Cứ theo thứ tự tới khi hết NO3.
Trang 1KHÓA HỌC LUYỆN THI CẤP TỐC 20 NGÀY CŨNG THẦY
NGUYỄN ANH PHONG
NGÀY SỐ 1
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Câu 01: Chọn đáp án A
Câu 02: Chọn đáp án B
Câu 03: Chọn đáp án A
Định hướng tư duy giải
Ta có:
3
NO
Đầu tiên : Zn NO3 2: 0,2 BT nhãm NO vµ BTNT.Fe 3
3 2
Fe(NO ) : 0,1
Và Cu + Ag bị cho ra ngoài hết m 0,1(108 64) 17,2(gam)
Câu 04: Chọn đáp án A
Định hướng tư duy giải
+ Thấy mFe mAg 0,3.108 0,2.56 43,6 38 nên chất rắn không có Mg dư
+ Vậy
2 BTNT.Fe BTDT
3 BTDT 2
Ag : 0,3(mol)
Fe : 0,1(mol)
Câu 05: Chọn đáp án A
Định hướng tư duy giải
Ag
Câu 06: Chọn đáp án C
Định hướng tư duy giải
Mg
14, 4
24
Ta lại có ngay : 2
2 4
FeSO
Do đó muối cuối cùng chỉ là muối của Mg
Và: BTKL3 kim lo¹i m 0, 2.64 0, 2.56 14, 4 25 29,8 0, 4.24 m 26
Câu 07: Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải
Ta có:
3
NO
Mg : 0,1(mol)
sẽ lấy được NO3 trước Cứ theo thứ tự tới khi hết NO3
Với cách tư duy đó ta có:
3 2
3 3
3 2
Mg(NO ) : 0,1 Al(NO ) : 0,1
0,69 0,5
2
BTNT
Ag : 0,15
m 23, 36(gam) Cu : 0, 09
Fe : 0, 025
Câu 08: Chọn đáp án C
Câu 09: Chọn đáp án B
Trang 2Định hướng tư duy giải
BTKL
Câu 10: Chọn đáp án A
Định hướng tư duy giải
Chia để trị:
BTKL BTE
Fe : a 56a 16b 75,2 a 1 75,2
O : b 3a 2b 0,3.2 b 1,2 BTNT.Fe
m 1.56 56
Câu 11: Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải
Dễ thấy có hỗn hợp muối sắt tạo ra
2
Trong X 2
SO
3
SO
Fe : a Fe
Khi đó ta có ngay :
BTKL
2 BTNT
3 4
8, 28 56(a b) 96(a 1, 5b)
Fe OH : a a 0, 015
b 0, 03
18, 54 Fe OH : b
BaSO : a 1, 5b
Câu 12: Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải
2
Fe
Cu : 0, 05 Cu
Fe : 0, 05 Fe : 0, 02
Câu 13: Chọn đáp án D
Định hướng tư duy giải
4
bi.khu
NH : a 25, 4 6 (0, 02.3 0, 02.8)62 8a.62 a(18 62) a 0, 01
N : 0, 02 0, 02.2 0, 01 0, 07
Câu 14: Chọn đáp án C
Định hướng tư duy giải
Chú ý Z là hỗn hợp hai hợp chất nên không có N2
Ta có ngay : Z
2
n 0, 2
N O : b 30a 44b 7, 4 b 0,1(mol)
4 3
CDLBT
NH NO
n a 122,3 25,3 80a 62(8a 0,1.3 0,1.8) a 0,05(mol)
3
4 3 3
BTNT.N
HNO
n 0,1 0,1.2 8.0, 05 0,1.3 0,1.8 0, 05.2 1, 9(mol)
Câu 15: Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải
BTE
NO : 0, 2
H : 0,1
Trang 3BTKL 2
4
Na : 0, 2
SO : 0,5
Câu 16: Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải
Ta có:
2 4
2
NO : 0,12
NO : 0, 04
2 4
Fe : m(gam)
42, 08 K : 0,16 m 42, 08 0,16.39 0, 28.96 8, 96(gam)
SO : 0, 28
Câu 17: Chọn đáp án C
Định hướng tư duy giải
3
Câu 18: Chọn đáp án D
Định hướng tư duy giải
Ta có:
4
BTNT.N
2
NO : 0, 06
H : 0, 02
2
2
4 BTE
Mg
BTDT
Mg : 0, 25
NH : 0, 035
0, 06.3 0, 035.8 0, 02.2
2
Na : 0, 055
Cl : 0, 63
Câu 19: Chọn đáp án A
Định hướng tư duy giải
Ta có:
4
2
NO : 0, 06
H : 0, 03
2
BTE
Mg
0, 06.3 0, 03.2 0, 045.8
2 NaOH
n 0, 3.2 0, 045 0, 645(mol)
Câu 20: Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải
Ta có: Y
2
NO : 0, 08
n 0,14
H : 0, 06 Gọi
3 4
BTNT.N
NaNO NH
BTE
Zn
0, 08.3 0, 06.2 8a
2 Phân chia nhiệm vụ của H+
: n 0,08.4 0,06.2 10a 0, 44 10a
Trang 4Cho NaOH vào Z ta có: BTNT.Zn 22 BTDT
Na : a 1, 31
ZnO : 0,18 4a a 0, 03
Cl : 0, 44 10a
m 65(0,18 4.0, 03) 19, 5(gam)