1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mot so cau TN ve sat

7 310 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số câu trắc nghiệm về sắt
Trường học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài kiểm tra trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 115,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng nào sau đây minh hoạ sự biến đổi bậc oxi hoá của sắt không cần chất oxi hoá hoặc khử khác?. Cho dung dịch thu đợc tác dụng với NaOH d đợc kết tủa, lọc tách kết tủa rồi ung ở nh

Trang 1

Sắt bỏ sung cho cau hoi tu lam

Câu 1 X là nguyên tố chu kỳ IV Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử X và ion của X là:

- Của nguyên tử X là: ( n-1)d6 4s2

- Của ion X2+ : (n-1) d6

- Của ion X3+ : (n-1) d5

X là kim loại nào sau đây:

Câu 2 Nhôm chỉ có một trạng thái hoá trị nhng sắt có nhiều trạng thái hoá trị vì lý do nào sau đây:

A.Vì nhôm ở phân nhóm chính còn sắt ở phân nhóm phụ

B.Vì nhôm chỉ có bậc oxi hoá +3 , còn sắt có các bậc oxihoas +2, +3

C.Vì ở nguyên tử nhôm ở lớp (n-1) đã có số electron tối đa (2s22p6) , còn nguyên tử sắt số electron ở lớp ( n-1) cha đợc điền đầy đủ

D.Vì ion nhôm mang điện tích 3+; còn các ion của sắt mang điện tích 2+ và 3+ Câu 3 Trong các tính chất lý hoá học của sắt thì tính chất nào là đặc biệt?

A Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao

B.Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

C Khối lợng riêng rất lớn

D.Có khẳ năng nhiễm từ

Câu 4 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ sẳt khử yếu hơn nhôm?

Câu 5 Phản ứng nào sau đây minh hoạ sự biến đổi bậc oxi hoá của sắt ( không cần chất oxi hoá hoặc khử khác)?

Câu 6 Sắt là chất có tính khử, ở nhiệt độ thờng trong không khí khô và không khí ẩm, sắt

có bị ăn mòn không?

A Đều bị ăn mòn

B Đều không bị ăn mòn

C Trong không khí khô không bị ăn mòn, trong không khí ẩm bị ăn mòn

D Trong không khí khô bị ăn mòn, trong không khí ẩm không bị ăn mòn

Câu 7 Khi cho lợng sắt d tan trong HNO3 loãng thu đợc dung dịch X có mầu nâu nhạt Hỏi trong X chủ yếu có chất gì cho dới đây:

A Fe(NO3)3 + HNO3 + H2O

B Fe(NO3)2 + HNO3 + H2O

C Fe(NO3)2 + H2O

D Fe(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2O

Câu 8 Sắt phản ứng đợc với phi kim nào sau đây: oxi, clo, lu huỳnh, cacbon

A Chỉ phản ứng với oxi và clo ở điều kiện khác nhau

B Chỉ phản ứng với oxi, clo và lu huýnh ở điều kiện khác nhau

C Không phản ứng với các kim loại trên ở nhiệt độ thờng

D phản ứng với các phi kim ở các điều kiện khác nhau

Câu 9 Khi cho bột sắt tác dụng với dung dịch HCl tạo ra dung dịch mầu lam nhạt Trong các phản ứng đó chất nào đóng vai trò oxi hoá:

Trang 2

B Không có chất oxi hoá D Ion H+ là chất oxi hoá.

Câu 10 Sắt tác dụng dung dịch H2SO4 loãng tạo ra dung dịch mầu lam nhạt, nhng với dung dịch H2SO4 đặc nóng tạo ra dung dịch mầu vàng nâu, vì lý do nào sau đây:

A Vì H2SO4 đặc có tính oxi hoá cao hơn H2SO4 loãng

B Vì H2SO4 đặc nóng có tính oxi hoá cao hơn ion H+

C Vì ion SO42- có tính oxi hoá cao hơn ion H+

D Vì trong trờng hợp axit mnạh ion SO42- có tính oxi hoá cao hơn ion H+

Câu 11 Phản ứng nào sau đây đã viết sai?

(1) 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2↑

(2) 2Fe + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2↑

(3) 8Fe + 15 H2SO4 đặc → 4Fe2(SO4)3 + 3H2S + 12H2O

(4) 2Fe + 3CuCl2 → 2FeCl3 + 3Cu

Câu 12 Phản ứng nào sau đây viết sai:

A. Fe + H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 +S +H2O.

B. Fe + H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 +H2S ↑+H2O

C. Fe + H2SO4 loãng → Fe2(SO4)3 + H2 ↑.

D A, B, C đều sai

Câu 13 Chọn một trong các chất sau đó nhận biết các kim loại Al, Fe, Cu

H2O: dung dịch NaOH; dung dịch HCl; dung dịch FeCl3

Câu 14 Điều chế sắt tinh khiết theo phơng trình chủ yếu nào sau đây:

A Điện phân Fe2O3 nóng chảy

C Dùng H2 khử Fe2O3 tinh khiết

D Dùng Mg để khử ion Fe2+ trong dung dịch H2O

Câu 15 Chọn phơng pháp nào nêu dới dây đó nhanh chóng tách Fe khỏi hỗn hợp vụn gồm 4 kim loại Fe + Cu +Al + Zn

A Hoà tan hỗn hợp dung dịch NaOH, Fe và Cu không tan, sau đó ngâm vào dung dịch HNO3 đặc nguội, còn lại Fe

B Ngâm hỗn hợp vào dung dịch H2SO4 đặc nguội, Fe và Al không tan , sau đó ngâm vào dung dịch NaOH đặc, Al tan còn lại Fe

C Cho khối nam châm vào hỗn hợp kim loại, tách đợc Fe

D Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch HCl, Cu không tan Cho dung dịch thu đợc tác dụng với NaOH d đợc kết tủa, lọc tách kết tủa rồi ung ở nhiệt độ cao, sau đó dùng khí H2 để khử oxit sắt thu đựơc

Câu 16 trong khoáng chất của sắt nêu dới đây thì khoáng chất nào không đợc xem là quặng của sắt:

Câu 17 Khi cho FeO tác dụng với chất H2 HCl , H2SO4 đặc, HNO3 thì phản ứng nào chứng tỏ FeO là oxit bazơ

Trang 3

Câu 18 Phơng trình phản ứng nào sau đây đã viết sai khi chứng minh tính khử của FeO:

A 4FeO + O2 = 2Fe2O3

B 2FeO + 4 H2SO4 đặc = Fe2 (SO4)3 + SO2 ↑+ 4H2O

C FeO + 2HNO3 loãng = Fe(NO3)2 + H2O

D FeO + 4HNO3 đặc = Fe(NO3)2 + NO2 ↑+ 2H2O

Câu 19 Phản ứng nào sau đây là đúng khi chứng minh tính oxi hoá của FeO:

Câu 20 Phơng trình phản ứng nào sau đây đã viết sai?

nung

A Fe(OH)2 FeO +H2O

Không có không khí

nung

B FeCO3 FeO +CO2

Không có không khí

nung

C Fe2O3 + H2 2FeO +H2O

nung

D 2FeS + 3O2 2FeO + 2SO2

Câu 21 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2O3 là oxit bazơ:

(1) Fe2O3 + CO  ?

(2) Fe2O3 + HNO3 loãng - ?

(3) Fe2O3 + H2SO4 đặc  ?

(4) Fe2O3 + HCl  ?

Câu 23 Phản ứng nào sau đây chứng minh Fe2O3 có tính lỡng tính:

(1) Fe2O3 + NaOH loãng  ?

nóng

(2) Fe2O3 + NaOH rắn  2NaFeO2 + H2O

nóng

(3) Fe2O3 + 6 HNO3  2Fe(NO3)3 + 3H2O

(4) Fe2O3 + 3CO  2Fe + 3CO2

Câu 25 Phản ứng nào dới dây đợc dùng điều chế Fe2O3:

(1) Nung Fe(OH)3

(2) Nung FeCO3 trong không khí

(3) Nhiệt phân FeSO4

(4) Nung quặng pyrit

(5) Nung Fe3O4 trong O2

A Chỉ dụng phản ứng (1) (2)

B Chỉ dụng phản ứng (4) (5)

C Chỉ dụng phản ứng (4)

D Tất cả đều dùng đợc

Câu 26 Quá trình nào xảy ra ở dới dây, không phải là quá trình oxi hoá khử:

Trang 4

A FeO + H2SO4 đặc B FeO + HNO3 đặc

C Fe3O4 + H2SO4 loãng D Fe2O3 +CO

Câu 27 Fe(OH)2 đợc điều chế từ phản ứng nào dới dây:

A Fe + H2O - ?

B FeO + H2O  ?

C Điện phân dung dịch FeCl2 có màng ngăn

Câu 29 Fe(OH)3 có thể điều chế từ phản ứng nào sau đây:

A Fe phản ứng với H2O ở nhiệt độ thờng

B Fe2O3 + H2O

C Điện phân dung dịch FeCl3

D FeCl3 + dung dịch nớc vôi

Câu 30 Phản ứng nào sau đây minh hoạ tính khử của FeSO4:

(1) FeSO4 + Mg

2) FeSO4 +AgNO3

(3) FeSO4 + Ba(OH)2

(4) FeSO4 +O2 +H2O

(5) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4

(6) FeSO4 + Na2S

(7) FeSO4 + H2SO4 đặc nóng

A Phản ứng (1) và (4)

B Phản ứng (2), (4), (5)

C Phản ứng (2) (4) (5) (7)

D.Phản ứng (6) và (7)

Câu 31 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ các muối Fe(III) thể hiện tính oxi hoá:

(1) FeCl3 + Fe

(2) Fe(SO4)3 + Cu

(3) Fe(SO4)3 + AgNO3

(4) FeCl3 + KI

(5) Fe(NO3)3 + HNO3 đặc

(6) FeBr3 + NaOH

A.Các phản ứng (3) (4)

B Các phản ứng (1) (2) (4)

C Các phản ứng (1) (2)

D Các phản ứng (5)

Câu 32 Hoà tan hỗn hợp gồm FeS2 + Fe3O4 + FeCO3 trong HNO3 đặc nóng d đợc dung dịch X Hỏi trong X có những chất gì biết rằng X tạo ra kết tủa trắng với BaCl2

A Fe(NO3)3 + HNO3 d

B Fe(NO3)3 + FeSO4

C Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + HNO3

D Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + HNO3 + H2SO4

Câu 33 Trong các oxit của sắt, oxit nào không có khả năng làm mất mầu dung dịch

thuốc tím loãng trong môi trờng axit

Câu 34 Hoà tan các oxit của sắt X, Y, Z có cùng số mol vào 3 dung dịch HNO3 Lợng muối khan thu đợc từ oxit bằng tổng lợng muối thu đợc từ 2 oxit còn lại Hỏi Y là oxit nào?

Trang 5

A.FeO B.Fe3O4 C Fe2O3 D không xác định Câu 35 Trong các loại quặng sắt thì loại nào tốt nhất đợc dùng đó luyện gang:

Câu 36 Kết luận nào dới đây là đúng:

A Gang là hợp chất của sắt với cacbon

B Thép là hợp chất của sắt với cacbon

C Gang thì cứng và ròn, thép thì dẻo

D Gang trắng chứa nhiều cac bon hơn gang xám

Câu 37 Chỉ rõ câu đúng trong các câu sau:

A Nguyên liệu dùng để luyện gang là sắt thép phế liệu

B Nguyên liệu dùng để luyện thép là quặng sắt

C Nguyên liệu dùng để luyện thép là gang trắng và sắt thép phế liệu

D Luyện gang trong lò thép, luyện thép trong lò cao

Câu 38 Chỉ rõ câu viết sai trong các câu sau:

A Gang xám dùng để đúc, gang trắng dùng để luyện thép

B Gang xám dùng để luyện thép, gang trắng dùng để đuc

C Thành phần hoá học chủ yêu của gang và thép là chất sắt và cacbon nhng hàm l-ợng khác nhau

D Gang và thép đều là hợp kim quan trọng của sắt

Câu 39 Nguyên tắc luyện gang và luyện thép có khác nhau không? Vì lý do nào sau đây:

A Không khác nhau, vì đều tạo ra hợp kim của sắt

B Không khác nhau vì đều là quá trình oxi hoá khử

C Khác nhau, vì luyện gang tạo ra hợp chất Fe3C, luyện thép tạo ra hợp chất nh MnO, CO, CaSiO3

D Khác nhau, vì 2 quá trình ngợc nhau:

- Mguyên tắc luyện gang là dùng cacbon oxit để khử oxit sắt tạo thành sắt, sauđó tạo thành gang

- Nguyên tắc luyệnthép là dung oxi của không khí để oxi hoá các tạp chất có trong gang làm giảm hàm lợng các tạp chất đó

Câu 40 Một loaị gang có các tạp chất chủ yếu là Mn, S, P, có thể dùng axit nào sau đây

đó hoà tan loại gang đó;

A Dung dịch H2SO4 loãng

B Dung dịch HCl đặc

D Không thể hoà tan trong 3 axit trên

Câu 41 Nhúng một tấm sắt có khối lợng 10 gam vào dung dịch CuCl2, sau thời gian phản ứng khối lợng tấm sắt tăng thêm so với ban đầu là 0,75 gam Tính hàm lợng của Fe trong tấm sắt sau phản ứng:

Câu 42 Cho 2 thanh sắt có khối lợng bằng nhau Lấy thanh 1 cho tác dụng với khí Cl2, thanh thứ 2 ngâm trong dung dịch HCl Hỏi sau khi phản ứng xong khối lợng muối clorua thu đợc có bằng nhau không? Vì lý do nào sau đây?

A Bằng nhau, vì lợng sắt phản ứng là bằng nhau

B Bằng nhau vì tạo ra cùng một laọi muối

C Không bằng nhau, vì số mol muối bằng nhau nhng phân tử khối muối không bằng nhau

D Không xác định đợc, vì lợng sắt không biết trớc

Trang 6

Câu 43 Cho 5,6 gam sắt tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 Hỏi lợng muối Fe(NO3)3

thu đợc có giá trị nào sau đây:

Câu 44 Cho 5,6 gam sắt tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 Hỏi khối lợng HNO3 đã phản ứng là bao nhiêu?

Câu 45 Trong các hợp chất FeO, Fe2O3, Fe3O4 ,FeCO3 thì hợp chất nào có hàm lợng sắt cao nhất?

Câu 46 Hợp chất X có chứa 11,76 % Fe về số nguyên tử X là chất nào sau đây?

Câu 47 Nguyên tố M có 4 đồng vị M là nguyên tố nào sau đây Khi biết số p/số n = 13/15

Câu 48 Để sản xuất một loại thép ngời ta đã cho thêm Fe2O3 vào gang Hỏi khi cho 174kg oxit đó thì lợng cacbon đã loại khỏi gang và lợng sắt tăng thêm là bao nhiêu ( tính với hiệu suất 100%)

A 243,6 kg C và 19,575 kg Fe

B 39,15 kg C và 121,8 kg Fe

C 19,575 kg C và 243,6 kg Fe

D.121,8 kg C và 39,15 kg Fe

Câu 49 Một loại gang có chứa 5% C ở dạng xêmentit Fe3C Tính thành phần xêmentit trong gang

Câu 50 Từ 1 tấn quặng manhetit có 7,2% Fe3O4 Thành phần % về khối lợng của sắt trong quặng đó có giá trị nào sau đây:

Câu 51 Một loại quặng manhetit có chứa 80% Fe3O4 Thành phần % về khối lợng của sắt trong quặng đó có giá trị nào sau đây:

Câu 53 Một loại oxít sắt X dùng để luyện gang Khi cho khí CO qua oxit đó nung nóng thu đợc 2,016 gam Fe và 2,376 gam CO2 Trong thiên nhiên X là thành phần chính của loại quặng nào sau đây:

Câu 54 Khử 9,6 gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe2O3 bằng khí H2 ở nhiệt độ cao thu đợc sắt và 2,88 gam H2O Hỏi thành phần % về khối lợng của Fe2O3 tỏng X có giá trị nào sau

đây?

Câu 55 Nung hoàn toàn 10gam một loại thép trong O2 thu đợc 0,308 gam khí CO2 Hỏi thành phần % về khối lợng của cacbon trong thép là bao nhiêu:

Câu 56 Hoà tan 10 gam hỗn hợp gồm FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào nớc đợc dung dịch X X phản ứng hoàn toàn với 100ml dung dịch KMnO4 0,1M trong môi tờng axit Tính % về khối lợng của Fe2(SO4)3 trong hỗn hợp ban đầu

Trang 7

Câu 57 Cho 6,48 gam bột nhôm tan hoàn toàn trong dung dịch Fe2(SO4)3 thu đợc dung dịch X Pha loãng dung dịch X đến 250 ml Tính nồng độ mol cua Al2(SO4)3 có trong dung dịch sau khi pha loãng:

Câu 58 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 gam sắt trong oxi thu đợc hỗn hợp X gồm FeO và Fe2O3 Hoà tan X vừa hết trong 0,084 mol HCl Hỏi tỉ lệ số mol 2 oxits FeO và Fe2O3 trong X là bao nhiêu:

Câu 59 Cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu đợc 2,24 lít khí H2 (đktc) Tính % khối lợng của Cu trong hỗn hợp

Câu 60 Cho 16,1 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Al2O3 trong đó số mol của Al gấp 4 lần số mol của Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH d đợc6,72 lít khí H2 (đktc) Hỏi thành phần

% của Fe trong hỗn hợp có giá trị nào sau đây:

Câu 61 Hoà tan m gam tinh thể Fe SO4.7H2O vào nớc, sau đó cho tác dụng với dung dịch NaOH, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lợng không đổi đợc 1,6 gam oxít Hỏi m nhận giá trị nào sau đây:

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w