ml Giá trị của V1 và V2 lần lợt là:

A 500 và 500 B 400 và 600 C 600 và 400 D 700 và 300

Bài 6 Trộn 1lít dd KCl C1 M (dd A) với 2 lít dd KCl C2 M (dd B) đợc 3 lít dd KCl (dd C) Cho dd C tác dụng vừa đủ với dd AgNO3 thu đợc 86,1g kết tủa Nếu C1 = 4C2 thì C1 có giá trị là:

A 0,1M B 0,2M C 0,4M D 0,5M

Bài 7 Tỡm lượng nước cần thờm vào 1 lớt dung dịch H2SO4 98% (D = 1,84 g/ml) để được dung dịch mới

cú nồng độ 10%?

A 20 kg B 15 kg C 16,192 Kg D Kết quả khỏc

Bài 8 Cần bao nhiờu lớt H2SO4 cú tỉ khối d = 1,84 g/ml và bao nhiờu lớt nước cất để pha thành 10 lớt dung dịch H2SO4 cú d = 1,28 g/ml?

A.4 và 6 B 5 và 5 C 3,33 và 6,67 D Kết quả khỏc

Bài 9 Cần cho số gam nớc vào 100g dung dịch H2SO4 90% để đợc dung dịch H2SO4 50% là:

A 90g B 80g C 60g D 70g

Bài 10 Cần bao nhiờu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiờu gam dung dịch CuSO4 8% để điều chế 280

g dung dịch CuSO4 48%?

A 40 g và 240 g B 200 g và 80 g C 100 g và 180 g D Kết quả khỏc

Bài 12 Hũa tan hoàn toàn m gam Na2O nguyờn chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung dịch

NaOH 51% Giỏ trị của m (gam) là

Bài 13 Cần hũa tan 200 g SO3 vào bao nhiờu gam dung dịch H2SO4 49% để cú dung dịch H2SO4 78,4%?

A 300 g B 250 g C 400 g D Kết quả khỏc

Bài 14 Cần bao nhiờu lớt H2 và CO để điều chế 26 lớt hỗn hợp H2 và CO cú tỉ khối đối với khớ metan bằng 1,5?

A 5 và 21 B 4 và 22 C 20 và 6 D Kết quả khỏc

Bài 15 Cần trộn 2 thể tớch metan và 1 thể tớch đồng đẳng nào của metan để thu được hỗn hợp khớ cú tỉ

khối hơi đối với khớ H2 bằng 15?

A C2H6 B C3H8 C C4H10 D Kết quả khỏc

Bài 16 0,896 lớt hỗn hợp hai khớ NO và N2O (đktc) cú tỉ khối hơi đối với khớ hiđro bằng 16,75 Số mol

NO và N2O trong hỗn hợp lần lượt là:

A 0,01 và 0,03 B 0,03 và 0,01 C 0,02 và 0,02 D Kết quả khỏc

Bài 17 Một hỗn hợp 104 lít khí (đktc) gồm H2 và CO có tỉ khối so với metan bằng 1,5 thì thể tích H2 và

CO trong hỗn hợp lần lợt là:

A 16lít và 88lít B 88lít và 16lít C 14lít và 90lít D 10lít và 94lít

Trang 3

Bài 18 Cần lấy V 1 lớt CO2 và V 2 lớt CO để điều chế 24 lớt hỗn hợp CO2 và CO cú tỉ khối hơi đối với metan

bằng 2 Giỏ trị của V 1 (lớt) là:

A 2 B 4 C 6 D 8

Bài 19 Cho 6,12g Mg tác dụng với dd HNO3 thu đợc dung dịch X chỉ có 1 muối và hỗn hợp khí Y a9duy nhất) gồm NO và N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75 Thể tích NO và N2O (đktc) thu đợc lần lợt là:

A, 2,24l và 6,72l B 2,016l và 0,672l C 0,672l và 2,016l D 1,972l và 0,448l

Bài 20 Một hỗn hợp khí X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với metan bằng 3 Thêm V lít O2 vào 20 lít hỗn hợp X thu đợc hh Y có tỉ khối so với metan bằng 2,5 Giá trị của V là:

A 20 B 30 C 5 D 10

Bài 21 Tỉ khối hơi của hh khí C3H8 và C4H10 đối với H2 là 25,5 Thành phần % thể tích hh đó là:

A 25% và 75% B 20% và 80% C, 45% và 55% D 50% và 50%

Bài 22 hào tan 4,84g Mg kim loại bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 0,4g khí H2

a) Xác địn NTK của Mg

b) Mg kim loại cho ở trên có 2 đồng vị là 1224Mg và 1 đồng vị khác Xác định số khối của đồng vị thứ 2 biết tỉ số của 2 loại đvị trên là 4:1

Đ/S: a) 24,2; b) 25

Bài 23 Một thanh đồng chứa 2 mol Cu Trong thanh đồng đó có 2 loại đvị là 63

29Cu và 65

29Cu với hàm lợng tơng ứng là 25% và 75% Hỏi thanh đồng đó nặng bao nhiêu gam?

Đ/S: 129g

Bài 24 Dung dịch A chứa 0,4mol HCl, trong đó có 2 đồng vị 35

17Cl và 37

17Cl với hàm lợng tơng ứng là 75%

và 25% Nếu cho dd A t/d với dd AgNO3 thu đợc bao nhiêu gam kết tủa?

Đ/S: 57,4g

Bài 25 Nguyờn tử khối trung bỡnh của Br là 79,319 Br cú hai đồng vị bền là 7935Br và 8135Br Thành phần

% số nguyờn tử 3581Br là:

A 84,05% B 81,02% C 18,98% D 15,95%

Bài 26 Hũa tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối CaCO3 và MgCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được 0,672 lớt khớ ở điều kiện tiờu chuẩn Thành phần % số mol của MgCO3 trong hỗn hợp là:

A

33,33% B 45,55% C 54,45% D 66,67%

Ngày đăng: 13/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w