1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI TOÁN 2017 THPT TRAN QUANG KHAI

10 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 828,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN Thờigianlàmbài: 90 phút.. 26 Câu 35: Cho hìnhchóp S.ABC đáylàABC vuôngcântại A với AB = a, SA vuônggócvớimặtđáy.. Thểtíchkhốichóp SABC là: www.facebook

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2017

Chuyên đề Cấp

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Ứng dụng đạo hàm

để khảo sát và vẽ

đồ thị hàm số

Câu 1, câu 4 Câu 2, câu 3,

câu 7

Câu 5, câu 6, câu 10

Câu 8, câu 9, câu 11

Hàm số mũ và hàm

số logarit

Câu 20

Câu 12, câu 13,câu 17

Câu 14, câu

15, câu 16, câu

18

Câu 19, câu

21

Nguyên hàm, tích

phân và ứng dụng

Câu 22, câu23 câu 28

câu 24, câu

26, câu 27

câu 25

Câu 30, câu

32, câu 33, câu 34

Khối đa diện, mặt

tròn xoay

Câu 35, câu38, câu

39

câu 36, câu

37, câu 41

Câu 40, câu42

Hình học giải tích Câu 44

Câu 43, câu

45 câu 46

Câu 47, câu 49 Câu 48,

câu50

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN

Thờigianlàmbài: 90 phút

Câu 1: Tiệmcậnngangcủađồthịhàmsố là:

3

1 2

x

x y

A y = 2 B y = - 2 C x = 3 D x = -2

Câu 2: Cho hàmsố: y = -x4 + 8x2 – 4 Chọnđápánđúng

A Hàmsốcócựcđạinhưngkhôngcócựctiểu

B Đồthịhàmsốcắttrục Ox tại 2 điểmphânbiệt

C Hàmsốđạtcựctiểutại x = 0

D Cả A và B đềuđúng

Câu 3: TọađộđỉnhcủaParabol: y = x2 – 4x + 1 là:

A (2; -3) B (2;3) C (-2;3) D (0;2)

Câu 4: Cho hàmsố

1

2

x

x

y Chọnphátbiểusai:

A Đồthịhàmsốcótiệmcậnđứng x = 1

B Hàmsốkhôngcócựctrị

C Hàmsốluônđồngbiến

D Hàmsốkhôngcóđiểmuốn

Câu 5: Cho hàmsố y = x3 – 3x2 + mx + m – 2

Tìm m đểhàmsốcócựcđạivàcựctiểu?

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 3

A m > 3 B m ≤ 3 C m < 3 D m ≥ 3

Câu 6: Cho hàmsố y = x4 – 2x2 + 4 (C) Tìm m đểđồthịhàmsố (C) cắtđườngthẳng d: y =

m tại 4 điểmphânbiệt?

A 3 < m < 4 

4 m

3 m

B C 3 ≤ m ≤ 4 D m > 0

Câu 7: Cho hàmsố y = -x4 + 5x2 – 2 (C)

Hệsốgóccủatiếptuyếncủa (C) tạiđiểmcóhoànhđộ 1 là:

Câu 8: Vớigiátrịnàocủa m thìđồthịhàmsố:

1

1 2

x

x

y cắtđườngthẳng d: y = mx + 2m + 1 tại 2 điểmphânbiệtsaochochúngcáchđềutrục Ox

-3 m

3 m

Câu 9: Vớigiátrịnàocủa m thìđồthịhàmsố y = x3 + 5x2 + mx + m – 5 có 2 điểmcựcđại,

cựctiểunằmvề 2 phíatrụctung?

A m ≤ 0 B m ≥ 0 C m < 0 D m > 0

Câu 10: Giátrịnhỏnhấtcủahàmsố y = x3 – 5x2 + 7x – 3 trên [0; 2] là:

Câu 11: Cho hàmsố: y = x3 – 2x2 + (1- m)x + m Tìm m đểđồthịhàmsốcắttrụchoànhtại 3

điểmphânbiệt x1, x2, x3thỏamãnđiềukiện: x12  x22  x23  4

1 m 4

1

-A  



0

1 4

1 B

m

m

C m ≤ 1



0

1 4

1 D

m m

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 4

Câu 12: Với𝑎 > 0, 𝑎 ≠ 1, hãy chọnphátbiểusai:

A Hàmsố𝑦 = log𝑎𝑥cótậpxácđịnhlà(0; +∞)

B Hàmsố𝑦 = 𝑎𝑥nhậntrụchoànhlàmtiệmcậnngang

C Hàmsố𝑦 = 𝑎𝑥cótậpxácđịnhlà(0; +∞)

D Hàmsố𝑦 = log𝑎𝑥vàhàmsố𝑦 = 𝑎𝑥đồngbiếnkhi𝑎 > 1

Câu 13: Tậpxácđịnhcủahàmsố𝑦 = (2𝑥 − 1)23là:

A [1

2;+∞) D R\[0;2]

Câu 14: Tậpnghiệmcủaphươngtrình5𝑥−1 + 53−𝑥 = 26 là:

Câu 15:Phươngtrìnhlog3(𝑥2− 𝑥 − 5) = log3(2𝑥 + 5)cótổngcácnghiệmlà:

A 3 B 5 C 2 D -10

Câu 16: Tậpnghiệmcủabấtphươngtrìnhlog0,3(2𝑥 − 5) ≥ 0 là:

A [3;+∞) B (−∞; 3] C (5

2; 3] D [11

4;+∞)

Câu 17: Với𝑎 > 0, 𝑎 ≠ 1 chọnmệnhđềđúng:

A log𝑎1 = 𝑎vàlog𝑎𝑎 = 0 B log𝑎𝑥𝛼 = 𝛼 log𝑎𝑥với𝑥 > 0, 𝛼 ≠ 0

C log𝑎 𝑥𝑦 = log𝑎𝑥 log𝑎𝑦 D log𝑎𝑥cónghĩavớimọi𝑥

Câu 18: Tậpnghiệmcủabấtphươngtrình :log2 2𝑥 − 1 − log1

2

(𝑥 − 2) ≤ 1là:

A (2;+∞) B [5

2;2] C (2;5

2] D (2; 3]

Câu 19: Cho log214 = 𝑚hãy tính 𝑃 = log4932theo 𝑚:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 5

A 𝑃 = 5

2𝑚−2 B 𝑃 = 3𝑚 + 1 C 𝑃 = 3𝑚 − 2 D 𝑃 = 1

𝑚 −1

Câu 20: Đạohàmcủahàmsố𝑦 = (𝑥 + 1)𝑒2𝑥 là?

A (2𝑥 + 1)𝑒2𝑥 B (2𝑥 + 3)𝑒2𝑥 C (𝑥 + 2)𝑒2𝑥 D 𝑒2𝑥

giảsửlãisuấthàngnămkhôngthayđổi) thìsauhainămngườiđóthuvềđượctổngsốtiềnlà:

A 103,351 triệuđồng B 103,530triệuđồng

C 103,531triệuđồng D 103,500 triệuđồng

Câu 22: Nguyênhàmcủahàmsố𝑓 𝑥 = 𝑠𝑖𝑛3𝑥 𝑐𝑜𝑠𝑥 là: (𝐶 là hằngsố)

A 1

4𝑠𝑖𝑛4𝑥 + 𝐶 B 1

3𝑐𝑜𝑠3𝑥 + 𝐶 C 1

3𝑠𝑖𝑛3𝑥 + 𝐶 D 𝑠𝑖𝑛4𝑥 + 𝐶

Câu 23: Cho 𝑓 𝑥 𝑑𝑥 = 𝑚01 , hãytính𝐼 = 𝑓 2𝑥 𝑑𝑥01 theo𝑚:

A 2m B m2 C 1

2 m D m

Câu 24: Diệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởicácđường𝑦 = 𝑥3− 3𝑥; 𝑦 = 𝑥; 𝑥 = 2; 𝑥 = −2 là?

A 4 B 8 C 2 D 16

Câu 25: Nếuđặt𝑢 = 1 − 𝑥2thìtíchphân 𝑥01 5 1 − 𝑥2𝑑𝑥 trở thành:

A 𝑢 1 − 𝑢01 2 𝑑𝑢 B 𝑢 1 − 𝑢 10 C 𝑢01 2(1 − 𝑢2)2𝑑𝑢

D 𝑢10 4− 𝑢2 𝑑𝑢

Câu 26: Thểtíchkhốitrònxoaysinhra do hìnhphẳnggiớihạnbởicácđường𝑦 = 𝑠𝑖𝑛𝑥; 𝑦 =

0; 𝑥 = 0; 𝑥 = 𝜋 khi quay quanh trục ox là:

A 𝜋

2

2

2

2 3

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 6

Câu 27: Biết F(x) lànguyênhàmcủahàmsố𝑦 = 1

𝑥−1vàF(2)= 1 KhiđóF(3) bằngbaonhiêu?

A ln2+1 B 1

2 D ln2

Câu 28: Giátrịtíchphân 𝑥𝑙𝑛𝑥𝑑𝑥1𝑒 bằng:

A 𝑒

2

2

2 +1

2−𝑒2

4

Câu 29:Cho 𝑧1 = 2 + 5𝑖; 𝑧2 = 1 − 𝑖 Phầnthựccủa𝑧1 𝑧2là:

A 7 B -3 C 3 D 2

Câu 30: Tìmmôđuncủa𝑧 =−8−3𝑖

1−𝑖

A 146

4

Câu 31: Cho 𝑧1 = 1 + 2𝑖; 𝑧2 = 2 − 3𝑖 Tìmphầnảocủa𝑧1− 2𝑧2

A 8𝑖 B 8 C 3𝑖 D 3

Câu 32: Phươngtrình 4

𝑧+1 = 1 − 𝑖 có nghiệmlà:

A 𝑧 = 2 − 𝑖 `B 𝑧 = 3 + 2𝑖 C 𝑧 = 5 − 3𝑖 D 𝑧 = 1 + 2𝑖

Câu 33: Cho sốphức z thoảmãn 2 − 𝑖 𝑧 = 3 − 4𝑖 Tìmmôđuncủa𝑤 = 2𝑖 − 3𝑧

A 37 B 35 C 13 D 5

Câu 34: Gọi𝑧1, 𝑧2làhainghiệmcủaphươngtrình𝑧2+ 2𝑧 + 26 = 0 Tìm𝐴 = 𝑧1 2+

𝑧2 2− 𝑧1 𝑧2

A 54 B -56 C 52 D 26

Câu 35: Cho hìnhchóp S.ABC đáylàABC vuôngcântại A với AB = a, SA

vuônggócvớimặtđáy SA = 3a Thểtíchkhốichóp SABC là:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 7

A

2

3a3

6

3

a

2

3

a

Câu 36: Cho hìnhchóp S.ABCD, đáy ABCD làhìnhvuôngcạnh 3a, mặtbên SAB là tam

giácđềunằmtrongmặtphẳngvuônggócvớiđáy Thểtíchkhốichóp S.ABCD là:

2

3 9a A.

3

2

3 a B.

3

3 C.9a3 D.27a3 3

Câu 37: Cho hìnhchóp S.ABCD đáylàhìnhchữnhậtcó AB = 2a, BC = a

Hìnhchiếuvuônggóccủa S lênđáylàđiểm A Gócgiữa SB vàđáylà 450

Tínhthểtíchkhốichóp S.ABCD

A a3 B

3

2a3

C 4

3

a3

D a3

đôimộtvuônggócvớinhauvàcóđộdàilầnlượtlà𝑎, 𝑏, 𝑐 thìcóthểtíchlà:

A 𝑎𝑏𝑐

2

Câu 39: Quay hìnhvuôngcócạnh𝑎 xung quanh mộtcạnh Thểtíchkhốitrụđượctạothànhlà:

A 1

3𝜋𝑎3 B 2𝜋𝑎3 C 𝜋𝑎3 D 3𝜋𝑎3

Câu 40: Mặtcầungoạitiếphìnhchóptứgiácđềucótấtcảcáccạnhđềubằng𝑎 thìcóbánkínhlà:

A 𝑎 2

2

Câu 41: Diệntíchxungquanhcủahìnhnóncóthiếtdiện qua trụclà tam giácđềucạnh𝑎 là:

A 𝜋𝑎2 B 𝜋𝑎

2

2

2 D 2𝜋𝑎2

Câu 42: Thểtíchkhốinóncóthiếtdiện qua trụclà tam giácvuôngcócạnhgócvuônglà2𝑎 là:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 8

A 2𝜋𝑎3 2 B 8𝜋𝑎

3 2

3 2

3 3

Câu 43: TìmbánkínhcủamặtcầucótâmI( 1; 2; 4) biếtmặtcầutiếpxúcvớimp: 2x – y + 2z – 5

= 0:

A 3 B 1 C 1/3 D 2/3

Câu 44: Mặtcầu (S) cóphươngtrình : x2 + y2 + z2 - 2x +4y – 6z – 2 = 0 cótâm I vàbánkính

R làbaonhiêu?

A I(1;-2;3), R= 14 B I(-1;2;-3), R= 14

C I(1;-2;3), R= 4 D I(-1;2;-3), R= 4

Câu 45: Cho mặtphẳng( P) : 2x – y + z – m = 0 vàđiểm A(1; 1; 3) Tìm m

đểkhoảngcáchtừđiểmAđếnmặtphẳng (P) là 6

A 𝑚 = −2

𝑚 = 4 B 𝑚 = 3

𝑚 = 9 C 𝑚 = −2

𝑚 = 10 D 𝑚 = −3

𝑚 = 12

Câu 46: Mặtphẳng (P) qua cácđiểmA(-2; 0; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; 4) cóphươngtrìnhlà:

A 𝑥

2+𝑦

3+𝑧

2−𝑦

3−𝑧

4= 1

C 𝑥

−2+𝑦

3+𝑧

4= 0 D 𝑥

−2+𝑦

3+𝑧

4= 1

Câu 47: Toạđộgiaođiểmcủamặtphẳng (P) : x – 3y + z = 0 vàđườngthẳng d

𝑥 = 1 + 2𝑡

𝑦 = 2 − 𝑡

𝑧 = −1 + 𝑡

là:

A (1; 2; -1) B (0; -1; -3) C (-1; 3; -2) D ( 3; 1; 0)

Câu 48: Trongkhônggianchođườngthẳng d: 𝑥

1=𝑦−1

−1vàA(1; 1; -2), B(-1; 0; 2)

Viếtphươngtrìnhđườngthẳng∆ qua A, vuônggócvới d saochokhoảngcáchtừ B

đếnđườngthẳng∆ lànhỏnhất?

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 9

A 𝑥−1

−2 =𝑦−1

−2 =𝑦+1

8

C 𝑥−1

−2

Câu 49.Tìmtoạđộtiếpđiểmcủamặtcầu (S): x2 + y2 + z2 – 2x + 4y – 2z – 8 = 0 vàmặtphẳng

(P): 2x + 3y + z – 11 = 0?

A (-3; 1; 2) B (3; 1; 2) C.(0; 0; 11) D.(-1; 2; 15)

Câu 50: Cho đườngthẳng d cóphươngtrình:

𝑥 = 𝑡

𝑦 = −1 + 2𝑡

𝑧 = 1

vàđiểmA(-1; 2; 3)

Viếtphươngtrìnhmặtphẳng (P) chứađườngthẳng d saochokhoảngcáchtừ A đếnmặtphẳng

(P) bằng 3?

A 2x + y +2z = 0 B 2x - y –2z + 1 = 0

C 2x – y – 2z + 2 = 0 D 2x +y +2z – 5 = 0 _hết_

Đápán

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 10

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Ngày đăng: 04/05/2017, 07:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số - ĐỀ THI TOÁN 2017 THPT TRAN QUANG KHAI
th ị hàm số (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w