1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI TOÁN 2017 TTGDTX b TRUC NINH

7 234 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 630,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ THI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN TOÁN STT Các chủ đề Cấp độ tư duy Tổng số câu hỏi Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao 1 Hàm số và các bài toán 3 Nguyên h

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ THI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017

MÔN TOÁN

STT Các chủ đề

Cấp độ tư duy

Tổng số câu hỏi

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Hàm số và các bài toán

3 Nguyên hàm – Tích

7 Phương pháp tọa độ

Tổng

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2

TRUNG TÂM GDTX B H TRỰC NINH

TỔ GV THPT ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Cho hàm số yf x ( ) có

2

lim ( )

xf x

   Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x   1 và tiệm cận ngang là y  2

B Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là y  2 và y   1

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x  2 và tiệm cận ngang là y   1

D Đồ thị hàm số không có tiệm cận nào cả

Câu 2: Cho hàm số y  f x   xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số có giá trị lớn nhất bằng -4 và giá trị nhỏ nhất bằng 0

B Đồ thị hàm số có đúng một điểm cực trị

C Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 và đạt cực đại tại x = 2

D Hàm số có giá trị cực đại bằng 4 và không có cực tiểu

Câu 3: Hàm số nào sau đây đồng bến trên R?

3

x y x

B y x  3 x2 2 x  1

C y x  4  x2

D y     x3 x 2

Câu 4: Hàm số 1 4 2 2 1

4

yxx  có giá trị cực tiểu và giá trị cực đại là:

A yCT  2;yC§ 1 B yCT  3;yC§1 C yCT  3;yC§ 0. D yCT 2;yC§ 0

Câu 5: Hàm số 2 3

4

x y

x

 Chọn phát biểu đúng:

A Luôn giảm trên R

B Luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 3

C Đồng biến trên từng khoảng xác định

D Luôn đồng biến trên R

Câu 6: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số

2

2 x 1

y

x mx

 có hai

tiệm cận ngang

C Không có giá trị thực nào của m D m  0

Câu 7: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y = 2

1

x x

 là đúng?

A Hàm số luôn đồng biến trên R\ 1 

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;

C Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;

D Hàm số luôn nghịch biến trên R\ 1 

Câu 8: Với các giá trị nào của m thì đồ thị hàm số yx4 ( m  1) x2  m cắt trục hoành tại 4

điểm phân biệt

1

m m

 

Câu 9: GTNN của hàm số y   x 4  x2 trên đoạn   2;2  là:

Câu 10: Cho hàm số: 4   2

y  x  2 m 1 x   m.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị A, B, C sao cho OA = BC, trong đó O là gốc tọa độ, A nằm trên Oy

A m > -1 B m 2 2 2 C m 2 2 2 D m 2 2 2

Câu 11: Trong các tiếp tuyến của đồ thị (C) hàm số 3 2

3 5 3

yxxx , tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất có phương trình là:

A y 2x B y2x1 C y 2x 1 D y2x1

Câu 12: Bất phương trình 4x- 3.2x+ x 2x 32- - - 41+ x 2x 32- - > 0 có tập nghiệm là:

A 10

3;

3

10

; 1 3

   

7 3;

2

 

; 1 2

   

Câu 13: Giải bất phương trình 2

2

log (x  4x  1) log (3x  1) 0

3 x x

3 x

Câu 14: Bất phương trình 4x  2.25x 10x có tập nghiệm là:

A Khoảng log0,42; B Khoảng log0,22;

5

;log 2



Câu 15: Giải phương trình 2

log x 3log x  4 0

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 4

A x=3 và x= 1

81 B x=1 và x= -243 C x=5và x=125 D x=5 Câu 16: Rút gọn biểu thức 4 log 9

3 a

B với a0

A Ba B B2a C B a 2 D Ba2

Câu 17: Xác định tập nghiệm của phương trình log (22 x  6) log (2 x  1) 4.

yx  x  có tập xác định là:

A 1;

3

 

1

; 3

 

1

3

  

Câu 19: Hàm số 2 25

( 1)

yx   có tập xác định là:

A B 1; C 0; D  \{ }  1

Câu 20: Một người gửi vào vào ngân hàng 100 triệu với lãi suất ban đầu 8,4% trên năm và lãi

hàng năm được nhập vào vốn Hỏi sau bao nhiêu năm tổng số tiền mà người đó nhận được gấp đôi số tiền ban đầu?

Câu 21: Cho hàm số y = ln 1

1 x  Hệ thức liên hệ giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:

A yy’ - 2 = 0 B y’ - 2y = 1 C y’ - 4ey = 0 D y’ + ey = 0

Câu 22: Tìm Nguyên hàm của hàm số f x( )  x cos 2x

A

2

1

x

2

2

x

f x dx  x C

C

2

1

x

2

2

x

f x dx  x C

Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số f x ( )  xe3x

A

2 3 ( )

2 3

x

x e

f x dx   C

( )

f x dxxeeC

Câu 24: Tìm nguyên hàm của hàm số f x ( )  x2ln 2 x

( ) ( 3)ln 2

3

f x dxxxC

3

ln 2 ( )

3 2

( ) ( 1)ln 2

3

f x dxxxC

f x dxx xxC

Câu 25: Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi Ox, Oy, y   1 x2, y  2 x Diện tích hình phẳng (S) là:

A 2

3

2

4 3

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 5

Câu 26: Tính tích phân:

1

2 2 0

x

K x e dx

A

2

1 4

e

2

1 4

e

2

4

e

4

K

Câu 27: Tính tích phân:

3 2

x

x

A 1ln8

3

Câu 28: Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi các đường: trục Ox, trục Oy, Parabol yx2  1và đường thẳng x  1 Diện tích hình phẳng (S) là:

A 2

1

4

2 3

Câu 29: Cho số phức thỏa mãn hệ thức (i 3)z 2 i (2 i z)

i

    Mô đun của số phức w  z i là:

A 6

5

Câu 30: Gọi z là nghiệm phức có phần thực dương của phương trình 2

(1 2 ) 17 19 0

z   i z  i khi đó giả sử 2

z  a bi thì tích của a và b là

Câu 31: Số phức z 2 3i có điểm biểu diễn là

A  2; 3 B (2;3) C 2;3 D 2; 3 

Câu 32: Cho số phức Z 6 7i Số phức liên hợp của số phức Z có phần ảo là

Câu 33: Cho số phức z 3(2 3 ) 4(2  ii 1) Nhận xét nào sau đây về số phức liên hợp của số phức z là đúng

C z i 10 D z 3(2 3 ) 4(2  ii 1)

Câu 34: Trong các số phức z thỏa mãn z   z 3 4i Số phức có mô đun nhỏ nhất là:

2

2

z  i

Câu 35: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB2a, ADa, khoảng cách giữa hai đáy

là a 3 Thể tích khối hình hộp chữ nhật là:

A

3

2 3a

3

B 2 3a 3

C

3

3a 3

D 3a 3

Câu 36: Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh BCa 2,

SCa 5, SAABC Thể tích khối chóp là:

A

3

a

3

2a 3

C 2a 3

D

3

5a 6

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 6

Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của S

lên mặt phẳng ABCD là trung điểm M của AB, góc  

0

SCM45 Thể tích khối chóp là:

A

3

5a

3

B 5a 3

C

3

2a

3

5a 6

Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật AB=2a,AD=a , tam giác SAB cân

tại S và nằm trong mặt phẳng vuông với mặt đáy, góc giữa SC và đáy bằng 0

60 Thể tích khối chóp là:

A 2 6a 3

B

3

6a

3

2 6a

3

2 2a 3

Câu 39: Cho hình trụ có bán kính r và đường sinh l Diện tích xung quanh của hình trụ là:

A rl B 2 rl C 2

4 r D 4 r

Câu 40: Cho ABC vuông cân tại A, BCa 2 Quay ABC quay quanh cạnh AC thì đường gấp khúc ABC tạo thành một hình nón Thể tích khối nón tròn xoay đó là:

A

3

a

3

B

3

2 a 3

C

3

4 a 3

D

3

a 6

Câu 41: Cắt khối trụ bằng một mặt phẳng qua trục của khối trụ được một hình vuông cạnh a

Diện tích toàn phần của khối trụ là:

A a2

B

2

a 2

C

2

3 a 2

D

2

5 a 4

Câu 42: Hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, SAABC, ABa,

SBa 2 Thể tích khối cầu là:

A

3

3 a

2

 B 2 3a 3

C

3

a

3

3 a 8

Câu 43: Cho mặt cầu (S) có phương trình:  2 2  2

x 1 y  z 3 4 Mặt cầu (S) có tâm và bán kính là:

A I 1;0; 3 , R   4 B I1;0;3 , R 2 C I1;0;3 , R 4 D I 1;0; 3 , R   2

Câu 44: Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : 5x  y 2 0 Mặt phẳng   có

vecto pháp tuyến là:

A n 5; 1; 2   B n 1;1; 2 

C n 5; 1;0   D n 5;1; 2 

Câu 45: Cho đường thẳng d đi qua điểm A 3; 2; 1   và có vecto chỉ phương là a 4; 2;3  

Phương trình tham số của đường thẳng d là:

A

x 3 4t

y 2 2t

z 1 3t

 

  

   

B

x 4 3t

y 2 2t

z 3 t

 

   

  

C 4x2y 3z 0 D 4x2y 3z 5  0

Câu 46: Cho mặt phẳng (P) có phương trình x5y z 7  0 và điểm A 3; 4;5   Khoảng cách

từ A đến mặt phẳng (P) là:

A 22

5

5 3

D 5 3

Câu 47: Cho (S) là mặt cầu có tâm I 3; 1;2   và tiếp xúc với mặt phẳng   có phương trình

2x2y z 5  0 Phương trình mặt cầu (S) là:

A   2  2 2 7

x 3 y 1 z 2

3

x 3 y 1 z 2

3

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 7

C   2  2 2 49

x 3 y 1 z 2

9

x 3 y 1 z 2

9

Câu 48: Cho đường thẳng 1

x 2 2t : y 4 3t

z 1 4t

  

  

và 1

x 5 4t ' : y 6t '

z 2 8t '

 

  

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề

nào đúng

Câu 49: Cho điểm A 3; 2; 1  và

x 1 2t

d : y 1 3t

z 4t

 

   

 

Mặt phẳng   đi qua A và vuông góc với d có

phương trình là:

A 2x 3y 4z 4 0 B 3x2y z  4 0

Câu 50: Cho mặt phẳng (P) : 3x2y z 5  0 và đường thẳng x 1 y 7 z 3

:

(Q) là mặt phẳng chứa  và song song với (P) Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) là:

A 9

9

3

3 14

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Ngày đăng: 04/05/2017, 07:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN