Tổng hợp bài tập hóa 2017 - Phù hợp cho học sinh ôn thi và tự luyện tập - Giáo viên có thể tham khảo.
Trang 1BÀI TẬP THAM KHẢO (1) Câu 1: Anđehit mạch hở A tác dụng với H2 theo tỷ lệ mol nA : n H2 =1:2 và tráng gương theo tỷ lệ
mol nA :nAg =1:4 Đốt cháy hoàn toàn m gam A cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc) Hấp thụ hoàn toàn
sản phầm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa Mối liên hệ giữa m với V và a là
A m=11a/ 25 −5V/8 B m=11a/ 25 +5V/8
C m=11a/ 25 +25V/28 D m=11a/ 25 −25V/28
Câu 2: Hòa tan hết m gam hỗn hợp FeS2, Cu2S trong dung dịch HNO3, sau các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X chỉ có 2 chất tan, với tổng khối lượng các chất tan là 72 gam Giá trị của m là: A 20 B 40 C 60 D 80
Câu 3: Hỗn hợp M gồm anken X và hai amin no, đơn chức, mạch hở Y, Z (My < Mz) Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng M cần dùng 21 lít O2 sinh ra 11,2 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức của Y là: A CH3CH2CH2NH2 B CH3CH2NHCH3 C C2H5NH2 D CH3NH2
Câu 4: Hấp thụ 4,48 lít (đktc) buta-1,3-dien vào 250 ml dung dịch Br2 1 M, ở điều kiện thích hợp khi Brom mất màu hoàn toàn thu được hỗn hợp lỏng X (chỉ chứa dẫn xuất Brom) trong đó khối lượng sản phẩm cộng 1,4 gấp 4 lần khối lượng sản phẩm cộng 1,2 Khối lượng sản phẩm cộng 1,2 trong X là A.6,42 g B.12,84 g C.1,605g D.16,05 g
Câu 5: Hỗn hợp A gồm Fe; Cu; Al; Mg (có tỉ lệ mol: 1:1:2:2) Hòa tan 22,2 g hỗn hợp A cần vừa đủ 950 ml dung dịch HNO3 2M sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít hỗn hợp khí Y gồm NO; N2; N2O; NO2 Cô cạn cẩn thận X thu được 117,2 g muối Giá trị V là? (biết mol NO2=N2 ) A 5,04 B 6,72 C 8,86 D 7,84
Trang 2
Câu 6: Hòa tan 2,8 gam BaCl2.4H2O với nước thu được 500ml dung dịch X Lấy 1/10 dung dịch X đem điện phân với điện cực trơ (có màng ngăn) trong 16 phút 5 giây với cường độ dòng điện một chiều cường độ bằng 0,1A Tính % BaCl2 bị điện phân A 50% B 70% C 45% D 60%
Câu 7: Dung dịch X chứa 0,025 mol CO32- ; 0,1 mol Na+; 0,3 mol Cl-, còn lại là ion NH4+ Cho 270 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào dung dịch X và đun nóng nhẹ Hỏi tổng khối lượng dung dịch X và dung dịch Ba(OH)2 giảm bao nhiêu gam? Giả sử nước bay hơi không đáng kể A 4,215 gam B 5,269 gam C 6,761 gam D 7,015 gam
Câu 8: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca, CaO Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl, vừa đủ thu được 3, 248 lít khí và dung dịch Y, trong đó có 12,35 gam MgCl2 và x gam CaCl2 Giá trị x là A 15,54 B 16,65 C 14,43 D 18,87
Câu 9: Hỗn hợp X gồm Na và Ba trong đó Na chiếm 14,375% về khối lượng Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Hấp thu hoàn toàn 2,016 lít CO2
(đktc) vào dung dịch Y Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng kết tủa thu được là : A 7,88 gam B 2,14 gam C 5,91 gam D 3,94 gam
Câu 10: Cho xenlulôzơ tác dụng với HNO3 đặc (H2SO4 đặc) và bằng phương pháp thích hợp tách thu đươc 0,08 mol hai sản phẩm A và B có cùng số mol Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong A và B lần lượt là 11,11 % và 14,14 % Khối lượng của A và B là: A 8,28 g và 10,08g B 9,84g và 11,52g C 8,28g và 11,88g D 10,08g và 11,88g
Trang 3
Câu 11: Cho hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước thu được dung dịch Y chứa hai chất tan có cùng số mol và thấy thoát ra V lil khí H2 Thêm 150ml dung dịch H2SO4 1M vào dung dịch Y thu được 7,8 gam tủa và dung dịch sau phản ứng đổi màu quỳ tím sang xanh Giá trị của V là: A 8,96 B 7,84 C 13,44 D 11,2
Câu 12: Lấy 5,2 gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch chỉ có 2 muối và 12,208 lít hốn hợp NO2 và SO2(đktc) Phần trăm về khối lượng của FeS2 trong hỗn hợp ban đầu A.71,53% hoặc 81,39% B.93,23% hoặc 71,53% C.69,23% hoặc 81,39% D.69,23% hoặc 93,23%
Câu 13: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,18 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 gam chất rắn Giá trị của m là: A 2,88 gam B 4,32 gam C 2,16 gam D 5,04 gam
Câu 14: Cho 100 gam glixerol tác dụng với 3 mol HNO3 đặc (xt: H2SO4 đặc) Tính khối lượng sản phẩm chứa nhóm nitro thu được Biết rằng có 70% glixerol 60% HNO3 đã phản ứng A 175,4 gam B 213,2 gam C 151,0 gam D 174,5 gam
Câu 15: Đun 0,08 mol hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ đơn chức A,B là đồng đẳng kế tiếp (MA<MB) với một lương dư ancol metylic thu được 2,888 g hỗn hợp este với hiệu suất 50% tính từ A và 40% tính từ B Công thức cấu tạo của A và B là A.HCOOH và CH3COOH B.CH3COOH và C2H5COOH C.C2H3COOH và CH2=C(CH3)COOH D.C2H5COOH và C3H7COOH
Trang 4
Câu 16: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức Y , một ancol đơn chức Z, một este tạo ra từ Y và Z Khi đốt cháy hoàn toàn 6,2g X thì thu được 0.31mol CO2, và 0,28 mol H2O Còn khi cho 6,2g X phản ứng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M , đun nóng thì thu được 0,04 mol Z Thành phần % số mol của axit Y trong hỗn hợp X là ? A.36.72% B.42.86% C.57.14% D.32.15%
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 1,12 lit NO (đktc) Thêm dung dịch chứa 0,1 mol HCl vào dung dịch X thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và thu được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong dịch Y cần 115 ml dung dịch NaOH 2M Giá trị của m là: A.3,36 B.3,92 C.2,8 D.3,08
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm hai anđehit no, mạch hở, hai chức, thu được V lít khí CO2 (đktc) và y gam H2O Biểu thức liên hệ giữa các giá trị x, y và V là A 28 (3x 5y) 165 B 28 (3x 5y) 165 C 28 (3x 5y) 55 D 28 (3x 5y) 55
Câu 19: Cho 13,8 gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8, mạch phân nhánh tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được 45,9 gam kết tủa vàng nhạt Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện là A 5 B 4 C 3 D 2
Trang 5
Câu 20: Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng k tác dụng vừa đủ với NaOH thu được
207,55 gam hỗn hợp muối khan Thêm Na dư vào dung dịch sau phản ứng, thấy có 8,68 lít khí (đktc)
thoát ra Giá trị của k là A 7 B 14 C 10,5 D 5,6
Câu 21: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C8H6O2 với các nhóm thế trên các nguyên tử cacbon liên tiếp trong vòng benzen X vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X là A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 22: X là hỗn hợp khí SO2 và CO2 có tỷ khối so với He là 13 Dẫn a mol X qua bình đựng 1 lít dung dịch NaOH 1,5a M, sau phản ứng cô cạn dụng dịch thu được m gam muối khan Biểu thức liên hệ giữa m và a là A m = 103a B m = 112a C m = 98,5a D m =87,7a
Câu 23: Một hỗn hợp X gồm 2 ancol mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon và hơn kém nhau một nhóm –OH Để đốt cháy hết 0,1 mol hỗn hợp X cần 8,4 lít O2 (đktc) và thu được 13,2 gam CO2 Biết rằng khi oxi hóa hỗn hợp X bởi CuO, trong sản phẩm có một anđehit đa chức Hai ancol trong hỗn hợp X có công thức cấu tạo là A.CH3-CH2OH-CH2OHvàCH2OH-CHOH-CH2OH B.CH2OH-CH2-CH2-CH2OHvàCH2-CHOH-CHOH-CH2OH C.CH2OH-CH2-CH2OHvàCH3-CH2-CH2OH D.CH2OH-CH2-CH2OHvàCH2OH-CHOH-CH2OH
Câu 24: Cho hỗn hợp T gồm 1 axit cacboxylic đơn chức X, 1 ancol đơn chức Y, 1 este của X và Y
Khi cho 0,5 mol hỗn hợp T tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thì thu được 0,4mol Y Thành
Trang 6phần % số mol của X trong hỗn hợp T là
A.20% B.80% C.44,44% D.33,33%
Câu 25: Cho m g hỗn hợp X gồm Ba và Al (trong đó Al chiếm 37.156% về khối lượng) tác dụng với lượng dư H2O thu được V lít khí H2 Mặt khác nếu cho m g hỗn hợp X tác ddụng với NaOH dư thì thu được 12,32 lít H2 giá trị của m và V lần lượt là: A 21,8 và 8,96 B 19,1 và 8,96 C 21,8 và 10,08 D 19,1 và 10,08
Câu 26: Cho 10,62 gam hỗn hợp gồm Fe, Zn vào 800 ml dung dịch hỗn hợp X gồm NaNO3 0,45 M và H2SO4 0,9M Đun nóng cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 3,584 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Dung dịch Y hòa tan tối đa m gam bột Cu và thu được V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của NO3-), cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan ? A 98,94 B 102,78 C 107,22 D 111,06
Câu 27: Cho 14,5g hỗn hợp X gồm 1 ancol no đơn chức C và một ancol D (ancol no 2 lần) tác dụng hết với kim loại Kali cho 3,92 lít khí H2 (đktc) Đem đốt cháy hoàn toàn 29,0g cũng hỗn hợp X trên thu được 52,8g CO2 Công thức cấu tạo của C và D lần lượt là: A C2H5OH và C3H6(OH)2 B C2H5OH và C2H4(OH)2 C CH3OH và C2H4(OH)2 D CH3OH và C3H6(OH)2
Câu 28: Điện phân dung dịch hỗn hợp HCl và 0,4 mol Cu(NO3)2 với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi I=10A trong khoảng thời gian t(s) Ở anot thu được hỗn hợp khí Nhúng thanh Fe vào dung dịch sau phản ứng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn có khí NO duy nhất thoát ra đồng thời thanh Fe tăng 1,2g Giá trị của t là? A 772 (s) B 1544 (s) C 2316 (s) D 386 (s)
Trang 7
Câu 29: Hỗn hợp X gồm 2 este đều chứa 2 liên kết π trong phân tử và hơn kém nhau 1 nguyên tử C Đun m(g) hỗn hợp X với lượng vừa đủ 100(g) dung dịch NaOH 10% Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 99,82 g hỗn hợp hơi và một muối khan duy nhất Mặt khác, đốt cháy m(g) X thu được 1,13 mol CO2 Công thức este là? A CH3COOCH=CH2 và CH3COOCH2−CH=CH2 B C2H5COOCH=CH2 và C2H5COOCH=CH−CH3
C CH2CHCOOCH3 và CH2=CH−COOC2 H5
D CH2=CH−COOCH2−CH3 và CH2=CHCOOCH2−CH2−CH3
Câu 30: Cho m gam hiỗn hợp A gồm Al4C3 và CaC2 vào nước dư thu được dung dịch X, 7,8g kết tủa Y và hỗn hợp khí Z, lọc bỏ kết tủa Đốt cháy hoàn toàn khí Z rồi sục chậm sản phẩm cháy vào dung dịch X để phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy xuất hiện thêm 9,984 gam kết tủa Xác định m? A.36,928 B 8,904 C.12,304 D.22,512
Câu 31: Nung m(g) hỗn hợp X gồm bột sắt và lưu huỳnh thu được hỗn hợp Y gồm FeS, Fe, S Chia Y thành 2 phần bằng nhau, cho phần 1 tác dụng với H2SO4 loãng dư, thấy thoát ra 2,8 lít hỗn hợp khí (đktc) Cho phần 2 tác dụng hết với HNO3 đặc nóng thấy thoát ra 16,464 lít khí chỉ có NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m là? A 14 B 17,84 C 8,92 D 7
Câu 32: Dung dịch Y gồm Al3+; Fe2+; 0,05 mol Na+; 0,1 mol SO42-; 0,15 mol Cl- Cho V lit dung dịch NaOH 1M, vào dung dịchY để thu được kết tủa lớn nhất thì giá trị V là A 0,30 B 0,25 C 0,40 D 0,35
Câu 33: Cho m gam Al4C3 phản ứng hết với lượng dung dịch có 0,03 mol HCl, được dung dịch X
.Mặt khác cho m' gam Al4C3 kể trên phản ứng vừa hết với dung dịch có 0,04 mol KOH được dung dịch
Trang 8Y Trộn lẫn toàn bộ X và Y ở trên với nhau được hỗn hợp Z có chứa bao nhiêu mol muối nhôm?
A.0,08 B 0,04 C.0,01 D.0.025
Câu 34: Hỗn hợp X chứa C6H5NH3Cl, C6H5NH2 và C6H5OH a gam X tác dụng vừa đủ với 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl a gam X phản ứng vừa đủ với Br2 thì cần 0,045 mol Br2/H2O Thành phần % khối lượng C6H5NH3Cl trong X là A 29,71 B 29,38 C 40,92 D 58,12
Câu 35: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ca, K tác dụng với H2O thu được dung dịch Y và khí H2 Cho toàn bộ lượng H2 thu được tác dụng với CuO, t0 dư Sau phản ứng cho lượng H2O thu được hấp thụ vào 63 gam dung dịch H2SO4 90% thì thấy C% của dung dịch H2SO4 còn 70% Cho toàn bộ dung dịch Y vào dung dịch chứa 0,6 mol AlCl3 thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là A 46,8 B 15,6 C 27,3 D 31,2
Câu 36: Cho x mol hỗn hợp kim loại Al, Fe ( có tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch chứa y mol HNO3 (tỉ lệ x:y= 3:17) Sau khi kim loại tan hết, thu được sản phẩm khử Y duy nhất và dung dịch Z chỉ chứa muối nitrat Cho AgNO3 đến dư vào Z, thu được m gam rắn Giá trị của m là: A 54y/17 B 27y/17 C 108y/17 D 432y/17
Câu 37: Để hòa tan một miếng kẽm trong dung dịch HCl ở 200C cần 27 phút Nếu thực hiện thí nghiệm ở 400C thì thời gian phản ứng là 3 phút Nếu thực hiện thí nghiệm ở 550C thì thời gian phản ứng là: A 44,36 giây B 34,64 giây C 64,43 giây D 43,64 giây
Trang 9
Câu 38 :Nung hỗn hợp gồm 0,35 mol Al và 0,48 mol S trong môi trường không có không khí Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X Cho X phản ứng với H2SO4 loãng dư thu được hỗn hợp khí Y Đem đốt cháy hoàn toan Y cần vừa đủ V lít khí Oxi (đktc) Giá trị V là A.5,600 B.11,256 C.10,080 D.13,440
Câu 39: Lấy 21,33 gam cao su isopren đã được lưu hóa đem đốt cháy hoàn toàn bằng oxi vừa đủ, sau phản ứng ngưng tụ hết hơi nước thì còn lại 34,272 lít khí (đktc) Trung bình cứ bao nhiêu mắt xích isopren thì có 1 cầu nối đisufua (–S-S–)? A 20 B 46 C 18 D 23
Câu 40: Hỗn hợp X gồm andehit fomic, andehit oxalic, axit axetic, etilenglycol, glyxerol Lấy 4,52 gam X đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm đi qua bình 1 đựng H2SO4 (đặc, dư), bình 2 đựng 600 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thấy bình 1 tăng 2,88 gam, bình 2 xuất hiện m gam kết tủa Xác định m ? A 23,64 gam B 17,73 gam C 15,76 gam D 19,70 gam
Câu 41: Cho 5 g bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4 đun nhẹ trong điều kiện thích hợp đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m g muối, 1,792 l hỗn hợp khí B gồm 2 khí không màu trong đó có 1 khí hóa nâu trong không khí và còn lại 0,44 g chất rắn không tan Biết tỉ khối B so với H2 là 11,5 Giá trị của m là: A 27,96 B 29,72 C 31,08 D 36,04
Câu 42: Một hỗn hợp gồm 2 ancol X và Y no, đơn chức hoặc có một liên kết đôi Biết 16,2g hỗn hợp
làm mất màu hoàn toàn 500 g dung dịch brom 5,76% Khi cho 16,2g hỗn hợp trên tác dụng với Na dư thì thể tích H2 tối đa là:
A 2,016 lít B 4,032 lít C 8,064 lít D 6,048 lít
Trang 10
Câu 43: Hỗn hợp X gồm hidro, propen, propanal, và ancol alylic Đốt 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO2(đktc) Đun nóng X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với X bằng 1,25 Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa đủ với 0,25 lít dung dịch Br2 x M Giá trị của x là A 0,3 B 0,25 C 0,1 D 0,2
Câu 44: Một hỗn hơp M gồm 1 axit đơn chức X và 1 ancol đơn chức Y (tỉ lệ mol X : Y = 3 : 2) và 1 este Z được tạo nên từ X và Y Cho M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH tạo ra 37,6 gammuối và 13,8 gam ancol Tên của Z là A etyl propionat B etyl acrylat C metyl metacrylat D metyl acrylat
Câu 45: Hấp thụ hoàn toàn 7,84 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và KOH xM Sau phản ứng làm bay hơi nước của dung dịch thu được 37,5 gam chất rắn Xác định x? A 0,5 B 1,8 C 1,5 D 1,0
Câu 46: Cho m gam hỗn hợp X gồm andehit axetic, andehit acrylic và andehit oxalic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 69,12 gam Ag Mặc khác độ cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X, thu được 37,86 gam hỗn hợp CO2 và hơi nước có tỉ khối so với H2 là 16,46 Giá trị của m là A 17.22 B 14.02 C 19.42 D 13.62
Trang 11
Câu 47: Cho m gam Al vào hỗn hợp dung dịch chứa 0,15 mol FeCl3 và 0,12 mol CuCl2 Sau khi kết
thúc phản ứng, thu được 2,25m gam chất rắn gồm hai kim loại Giá trị của m là
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 24,12 gam hỗn hợp X gồm HCHO, HCOOH và một andehit (không no, hai chức, mạch hở có một nối đôi, thu được 44 gam CO2 và 12,6 gam H2O Mặt khác, để hidro hóa hoàn toàn 24,12 gam hỗn hợp X (xúc tác Ni), cần 12,992 lít H2 (đktc) Nếu cũng cho lượng hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? A.151.2 gam B.146.88 gam C 142.5 gam D.138.24g
Câu 49: Tripeptit X có công thức sau C8H15O4N3 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là: A 31,9 gam B 35,9 gam C 28,6 gam D 22,2 gam
Câu 50: Hỗn hợp X gồm hai ankin đồng đẳng liên tiếp, 1,72 gam hỗn hợp X làm mất màu vừa đủ 16 gam Br2 trong CCl4 (sản phẩm cộng là các dẫn xuất tetrabrom) Nếu cho 1,72 gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac thì thu được m gam chất rắn không tan có màu vàng nhạt Giá trị của m: A 10,14 B 9,21 C 7,63 D 7,07
Trang 12
BÀI TẬP THAM KHẢO (2) Câu 1: Cho m g tinh thể hỗn hợp gồm NaBr, NaI tác dụng vừa đủ với H2SO4 ở điều kiện thích hợp,
thu được hỗn hợp khí X (điều kiện thường) Ở điều kiện thường hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với nhau
tạo thành 9,6g chất rắn màu vàng và một chất lỏng không làm đổi màu quỳ tím Giá trị m là?
Câu 2: Hỗn hợp X gồm M2CO3, MHCO3 và MCl ( M là kim loại kiềm) Cho 32,65 g X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch Y và có 17,6g CO2 thoát ra Dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 100,45g kết tủa Tính phần trăm khối lượng MHCO3 trong X là? A 45,33% B 13,02% C 34,53% D 41,65%
Câu 3: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol AgNO3 với cường độ dòng điện 2,68 A, trong thời gian t giờ thu được dung dịch X (Hiệu suất quá trình điện phân là 100%) Cho 16,8g bột Fe vào X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 22,7g chất rắn Giá trị của t là A.0,25 B.2 C.1 D.0,5
Câu 4: Hấp thụ hết 3,584 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200 ml dung dịch X Lấy100 ml X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (đktc) Mặt khác, 100 ml X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 16 gam kết tủa Tỉ lệ x:y là A 1:3 B 3 : 1 C 2 : 3 D 1 : 2
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Fe và MgCO3 bằng dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí A gồm H2 và CO2 Nếu cũng hòa tan m gam hỗn hợp trên trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được hỗn hợp khí B gồm SO2 và CO2 d(B/A)= 3,6875 Thành phần % theo khối lượng của MgCO3 là: A.53% B.42,86% C.38% D.57,1%
Trang 13
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 g hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
A.Tăng 7,92 g B Giảm 7,38g C Giảm 7,74 g D.Tăng 2,70g
Câu 7: Hòa tan hết 10,24 gam Cu bằng 200 ml dung dịch HNO3 3M thu được dung dịch A Thêm 400 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch A Lọc kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được 26,44 gam chất rắn Số mol HNO3 đã phản ứng với Cu là: A 0,568 mol B.0,480 mol C.0,400 mol D.0,560 mol
Câu 8: Hòa tan hết 2,72g hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS, Cu trong 500ml dung dịch HNO3 1M, sau phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol 1 khí thoát ra Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu đc 4,66g kết tủa Mặt khác, Y có thể hòa tan tối đa m g Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N5+ là NO Giá trị của m là: A 9,76 B 5,92 C 9,12 D, 4,96
Câu 9: Cho X gồm Na, Al vào nước được dung dịch Y chứa 2 chất tan có nồng độ bằng nhau và thoát ra V lít khí H2 Thêm 150 ml dung dịch H2SO4 1M vào dung dịch Y thu được 7,8g kết tủa và dung dịch sau phản ứng đổi màu quỳ tím thành xanh Giá trị của V là A.8,96 B.7,84 C.13,44 D.11,2
Câu 10: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức Cho 7,4 gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với AgNO3
dư trong dung dịch NH3 thu được 77,92 gam kết tủa Mặt khác cho X tác dụng hết với H2 (Ni, to) thu
Trang 14được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với K dư thu được 2,016 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của 2
anđehit trong hỗn hợp X là
A 60,81% và 39,19% B 43,24% và 56,76%
C 40,54% và 59,66% D 48,65% và 51,35%
Câu 11: Hỗn hợp X gồm 1 anđehit và 1 hiđrocacbon mạch hở (2 chất hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X thu được 1,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Nếu cho 31,8 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được tối đa là A 209,25 gam B 136,80 gam C 224,10 gam D 216,45 gam
Câu 12: Điên phân có màng ngăn với điện cực trơ 250ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 aM và NaCl 1.5M, với cường độ dòng điện 5A trong 96,5 phút Dung dịch tạo thành bị giảm so với ban đầu là 17,15g Giá trị của a là? A 0,5 M B 0,4 M C 0,474 M D 0,6 M
Câu 13: Cho a gam chất hữu cơ X chứa C, H, O tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì phần bay hơi chỉ có 1,8 gam nước, phần chất rắn khan còn lại chứa hai muối của natri có khối lượng 11,8 gam Nung hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, ta thu được 7,95 gam Na2CO3; 7,28 lít khí CO2 (đktc) và 3,15 gam nước Công thức đơn giản nhất của X là: A C8H8O3 B C8H8O2 C C6H6O2 D C7H8O3
Câu 14: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 700 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y chứa muối của một axit hữu cơ đơn chức và 16 gam hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,6 lít khí H2 (dktc) Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,2 gam một chất khí Giá trị m là: A 37,0 B.45,0 C.32,4 D.12,4
Trang 15
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na và Al ( tỉ mol 1:1) vào H2O dư được dung dịch X Cho từ từ 200ml dung dịch HCl 1M vào X thì thu được t gam kết tủa Nếu cho từ từ 300 ml HCl 1M vào dung dịch X vào nước thu được 1,25t gam kết tủa Giá trị của m là A.8,760 B.9,250 D.12,600 D.13,125
Câu 16: X là hỗn hợp gồm propan; xiclopropan; butan và xiclobutan Đốt cháy m gam X thu được 63,8 gam CO2 và 28,8g H2O Thêm vừa đủ H2 và m gam X rồi nung nóng với Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 26,375 Tỉ khối hơi của X so với H2 là: A 23,95 B.25,75 C.24,52 D.22,89
Câu 17: Cho phản ứng : Fe3O4 +KMnO4+KHSO4→Fe2 (SO4) 3+MnSO4+K2SO4+H2O Hệ số cân bằng của H2O là A.49 B.47 C.48 D.50
Câu 18: Đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol HCOOH, 1 mol CH3COOH và 2 mol C2H5OH có H2SO4 đặc xúc tác ở toC (trong bình kín dung tích không đổi) đến trạng thái cân bằng thì thu được 0,6 mol HCOOC2H5 và 0,4 mol CH3COOC2H5 Nếu đun nóng hỗn hợp gồm 0,8 mol HCOOH, 2 mol CH3COOH và a mol C2H5OH ở điều kiện như trên đến trạng thái cân bằng thì thu được 0,3 mol HCOOC2H5 Số mol este CH3COOC2H5 thu được là A 1,92 B 1,29 C 8/19 D 997/1000
Câu 19: Dung dịch X chứa 14,6 gam HCl và 22,56gam Cu(NO3)2 Thêm m gam bột sắt vào dung dịch
X, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng là 0,535m gam và chỉ tạo
khí NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là:
Trang 16A.9,28 B.14,88 C.16 D.1,92
Câu 20: Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đc hỗn hợp T gồm CH4, C3H6, C2H4, C4H8, H2, C4H6 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 9 gam H2O Mặt khác hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 19,2g Br2 trong dung dịch nước Brôm % về số mol của C4H6 trong T là: A 16,67% B 22,22% C 9,091% D 8,333%
Câu 21: Lên men m gam glucozo với hiệu suất 70% rồi hấp thụ hoàn toàn khí thoát ra vào 4 lít dung dịch NaOH 0,5M (d=1,05g/ml) thu được dung dịch chứa 2 muối với tổng nồng độ là 3,211% Giá trị của m là: A 192,8 B 135 C 270 D 384,7
Câu 22: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4; NaCl bằng điện cực trơ có màng ngăn đến khi nước bị điện phân ở cả 2 điện cực thì ngừng điện phân Dung dịch sau điện phân hòa tan vừa đủ 1,16g Fe3O4 và ở anot của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc) Khối lượng dung dịch giảm sau khi điện phân là: A.8,6 B.2,95 C.7,10 D.1,03
Câu 23: Hòa tan hết 5,355g hỗn hợp X gồm FeCO3 và FeS2 trong dung dịch HNO3 1,25M thu được dung dịch Y (chứa 1 chất tan duy nhất) và V lít hỗn hợp khí D (hóa nâu ngoài không khí) gồm 2 khí.V có giá trị là A.1,008 B.4,116 C.3,864 D.1,512
Trang 17
Câu 24: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3; CuO; MgO; FeO; Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 3,36 lít SO2 (dktc) Mặt khác nung m gam hỗn hợp X với CO dư thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 35g kết tủa Cho chất rắn Y vào dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được V l khí NO2 (dktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là: A 11,2 B.22,4 C.44,8 D.33,6
Câu 25: X là quặng hematit chứa 60% Fe2O3 Y là quặng manhetit chứa 69,6% Fe3O4 Cần trộn X, Y theo tỉ lệ khối lượng như thế nào để được quặng Z mà từ 1 tấn quặng Z có thể điều chế được 0,5 tấn gang chứa 96% sắt? A 3/4 B 2/5 C 2/3 D 3/5
Câu 26: Giả sử gang cũng như thép chỉ là hợp kim của Fe với các bon và sắt phế liệu chỉ gồm Fe, cacbon và Fe2O3 Coi phản ứng trong lò luyện thép Matanh là Fe2O3 + 3 C 2 Fe + 3 CO Khối lượng Sắt phế liệu( 40% Fe2O3,1%C) Cần dùng để khi luyện với 4 tấn gang 5% C trong lò luyện thép Mactanh, nhằm thu được loại thép 1% C A 1.82 tấn B 2.15 tấn C 1.95 tấn D 2.93 tấn
Câu 27: Hỗn hợp X gồm Mg (0,1 mol), Al (0,04 mol), Zn (0,15 mol) Cho X tác dụng với dung dịch HNO3, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 13,23 gam Số mol HNO3 tham gia phản ứng là A 0,62 mol B 1,24 mol C 0,6975 mol D 0,775 mol
Trang 18
Câu 28: E là este 2 lần este của (axit glutamic và 2 ancol đồng đẳng no đơn chức mạch hở kế tiếp
nhau) có phần trăm khối lượng của cacbon là 55,30 % Cho 54,25 gam E tác dụng với 800 ml dung
dịch NaOH 1M đun nóng, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 67,75 gam B 59,75 gam C 43,75 gam D 47,75 gam
Câu 29: Hấp thụ vừa đủ hỗn hợp etilen và propilen vào dung dịch KMnO4 31,6 % lạnh thu được dung dịch X chứa 2 chất tan là etilenglicol và propan-1,2-điol và kết tủa Y Trong dung dịch X nồng độ % của etilenglicol là 6,906% Nồng độ % của propan–1,2–điol trong dung dịch X là A 15,86% B 14,99% C 15,12% D 12,88%
Câu 30: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại Fe và Cu có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 7:8 Cho 1,2 gam X vào 100 ml dung dịch HNO3 0,61M một thời gian thu được 0,16 gam kim loại không tan, dung dịch Y chứa m gam chất tan và thoát ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của V là: A 0,4480 B 0,3416 C 0,2613 D 0,3360
Câu 31: X là hợp chất hữu cơ đơn chức C,H,O Cho 1 lượng chất X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch KOH 2,4M rồi cô cạn được 105(g) rắn khan Y và m(g) ancol Oxi hóa m(g) ancol bằng oxi có xúc tác được hỗn hợp Z, chia Z thành 3 phần bằng nhau : Phần 1: tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 21,6(g) Ag Phần 2: tác dụng với NaHCO3 dư thu được 2,24(l) khí (đktc) Phần 3:tác dụng với Na (vừa đủ), thu được 4,48(l) khí (đktc) & 25,8(g) rắn khan Xác định CTPT của X Biết ancol đun với axit sunfuric đặc nóng, 170oC tạo olefin: A C6H12O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Câu 32: Cho 3,84 gam Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,6M và H2SO4 0,6 M, sản
phẩm khử duy nhất là khí NO Số gam muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là:
Trang 19A 8,84 B 9,60 C 9,74 D 10,08
Câu 33: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X Cho 320 ml dung dịch KOH 1M vào X, thu được 3a gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch KOH 1M vào X, thu được a gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là A 37,62 B 15,39 C 18,81 D 20,52
Câu 34: Điện phân 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,06 M và Fe2(SO4)3 0,03 M với điện cực trơ, có màng ngăn với cường độ dòng điện là 5A trong thời gian 41 phút 49 giây thì dừng điện phân Tính pH dung dịch sau điện phân và độ giảm khối lượng của dung dịch (giả sử V dung dịch thay đổi không đáng kể) A 1,15 ; 5,92 gam B 1,15 ; 5,73 gam C 0,85 5,92 gam D 0,85 ; 5,73 gam
Câu 35 : Hòa tan hết m gam Al2(SO4)3 vào H2O thu được 300 ml dung dịch X Cho 150 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, kết thúc các phản ứng thu được 2a gam kết tủa Mặt khác, cho 150 ml dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch chứa 0,55 mol KOH, kết thúc các phản ứng sinh ra a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là A 51,30 và 3,9 B 51,30 và 7,8 C 25,65 và 3,9 D 102,60 và 3,9
Câu 36: Hỗn hợp A gồm CH4 ,C2H4 ,C3H4 Nếu cho 26,8 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 dư thì thu được 29,4 gam kết tủa Nếu cho 8,4 lít hỗn hợp X (đktc) tác dụng với dung dịch brom thì thấy có 54 gam brom phản ứng % thể tích CH4 trong hỗn hợp X là A 40% B 25% C 35% D 30%
Trang 20
Câu 37: Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit C17H35COOH, C17H33COOH và C15H31COOH Số loại trieste có thể được tạo thành chứa 2 gốc axit trong số 3 axit béo trên là A 9 B 6 C 12 D 10
Câu 38: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH ( tỉ lệ mol 1:1 ); hỗn hợp Y gồm CH3OH và C2H5OH ( tỉ lệ mol 3:2 ) Lấy 11,13 gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng Khối lượng của este thu được là (biết hiệu suất các phản ứng este đều 75% ) A 11,4345 gam B 10,89 gam C 14,52 gam D 11,616 gam
Câu 39: Tiến hành điện phân 500 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,1M (điện cực trơ) với cường độ I=19,3A, sau thời gian 400 giây ngắt dòng điện để yên bình điện phân để phản ứng xẩy ra hoàn toàn (tạo khí NO) thì thu được dung dịch X Khối lượng của X giảm bao nhiêu gam so với dung dịch ban đầu? A 1,88 gam B 1,28 gam C 3,80 gam D 1,24 gam
Câu 40: Lấy 10,7 gam muối MCl tác dụng hoàn toàn với 250 ml dung dịch AgNO3 1M thì thu được dung dịch A và 28,7 gam kết tủa Cô cạn A thu được hỗn hợp muối X Nhiệt phân hoàn toàn X thì thu được m gam chất rắn Xác định m ? A 5,4 gam B 9,0 gam C 18,2 gam D 10,6 gam
Câu 41: Tripeptit X có công thức sau C8H15O4N3 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A 31,9 gam B 35,9 gam C 28,6 gam D 22,2 gam
Trang 21
Câu 42: Hỗn hợp X có 2 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 15,8 Lấy 6,32 gam X lội vào 200 gam dung dịch chứa xúc tác thích hợp thì thu được dung dịch Z và thấy thoát ra 2,688 lít khí khô Y ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16,5 Biết rằng dung dịch Z chứa anđehit với nồng độ C% (Biết phản ứng chỉ xẩy ra theo hướng tạo thành sản phẩm chính) Giá trị của C là: A 1,043% B 1,305% C 1,407% D 1,208%
Câu 43: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp A gồm Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí X và chất rắn Y Hấp thụ hết X vào nước được dung dịch Z, khử hoàn toàn Y bằng CO dư được chất rắn T T tan vừa hết trong dung dịch Z (tạo khí NO duy nhất) Xác định % về khối lượng Fe(NO3)3 trong A? A 39,16% B 56,28% C 72,02% D 63,19%
Câu 44: X là hỗn hợp FeBr3 và MBr2 Lấy 0,1 mol X nặng 25,84 gam tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 52,64 gam kết tủa Xác định % về khối lượng FeBr3 trong X? A 91,64% B 41,77% C 51,63% D 60,71%
Câu 45: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức Cho 0,5 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 43,2 g Ag Cho 14,08 g X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu được hỗn hợp 2 muối của 2 axit đồng đẳng liên tiếp và 8,256 g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, mạch hở Công thức của 2 ancol là: A C3H7OH và C4H9OH B CH3OH và C2H5OH C C2H5OH và C3H7OH D C4H9OH và C5H11OH
Trang 22
Câu 46: Cho 2,16 g hỗn hợp gồm Al và Mg tan hết trong HNO3 loãng, đun nóng nhẹ tạo ra dung dịch
X và 448 ml ( đo ở 354o K và 988 mmHg) hỗn hợp khí Y khô gồm 2 khí không màu, không đổi màu
trong không khí Tỉ khối hơi của Y so với O2 bằng 0,716 lần tỉ khối của khí cacbonic so với nitơ Làm khan X một cách cẩn thận thu được m g chất rắn Z, nung Z đến khối lượng không đổi thu được 3,84g
chất rắn T Giá trị m là?
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 axit X và Y thu được 0,4 mol CO2 và 0,3 mol H2O Mặt khác hỗn hợp 2 axit trên tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M % số mol của axit có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn là:
A.33,33 B.75 C.50 D.66,67
Câu 48: Cho 17,9 g hỗn hợp Fe,Cu,Al vào bình đựng 200g dung dịch H2SO4 24,01% Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta thu được 9,6 g chất rắn và có 5,6 lít khí (đktc) phát ra Thêm tiếp vào
bình 10,2 gam NaNO3 khi phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất ) và
khối lượng muối trong dung dịch là
A.2,24lit và 59,18gam B.2,688lit và 67,7 gam
C.2,688 lit và 59,18 gam D.2,24 lit và 56,3 gam
Câu 49: Tiến hành nhiệt phân hỗn hợp X gồm butan và heptan (tỉ lệ 1:2 về số mol ) thì thu được hỗn
hợp Y (giả sử chỉ xảy ra phản ứng crackinh ankan với hiệu suất 100% ) Xác định khối lượng phân tử
của Y Công thức phân tử của Y là
A.MY=43 B.32≤MY ≤43 C.25,8≤MY ≤32 D.25,8≤MY≤43
Trang 23
Câu 50: Một anđehit mạch hở X có tỉ khối hơi so với H2 nhỏ hơn 30 X phản ứng tối đa với H2 theo tỉ
lệ mol 1:3 Cho 0,1 mol X tác dụng với AgNO3/NH3 dư thì thu được bao nhiêu gam chất rắn ?
Trang 24
BÀI TẬP THAM KHẢO (3)
Câu 1: Nung 22,4g kim loại M hóa trị 2 với lưu huỳnh dư thu được chất rắn X Cho rắn X tác dụng
với HCl dư thu được khí Y và 6,4g bã rắn không tan Làm khô bã rắn, đốt cháy hoàn toàn thu được khí
Z Khí Z phản ứng vừa đủ với khí Y thu được 19,2g đơn chất rắn M là
Câu 2: Khối lượng oleum 71%SO3 về khối lượng cần lấy để hòa tan vào 100 g dung dịch H2SO4 60%
để thu được oleum chứa 30%SO3 về khối lượng là
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 7,68g Cu vào dung dịch chứa 0,48 mol HNO3 khuấy đều thu được V lít hỗn hợp khí NO và NO2 và dung dịch X chứa 2 chất tan Cho tiếp 200ml dung dịch NaOH 2M vào dung
dịch X bỏ kết tủa cô cạn rồi nung nóng thu được 25,28 g rắn V có giá trị là
Câu 4 : Hỗn hợp X gồm HCHO, CH3CHO, (CHO)2, OHC–CH2–CHO Hiđro hoá hoàn toàn m gam
hỗn hợp X cần 8,960 lít H2 (đktc) thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y cần 15,456 lít
O2 (đktc) thu được hỗn hợp CO2 và H2O có tỉ lệ số mol CO2:H2O=25:39 Giá trị của m là
A 10,96 B 13,16 C 18,16 D 15,26
Câu 5: Dẫn V lít khí NH3 (đktc) qua 200 ml dung dịch CuSO4 1M thu được kết tủa X Lọc lấy X rồi
nung đến khối lượng không đổi thu được 8 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị
lớn nhất của V là:
Trang 25Câu 6: Hóa hơi 8,64 gam hỗn hợp gồm một axit no, đơn chức, mạch hở X và một axit no, đa chức Y
(có mạch cacbon hở, không phân nhánh) thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 2,8 gam N2 (đo
trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Đốt cháy hoàn toàn 8,64 gam hỗn hợp hai axit trên thu được
11,44 gam CO2 Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là
A 72,22% B 65,15% C 27,78% D 35,25%
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn x(g) ancol X rồi cho tất cả sản phẩm cháy vào bình đựng Ca(OH)2 dư thấy
khối lượng bình tăng y gam và tạo z gam kết tủa Biết 100y=71z; 102z=100(x+y) Chọn nhận xét sai ?
A.X có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
B.Từ etilen phải ít nhất qua 2 phản ứng mới tạo được X
C.X tham gia được phản ứng trùng ngưng
D.Ta không thể phân biệt được X với C3H5(OH)3 chỉ bằng thuốc thử Cu(OH)2
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 3 kim loại Na, Zn, Fe trong dung dịch H2SO4 loãng thu được V lit
H2 ( đktc) Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm kim loại M hoá trị II và Fe trong dung dịch H2SO4 loãng
cũng thu được V lít H2 ( đktc) Biết rằng Fe có khối lượng như nhau trong 2 hỗn hợp và khối lượng của
M bằng nửa tổng khối lượng của Na và Zn trong hỗn hợp ban đầu M là:
Câu 9: Cho 50 ml dung dịch X chứa 3,51 gam hỗn hợp saccarozơ và glucozơ phản ứng với lượng dư
AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được 2,16 gam Ag Đun nóng 100 ml dung dịch X với 100 ml dung dịch H2SO4 0,05M cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y, giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi Nồng độ mol/lít của glucozơ có trong dung dịch Y là ?
A 0,10M B 0,25M C 0,20M D 0,15M
Trang 26
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 12.5 gam một hidrocacbon X mạch hở (là chất khí ở đkthường), rồi đem
toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 Sau các phản ứng thu được
108,35 gam kết tủa và phần dung dịch giảm 59,85 gam Số nguyên tử hidro trong phân tử X là :
Câu 11: Hỗn hợp A gồm 2 ancol đơn chức X,Y đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy (MX < MY ) Chia A thành 2 phần bằng nhau:
P1: đốt cháy hoàn toàn thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 6.3 g nước
P2: Đun với axit sunfuric đặc 140oC tạo thành 1,25g hỗn hợp 3 ete có số mol là 0,015 mol
Hiệu suất phản ứng tạo ete của X,Y là:
A.40% và 40% B.25% và 45% C.45% và 25% D.40% và 20%
Câu 12: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit propionic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng
vừa đủ với dung dịch NaHCO3 thu được 1,68 lít CO2 (đktc) và 5,63 gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn
toàn m gam X, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thấy khối
lượng phần dung dịch giảm bớt 15,795 gam % Khối lượng của axit oxalic có trong X là:
Câu 13: Hỗn hợp X gồm ancol propylic, ancol metylic, etylen glicol và sobitol Khi cho m gam X tác
dụng với Na dư thì thu được 5,6 lit H2 (đktc) Nếu đốt cháy m gam X cần vừa đủ 25,76 lít khí O2 (ở
đktc), sau phản ứng thu được 21,6 gam H2O % Khối lượng của ancol propylic có trong hỗn hợp X là:
Trang 27
Câu 14: Điện phân 200ml dung dịch Cu(NO3)2 1,0M với cường độ dòng điện I = 7,5A trong thời gian gian 3860s Lắc m gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất)
và 0,75m gam rắn Giá trị m là?
A 23,52 gam B 23,60 gam C 24,08 gam D 23,24 gam
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 4,87 gam hỗn hợp gồm axit glutamic, toluen và vinylaxetilen cần vừa đủ
8,568 lít khí O2 (đktc), thu được 13,64 gam CO2, m gam H2O và V lít khí N2 (đktc) Giá trị của m là:
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 8,92 gam hỗn hợp X gồm rezoxinol, axit piric, hiđroquinon và p-rezol thu
được 8,736 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác cũng 8,92 gam hỗn hợp X tác dụng với Na (dư) thu được
0,784 lít khí (đktc) Phần trăm khối lượng của axit piric trong hỗn hợp X là:
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn (a) mol 1 peptit X tạo thành từ aminoaxit mạch hở (1 nhóm COOH và 1
nhóm NH2) thu được (b) mol CO2 ;(c) mol H2O ;(d) mol N2 Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol X bằng
dung dịch NaOH (lấy dư gấp đôi so với lượng cần thiết) rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
chất rắn có khối lượng tăng m gam so với peptit ban đầu Giá trị m là?( biết b-c=a)
Câu 18: Nung nóng 0,5 mol hỗn hợp X gồm H2, N2 trong bình kín có xúc tác thích hợp, sau một thời
gian thu được hỗn hợp Y Cho 1/2 hỗn hợp Y đi qua ống đựng CuO dư, đun nóng thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm nhiều nhất là 3,2 gam Tỉ khối hơi của X so với H2 là
Trang 28
Câu 19: Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 5 mol glyxin, 4 mol alanin và 7 mol axit 2-aminobuanoic
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng của tetrapeptit thu được là?
A.1236 gam B.1164 gam C.1308 gam D.1452 gam
Câu 20: Cho khí CO đi qua ống sứ đựng 0,09 mol hh A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng sau một thời
gian thu được 10,32 g chất rắn B Dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được
17,73g kết tủa Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là:
A 1,344 lit B 1,68 lit C 1,14 lit D 1,568 lit
Câu 21: X và Y đều là –aminoaxit no mạch hở và có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử X có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH còn Y có 1 nhóm –NH2 và 2 nhóm –COOH Lấy 0,25 mol hỗn hợp Z gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa 40,09 gam chất tan gồm 2 muối trung hòa Cũng lấy 0,25 mol hỗn hợp Z ở trên tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được
dung dịch chứa 39,975 gam gồm 2 muối Phần trăm khối lượng X trong hỗn hợp Z là
Câu 22: Hoà tan hoàn toàn 0,775 gam đơn chất (X) trong dung dịch HNO3 đặc thu được 5,75 gam hỗn hợp gồm hai khí (có thành phần % theo khối lượng của oxi như nhau) và dung dịch (Y) Biết tỷ khối
hơi của hỗn hợp khí so với hiđro là 115/3 Ở trạng thái cơ bản nguyên tử X có số electron độc thân là
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 23: Dung dịch X chứa 0,2 mol Ca2+; 0,08 mol Cl–; x mol HCO3 –
và y mol NO3 – Đem cô cạn dung dịch X rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 16,44 gam hỗn hợp chất rắn khan Y Nếu
thêm y mol HNO3 vào dung dịch X sau đó cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn
khan?
A 25,56 B 27,84 C 30,84 D 28,12
Trang 29
Câu 24: Thuỷ phân 128 gam peptit X thu được 139,4 gam hỗn hợp aminoaxit Ala và Gly với tỉ lệ mol
1 : 1 Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân là
Câu 25: Cho 0,1 mol CH3COOH vào cốc chứa 30ml dung dịch ROH 20% (d = 1,2 g/ml), R là một
kim loại thuộc nhóm IA Cô cạn dung dịch sau phản ứng rồi đốt cháy hoàn toàn chất rắn khan còn lại Sau khi đốt cháy thì còn 9,54 gam chất rắn và m gam hỗn hợp khí CO2, hơi nước bay ra Xác định giá
Câu 26: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na và Ba có tỉ lệ số mol Na:Ba=1:2 vào dung dịch Y chứa 0,08
mol Na+; 0,1 mol Al3+; 0,06 mol Cu2+; 0,12 mol H+ còn lại là SO42– thu được 65,148 gam kết tủa; dung dịch Y và khí H2 Thổi khí CO2 vào dung dịch Y cũng thu được kết tủa Giá trị của m là
A 38,313 B.35,937 C 36,531 D 37,719
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 24,8 g hỗn hợp X gồm (axetilen; etan; propilen) thu được 1,6 mol H2O
Mặt khác 0,5 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,645 mol Br2 Phần trăm thể tích etan trong
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 13,8g một pentapeptit X mạch hở bằng một lượng vừa đủ dung dịch
NaOH đun nóng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 21,08g hỗn hợp muối khan của
Glyxin và Alanin Tỉ lệ phân tử Glyxin và Alanin trong X tương ứng là:
Trang 30
Câu 29: Hỗn hợp X gồm anken A và ankin B Chia X làm 3 phần bằng nhau
+ phần 1: Đốt cháy hoàn toàn cần dùng 7,504 lít O2 (đktc) thu được 5,376 lít CO2 (đktc)
+ phần 2: làm mất màu hoàn toàn 20,8 gam Br2 trong dung dịch
+ phần 3: tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 7,3 gam kết tủa vàng nhạt
Công thức cấu tạo A và B là
A C2H4 và C3H4 B C3H4 và C4H6
C C2H2 và C3H6 D C3H4 và C3H6
Câu 30: Một tetrapeptit X cấu tạo từ các –aminoaxit no mạch hở có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –
COOH có phần trăm khối lượng nitơ là 20,458% Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phù hợp với X?
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn m hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon mạch hở,thuộc cùng dãy đồng đẳng rồi
hấp thụ toàn bô sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư,tạo ra 14(g) kết tủa, dung dịch
sau phản ứng có khối lượng giảm 6.22 gam so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu Mặt khác
cho m gam hỗn hợp X vào bình đựng dung dịch AgNO3 /NH3dư, thu được 10.42(g) kết tủa Biết tỉ
khối hơi của X so với H2 nhỏ hơn 20 Thành phần phần trăm theo khối lượng của hidrocacbon có khối lượng phân tử lớn hơn trong X là
Câu 32: Cho hỗn hợp T gồm 1 axit cacboxylic đơn chức X, 1 ancol đơn chức Y, 1 este của X và Y
Khi cho 0,5 mol hỗn hợp T tác dụng vớidung dịch NaOH dư, đun nóng thì thu được 0,4 mol Y Thành phần % số mol của X trong hỗn hợp T là
A.20% B.80% C.44,44% D.33,33%
Trang 31
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm hai anđehit no, mạch hở, hai chức, thu được V lít khí
CO2 (đktc) và y gam H2O Biểu thức liên hệ giữa các giá trị x, y và V là
A.28/165(3x+5y) B.28/165(3x−5y) C.28/55(3x−5y) D.28/55(3x+5y)
Câu 34: Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng k tác dụng vừa đủ với NaOH thu được
207,55 gam hỗn hợp muối khan Thêm Na dư vào dung dịch sau phản ứng, thấy có 8,68 lít khí (đktc)
thoát ra Giá trị của k là
A 7 B 14 C 10,5 D 5,6
Câu 35: Cho a mol Al vào dung dịch chứa b mol Fe3+ và c mol Cu2+ Kết thúc phản ứng thu được
dung dịch chứa 2 ion kim loại Kết luận nào sau đây là đúng?
A.2c3≤a≤2c+3b3 B.b+2c3<a<3b+2c3
C.b+2c3≤a<3b+2c3 D.2c3≤a<2c+3b3
Câu 36: Cho 16,5 gam hỗn hợp Al và Al2O3 có tỉ lệ về số mol Al:Al2O3=12:13 tác dụng với dung
dịch HNO3 loãng vừa đủ thu được dung dịch X và 1,792 lít NO (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được
bao nhiêu gam chất rắn khan?
A.80,94 gam B.82,14 gam C.104,94 gam D 90,14 gam
Câu 37: Cho 8,64 gam Al vào dung dịch X (tạo thành bằng cách hòa tan 74,7 gam hỗn hợp Y gồm
CuCl2 và FeCl3 vào nước) Kết thúc phản ứng thu được 17,76 gam chất rắn gồm hai kim loại Tỉ lệ số
mol FeCl3:CuCl2 trong hỗn hợp Y là :
Trang 32
Câu 38: Hòa tan hỗn hợp K2CO3, KHCO3, Ba(HCO3)2 (trong đó số mol K2CO3 và KHCO3 bằng nhau) vào nước lọc thu được dung dịch X và m gam kết tủa Y Biết X tác dụng vừa đủ 0,15 mol NaOH hoặc 0,15 mol H2SO4 thì hết khí bay ra Giá trị m là
A 7,88 g B 9,85 g C 4,925 g D 4,775g
Câu 39: Cho cao su thiên nhiên phản ứng với HCl thu được sản phẩm chứa 14,76% clo về khối lượng
Số mắt xích trung bình của cao su thiên thiên đã phản ứng với 1 phân tử HCl là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 40: Cho m gam bột sắt vào dung dịch chứa 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,6 mol HCl, lắc đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng ta thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng 0,7m gam và V lít khí (duy nhất) không màu hoá nâu trong không khí bay ra Cô cạn dung dịch sau phản ứng ta thu được a gam chất rắn Giá trị của m và a lần lượt là
A 36 g và 42,3 g B 38 g và 42,3 g C 21 g và 51,6 g D 38 g và 51,6 g
Câu 41: Cho 8,25 gam hỗn hợp bột Fe, Mg, Al vào dung dịch AgNO3 dư thu được x gam chất rắn Cho NH3 dư vào dung dịch sau phản ứng, lọc lấy kết tủa nhiệt phân không có không khí được 13,65 gam chất rắn Y x có giá trị là
A 48,6 gam B 56 gam C 72,9 gam D 21,6 gam
Câu 42: Hỗn hợp X gồm CH3–CHO, HOCH2–CHO, (CHO)2, HOCH2–CHOH–CHO trong đó tỉ lệ số mol nhóm –CHO:–OH=24:11 Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong nước
amoniac dư thu được 103,68 gam Ag Đốt 16,62 gam hỗn hợp X cần 13,272 lít O2 (đktc) thu được 9,18 gam H2O Giá trị của m là
A 25,06 B 20,56 C 22,16 D 26,56
Trang 33
Câu 43: Thuỷ phân hoàn toàn m gam một pentapeptit mạch hở M thu được hỗn hợp gồm hai amino
axit X1, X2 (đều no, mạch hở, phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy toàn bộ lượng X1, X2 ở trên cần dùng vừa đủ 0,1275 mol O2, chỉ thu được N2, H2O và 0,11 mol CO2 Giá trị
Câu 44 : Cho dãy các chất: NaH, Na3N, Na2S, Na2CO3, CH3COOK, NH4Cl Số chất trong dãy mà khi hòa tan vào nước thu được dung dịch có khả năng làm xanh quì tím là
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu được dung
dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 31,95) gam hỗn hợp chất rắn khan Hòa tan hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X vào nước thu đựơc dung dịch Z Cho từ từ hết dung dịch Z vào 0,5 lít dung dịch CrCl3 1M đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa có khối lượng là :
A 51,5 gam B 20,6 gam C 54,0 gam D 30,9 gam
Câu 46: Dung dịch X chứa các ion : Ba2+, Na+,HCO3 –, Cl– trong đó số mol Cl– là 0,24 Cho ½ dung
dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 9,85g kết tủa Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 15,76g kết tủa Nếu đun sôi dung dịch X đến cạn thì thu được m gam chất
rắn khan Giá trị của m là :
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm amoniac, metylamin, đimetylamin, etylmetylamin bằng
một lượng không khí vừa đủ, sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy đi qua P2O5 dư thì thấy khối lượng
Trang 34bình tăng thêm 11,52 gam và thoát ra 75,264 lít khí (ở đktc) Nếu lấy toàn bộ hỗn hợp X trên cho tác dụng với axit HCl dư thì khối lượng muối thu được là
A 14,16 gam B 21,24 gam C 28,32 gam D 17,7 gam
Câu 48: Đun m gam hỗn hợp chứa etyl isobutirat, axit 2-metyl propanoic, metyl butanoat cần dùng
120 gam dung dịch NaOH 6% và KOH 11,2% Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thì thu được a gam hỗn hợp hơi các chất Nếu đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hơi trên thì thu được 114,84 gam nước Giá trị của m là
A 43,12 B 53,9 C 41,72 D 42,56
Câu 49: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Lưu huỳnh bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
B Amophot gồm hỗn hợp của các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
C So với nước Gia-ven, clorua vôi có hàm lượng hipoclorit thấp hơn
D Trong y học, ozon được dùng để chữa sâu răng
Câu 50: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 17,92 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và
H2 Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn
bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trăm thể tích khí CO trong X là:
A 28,57% B 24,50% C 14,28% D 12,50%
Trang 35
BÀI TẬP THAM KHẢO (4) Câu 1: Dung dịch X chứa đồng thời các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Cl– , HCO3 – , Br – , SO42– Đun nóng
dung dịch X tới khi phản ứng hoàn toàn thu được 3.68 gam kết tủa, dung dịch Y và 2.24 lít khí thoát ra
ở đktc Đem cô cạn Y thì được 13.88 gam chất rắn khan Tổng khối lượng muối có trong dung dịch X ban đầu là
A.35.76g B.21.96g C.23.76g D.17.76 g
Câu 2: Đốt 17,88 g hỗn hợp gồm Al và Fe trong khí Cl2 thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được dung dịch Z và 2,4 g kim loại Dung dịch Z tác dụng tối đa 0,228 mol KMnO4 trong H2SO4,
(không tạo ra SO2 ) Phần trăm khối lượng Fe trong X là?
Câu 3: Cho hỗn hợp A gồm 0,1 mol FeCO3; 0,2 mol Mg và 0,16 mol FeO tác dụng với 0,5 lít dung
dịch HNO3 (lấy dư 10% so với lượng phản ứng) thu được CO2 và 0,06 mol hỗn hợp B gồm 3 khí N2,
N2O và NO với thể tích bằng nhau Nồng độ mol của dung dịch HNO3 đã dùng là
A 2,680 M B 2,816 M C 2,560 M D 2,948 M
Câu 4: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4 và H2 với xúc tác Ni đến phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp Y (có tỉ khối so với hiđro bằng 8) Đốt cháy hoàn toàn m hỗn
hợp X trên, rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn trong dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là
A 30 gam B 50 gam C 20 gam D 40 gam
Câu 5: Điện phân dung dịch gồm 29,8 gam KCl và 56,4 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 30,2 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi
không đáng kể) Khối lượng kim loại thoát ra ở catot là
A 19,2 B 12,8 C 30,2 D 15,36
Trang 36
Câu 6: Cho 50 ml dung dịch A (chứa 0,035 mol hỗn hợp một axit cacboxylic đơn chức và muối của nó
với một kim loại kiềm) tác dụng với 12 ml dung dịch Ba(OH)2 1,25M Sau phản ứng, để trung hòa
dung dịch cần thêm 3,75 gam dung dịch HCl 14,6% Sau đó cô cạn dung dịch dịch thì thu được 5,4325 gam muối khan Nếu đem 50 ml dung dịch A ở trên tác dụng với 20 ml dung dịch NaOH 1M, phản
ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn thu được là
A 3,43 gam B 3,19 gam C 3,39 gam D 2,87 gam
Câu 7 : Cho hỗn hộp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong 300ml dung dịch chứa H2SO4 1M và
HNO3 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và thấy thoát ra 2,24 lít khí NO ( sản phẩm
khử duy nhất) Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu cần cho vào dung dịch Y để thu được kết tủa
Câu 8: X và Y đều là a–aminoaxit no mạch hở và có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử X có 1
nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH còn Y có 1 nhóm –NH2 và 2 nhóm –COOH Lấy 0,25 mol hỗn hợp Z gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa 40,09 gam chất tan gồm 2 muối trung hòa Cũng lấy 0,25 mol hỗn hợp Z ở trên tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được
dung dịch chứa 39,975 gam gồm 2 muối Phần trăm khối lượng X trong hỗn hợp Z là
Câu 9: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X Cho 360 ml dung dịch NaOH 1M
vào X, sau khi kết thúc phản ứng thu được 2a gam kết tủa Mặt khác nếu cho 400 ml dung dịch NaOH
1 M vào X, sau khi kết thúc phản ứng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là :
Ạ.15.39 B.19.665 C.20.52 D.18.81
Trang 37
Câu 10 : Hỗn hợp X gồm anđehit acrylic, but–3–en–1–ol, anđehit axetic và propinal 0,21 mol hỗn
hợp X tác dụng tối đa với 67,2 gam brom trong nước brom Đốt m gam hỗn hợp X cần 11,34 lít O2
(đktc) thu được 5,13 gam H2O Giá trị của m là
A 6,30 B 10,50 C 7,56 D 8,40
Câu 11 : Hỗn hợp X gồm CH2=CH–COOH, CH2=C(CH3)–COOH, CH3COOCH=CH2,
HCOOCH=CH2 và CH3–COO–CH2–CH=CH2 Đốt m gam hỗn hợp X cần 19,488 lít O2 (đktc) thu
được 17,472 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là
A 21,150 B 16,920 C 8,883 D 17,766
Câu 12 : Hỗn hợp X gồm 1 ankin và 1 anđehit có cùng số cacbon Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp
X thu được 3a mol CO2 và 1,8a mol H2O 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,14 mol AgNO3 trong amoniac Số mol anđehit có trong 0,1 mol hỗn hợp X là
A 0,04 B 0,03 C 0,02 D 0,01
Câu 13 : Tỉ khối hơi của 2 andehit no, đơn chức đối với oxi < 2 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm
hai andehit trên thu được 7,04 gam CO2 Khi cho m gam hỗn hợp trên phản ứng hoàn toàn với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 thu được 12,96 gam Ag Công thức phân tử của hai andehit và thành phần % khối lượng của chúng là
A CH3CHO : 27,5% ; CH3CH2CHO : 72,5% B HCHO : 20,5% ; CH3CHO : 79,5%
C HCHO : 13,82% ; CH3CH2CHO : 86,18% D HCHO : 12,82% ; CH3CH2CHO : 87,18%
Câu 14 : Ancol X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử và đều no, đơn
chức, mạch hở Đốt hoàn toàn hỗn hợp 3 chất trên (có số mol bằng nhau) thu được tỉ lệ mol giữa CO2
và H2O là 11:12 Công thức phân tử của X, Y, Z là
A C4H10O, C5H10O, C5H10O2 B CH4O, C2H4O, C2H4O2
C C2H6O, C3H6O, C3H6O2 D C3H8O, C4H8O, C4H8O2
Trang 38
Câu 15 : Cho hỗn hợp HCHO và H2 qua ống đựng bột Ni nung nóng Toàn bộ sản phẩm thu được đem hoà tan trong bình đựng nước lạnh thấy khối lượng bình tăng 1,564 gam Thêm tiếp dung dịch
AgNO3/NH3 đến dư và đun nhẹ thì thu được 7,776 gam Ag Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là
Câu 16 : Cho dung dịch axit axetic tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH 10% thu được
dung dịch muối nồng độ 10,25% Nồng độ của dung dịch axit axetic ban đầu là
Câu 17 : Trong điều kiện thích hợp, sản phẩm chính của phản ứng nào sau đây không phải anđehit ?
A C6H5CH2OH + CuO B CH3-CCH + H2O
C CH3OH + O2 D CH4 + O2
Câu 18 : Cho 14,8 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức A và B (MA<MB<84) tác dụng Na (dư), thu được 3,36 lít hiđro (đktc) Oxi hóa cùng lượng hỗn hợp X được hỗn hợp anđehit Y Cho toàn bộ
lượng Y phản ứng hết với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 86,4 gam Ag B có số đồng phân
ancol là
Câu 19 : Phản ứng nào sau đây không đúng?
Trang 39
Câu 20 : Để khử hoàn toàn một lượng anđehit đơn chức mạch hở X cần 4a mol H2 Sản phẩm thu
được cho tác dụng hết với Na thu được a mol H2 Dãy đồng đẳng của X có công thức chung là
A CnH2n-3CHO (n 4) B CnH2n-7CHO (n 6)
C CnH2n-5CHO ( n 3) D CnH2n-1CHO ( n 2.)
Câu 21 : Hỗn hợp X gồm HCHO và CH3CHO có tỉ lệ mol 1 : 1 Đun nóng 7,4 gam X với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 tới phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 22 : A là CH2=CHOOC–CH2–COOCH=CH–CH3 và B là CH2=CHOOC–COOCH=CH–CH3
Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm A và B với 1 lượng NaOH vừa đủ thu được 34,9 gam hỗn hợp muối
và hỗn hợp 2 anđehit Đun nóng hỗn hợp muối với NaOH (có mặt CaO) dư thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với nitơ là 19/70 Nếu cho hỗn hợp 2 anđehit tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư sẽ thu
được bao nhiêu gam Ag?
A 64,8 gam B 21,6 gam C 54 gam D 108 gam
Câu 23: Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn
toàn với 200ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu
được 31,1 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức của 2 axit trong X là:
A C2H4O2 và C3H4O2 B C3H6O2 và C4H8O2
C C3H4O2 và C4H6O2 D C2H4O2 và C3H6O2
Trang 40Câu 24 : Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X gồm hai anđehit no, mạch hở thu được số mol nước bằng
đúng số mol hỗn hợp X đã phản ứng Mặt khác khi cho 0,25 mol hỗn hợp khí X tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được m gam bạc Giá trị của m là:
A.27 gam B 54 gam C 81 gam D 108 gam
Câu 25 : Chất nào sau đây không thể tạo ra axit axetic bằng 1 phản ứng?
A Axetilen B Anhiđric axetic C Ancol etylic D Butan
Câu 26 : Để trung hòa 8,3 gam hỗn hợp 2 axit đơn chức X, Y cần dùng vừa đủ 150 gam dung dịch
NaOH 4% Biết rằng axit có khối lượng phân tử nhỏ có số mol gấp 2 lần số mol của axit có khối lượng phân tử lớn hơn Công thức phẩn tử của X và Y lần lượt là:
A.CH3COOH và C2H5COOH B.HCOOH và CH3COOH
C.CH3COOH và C3H7COOH D.HCOOH và C2H5COOH
Câu 27 : Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một ancol no mạch hở Y cần 0,025 mol O2 Nếu oxi hóa 0.02
mol Y thành anđehit (h=100%), rồi cho tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì số gam bạc thu được là: A.4,32 gam B.6,48 gam C.8.64 gam D.2,16 gam
Câu 28 : Cho sơ đồ biến hóa sau: