Trong nguyên tử các electron quyết định tính chất kim loại, phi kim, khí hiếm là Câu 15: Các mệnh đề nào sau đây không đúng 1.. Giảm sau đó tăng Câu 16 / Trong 20 nguyên tố hoá học đầu t
Trang 1Câu 1 Ngời tìm ra nguyên tử có cấu tạo rỗng là
Câu 2 Ngời tìm ra electron là
D Bo
Câu 3 Ngời tìm ra prôton là
Câu 4 Ngời tìm nơtron là
Câu 5 Trong nguyên tử ta sẽ biết số p, n, e nếu
Câu 6 Tìm câu phát biểu sai
A Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân đợc gọi là số khối
B Trong một nguyên tử số prôton luôn luôn bằng số electron và bằng số điện tích hạt nhân
Câu 7 Số hiệu nguyên tử đặc trng cho một nguyên tố hoá học vì nó
Câu 8 Một nguyên tử có tổng số hạt là 40 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 12 hạt Vậy nguyên tố đó là
Câu 9 Yếu tố cho biết tới tính chất hoá học cơ bản của một nguyên tố là
Câu 10 Sự phân bố electron vào các lớp và các phân lớp căn cứ vào
Câu11 Số electron tối đa trong lớp thứ M là
Câu 12 Một nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là: 2s2 2p5 thì số hiệu nguyên tử của nguyên tố là
Câu 13 Trong nguyên tử các electron quyết định tính chất kim loại, phi kim, khí hiếm là
Câu 15: Các mệnh đề nào sau đây không đúng
1 Số điện tích hạt nhân đặc trng cho một nguyên tố hóa học
2 Chỉ có hạt nhân nguyên tử ôxi mới có 8 proton
3 Chỉ có hạt nhân nguyên tử ôxi mới có 8 nơtron
4 Chỉ có trong nguyên tử ôxi mới có 8 electron
Trang 2Câu 21 Các mệnh đề dới đây mệnh đề nào đúng
A Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân nhng khác nhau về số nơtron
Câu 23 *Tìm câu trả lời sai
Câu24 *Số lợng obitan nguyên tử phụ thuộc vào
Câu 25 *Dựa vào nguyên lý vững bền, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai
A 3d < 4s B 4s > 3s C 1s <2s D 3p < 3d
Câu 26 *Xét cấu hình electron của Bo ( Z = 5 ) , câu nào sai
C Có 2 obitan trống D Có ba electron lớp ngoài cùng
Câu 27 *Các electron thuộc các lớp K, L, M, N trong nguyên tử khác nhau về
A Độ bền liên kết với hạt nhân và năng lợng trung bình của các electron
B Đờng chuyển động của các electron
C Độ bền liên kết với hạt nhân
D Năng lợng trung bình của các electron
Câu 28 *Nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Nguyên tố X thuộc loại nào sau đây.
Câu 29: *Trong các ion sau, ion nào có số electron bằng nhau:
(1) NO3- (2) SO42- (3) CO32- (4) Br - (5) NH4+
A (1) và (3) B (2) và (4) C (3) và (5) D (2) và (5)
Câu 30: *Các obitan trong một phân lớp thì
CHƯƠNG II BẢNG TUẦN HOÀN
Chọn đáp án đúng
Cõu 1 / Số cột trong bảng HTTH ( dạng bảng dài) là:
A 18 B 8 C 10 D 32
Cõu 2 / Nguyờn tử của nguyờn tố nào sau đõy luụn nhường 1 electron trong cỏc phản ứng hoỏ học?
A Na ở ụ 11 trong bảng tuõn hoàn B Mg ở ụ 12 trong bảng tuõn hoàn
C AL ở ụ 13 trong bảng tuõn hoàn D Si ở ụ 14 trong bảng tuõn hoàn
Cõu 3 / Cỏc nguyờn tố của nhúm IA trong bảng tuần hoàn cú đặc điểm chung nào về cấu hỡnh electron
nguyờn tử, mà quyết định tớnh chất của nhúm?
A Số electron lớp ngoài cựng bằng 1 B Số nơtron trong hạt nhõn nguyờn tử
C Số electron lớp K bằng 2 D Số electron như nhau
Cõu 4 / Cỏc nguyờn tố thuộc dóy nào sau đõy được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tớch hạt nhõn.
A C, N, O B Fe, Ni, Co C Br, Cl, I D O, Se, S
Cõu 5 / Dóy nguyờn tố cú cỏc số hiệu nguyờn tử (số thứ tự trong bảng tuần hoàn) nào sau đõy chỉ gồm
cỏc nguyờn tố d?
2
Trang 3A 24, 39, 74 B 11, 14, 22 C 13, 33, 54 D 19, 32, 51
Câu 6 / Nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học tương tự canxi?
A Stronti B Cacbon C Natri D Kali
Câu 7 / Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất?
A Bitmut (Z = 83) B Nitơ (Z = 7) C Photpho (Z = 15) D Asen (Z = 33)
Câu 8 / Dãy nguyên tử nào sau đây được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần?
A O, S, Se, Te B I, Br, Cl, P C C, N, O, F D Na, Mg, Al, Si
Câu 9 / Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA : Mg – Ca – Sr – Ba Từ Mg đến Ba theo chiều điện tích hạt
nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều
A Tăng dần B Giảm dần C Tăng rồi giảm D Giảm rồi giảm
Câu10 / Cho dãy số nguyên tố nhóm VA: N – P – As – Sb – Bi Từ N đến Bi, theo chiều điện tích hạt
nhân tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều
A Giảm dần B Tăng dần C Tăng rồi giảm D Giảm rồi tăng
Câu 11 / Cặp nguyên tố hoá học sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất?
A Ca và Mg B P và S C Ag và Ni D N và O
Câu 12 / Cho các nguyên tố Li, Na, K, Rb, Cs thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn Trong số nguyên
tố trên, nguyên tố nào có tính năng ion hoá thứ nhất nhỏ nhất là:
A Cs (Z = 55) B Li (Z = 3) C Na (Z = 11) D Rb (Z = 37)
Câu 13 / Xét các nguyên tố nhóm IA của bảng tuần hoàn, điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Các nguyên tố nhóm IA:
A Dễ dàng cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững
B Được gọi là các kim loại kiềm thổ
C Dễ dàng cho 2 electron lớp ngoài cùng
D Dễ dàng nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình bền vững
Câu 14 / Biến thiên tính bazơ các hiđroxit của các nguyên tố nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là
A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Giảm sau đó tăng
Câu 15 / Nhiệt độ sôi của các đơn chất của các nguyên tố nhóm VIIA: F2, Cl2, Br2, I2 theo chiều tăng số thứ tự là
A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Giảm sau đó tăng
Câu 16 / Trong 20 nguyên tố hoá học đầu tiên trong bảng tuần hoàn, số nguyên tố có nguyên tử với 2
electron độc thân ở trạng thái cơ bản là?
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 17 / Cho dãy nguyên tố F, Cl, Br, I Độ âm điện của dãy nguyên tố trên biến đổi như thế nào theo
chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử?
A Giảm B Tăng C Không thay đổi D Vừa giảm vừa tăng
Câu 18 / Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây?
A Giảm B Tăng C Không thay đổi D Vừa giảm vừa tăng
Câu 19 / Tính axit của dãy hiđroxit: H2SiO3, H2SO4, HClO4 biến đổi theo chiều nào sau đây?
A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Vừa giảm vừa tăng
Câu 20 / Nguyên tố Cs trong nhóm IA được sử dụng để chế tạo tế bào quang điện bởi vì trong số các
nguyên tố không có tính phóng xạ, Cs là kim loại có
C Bán kính nguyên tử nhỏ nhất D Năng lượng ion hoá thứ nhất lớn nhất
Câu 21 / Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử bằng 24
Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là:
A 1s22s22p4 B 1s22s22p2 C 1s22s22p5 D 1s22s22p6
Câu 22 / Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số proton trong hai hạt nhân
nguyên tử là 25 X và Y thuộc chu kỳ và các nhóm nào sau đây?
A Chu kỳ 3 và các nhóm IIA và IIIA B Chu kỳ 2 và các nhóm IIA và IIIA
3
Trang 4C Chu kỳ 3 và cỏc nhúm IA và IIA D Chu kỳ 2 và cỏc nhúm IIIA và IVA
Cõu 23 / Cỏc nguyờn tố nhúm A trong bảng tuần hoàn là
A Cỏc nguyờn tố s và cỏc nguyờn tố p B Cỏc nguyờn tố s
C Cỏc nguyờn tố p D Cỏc nguyờn tố d
Cõu 24 / Trong bảng tuần hoàn, cỏc nguyờn tố thuộc nhúm nào sau đõy cú hoỏ trị cao nhất trong hợp
chất với oxi bằng 1
Cõu 25 / Cỏc nguyờn tố hoỏ học trong cựng một nhúm A cú đặc điểm nào chung về cấu hỡnh electron
nguyờn tử?
A Số electron hoỏ trị B Số lớp electron
C Số electron lớp K D Số phõn lớp electron
Cõu 26 / Nguyờn tố nào trong số cỏc nguyờn tố sau đõy cú cụng thức oxit cao nhất ứng với cụng thức
R2O3?
A Al B Mg C Si D P
Cõu 27 / Tất cả cỏc nguyờn tố hoỏ học trong nhúm VIIIA cú đặc điểm chung nào về cấu tạo nguyờn tử
trong cỏc liệt kờ sau đõy?
A Lớp electron ngoài cựng đó bóo hoà, bền vững
B Phõn tử chỉ gồm một nguyờn tử
C Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là ns2np6
D Hầu như trơ, khụng tham gia cỏc phản ứng hoỏ học ở nhiệt độ thường
Cõu 28 / Nguyờn tố hoỏ học ở vị trớ nào trong bảng tuần hoàn cú cỏc electron hoỏ trị là 3d34s2?
A Chu kỳ 4, nhúm VB B Chu kỳ 4, nhúm VA
C Chu kỳ 4, nhúm IIA D Chu kỳ 4, nhúm IIIA
Cõu 29 / Theo quy luật biến đổi tớnh chất cỏc đơn chất trong bảng tuần hoàn thỡ
A Phi kim mạnh nhất là flo B Phi kim mạnh nhất là iot
C Kim loại mạnh nhất là liti D Phi kim mạnh nhất là oxi
Cõu 30 / Nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron hoỏ trị là 3d104s1
Vậy trong bảng tuần hoàn, vị trớ của X thuộc
A Chu kỳ 4, nhúm IB B Chu kỳ 4, nhúm IA
C Chu kỳ 4, nhúm VIA D Chu kỳ 4, nhúm VIB
Chọn đáp án đúng
Câu 1 : Khi hình thành liên kết ion, nguyên tử nhờng electron trở thành ion :
A Điện tích dơng và số proton không đổi
B Điện tích dơng và có nhiều proton hơn
C Điện tích âm và số proton không đổi
D Điện tích dơng và có nhiều proton hơn
Câu 2 : Trong KaliHiđrocacbonnat , các liên kết hoá học là :
A Vừa là liên kết ion, vừa là liên kết cộng hoá trị
B Chỉ toàn là liên kết ion
C Vừa là liên kết ion, vừa là liên kết kim loại
D Chỉ toàn là liên kết cộng hoá trị
Câu 3 : Hợp chất nào có liên kết ion?
A MgCl2 B CCl4 C CO2 D H2O
Câu 4 : Các nguyên tử các bon trong kim cơng liên kết với nhau bằng :
A Liên kết cộng hoá trị không cực B Liên kết ion
C Liên kết cộng hoá trị phân cực C Liên kết kim loại
Câu 5 : Độ phân cực của các liên kết trong các chất HF , HCl , HBr , HI tăng dần theo trật tự nào ?
A HI , HBr , HCl , HF B HBr , HCl , HI , HF
C HF , HCl , HBr , HI D HI , HCl , HF , HBr
Câu 6 :Trong các chất CH4 , NH3 , H2O , HF Độ phân cực của các liên kết tăng dần theo trật tự nào ?
4
Trang 5A CH4 , NH3 , H2O , HF B HF , H2O , NH3 , CH4
C H2O , HF , CH4 , NH3 C CH4 , NH3 , HF , H2O
Câu7: Be = 1,57, Cl = 3,16 Liên kết hoá học trong phân tử BeCl2 thuộc loại liên kết gì
A Liên kết cộng hoá trị phân cực B Liên kết ion
C Liên kết cộng hoá trị không phân cực D Liên kết kim loại
Câu 8 : Trong các hợp chất CH4 , NH3 , SiH4 Độ phân cực của các liên kết tăng dần theo trật tự nào ?
A SiH4 , CH4 , NH3 B NH3 , CH4 , SiH4 C SiH4 , NH3 , CH4 D CH4 , SiH4 , NH3
Câu 9 : Hợp chất nào có liên kết cộng hoá trị
A BeS B LiF C MgCl2 D K2O
Câu 10 : Kiểu mạng tinh thể nào thờng có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất
A Mạng tinh thể phân tử B Mạng tinh thể nguyên tử
C Mạng tinh thể ion D Mạng tinh thể kim loại
Câu 11 : Nguyên tử nhờng hoặc nhận thêm một hay nhiều electron trở thành :
A Một ion B Một đồng vị C Một chất điện li D Một phân tử
Câu 12 : Hợp chất nào có liên kết cộng hoá trị phân cực nhỏ nhất
A Cl – F B H – F C Br – H D Ca – F
Câu 13 : Khi hình thành liên kết hoá học, hạt nào có thể nhờng, nhận hoặc tạo thành cặp liên kết ?
A Electron B Proton C Nơtron D Nhân nguyên tử
Câu 14 : Nguyên tử nào tạo thành liên kết ion với nguyên tử Brom
A Kali B Nhôm C Oxi D Cácbon
Câu 15 : Hợp chất nào đợc tạo thành bằng cặp electron chung
A H2O B Na2O C CaO D MgO
Câu 16 : Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực
A N2 B CaO C MgO D Ca(OH)2
Câu 17 : Các ion Na+ , Mg2+ , F- có điểm chung là :
A Có cùng số electron B Có cùng số proton
C Có cùng số Nơtron D Không có điểm gì chung
Câu 18 : Các ion S2- , Cl- và nguyên tử Ar có điểm chung là :
A Có cùng số electron B Có cùng số Nơtron
C Có cùng số proton D Không có điểm gì chung
Câu 19 : Một nguyên tử có tổng số electron thuộc các phân lớp p là 11 Công thức phân tử hợp chất của
nguyên tố này với Hyđro là :
Câu 23 : Kim cơng có kiểu cấu tạo mạng tinh thể nào ?
A Mạng tinh thể nguyên tử B Mạng tinh thể ion
C Mạng tinh thể phân tử D Mạng tinh thể kim loại
Câu 24: Phân tử chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị phân cực mạnh ?
A HCl B H2 C N2 D CH4
Câu 25 : Phân tử chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không phân cực rõ nhất ?
A F2 B SO2 C CS2 D PCl3
Câu 26 : Câu nào sau đây mô tả đúng nhất về tính chất nguyên tử của nguyên tố kim loại.
Câu 27 : I on đơn nguyên tử điện tích 1+ trở thành nguyên tử là do :
A Nhờng đi một electron B Nhận thêm một proton
C Nhận thêm một electron D Nhờng đi một Nơtron
Câu 28 : Nguyên tử Magie có số hiệu là 12 Cấuhình electron của ion Mg2+ là :
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s2
Câu 29 : Dãy nào sau đây không chứa hợp chất ion
A CO2 , Cl2 , CCl4 B NH4Cl , OF2 , H2S C BF2 , AlF3 , CH4 D I2 , CaO , CaCl2
Câu 30 : Điện hoá trị của một mguyên tố trong các hợp chất ion đợc tính bằng :
A Điện tích của ion trong hợp chất
B Số electron mà nguyên tử của nguyên tố đó nhờng đi
C Số electron mà nguyên tử của nguyên tố đó nhận thêm
D Số cặp electron dùng chung của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử của nguyên tố khác
5
Trang 6Câu 31 : *Khi hình thành liên kết ion, nguyên tử nhờng electron là nguyên tử của nguyên tố :
A Có năng lợng ion hoá thấp nhất
Câu 33 : *Trong phân tử SO2 có các liên kết :
A Cho – nhận và Cộng hoá trị phân cực B Ion
C Cộng hoá trị không phân cực D Cộng hoá trị phân cực
Câu 34 : *Liên kết hoá học trong kim loại đồng là loại liên kết :
A Kim loại B Cộng hoá trị không phân cực
C Cộng hoá trị phân cực D Ion
Câu 35 : *Các liên kết trong phân tử NH3 thuộc liên kết :
A Cộng hoá trị phân cực B Cộng hoá trị không phân cực C I on D Cho – nhận
Câu 36: *Nguyên tử phốt pho trong phân tử PH3 ở trạng thái lai hoá :
A sp3 B sp2 B sp C không xác định đợc
Câu 37: *Lai hoá sp3 là sự tổ hợp , trộn lẫn
A 1 obitan s và 3 obitan p B 2 obitan s và 2 obitan p
C 2 obitan s và 3 obitan p D 3 obitan s và 1 obitan p
Câu 38: * Cấu trúc không gian của phân tử CH4 là một tứ diện đều Nguyên tử các bon trong phân tử metan ở trạng thái lai hoá :
A sp3 B sp2 C sp D không xác định đợc
Câu 39 : *Phân tử nào có sự lai hoá sp2
A BF3 B BeF2 C NH3 D CH4
Câu40 : *Liên kết đơn giữa 2 nguyên tử là loại liên kết nào sau đây ?
A Liên kết xích ma () B Liên kết Pi () C Liên kết ion D Liên kết cho – nhận
Câu 2 : Trong phản ứng : 3NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O
A là chất khử và cũng là chất oxihoá B Chất oxihoá
C không là chất oxihoá cũng không là chất khử D là chất khử
Câu 3 : Cho phản ứng oxihoá - khử : aFeS2 + bO2 cFe2O3 + dSO2
Các hệ số a, b, c, d trong phơng trình hoá học trên lần lợt là dãy số nào sau đây ?
A 4, 11, 2, 8 B 11, 2, 8 , 4 C 2, 8 , 4 , 11 D 8 , 4 , 11, 2
Câu 4 : Trong phản ứng : 4NH3 + 5O2 t ,0Pt
4NO + 6H2O Vai trò của NH3 :
A Là chất khử B Vừa là chất oxihoá, vừa là chất khử
Câu 5 : Trong số các loại phản ứng hoá học vô cơ, loại phản ứng nào luôn không phải là phản ứng
oxihoá - khử ?
A Phản ứng trao đổi B Phản ứng hoá hợp C Phản ứng phân huỷ D Phản ứng thế
Câu 6 : Trong số các loại phản ứng hoá học vô cơ, loại phản ứng nào luôn chỉ là phản ứng oxihoá-khử ?
A Phản ứng thế B Phản ứng hoá hợp C Phản ứng phân huỷ D Phản ứng trao đổi
Câu 7 : Khi tham gia vào phản ứng hoá học , nguyên tử kim loại :
A Bị oxihoá B Bị khử C Cho proton D Đạt tới số oxihoá âm
Câu 8 : Số oxihoá của N trong ion NO2- bằng bao nhiêu ?
A + 3 B - 4 C - 1 D + 4
Câu 9 : Phản ứng hoá học nào sau đây không phải là phản ứng oxihoá - khử
A NaClO + CO2 + H2O NaHCO3 + HClO
B Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
C 3Cl2 + 6KOH t0 5KCl + KClO3 + 3H2O
D 6HCl + KClO3 KCl + 3Cl2 + 3H2O
6
Trang 7Câu 10 : Trong các phản ng sau, phản ứng nào là phản ứng oxihoá - khử ?
A 2KClO3 t0Mn2 2KCl + 3O2 B CaCO3 t0 CaO + CO2
C Cu(OH)2 t0 CuO + H2O D 2Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + 3H2O
Câu 11 : Trong số các phản ứng hoá học nào sau đây không phải là phản ứng oxihoá - khử
A CaO + H2O Ca(OH)2 B 2Na + Cl2 2NaCl
C 2SO2 + O2 2SO3 C 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
Câu 12 : Dấu hiệu nào sau đây đợc sử dụng để nhận ra một phản ứng oxihoá - khử?
A Có sự thay đổi số oxihoá của một số nguyên tố sau phản ứng
B Tạo ra chất bay hơi
C Có sự thay đổi màu sắc của các chất phản ứng
D Tạo ra chất ít tan, lắng xuống thành kết tủa
Câu 13 : Những chất trong dãy nào có cùng số oxihoá
A Lu huỳnh trong SO3 và H2SO4 B Đồng trong Cu2O và CuO
C Sắt trong FeO và Fe2O3 D Mangan trong MnO2 và KMnO4
Câu 14 : Sự oxihoá
A Sự làm tăng số oxihoá của một chất B Sự kết hợp của một chất với hyđro
C Sự làm giảm số oxihoá của một chất D Sự nhận electron của một chất
Câu 15 : Sự khử là :
A Sự nhận electron của một chất B Sự làm tăng số oxihoá của một chất
C Sự kết hợp của một chất với oxi D Sự tách Hyđro của một chất
Câu 16 : Trong một phản ứng oxihoá - khử, chất bị oxihoá là :
A Chất nhờng electron B Chất nhận electron
C Chất nhờng proton D Chất nhận proton
Câu 17 : Trong phản ứng hoá học : Cu + 4HNO3 Cu(NO)2 + 2NO2 + 2H2O
số oxihoá của nguyên tố oxi :
A Không đổi B Tăng C giảm D Vừa tăng, vừa giảm
Câu 18 : Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxihoá - khử ?
A 2Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + 3H2O B 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
C 2HgO t0 2Hg + O2 D 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
Câu 19 : Trong một phản ứng oxihoá - khử, chất bị khử là :
A Chất nhận electron B Chất nhờng electron
C Chất nhờng proton D Chất nhận proton
Câu 20 : Câu nào diễn tả sai về tính chất các chất trong phản ứng : 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
A Ion Fe2+ oxihoá nguyên tử Clo B Ion Fe2+ khử nguyên tử Clo
C Ion Fe2+ bị oxihoá D Nguyên tử Clo oxihoá ion Fe2+
Câu 21 : Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất trong phản ứng : Cu + Cl2 CuCl2
A Cu0 bị oxihoá, Cl2 bị khử B Cu0 bị khử, Cl2 bị oxihoá
C Cu0 bị oxihoá, Cl- bị khử D Cu0 bị khử, Cl- bị oxihoá
Câu 22 : Trong phản ứng : Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
A Không chất nào bị oxihoá và bị khử B Na2SO4 bị khử
Câu 25 : Vai trò các chất tham gia phản ứng : HClO + HCl Cl2 + H2O
A HClO là chất oxihoá, HCl là chất khử
B HClO là chất bị oxihoá, HCl là chất khử
C HClO là chất khử, HCl là chất oxihoá
D HClO và HCl cùng là chất oxihoá
Câu 26 : Kim loại kẽm ( Zn ) không khử đợc :
Trang 8A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 29 Một nguyên tử lu huỳnh ( S ) chuyển thành ion sunfua ( S2- ) bằng cách :
A Nhận thêm hai electron B Nhận thêm một electron
C Nhờng đi hai electron D Nhờng đi một electron
Câu 30: Trong phản ứng : Cl2 + 2KCl Br2 + 2KCl Nguyên tố Clo
A Chỉ bị khử B Không bị oxihoá, cũng không bị khử
C Chỉ bị oxihoá D Vừa bị oxihoá, vừa bị khử
Câu 31 Trong phản ứng : 2Fe(OH)3 t 0Cao
Fe2O3 + 3H2O Nguyên tố sắt
A Không bị oxihoá, cũng không bị khử B Chỉ bị oxihoá
C Vừa bị oxihoá, vừa bị khử D Chỉ bị khử
Câu 32 Trong các phản ứng hoá hợp dới đây,phản ứng nào là phản ứng oxihoá - khử ?
A 2SO2 + O2 2SO3 B CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2
C P2O5 + 3H2O 2H3PO4 D BaO + H2O Ba(OH)2
Câu 33 Trong các phản ứng phân huỷ dới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxihoá - khử ?
A 2Fe(OH)3 t 0Cao
Fe2O3 + 3H2O B 4KClO3 t 0Cao 3KClO4 + KCl
C 2KMnO4 t 0Cao K2MnO4 + MnO2 + O2 D 3KClO3 t0Cao
Câu 35 *Trong phản ứng : CaOCl2 (r ) + 2HCl(dd ) CaCl2(dd ) + Cl2(K) + H2O (l)
A Chất oxihoá B Không là chất oxihoá, cũng không là chất khử
B Chất khử D Vừa là chất oxihoá, vừa là chất khử
Câu 36 *Ion nào không bị oxihoá bằng những chất hoá học ?
A F - B Cl - C I - D Br -
Câu 37 *Ion nào có tính khử mạnh nhất
A I - B Cl - C F - D Br -
Câu 38 *Axít nào có tính oxihoá mạnh nhất
A HClO B HClO4 C HClO2 D HClO3
Câu 39 * Trong phản ứng : Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu Một mol Cu2+ đã :
A Nhận 2 mol electron B Nhờng 2 mol electron
C Nhờng 1 mol electron D Nhận 1 mol electron
Câu 40 *Sau khi cân bằng phản ứng oxihoá - khử :
Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + H2OTổng số hệ số các chất phản ứng và tổng số hệ số các sản phẩm
Câu 4 Trong nhúm halogen, khả năng oxi hoỏ của cỏc chất biến đổi theo chiều nào?
A Giảm dần từ flo đến iot B Tăng dần từ flo đến iot
C Tăng từ clo đến iot trừ flo D Giảm dần từ clo đến iot trừ flo
8
Trang 9C©u 5 Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục?
A Khí Cl2 B Khí N2 C Khí F2 D Hơi Br2
C©u 6 Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết gì?
A Cộng hoá trị không phân cực B Ion
C Phối trí D Cộng hoá trị phân cực
đỏ trên ngọn lửa đèn cồn vào lọ thuỷ tinh đựng đầy khí clo, dưới đáy bình có một lớp nước mỏng?
A Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu, khi khói tan lớp nước dưới đáy lọ thuỷ tinh có màuxanh nhạt
B Dây đồng cháy mạnh có khói mầu nâu
C Dây đồng không cháy
D Không có hiện tượng gì xảy ra
C©u 8 Sục một lượng khí clo vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaBr, chất được giải phóng ra
B Clo là phi kim rất hoạt động, là chất Oxi hoá mạnh, trong một số phản ứng Clo thể hiện tính khử
C Clo tác dụng với dung dịch kiềm
D Có thể điều chế được các hợp chất của Clo, trong đó số oxi hoá của Clo là -1, +1, +3, +5, +7
C©u 1 2 Nguyên tắc chung để điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm là gì?
C Dùng Flo đẩy Clo ra khỏi dung dịch muối của nó
D Điện phân các muối Clorua
C©u 13 Trong các phản ứng điều chế Clo sau đây, phản ứng nào không dùng để điều chế Clo trong
C©u 15 Khi mở một lọ đựng dung dịch axit HCl 37% trong không khí ẩm, thấy có khói trắng bay ra.
Khói đó là do nguyên nhân nào sau đây?
A HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl
C HCl dễ bay hơi tạo thành
D HCl đã tan trong nước đến mức bão hoà
C©u 16 Khí Hiđrô Clorua có thể được điều chế bằng cách cho muối ăn (NaCl rắn) tác dụng với chất
nào sau đây?
9
Trang 10A FeO, CuO, CaO, Na2O B CuO, P2O5, Na2O
Halogenua trong dung dịch?
sau đây?
A Cho Clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng nguội
B Cho Clo tác dụng với nước
D Cho Clo tác dụng với dung dịch KOH
KF và HF)
C Cho HF tác dụng với chất oxi hoá mạnh
Câu 25 Muối bạc halogenua tan trong nước là muối nào sau đây?
Câu 26 Lựa chọn một trong các dãy hoá chất cho sau đây để dùng cho thí nghiệm so sánh tính hoạt
động của các halogen
A Dung dịch Clo, dung dịch Brom, hồ tinh bột, dung dịch KI, dung dịch KBr
B Dung dịch KBr, dung dịch KI, dung dịch Clo, hồ tinh bột
D Dung dịch Clo, dung dịch Brom, dung dịch NaOH, dung dịch KBr
Câu 27 Có 3 bình không ghi nhãn, mỗi bình đựng một trong các dung dịch NaCl, NaBr, NaI Dùng cặp
thuốc thử nào sau đây để xác định dung dịch chứa trong mỗi bình
A Dung dịch Clo, hồ tinh bột B Dung dịch Clo, dung dịch Iốt
C Dung dịch Brom, dung dịch Iốt D Dung dịch Brom và hồ tinh bột
Câu 28 Cho hai khí với tỉ lệ thể tích là 1:1 ra ngoài ánh sáng mặt trời thì có hiện tượng nổ, đó là hai khí
Trang 11C Vừa tăng vừa giảm D khụng tăng, khụng giảm
Chơng VI OXI – LƯU HUỲNH
Chọn đáp án đúng
Cõu 1: Nguyờn tố oxi cú số hiệu nguyên tử là 8 Trong hệ thống tuần hoàn nú thuộc:
A Chu kỡ 2, nhúm VI A B Chu kỡ 2, phõn nhúm VIA
C Chu kỡ 3, nhún VIA D Chu kỡ 3, phõn nhún VIA
Cõu 2 : Số e lớp ngoài cựng của nguyờn tử Oxi là:
A 6 B 4 C 2 D 1
Cõu 3: Khớ Oxi là khớ:
A Hơi năng hơn khụng khớ, khụng màu, khụng mựi, khụng vị B Cú mựi
C Cú màu D Cú vị
Cõu 4: Khi tham gia phản ứng hoỏ học, nguyờn tử Oxi dễ dàng:
A Nhận thờm 2e B Nhận thờm 4e C Cho đi 2e D Cho đi 4e
Cõu 5: Tớnh chất hoỏ học đặc trưng của Oxi là:
A Tớnh oxi hoỏ mạnh B Tớnh khử mạnh
C Cú tớnh oxi hoỏ - khử mạnh D Cú tớnh axit – bazơ
Cõu 6: Ozon là chất
A Cú tớnh Oxi hoỏ mạnh hơn oxi B Cú tớnh khử mạnh hơn oxi
C Cú tớnh axit mạnh hơn oxi D Cú tớnh bazơ mạnh hơn oxi
Cõu 7: Chất nào sau đõy cú liờn kết cộng hoỏ trị khụng cực
A O2 B H2O2 C Al2S3 D H2SO4
Cõu 8 : Nguyờn tử lưu huỳnh cú số hiệu nguyờn tử là 16, trong bảng TH, nguyờn tố lưu huỳnh thuộc:
A Nhúm VIA, chu kỡ 3 B Phõn nhúm VIA, chu kỡ 3
C Nhúm VIA, chu kỡ 4 D Phõn nhúm VIA chu kỡ 4
Cõu 9: Nguyờn tử lưu huỳnh giống nguyờn tử oxi ở chỗ:
Cõu 11: Trong thực tế, một phân tử lưu huỳnh gồm:
A 8 nguyờn tử B 6 nguyờn tử C 4 nguyờn tử D 1 nguyờn tử
Cõu 12:Lưu huỳnh là chất
A Cú tớnh oxi hoỏ và tớnh khử B Chỉ cú tớnh oxi hoỏ
C chỉ cú tớnh khử D Cú tớnh axit – bazơ
Cõu 13: Dóy đơn chất nào sau đõy vừa cú tớnh Oxi hoỏ vừa cú tớnh khử
A S, Cl2, Br2 B Cl2, O3, S C Na, F2, S D Br2, O2, Ca
Cõu 14: Hiđro Sunfua là chất:
A Cú tớnh axit rất yếu và tớnh khử mạnh B Chỉ cú tớnh axit rất yếu
C Chỉ cú tớnh khử mạnh D Cú tớnh axit – bazơ
Cõu 15: Lưu huỳnh điụxit là chất:
A Cú tớnh khử và tớnh Oxi hoỏ mạnh B Chỉ cú tớnh Oxi hoỏ
Trang 12Cõu 19: Số oxi hoỏ của lưu huỳnh trong H2SO4 là:
A +6 B 6+ C +4 D 4+
Cõu 20: Tớnh chất hoỏ học đặc trưng của H2SO4 đặc là:
A Tớnh oxi hoỏ mạnh và hỏo nước B Tớnh axit mạnh
C Tớnh hỏo nước D Tớnh oxi hoỏ mạnh
Dành cho ch ơng trình nâng cao
Cõu 21: *Tỡm nhận xột sai về cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của 4 nguyờn tố nhúm VI A là
A Khụng cú electron độc thân B Cú hai electron độc thân
C Cú 6 electron lớp ngoài cựng D Nguyờn tố nhúm VI A thuộc nhúm p
Cõu 22: *Trong hợp chất OF2 số oxi hoỏ của oxi là:
A +2 B -2 C +4 D -4
Cõu 23: *Chọn cõu đỳng.
Lưu huỳnh cú số oxi hoỏ là (+4) và (+6) vỡ
A AO 3d trống B lớp ngoài cựng cú nhiều electron
C lớp ngoài cựng cú 6 electron D Cú hai lớp electron
Cõu 24: *Tỡm cõu sai:
A Dung dịch NaOH nhõn biết H2S B Dung dịch H2S cú tớnh axit yếu
C Dựng dung dịch pb(NO3)2 để nhận biết H2S D Dung dịch H2S cú tớnh axit yếu
Cõu 25: *Điều chế H2S từ FeS cú lẫn Fe thỡ sẽ cú lẫn tạp chất
A H2 B SO2 C SO3 D O2
Cõu 26: *Tỡm cõu sai
A Chỉ được rút nước vào H2SO4 đặc B H2SO4 rất hỏo nước
Cõu 27: *Cu tỏc dụng với H2SO4 ở điều kiện nào thỡ cho SO2
A H2SO4 đặc, núng B H2SO4 loóng, núng C H2SO4 đặc, nguội D H2SO4 rất loóng
Cõu 28: *Thuốc thử nhận ra H2SO4 là :
A BaCl2 B Quỳ tớm C Na2CO3 D Dung dịch NaOH
Cõu 29: *Hoà tan hoàn toàn 13g một kim loại A cú hoỏ trị 2 vào H2SO4 loóng thu được 4,48(l) H2
Khi giảm thể tích của hệ xuống 3 lần thì cân bằng sẽ chuyển dời :
A Theo chiều thuận B Theo chiều nghịch
C Không dịch chuyển D Không xác định
Câu 2: Khi nhiêt độ tăng thêm 100C ,tốc độ của một phản ứng tăng lên 3 lần Nếu nhiệt độ giảm từ 70oC
A 27 Lần B 3 7 Lần C 26 Lần D 28 Lần
Câu 3 : Phát biểu nào sau đây đúng :
A Tuỳ theo phản ứng mà vận dụng một ,một số hay tất cả các yếu tố ảnh hởng đến tộc độ phản ứng
B Bất cứ phản ứng nào khi tăng áp suất ,tốc độ phản ứng cũng tăng
C Bất cứ phản ứng nào cũng chỉ vận dụng một trong các yếu tố ảnh hởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng
D Bất cứ phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ảnh hởng đến tốc độ phản ứng mới tăng tốc
độ phản ứng
Câu 4: ý nào sau đây đúng :
A Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hoá học
B Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại
C Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hoá học
12
Trang 13D ở trạng thái cân bằng ,khối lợng các chất ở hai vế của phơng trình hoá học phải bằng nhau
Câu 5 : Hệ cân bằng sau đợc thực hiện trong bình kín : 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)
Yếu tố nào sau đây không làm thay đổi nồng độ các chất trong hệ cân bằng :
A Sự có mặt của chất xúc tác B Biến đổi nhiệt độ
C Biến đổi áp suất D.Biến đổi điên tích của bình phản ứng
Câu 6 : Nội dung nào thể hiện trong các câu sau đây là sai :
A Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyển trên cao nhanh hơn khi cháy ở trên mặt đát
C Thực phẩm đợc bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ đợc lâu hơn
D Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí
Câu 7: Cho phơng trình hoá học : N2(k) + O2(k) 2NO(k) H > O
Hãy cho biết những cặp yếu tố nào sau đây ảnh hởng đến sự dịch chuyển cân bằng hoá học trên :
A Nhiệt độ và nồng độ B áp suất và nồng độ
C Nồng độ và chất xúc tác D Chất xác tác và nhiệt độ
Câu 8 : Ngời ta sử dụng nhiệt của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi :
CaCO3(r) CaO(r) + CO2 (k) H >O
Biện pháp kỹ thuật nào sau đây không đợc sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi ?
A Tăng nhiết độ phản ứng càng cao càng tốt
B Dập nhỏ đá vôi với kích thớc thích hợp
C Duy trì nhiệt độ phản ứng thích hợp
D hổi không khí nén vào lò nung vôi
Câu 9: Trong những điều khẳng định sau điều nào là phù hợp với một phản ứng hoá học ở trạng thái cân
bằng :
A Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau
B Phản ứng thuận đã kết thúc
C Phản ứng nghịch đã kết thúc
D Nồng độ của các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng nh nhau
Câu 10: Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng :
N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) H = - 92 kj
A Nhiệt độ giảm và áp suất tăng B Nhiệt độ và áp suất đều tăng
C Nhiệt độ tăng và áp suất giảm D Nhiệt độ và áp suất đều giảm
Câu 11: Khi nhiệt độ tăng thêm 100C ,tốc độ của một phản ứng tăng lên 3 lần Để tốc độ của phản ứng
A 700C B 600C C 900C D 1200C
Câu 12: Yếu tố nào dới đây không ảnh hởng đến tốc độ của phản ứng sau :
2KClO3 (r ) 2kCl ( r ) + 3O2 (k )
A Chất xúc tác B Nhiệt độ
C áp suất D Kích thớc của các tinh thể KClO3
Câu 13 : Cho biết cân bằng sau đợc thực hiện trong bình kín
Khi tăng áp suất của hệ cân bằng sẽ :
A Không dịch chuyển B Dịch chuyển theo chiều thuận
C Dịch chuyển theo chiều nghịch D Khó xác định
Trong cá điêu khẳng định dơí đây điều nào phù hợp với biểu thức trên :
A Tốc độ của phản ứng hoá học tỉ lệ thuận với tích các nồng độ của các chất dự phản ứng
B Tốc độ của phản ứng hoá học giảm dần theo tiến trình phảnn ứng
C Tốc độ của phản ứng tăng lên khi có mặt chất xúc tác
13