1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI TOÁN 2017 TTGDTX LIEN MINH

12 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng  H quanh trục Ox là: A.. Điểm biểu diễn của số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy có tọa độ là: A... Câu 39: Với một

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2017 KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: TOÁN

ĐỀ SỐ: 01 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Hàm số 4 3

8 5

yxx  nghịch biến trên khoảng:

A ( 6;0)B (0;) C ( ; 6) D ( ; )

Câu 2: Các giá trị của tham số m để hàm số y mx 25

x m

 nghịch biến trên khoảng (;1) là:

A   5 m 5 B    5 m 1 C   5 m 5 D m 1

Câu 3: Điểm cực tiểu của hàm số 3

3 4

y  x x là:

A x 1 B x1 C x3 D x3

Câu 4: Hàm số 3 2 2

yxmxm x đạt cực tiểu tại x1 khi

A m2 B m3 C m1 D m 1

Câu 5: Cho hàm số 3 1

2 1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3

2

y B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 3

2

y

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1

2

x  D Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Câu 6: Cho hàm số

2 1 2

y

x

 

 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số bằng:

Câu 7: Cho hàm số 2

2

y  x x Giá trị lớn nhất của hàm số bằng:

Câu 8: Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số yx42x23 trên  0; 2 là:

A M 11, m2 B M 3, m2 C M 5, m2 D M 11, m3

Câu 9: Tọa độ giao điểm của ( ) : 1

2 1

x

C y

x

 và ( ) :d y  x 1 là:

A  1;1 , ( 1; 2) B  1;0 , ( 1; 2)

C 1;0 , (1; 2) D 1; 2 

Câu 10: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

3

yxx

B y  x3 3x2

C yx33x2

D y  x3 3x2

Câu 11: Tổng các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng yx cắt đồ thị hàm số y x 5

x m

 tại hai

điểm A và B sao cho AB4 2 là

2 4

y

x

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2

Câu 12: Đạo hàm của hàm số 2 

2 log 2 1

yx là:

 2 

2 log 2 1

2 1 ln 2

x x

 2 

4 log 2 1

2 1 ln 2

x x

2

4 log 2 1

2 1

x x

D 2x21 ln 2

Câu 13: Cho biết log3a;log 2b Biểu diễn log12530 theo a và b

A log12530 1 2a

b

B log12530 2

1

a b

C 125

1 log 30

1

a b

D 125

1 log 30

3(1 )

a b

Câu 14: Cho a , b là các số dương Biểu thức

2

1 1

2 2

1 2 b b : a b

a a

  sau khi rút gọn là:

A 1

b

Câu 15: Biểu thức 3 6 5

( 0)

x x x x viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A

7 3

5 2

2 3

5 3

x

Câu 16: Cho 9x9x 23 Khi đó biểu thức 5 3 3

1 3 3

P

 

  có giá trị bằng:

A 5

2

B 1

3

Câu 17: Số nghiệm của phương trình 2

3 2x x 1 là:

Câu 18: Nghiệm của phương trình 2

log (x1) log (2x 1) 2 là:

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình log0,2x 1 log0,23xlà:

A S  1;3 B S 1; C S   ;1 D S  ( 1;1)

Câu 20: Số nghiệm nguyên của bất phương trình   3  1

10 3 10 3

   là

Câu 21: Tỉ lệ tăng dân số hàng năm của nước Nhật là 0, 2% Năm 1998, dân số của Nhật là

125 932 000 người Vào năm nào dân số của Nhật là 140 000 000 người?

A Năm 2049 B Năm 2050 C Năm 2051 D Năm 2052

Câu 22: Cho a0 và a1 C là hằng số Phát biểu nào sau đây đúng ?

A a x xd a x.lna CB

2 2

d

2 ln

x

a

C 2xd 2x

a xaC

a xa a C

Câu 23: Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quanh trục

hoành y 1x2, y0

A

2

31416

4 3

2

2

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 3

Câu 24: Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số ( ) ( 2)2

( 1)

x x

f x

x

 ?

A

2 1 ( )

1

F x

x

 

2 1 ( )

1

F x

x

 

 C

2 1 ( )

1

F x

x

 

D

2 ( )

1

x

F x

x

Câu 25: Giá trị của

2 2 0 d

2e x x

 là:

A 4

1

3e

Câu 26: Giá trị của

ln 5 2

ln 2

d 1

x x

e x

e

A 22

19

23

20

3

Câu 27: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2

yx và đường thẳng y2x là:

A 4

3

5

23

15

Câu 28: Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi các đường yx21 và y4x2 Khi đó thể tích khối

tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng  H quanh trục Ox là:

A 4

3

3

15  D 1016

15

Câu 29: Số phức liên hợp của số phức z 1 2i

A  1 2i B  1 2i C 2 iD 1 2i

Câu 30: Phần thực của số phức z thỏa mãn:   2   

1i 2i z   8 i 1 2i z

Câu 31: Tập hợp các điểm trong mă ̣t phẳng phức biểu diễn các số z thỏa mãn điều kiệ n:

1 

z i  i z là đường tròn có bán kính là

A R1. B R2. C R 2 D. R4

Câu 32: Cho hai số phức z1 1 iz2   3 5i Môđun của số phức wz z1 2z2

A w  130 B w 130 C w  112 D w 112

Câu 33: Cho số phức z thỏa 1i z 14 2 i Điểm biểu diễn của số phức z trong mặt phẳng tọa độ

Oxy có tọa độ là:

A  6;8 B  8; 6 C 8; 6 D 6; 8 

Câu 34: Kí hiệu z z1, 2 lần lượt là hai nghiệm phức của phương trình 2z22z 5 0 Giá trị của biểu

1 1 2 1

Az   z  bằng:

Câu 35: Số các số phức z thỏa mãn: z  2 và z là số thuần ảo là: 2

Câu 36: Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 4

Câu 37: Cho  H là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của  H bằng

A

3 3

a

3 2 6

a

3 3 4

a

3 3 2

a

Câu 38: Một khối lăng trụ tam giác có các cạnh đáy bằng 13, 14, 15 , cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy

một góc 30 và có chiều dài bằng 8 Khi đó thể tích khối lăng trụ là

A 340 B 336 C 274 3 D 124 3

Câu 39: Với một tấm bìa hình vuông, người ta cắt bỏ ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông cạnh 12cm rồi

gấp lại thành một hình hộp chữ nhật không có nấp Nếu dung tích của cái hộp đó là 3

4800cm

thì cạnh của tấm bìa có độ dài là

Câu 40: Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2 và có chiều cao bằng 4 Thể tích của hình trụ bằng:

Câu 41: Thể tích của khối nón tròn xoay biết khoảng cách từ tâm của đáy đến đường sinh bằng 3 và

thiết diện qua trục là một tam giác đều là

A 3

3

3

C 4 3

3

3

Câu 42: Cho hình trụ có các đáy là 2 hình tròn tâm OO, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a

Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A , trên đườ ng tròn đáy tâm O lấy điểm B sao cho

2

ABa Thể tích khối tứ diê ̣n OO AB theo a là

A

3 3 8

a

3 3 6

a

C

3 3 12

a

3 3 4

a

Câu 43: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, ABBCa 3,

SABSCB  và khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng a 2 Tính diện tích mặt

cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC theo a

A S 3a2 B S 16a2

C S 2a2 D S 12a2

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng  P : 2x2z z 20170 Vectơ nào dưới

đây là một vectơ pháp tuyến của  P ?

A n4 1; 2; 2  B n1 1; 1; 4 

C n3   2; 2; 1  D n2 2; 2;1

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu   2 2 2

S xyzxyz  Tọa

độ tâm I và tính bán kính R của  S

A I2; 2; 3  và R 20 B I 4; 4;6 và R 71

C I4; 4; 6  và R71 D I 2; 2;3 và R20

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 5

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng d đi qua điểmA1; 2;3 và vuông góc với

mặt phẳng  P : 2x2z z 20170 có phương trình là

x  y  z

x  y  z

xyz

xyz

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng ( ) P đi qua ba điểm A1; 0; 0, B0; 2; 0,

0; 0;3

C có phương trình là:

1 2 3

x y z

  

3 2 1

x  y z

Câu 48: Gọi ( )S là mặt cầu tâm I2;1; 1  và tiếp xúc với mặt phẳng   có phương trình:

2x2y  z 3 0 Bán kính của  S bằng:

A 4

2

2

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(1; 2; 3) và đường thẳng : 1 3

 

Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d và cắt trục Ox

xyz

  B 2 2 3

xyz

 

x  y  z

x  y  z

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 2

d    

và điểm

2;5;3

A Phương trình mặt phẳng  P chứa d sao cho khoảng cách từ A đến  P là lớn

nhất có phương trình

A x4y  z 3 0 B x4y  z 3 0

C x4y  z 3 0 D x4y  z 3 0

- HẾT - ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 – SGD LÂM ĐỒNG

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 6

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Chọn C

6

x

x

 Bảng biến thiên:

Hàm số nghịch biến trên ( ; 6)

Câu 2: Chọn B

2 2

25

m y

x m

 

 Hàm số nghịch biến trên ;1    y 0, x  ;1 2 25 0 5 1

1

m

m m

  

     

 

Câu 3: Chọn A

2

y  x     yx hoặc x 1 Bảng biến thiên:

Câu 4: Chọn C

3 4

y  xmx my   (1) 0 m 1 hoặc m3 Thử lại ta thấy m1 thỏa

Câu 5: Chọn A

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3

2

y

Câu 6: Chọn D

lim 1; lim 1; lim ; lim

Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng

Câu 7: Chọn B

2

x

 

 

Câu 8: Chọn A

 

3

0 ' 4 4 ' 0 1 (0) 3, (1) 2, (2) 11

1 0; 2

x

x

 

         

   

Vậy M 11, m2

y





www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 7

Câu 9: Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm:

1 ( 1; 2) 1

1

1 (1; 0) 2

2

x x x

x

    

        

        

Câu 10: Chọn D

Hàm số nghịch biến  a 0 Đồ thị hàm số đi qua  2; 4    y x3 3x2

Câu 11: Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm:

Đường thẳng cắt đồ thị tại 2 điểm A và B khi và chỉ khi:

 

2

 

 Gọi: A x x 1; 1 ,B x x2; 2 Với x x là 2 nghiệm của phương trình ( )1; 2 f x 0

7

5

m

m

So với điều kiện ta nhận m7

Câu 12: Chọn B

2 log (2 1).(2 1) 4 log (2 1)

2 log (2 1)[log (2 1)]

(2 1) ln 2 (2 1) ln 2

Câu 13: Chọn D

125

log 30 1 log 3 1 log 30

log125 3log 5 3(1 )

a b

Câu 14: Chọn A

2

1 1

2 2

1

b

Câu 15: Chọn D

1 5 10 5 1

6 5

x x xx x xxx

Câu 16: Chọn A

Ta có (3x3 )x 2 9x9x 2 23 2 25 nên (3x3 )x 5

Suy ra 5 3 3 5 5 5

P

Câu 17: Chọn C

3 2x x  1 log (3 2 )x x  0 xlog 3x     x 0 x log 3

Phương trình có 2 nghiệm

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 8

Câu 18: Chọn C

Điều kiện

1 1 2

x x



2

log (x1) log (2x 1) 2 2log3 x 1 2log (23 x 1) 2

2log x 1 2log (2x 1) 2

     log3 x1 (2x 1) 1 x 1 (2x 1) 3

2

1 (2 1) 3 2 3 2 0 1

( ) 2

x

       

  

Với 1 1

1 (2 1) 3 2 3 2 0

xx   xx  pt vô nghiệm

Câu 19: Chọn D

Điều kiện   1 x 3

log x 1 log 3x      x 1 3 x x 1

So với điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình là: S  ( 1;1)

Câu 20: Chọn D

  3  1   3  1

      

Câu 21: Chọn C

0, 2

14000000 125932000 1 53

100

n

n

  Năm đạt được là: 1998 53 2051

Câu 22: Chọn B

2 2

d

2 ln

x

a

Câu 23: Chọn B

Tìm cận 2

1x    0 x 1 Thể tích

1 2 1

4 (1 )d

3

Câu 24: Chọn A

2

( )

F x

2 1 ( )

1

F x

x

 

Câu 25: Chọn B

2

0

2e xdxe 1

Câu 26: Chọn D

ln 5 2

ln 2

20 d 3 1

x x

e x e

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 9

Câu 27: Chọn A

2

xx x hoặc x2

2 2 0

4

2 d

3

Câu 28: Chọn C

3

x

x

2

2 2 1

224

15

V  x  xx 

Câu 29: Chọn D

Số phức liên hợp của số phức z 1 2iz  1 2i

Câu 30: Chọn A

1i 2i z   8 i 1 2i z 2 4 i z 1 2i z 8 i

i

i

 Vậy phần thực của z bằng 2

Câu 31: Chọn C

Gọi M x y ; là điểm biểu diễn của số phức z x iy x y; ,   trong mặt phẳng phức

z i  x yixy

1i z 1 i x iy  xyxy i 1 i zxyxy Khi đó z i  1i z 2  2   2 2 2 2

           

(*) là phương trình đường tròn tâm I0; 1  bán kính 2  

Câu 32: Chọn A

Ta có: z2    3 5i z z1 2   1 i  3 5i  8 2i

w   i w    

Câu 33: Chọn D

Từ giả thiết 1i z 14 2 i suy ra 14 2 14 2  1

6 8

i

i

Gọi M x y ; là điểm biểu diễn của z 6 8i trong mp tọa độ Oxy suy ra M6; 8 

Câu 34: Chọn C

Giải phương trình 2

2z 2z 5 0 tính được các nghiệm 1 1 3 ; 2 1 3

z   i z   i

Tính 1 12 2 12 5 5 5

2 2

Az   z    

Câu 35: Chọn D

Giả sử z a bi a b, ,  Ta có: za2b2  2a2b2 2 (1)

z2 a2 b2 2abi là số thuần ảo nên a2b2 0 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình

2 2

2 2

2 2

2

1 0



Vậy có 4 số phức thỏa yêu bài toán: z1  1 i z; 2  1 i z; 3   1 i z; 4   1 i

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 10

Câu 36: Chọn D

Hình lập phương ABCD A B C D     có 9 mặt đối xứng: 3 mặt phẳng trung trực của ba cạnh

, ,

AB AD AA và 6 mặt phẳng mà mỗi mặt phẳng đi qua hai cạnh đối diện

Câu 37: Chọn B

Tính diện tích ABCD: S ABCDa2

Xác định chiều cao:

Gọi OACBDSO là chiều cao của khối chóp

SOA

vuông tại O cho ta

2

a

SOSAAOa  a

Vậy:

3 2

Câu 38: Chọn B

Ta có: SABC  21(21 13)(21 14)(21 15)   84

Gọi O là hình chiếu của A trên ABC

A AO

vuông tại O cho ta: A O AA.sin 300 4

Vậy: V ABC A B C.   84.4336

Câu 39: Chọn C

Đặt cạnh hình vuông là ,x x24cm, 2

4800 (x 24) 12 x 44 cm

Câu 40: Chọn D

2 4.4 16

V R h  

Câu 41: Chọn B

Bán kính hình nón: 3 0 2

sin 60

R  , chiều cao hình nón: 0

.tan 60 2 3

2

8 3

R h

Câu 42: Chọn C

Kẻ đường sinh AA Gọi D là điểm đối xứng với A qua

O và H là hình chiếu của B trên đường thẳng A D

Do BHA D BH , AABH(AOO A )

3

A B  ABA A aBDA D A B a

O BD

2

a

BH  2

2

AOO

a

S  Suy ra thể tích khối tứ diê ̣n OO AB là:

3 3 12

a

V

O D

A

C

B

S

a

a

a O

H

C'

B' A'

C

B A

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 11

Câu 43: Chọn D

Gọi D là hình chiếu vuông góc của S trên ( ABC Ta có: ) ABSA AB, SDAB(SAD)

AB AD

  Tương tự CB(SCD)BCDC Suy ra ABCD là hình vuông

Gọi H là hình chiếu của D trên SC DH (SBC)d A SBC( , ( )d D SBC( , ( )DHa 2

6

SD a

SDSHDC  

Gọi I là trung điểm SB ta có IAIBICIS nên I là tâm mặt cầu Suy ra bán kính mặt cầu

3 2

SC

r a Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC là: S 4r2 12a2

Câu 44: Chọn C

Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  Pn3   2; 2; 1 

Câu 45: Chọn A

Tâm I của mặt cầu  SI 2; 2; 3 , bán kính là 2 2 2

2 2 ( 3) 3 20

Câu 46: Chọn B

Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P nên

  (2; 2;1)

un

 

Đường thẳng d đi qua A(1; 2; 3) và có vectơ chỉ phương là ud (2; 2;1) nên có phương trình chính tắc là 1 2 3

xyz

 

Câu 47: Chọn C

1

1 2 3

x   y z 6x3z2z 6 0

Câu 48: Chọn D

Bán kính R của mặt cầu  S chính là khoảng cách từ tâm I của mặt cầu  S đến mặt phẳng

  :     2.2 2.1 ( 1) 32 2 2

2 ( 2) ( 1)

   

Câu 49: Chọn A

Gọi B là giao điểm của đường thẳng  và trục Ox Khi đó B b ; 0; 0

Vì  vuông góc với đường thẳng d nên ABud ( với AB   (b 1; 2; 3),ud 2;1; 2 )

Suy ra  AB u d    0 b 1 Do đó AB   ( 2; 2; 3)

Chọn VTCP cho đường thẳng  là u 2; 2;3 Phương trình  là 1 2 3

x  y  z

Câu 50: Chọn D

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d Khi đó H1 2 ; ; 2 2 t tt

Ta có AHud (với AH 2t1;t5;2t1, ud 2;1; 2) Nên  AH u d   0 t 1

Suy ra AH 1; 4;1 , H3;1; 4

Mặt phẳng (P) chứa d và khoảng cách từ A đến (P) lớn nhất khi (P) đi qua H3;1; 4 và nhận

vectơ AH 1; 4;1  làm VTPT Phương trình mặt phẳng (P) là x4y  z 3 0

- HẾT -

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Ngày đăng: 04/05/2017, 07:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là  3 - ĐỀ THI TOÁN 2017 TTGDTX LIEN MINH
th ị hàm số có tiệm cận ngang là 3 (Trang 6)
Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng. - ĐỀ THI TOÁN 2017 TTGDTX LIEN MINH
th ị hàm số có 2 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng (Trang 6)
Hình  lập  phương  ABCD A B C D .       có  9  mặt  đối  xứng:  3  mặt  phẳng  trung  trực  của  ba  cạnh - ĐỀ THI TOÁN 2017 TTGDTX LIEN MINH
nh lập phương ABCD A B C D .     có 9 mặt đối xứng: 3 mặt phẳng trung trực của ba cạnh (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN