1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HDedu 5 đề hóa 45 câu có đáp án NAP

40 374 16

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 3,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là ?.A. Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu đ

Trang 1

KHÓA HỌC LUYỆN GIẢI ĐỀ 2016

THẦY : NGUYỄN ANH PHONG

ĐỀ SỐ : 32

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2015 – 2016

MÔN : HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài : 90 phút

Câu 01 Hỗn hợp X gồm 3 chất : CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Giá trị của m là ?

Câu 05 Kim loại nhôm tan được trong dung dịch ?

A NaCl B H2SO4 đặc, nguội C NaOH D HNO3 đặc, nguội

Câu 06 Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch ?

Câu 07 Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp ?

C điện phân dung dịch D điện phân nóng chảy

Câu 08 Cho dãy các kim loại : Ag, Cu, Al, Mg Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là ?

Câu 09 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo ?

A Tơ tằm B Tơ nitron C Tơ capron D Tơ visco

Câu 10 Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure ?

A Ala – Gly B Ala – Ala – Gly – Gly

C Ala – Gly – Gly D Gly – Al – Gly

Câu 11 Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1

B Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao

C Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh

D Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ

Câu 12 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

A Polietile B Poli(etylen – terephtalat)

C Poli(vinyl clorua) D Polistiren

Câu 13 Cho dãy các chất : H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là ?

Trang 2

Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn m gam C2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, CO2 và 1,12 lít khí N2(đktc) Giá trị của m là ?

A 1 mol axit stearic B 3 mol axit stearic C 1 mol natri stearat D 3 mol natri stearat

Câu 21 Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Poli (metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ

B Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic

C Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước

D Metyl axetat là đồng phân của axit axetic

Câu 22 Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong dung dịch

HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại kiềm đó là ?

A Li và Na B Na và K C Rb và Cs D K và Rb

Câu 23 Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu ?

A hồng B xanh tím C nâu đỏ D vàng

Câu 24 Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch ?

A KNO3 B Na2CO3 C NaNO3 D HNO3

Câu 25 Công thức của glyxin là ?

A H2NCH2COOH B CH3NH2

C C2H5NH2 D H2NCH(CH3)COOH

Câu 26 Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?

Câu 27 Lên men 45 gam glucozo để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít khí

Câu 29 Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH ?

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOCH3

Câu 30 Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là ?

Câu 31 Chất nào dưới đây sau khi cộng nước trong điều kiện thích hợp thu được 1 ancol ?

A isobutilen B axetilen C propen D etilen

Câu 32 Axit X no, có 2 nguyên tử H trong phân tử Hãy cho biết X có mấy CTCT ?

Câu 33 Ancol X mạch hở hòa tan được Cu(OH)2 Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 3a mol CO2 Cho a mol X phản ứng hoàn toàn với Na dư thu được a mol H2 CT của X là ?

A CH3 – CH2 – OH B CH2OH – CHOH – CH3

C CH2OH – CH2 – CH2OH D CH2OH – CHOH – CH2OH

Câu 34 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là ?

Trang 3

A 10,4 gam B 8,2 gam C 3,28 gam D 8,56 gam

Câu 35 Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn – Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm chung là?

A Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa Cl-

B Ở catot đều xảy ra sự khử

C Phản ứng xảy ra kèm theo sự phát sinh dòng điện

D Đều sinh ra Cu ở cực âm

Câu 36 Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol sacarozo và 0,01 mol mantozo một thời gian thu được dung

dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng

dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là ?

A 0,090 mol B 0,12 mol C 0,095 mol D 0,06 mol

Câu 37 Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688

lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là ?

A 12,78 gam B 14,62 gam C 13,70 gam D 18,46 gam

Câu 38 Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch : Na2S, H2SO4 loãng, H2S, H2SO4đặc, NH3, AgNO3, Na2CO3, Br2 Số trường hợp xảy ra phản ứng ?

Câu 39: Cho 18,3 gam hỗn hợp gồm Ba và Na vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,5M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa và 4,48 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam este hai chức, mạch hở X (được tạo bởi axit cacboxylic no, đa chức

và hai ancol đơn chức, phân tử X có không quá 5 liên kết π) cần 0,3 mol O2, thu được 0,5 mol hỗn hợp

CO2 và H2O Khi cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch thì thu được khối lượng chất rắn là

A 14,6 gam B 9,0 gam C 13,9 gam D 8,3 gam

Câu 41: Cho các nhận xét sau:

(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí, mùi khai, tan nhiều trong nước (2) Anilin làm quỳ tím ẩm đổi thành màu xanh

(3) Dung dịch HCl làm quỳ tím ẩm chuyển màu đỏ

(4) Phenol là một axit yếu nhưng có thể làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu đỏ

(5) Trong các axit HF, HCl, HBr, HI thì HI là axit có tính khử mạnh nhất

(6) Oxi có thể phản ứng trực tiếp với Cl2 ở điều kiện thường

(7) Cho dung dịch AgNO3 vào 4 lọ đựng các dung dịch HF, HCl, HBr, HI, thì ở cả 4 lọ đều có kết tủa (8) Khi pha loãng H2SO4 đặc thì nên đổ từ từ nước vào axit

Trong số các nhận xét trên, số nhận xét không đúng là:

Câu 42: Cho các phát biểu sau:

(1) Các oxit axit khi cho vào H2O ta sẽ thu được dung dịch axit tương ứng

(2) Tất cả các nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt p,n,e

(3) Chất tan trong nước tạo ra dung dịch dẫn được điện là chất điện li

(4) Phản ứng oxi hóa khử cần phải có ít nhất 2 nguyên tố thay đổi số oxi hóa

(5) Cho HCHO vào dung dịch nước Brom thấy dung dịch nhạt màu vì đã xảy ra phản ứng cộng giữa HCHO và Br2

(6) Trong các phản ứng hóa học Fe(NO3)2 vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa nhưng Fe(NO3)3 chỉ thể hiện tính oxi hóa

Trang 4

Số phát biểu đúng là :

Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 22,4 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic

Sau phản ứng thu được a gam CO2 và 9,0 gam nước Dẫn toàn bộ CO2 sinh ra vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được bao nhiêu gam kết tủa? Các phản ứng xảy ra hoàn toàn

A 88,65 gam B 29,55 gam C 59,10 gam D 39,40 gam

Câu 44: Hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức và 1 este đơn chức (mạch hở, cùng số nguyên tử cacbon) Đốt

cháy hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ V lít O2 thì thu được 17,472 lít CO2 và 11,52 gam nước Mặt khác m gam X phản ứng với dung dịch KOH dư thì thu được 0,26 mol hỗn hợp ancol Biết X không tham gia phản ứng tráng gương với AgNO3/NH3 Giá trị V là bao nhiêu? (các khí đo ở đktc)

Câu 45: Cho 1 lượng bột Fe tan hết trong dung dịch chứa HNO3 , sau khí phản ứng kết thúc thì thu được 2,688 lít NO(đkc) và dung dịch X.Thêm dung dịch chứa 0,3 mol HCl (loãng) vào lọ thì thấy khí NO tiếp

tục thoát ra và cuối cùng thu được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần vừa

hết 650 ml dung dịch KOH 1M.( Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Khối lượng muối có trong

để nhận bài giảng miễn phí và giúp đỡ nhau học tập

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU KHÓ

ĐỀ SỐ 32 Câu 36 Chọn đáp án C

Định hướng tư duy giải

Định hướng tư duy giải

Khi đốt cháy X ta luôn có 2

(6) Sai.Oxi không phản ứng trực tiếp với Cl2 dù ở điều kiện nhiệt độ cao

(7) Sai (Ag+ có thể kết tủa bởi các ion halogennua, trừ ion Florua F-)

(8) Sai.(Nguyên tắc pha loãng axit H2SO4 đặc bằng cách rót từ từ axit đặc vào nước, khuấy đều và

Trang 6

Câu 42: Chọn đáp án D

Định hướng tư duy giải

(1) Sai.Ví dụ SiO2 không tác dụng với H2O

(2) Sai.Ví dụ nguyên tử của H không có n (notron)

2Fe NO Fe O 6NO 1,5O

Câu hỏi này đòi hỏi học sinh cần phải có kiến thức chắc về hóa học.Nếu chỉ học vẹt sẽ khó mà trả lời đúng được

Câu 43: Chọn đáp án B

Định hướng tư duy giải

Để ý các chất trong hỗn hợp đều có 2 liên kết π

Định hướng tư duy giải

+ Vì X gồm các chất đơn chức nên nX  0,26(mol)

Trang 7

KHÓA HỌC LUYỆN GIẢI ĐỀ 2016

THẦY : NGUYỄN ANH PHONG

ĐỀ SỐ : 33

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2015 – 2016

MÔN : HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài : 60 phút

Câu 01: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây

(1) CH3CH2COOCH3 (2) CH3OOCCH3 (3) HCOOC2H5 (4) CH3COC2H5

Chất không thuốc loại chức este là

Câu 02: Nước Gia-ven được điều chế bằng cách

A Cho clo vào dung dịch KOH loãng rồi đun nóng 1000C

B Cho clo tác dụng với nước

C Cho clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2

D Cho clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng

Câu 03: Metyl amin là tên gọi của chất nào sau đây?

A CH3Cl B CH3CH2-NH2 C CH3OH D CH3-NH2

Câu 04: Trong phân tử H2SO4, số oxi hóa của lưu huỳnh (S) là

Câu 05: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường

nào sau đây?

A Saccarozơ B Glucozơ C Mantozơ D Fructozơ

Câu 06: Chất nào sau đây thuộc nào đissaccarit?

A Saccarozơ B Glucozơ C Tinh bột D Fructozơ

Câu 07: Những chai, lọ bằng thủy tinh không được đựng trong dung dịch axit nào sau đây?

Câu 08: Chất nào sau đây là thành phần chính trong phân bón supephotphat kép?

A Ca(H2PO4)2 và CaSO4 B Ca3(PO4)2

Câu 09: Cho cân bằng hóa học: N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi

A thay đổi nhiệt độ B thay đổi nồng độ N2

C thay đổi áp suất của hệ D thêm chất xúc tác Fe

Câu 10: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A CH3COOH B C2H6 C C2H5OH D CH3CHO

Câu 11: Phân tử hợp chất nào sau đây là phân tử không phân cực?

Câu 14: Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

A proton và electron B proton và nơtron C proton D electron và nơtron

Câu 15: Hợp chất nào sau đây không thể là hợp chất phenol?

A C6H4(CH3)OH B C6H5OH C HO-C6H4-OH D C6H5CH2OH

Câu 16: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là

A Đều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3

B Đều được lấy từ củ cải đường

Trang 8

C Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

D Đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

Câu 17: Hồi đầu thế kỷ 19 người ta sản xuất natri sunfat bằng cách cho axit sunfuric đặc tác dụng với

muối ăn Khi đó, xung quanh các nhà máy sản xuất bằng cách này, dụng cụ của thợ thủ công rất nhanh chóng bị hỏng và cây cối chết rất nhiều Người ta đã cố gắng cho khí thải thoát ra bằng những ống khối cao tới 300 mét nhưng tác hại của khí thải vẫn tiếp diễn, đặc biệt là khí hậu ẩm Hãy cho biết khí thải đó

có chứa thành phân chủ yếu là chất nào trong các chất sau?

Câu 18: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ sau :

Hình vẽ trên mô tả thí nghiệm chứng minh:

A Khả năng bay hỏi của P trắng dễ hơn P đỏ

B Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng

C Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ

D Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng

Câu 19: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y Cô cạn dung

dịch Y thu được 25,4 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 22: Oxi hóa 3,2 gam ancol metylic bằng CuO nung nóng với hiệu suất phản ứng đạt 75% Cho toàn

bộ anđehit thu được cho vào dung dịch AgNO3/NH3 dư, thì thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 9

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no, đơn chức mạch hở thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt là

A propyl fomat B etyl axetat C metyl axetat D metyl fomat

Câu 27: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A H2N-CH2-NH2 B H2N-CH2-COOH C NaHCO3 D CH3COONH4

Câu 28: Khi nhỏ dung dịch HNO3 đặc vào lòng trắng trứng có hiện tượng

A có màu tím đặc trưng B kết tủa màu vàng

C dung dịch màu vàng D có màu xanh lam

Câu 29: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượng vào các dung dịch: NaOH, Na2CO3, KHSO4, H2SO4, HCl

Số trường hợp tạo ra kết tủa là

Câu 30: Để phân biệt C2H5OH, C6H5OH và dung dịch CH3CH=O chỉ cần dùng một thuốc thử là

A dung dịch NaOH B dung dịch brom C Cu(OH)2 D dung dịch AgNO3/NH3

Câu 31: X là nguyên tố thuộc chu kỳ 3 trong bảng tuần hoàn và X tạo với hợp chất khí với hiđro có công

thức là H2X Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A X có thể là nguyên tố kim loại

B X là nguyên tố lưu huỳnh (S)

C Khí H2X có mùi đặc trưng

D Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử X có 10 electron ở phân lớp p

Câu 32: Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly – Ala bằng dung dịch NaOH, t0 sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là

Câu 33: có 50 ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH 0,05M và Ba(OH)2 0,025M người ta thêm V ml dung dịch HCl 0,16M vào 50 ml dung dịch trên thu được dung dịch mới có pH = 2 Giá trị của V là:

Câu 34: Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2, NaHSO4 có cùng nồng độ mol/lít với nhau theo tỉ lệ thể tích là 1 :

1 thu được kết tủa X và dung dịch Y Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y là (bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện li của H2O)

Câu 37: Cho hỗn hợp A gồm 10,8 gam ancol benzylic và 21,6 gam p-crezol tác dụng với dung dịch Br2

dư Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là

A 34,5 gam B 53,2 gam C 88,7 gam D 103,5 gam

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng nhiệt phân hoàn toàn các muối nitrat sản phẩm luôn thu được chất rắn (b) Có thể tồn tại dung dịch các chất: Fe(NO3)2, H2SO4, NaCl

(c) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 thấy kết tủa xuất hiện

(d) Có thể dùng axit H2SO4 đặc làm khô khí amoniac

(e) Có thể thu khí Cl2 bằng phương pháp đẩy nước

Trang 10

Số phát biểu sai là

Câu 39: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Mg(HCO3)2, MgSO3 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 30%, thu được 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Y và dung dịch Z có nồng độ 36% Tỉ khối của Y so với He bằng 8 Cô cạn Z được 72 gam muối khan Giá trị của m là:

A 20 B 10 C 15 D 25

Câu 40: Hòa tan hết 10,24 gam Cu bằng 200 ml dung dịch HNO3 3M được dung dịch X Thêm 400 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được 26,44 gam chất rắn Số mol HNO3 đã phản ứng với Cu là

A 0,40 mol B 0,56 mol C 0,48 mol D 0,58 mol

Câu 41: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho 350 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô

cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 43: Oxi hóa 25,6 gam CH3OH, thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm HCHO, HCOOH, H2O và

CH3OH dư, biết rằng có 75% lượng CH3OH ban đầu đã bị oxi hoá Chia X thành hai phần bằng nhau:

- Phần một phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được m gam Ag

- Phần hai phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 1M

Giá trị của m là

Câu 44: Cho m gam Na tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch X và 336 ml khí (ở đktc, phản ứng chỉ tạo một sản phẩm khử duy nhất của N+5) Thêm từ từ đến dư dung dịch KOH vào X (đun nóng), thu được 224 ml khí (đktc) Giá trị của m là:

A 1,84 B 3,91 C 2,53 D 3,68

Câu 45: Hòa tan hoàn toàn m gam bột Al trong dung dịch chứa HCl và HNO3 thu được 3,36 lít hỗn hợp

Y gồm hai khí không màu, dung dịch còn lại chỉ chứa muối của cation Al3+ Đem toàn bộ lượng hỗn hợp khí Y trộn với 1 lít oxi thu được 3,688 lít hỗn hợp gồm 3 khí Biết thể tích các khí đều đo ở đktc và khối lượng của hỗn hợp khí Y nhỏ hơn 2 gam Giá trị của m là

Để nhận bài giảng miễn phí và giúp đỡ nhau học tập

Trang 11

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU KHÓ

ĐỀ SỐ 33 Câu 32: Chọn đáp án C

Định hướng tư duy giải

Ta có: nGly Ala 0,1 NaOH GlyNa : 0,1 m 0,1(97 111) 20,8(gam)

0, 36 BTKL

Trang 12

Nhận thấy NaOH có dư vì nH 0,15.2 0,175.2 0, 65(mol)

Định hướng tư duy giải

Ta sẽ xử lý với ½ lượng ancol ban đầu để tránh nhầm lẫn

Na

n 0, 01.8 0, 005.2 0, 01.8 0,17 m 3, 91(gam)

Câu 45: Chọn đáp án C

Định hướng tư duy giải

Nhận thấy Y phải chứa NO vì Y có phản ứng với O2

Vì Y có khối lượng nhỏ hơn 2 → Y chứa NO và H2

Để nhận bài giảng miễn phí và giúp đỡ nhau học tập

Trang 13

KHÓA HỌC LUYỆN GIẢI ĐỀ 2016

THẦY : NGUYỄN ANH PHONG

ĐỀ SỐ : 34

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2015 – 2016

MÔN : HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài : 60 phút

Câu 1: Để trung hoà dung dịch chứa 6 gam một axit X (no, đơn chức, mạch hở) thì cần 100ml dung

dịch NaOH 1M Công thức của X là

A C2H3COOH B CH3COOH C C2H5COOH D HCOOH

Câu 2: Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là

A 3O2 + 2H2S to 2H2O + 2SO2 B Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O

C O3 + 2KI + H2O 2KOH + I2 + O2 D FeCl2 + H2S FeS + 2HCl

Câu 3: Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3 Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là:

A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (1), (4), (5) D (1), (3), (5)

Câu 4: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

Câu 5: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Sau phản ứng thu được 33,6 gam chất rắn Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 80gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 6: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với chất nào sau đây?

A Giấm B Nước vôi trong C Nước muối D Nước cất

Câu 7: Cho dãy các chất: FeO, Fe3O4, Al2O3, HCl, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hoá bởi dung dịch

H2SO4 đặc, nóng là

Câu 8: Hoà tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam

muối khan thu được là

A 20,7gam B 13,6gam C 14,96gam D 27,2gam

Câu 9: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO4 là

A đồng(II) oxit và dung dịch NaOH B đồng(II) oxit và dung dịch HCl

C dung dịch NaOH và dung dịch HCl D kim loại Cu và dung dịch HCl

Câu 10: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng với CH3NH2?

Câu 11: Cho dãy kim loại: Zn, Fe, Cr Thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim loại từ trái

sang phải trong dãy là

A Zn, Cr, Fe B Cr, Fe, Zn C Fe, Zn, Cr D Zn, Fe, Cr

Câu 12: Dung dịch metyl amin trong nước làm

A quì tím không đổi màu B quì tím hoá đỏ

C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein hóa hồng

Câu 13: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

A fructozơ B ancol etylic C saccarozơ D glucozơ

Câu 14: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5)

poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:

A (2), (5), (6) B (2), (3), (6) C (1), (4), (5) D (1), (2), (5)

Câu 15: Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để phản ứng hết với dung dịch chứa 0,1 mol

CH3COOH và 0,1 mol C6H5OH (phenol) là

Trang 14

Câu 19: Amilozơ được tạo thành từ các gốc

A β-glucozơ B α-glucozơ C α- fructozơ D β-fructozơ

Câu 20: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

A H2SO4 đặc, nguội B H2SO4 đặc nóng C NaOH loãng D H2SO4 loãng

Câu 21: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

Câu 22: Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại X bằng dung dịch HCl sinh ra V lít khí (đktc), cũng m

gam X khi đun nóng phản ứng hết với V lít O2 (đktc) Kim loại đó là

A Cho thêm vào nước ninh xương một ít quả chua (me, sấu, khế …)

B Cho thêm vào nước ninh xương một ít vôi tôi

C Chỉ ninh xương với nước

D Cho thêm vào nước ninh xương một ít đường

Câu 27: Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được với dung

A kim loại Na B dung dịch Br2 C quỳ tím D dung dịch NaOH

Câu 30: Phản ứng hoá học nào sau đây không xảy ra?

A 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2

B 2CH3COOH + 2Na →2CH3COONa + H2

C C6H5OH + CH3COOH → CH3COOC6H5 + H2O

Trang 15

D CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

Câu 31: Phát biểu đúng là

A Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic

B Phe nol có tính axit yếu , không làm đổi màu quì tím

C Thủy phân benzyl clorua thu được phe nol

D Có 4 đồng phân amin có vòng ben zen ứng với công thức C7H9N

Câu 32: Cho các dung dịch amino axit sau: alanin, lysin, axit glutamic, valin, glyxin Số dung dịch làm

đổi màu quỳ tím là

Câu 33: Có 4 gói bột trắng: Glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ Có thể chọn nhóm thuốc thử nào

dưới đây để phân biệt được cả 4 chất trên:

A H2O, dd AgNO3/NH3, dd I2 B H2O, dd AgNO3/NH3, dd HCl

C H2O, dd AgNO3/NH3, dd NaOH D H2O, O2 (để đốt cháy), dd AgNO3/NH3

Câu 34: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: HCOOH; CH3COOH; HCl; C6H5OH Giá trị pH của các dung dịch trên cùng nồng độ 0,01M, ở 250C đo được như sau:

Nhận xét nào sau đây đúng?

A T tạo kết tủa trắng với dung dịch AgNO3 B X được điều chế trực tiếp từ ancol etylic

C Y có tham gia phản ứng tráng gương D Z tạo kết tủa trắng với nước brom

Câu 35: Cho các phản ứng:

(1) FeCO3 + H2SO4 đặc

0 t

khí X + khí Y + … (4) FeS + H2SO4 loãng  khí G + … (2) NaHCO3 + KHSO4  khí X +… (5) NH4NO2

0 t

 khí H + … (3) Cu + HNO3(đặc)

0 t

0 t

 khí Z + khí I +… Trong các chất khí sinh ra ở các phản ứng trên, số chất khí tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 37: Hỗn hợp X gồm H2, ankin và anken Tỷ khối của X đối với H2 là 8,2 Cho 11,2 lít hỗn hợp

X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y qua dung dịch Br2 dư thu được hỗn hợp khí

Z có thể tích 3,36 lít Tỷ khối của Z đối với H2 là 7,0 Vậy khối lượng dung dịch Br2 tăng lên là:

Câu 38: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,02 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt tăng m gam (coi toàn bộ kim loại sinh ra

Trang 16

bám vào thanh sắt) Giá trị của m là

Câu 39: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M, thu được dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 40: Hiđrat hóa hỗn hợp etilen và propilen có tỉ lệ mol 1:3 khi có mặt axit H2SO4 loãng thu được hỗn hợp ancol X Lấy m gam hỗn hợp ancol X cho tác dụng hết với Na thấy bay ra 448 ml khí (đktc) Oxi hóa m gam hỗn hợp ancol X bằng O2 không khí ở nhiệt độ cao và có Cu xúc tác được hỗn hợp sản phẩm Y Cho Y tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 2,808 gam bạc kim loại Phần trăm số mol ancol propan-1-ol trong hỗn hợp là:

- Đốt cháy hòa toàn phần 1 thu được 3,808 lít khí CO2 (đktc) và 4,32 gam H2O

- Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở 140oC tạo thành 1,996 gam hỗn hợp ba ete Hóa hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích hơi là 0,3864 lít (136,5oC và 2 atm) Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là

A 62,5% và 70% B 70% và 62,5% C 50% và 50% D 65,2% và 70%

Câu 43: Điện phân 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 2M với điện cực trơ trong t giây, cường độ dòng điện

không đổi 1,93A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z Cho 16,8 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 15,99 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) G iá trị của t là

Câu 44: Hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Cu Cho m gam hỗn hơp X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 122,76 gam chất tan Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 3 chất tan với tỉ lệ số mol 1 : 2 : 3 Dung dịch Y làm mất màu tối đa bao nhiêu gam KMnO4 trong môi trường axit sunfuric?

Trang 17

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU KHÓ

ĐỀ SỐ 34 Câu 36: Chọn đáp án B

Định hướng tư duy giải

Nhỏ từ từ H+ thì

+ Nhiệm vụ đầu tiên của H+ là tác dụng với OH2a0,8 a 0, 4(mol)

+ Nhiệm vụ tiếp theo là đưa kết tủa lên cực đại rồi hòa tan.Từ đồ thị ta có :

a 22,8 0,8 b 3(b 1, 2) b 1, 4(mol)

Trang 18

2

V78(8V 2V ) 78V 7V 2V 3, 5

Định hướng tư duy giải

Vì có hỗn hợp kim loại nên muối sau cùng là : Fe(NO3)2

Trang 19

Định hướng tư duy giải

Thực ra câu này với thủ đoạn của học sinh thời này sẽ thấy ngay : Val 117 1, 56

Gly  75 Nhưng mà mình cứ lác đác giải chi tiết ra

Trang 20

KHÓA HỌC LUYỆN GIẢI ĐỀ 2016

THẦY : NGUYỄN ANH PHONG

ĐỀ SỐ : 35

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2015 – 2016

MÔN : HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài : 90 phút

Câu 1: Trong các kim loại: Cu, Al, Fe, Ag Kim loại có tính khử yếu nhất là:

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Hidroxit của các kim loại kiềm thổ đều là các bazơ mạnh

B Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hóa các tạp chất trong gang bằng oxi

C Ở trạng thái cơ bản, lớp ngoài cùng của kim loại kiềm đều có 1 electron

D Trong phản ứng nhiệt nhôm, nhôm đóng vai trò là chất khử

Câu 3: Cho m gam bột Mg vào dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 và 0,2 mol Fe(NO3)3, sau phản ứng thu được 38 gam chất rắn Giá trị của m là:

A 8,4 gam B 9,6 gam C 7,2 gam D 6,0 gam

Câu 4: Nhóm chức có trong tristearin là:

Câu 5: Polime nào sau đây trên thực tế được sử dụng để làm tơ?

A Poli (metyl metacrylat) B Poli (vinyl xianua)

Câu 8: Cho dãy các chất: axetilen, glucozơ, metylfomat, axit acrylic, axetandehit, saccarozơ Số

chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 cho kết tủa là:

Câu 9: Đối với bệnh nhân thiếu máu, các bác sỹ sẽ cung cấp cho bệnh nhân một loại thuốc bổ máu

nhằm bổ sung nguyên tố nào sau đây cho cơ thể người bệnh?

C Fe(OH)2 + H2SO4 → FeSO4 + H2O D HCl + NaOH → NaCl + H2O

Câu 12: Dung dịch chất làm đổi màu quỳ tím sang xanh là:

A Phenyl amoni clorua B Anilin C Etyl amin D Glyxin

Câu 13: Loại phân bón có tác dụng kích thích quá trình sinh trưởng của cây, làm tăng tỷ lệ protein

thực vật, giúp cây trồng phát triển nhanh cho nhiều hạt củ hoặc quả là:

A Phân kali B Phân lân C Phân vi lượng D Phân đạm Câu 14: Nguyên tố thuộc nhóm VIA là?

Photpho

Câu 15: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

A C6H12O6 (Glucozơ) B HCl C NaHCO3 D NaOH

Ngày đăng: 03/05/2017, 10:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w