Câu hỏi 4 Đồ thị dới đây biểu thị nồng độ các hợp chất chứa chì trong không khí gần đờng cao tốc.. Không có các hợp chất của chì trong không khí cách đờng cao tốc 250 mét.. Càng gần đờng
Trang 1à Viện hoá học hoàng gia australia
Kì thi
hoá học quốc gia australia 1995
Phổ thông trung học
Khối 11
Thứ t 26 tháng 7 năm 1995
Bảo trợ bởi:
Viện Đại học Charles sturt
mitchell
**************************************************
Điều lệ:
1 Không đợc mở tập đề thi cho đến khi đợc Thầy Cô giám thị cho phép Bài thi gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm và
đợc làm trong 1 giờ
2 Đợc phép dùng máy tính và giấy nháp Bìa sau của
tập đề thi này có thể dùng để nháp
3 Đánh dấu tất cả những câu trả lời đợc vào phiếu bài làm đã phát, bằng bút chì mềm nh đã ghi ở phía sau tập đề
thi này
* Không đợc đợc in lại bất kì phần nào của tập đề thi này nếu không
đợc phép của Gs C L FOGLIANI
Trang 2Câu hỏi 1:
Phổ ánh sáng trắng là liên tục nhng phổ của các nguyên tử gồm nhiều vạch có màu khác nhau Các phổ nguyên tử đợc dùng để xác
định hơn 27 nguyên tố trong các mẫu đá lấy từ mặt trăng So sánh phổ phát xạ dới đây với các phổ trên
Mẫu thử nghiệm có chứa:
A Zn B H C He D Na
Câu hỏi 2:
Nớc biển có chứa khoảng 3,4% khối lợng là muối tan Chỉ có 9 loại ion tạo thành trên 99% chất tan trong nớc biển
Chất tan vô cơ trong nớc biển
(theo khối lợng)
SO42- 7,68
HCO3- 0,41
Phần trăm khối lợng của muối natri clorua hoà tan là:
Trang 3Một số hoá chất đợc để trên một ngăn kệ mới có khung bằng kim loại Sau 12 tháng, ngời ta thấy kim loại bị gỉ sét Hoá chất nào dới
đây có khả năng gây ra hiện tợng trên?
Câu hỏi 4
Đồ thị dới đây biểu thị nồng độ các hợp chất chứa chì trong không khí gần đờng cao tốc
Nồng độ các hợp
chất chứa chì
(micro-gam trên
m 3 )
10 8
6 in foto hình vẽ
4
đ-ờng cao tốc (tính theo mét)
Kết luận nào dới đây có thể rút ra đợc từ đồ thị?
A Cần ngăn cấm việc dùng xăng có hợp chất của chì.
B Nồng độ các hợp chất của chì giảm khi đến gần đờng cao tốc.
C Không có các hợp chất của chì trong không khí cách đờng cao
tốc 250 mét
D Càng gần đờng cao tốc, nồng độ các hợp chất của chì trong
không khí càng tăng
Câu hỏi 5
Sơ đồ dới đây biểu diễn sự cháy của butan (C4H10) để tạo CO2 và nớc:
C4H10 + O2 ắắđ CO2 + H2O
Khi cân bằng, số mol cacbon đioxit và nớc tạo thành từ sự đốt cháy hoàn toàn một mol butan theo thứ tự là:
Trang 4Câu hỏi 6
Một kim loại kiềm muốn có cấu hình electron của khí hiếm gần nhất thì phải:
Câu hỏi 7
Công thức nào sau đây là chính xác?
A Kali clorua KCl2
C Kali sunfit KSO3
B Kali sunfat K(SO4)2
D Kali sunfua K2S
Câu hỏi 8
Xylen không tan trong nớc, sôi ở 140oC, 760 mmHg Nếu có 2 lít một hỗn hợp gồm xylen và dung dịch natri clorua trong nớc, nên dùng phơng pháp nào dới đây để tách hỗn hợp?
A Lọc
Câu hỏi 9
Pronpan, C3H8, cháy trong oxi tạo cacbon đioxit và hơi nớc theo phơng trình sau:
5O2 (khí) + C3H8 (khí) ắắđ 3CO2 (khí) + 4H2O (khí)
Trong điều kiện nhiệt độ và áp suất không đổi:
A 1 lít O2 phản ứng với 5 lít C3H8
B 1 lít O2 tạo ra 3/5 lít CO2
C 1 lít H2O đợc tạo từ 4/5 lít O2
D 1 lít CO2 đợc tạo từ 3 lít C3H8
Câu hỏi 10
Những chất nào trong danh sách dới đây chỉ chứa những chất tinh khiết?
A nớc biển, kim cơng, etan, muối ăn.
B đờng, than chì, dầu hoả, axetilen.
C than chì, nớc đá khô, dây bạc, amoniac.
D khí tự nhiên, thép, kim cơng, clo.
Trang 5Thiếc có thể có hoá trị hai hoặc bốn Hợp chất có công thức SnO2
là:
A Thiếc peoxit
C Thiếc (II)oxit B Thiếc oxit D Thiếc (IV)oxit
Câu hỏi 12
Thành phần cấu tạo của hai phần tử đợc cho trong bảng sau:
Phần tử proton nơtron electron
Các phần tử trên đợc gọi là:
A cation
Câu hỏi 13
Hai mẫu đơn chất đợc biết là dạng thù hình của nhau Hai mẫu này có thể:
A tạo các hợp chất khác nhau khi đốt cháy trong không khí
B có cùng số hiệu nguyên tử nhng khác nhau số nơtron.
C có độ nóng chảy khác nhau.
D tạo muối clorua có màu khác nhau.
Câu hỏi 14
Đầu que diêm có chứa KClO3 và As2S3 Tên của hợp chất này là:
A kali clorat và asen(III) sunfua.
B kali clorit và antimoan(III) sunfua.
C kali clorua và asen(III) sunfat.
D kali clorat và asen(III) sunfit.
Câu hỏi 15
Bông vải là loại sợi tự nhiên làm từ chất cao phân tử xenlulozơ có cấu tạo:
Trang 6Loại liên kết chính giúp liên kết các đơn vị mono-me (đơn phân) với nhau trong xenlulozơ là:
A liên kết hiđro
C liên kết ion B liên kết cộng hoá trị. D lực phân tán.
Câu hỏi 16
Một nguyên tố X đợc tạo đợc các hợp chất bền sau:
XH3, XCl5, X2O5 và Na3XO4 Trong Bảng hệ thống tuần hoàn, nguyên tố X thuộc cùng nhóm với:
A xenon
Câu hỏi 17
Quá trình nào dới đây không giảm lợng oxi trong không khí?
A Gỉ sét
C Đốt cháy khí tự nhiên B Dùng chì có trong xăng D Tập thể dục theo nhạc
Câu hỏi 18
Trong một số dạng đầu tiên của Bảng hệ thống tuần hoàn, nguyên do mà canxi, stronti và bari đợc xếp vào cùng nhóm là vì:
A phát sáng khi nung.
B có tính chất hoá học tơng tự.
C có cùng số electron.
D là những chất rắn có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Trang 7Xét các số liệu sau của một số ankan:
Ankan Nhiệt độ sôi(oC) Ankan Nhiệt độ sôi(oC)
Những ankan nào trong bảng là chất khí ở nhiệt độ phòng?
A Decan, nonan, octan, heptan, hexan và pentan vì nhiệt độ sôi
của chúng lớn hơn nhiệt độ phòng
B Butan, propan, etan, và metan vì nhiệt độ sôi của chúng nhỏ
hơn nhiệt độ phòng
C Metan và etan vì chúng là những ankan nhẹ hơn không khí.
D Etan, butan và propan.
Câu hỏi 20
Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9 proton Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là:
A Z2Y với liên kết cộng hoá trị
C ZY với liên kết ion B ZY C Z2Y2 với liên kết ion3 với liên kết cộng hoá trị
Câu hỏi 21
Tên chấp nhận đợc cho chất hữu cơ dới đây phải là:
CH3
ẵ
CH3-CH2-C-CH3
ẵ
CH3
A 2,2-đimetylbutan
C 2,2-đimetylpropan B trimetylpropan D 3,3-đimetylpropan
Trang 8Câu hỏi 22
Ma axit gây phá huỷ rộng lớn cho rừng cây khắp nơi trên thế giới, đặc biệt là những vùng công nghiệp hoá nh châu Âu và Bắc Mỹ
Ma axit xảy ra chủ yếu do sự phóng thích SO2 từ sự nung chảy quặng sunfua và sự đốt cháy các nhiên liệu Trong không khí, một phần SO2 chuyển thành SO3 đợc hấp thụ trong nớc ma chuyển thành axit sunfuric Giả sử rằng cứ hai trong số 105 phân tử nớc (chứa trong 4,5010 4 lít nớc của một trận ma) hấp thụ một phân tử SO3 và toàn
bộ axit sunfuric đều tan trong lợng ma nêu trên
Dùng các thông tin này để xác định nồng độ nào dới đây là nồng
độ mol của axit sunfuric trong nớc ma?
A 2,0010 -2 mol.l-1 B 2,0410 -4 mol.l-1
C 1,1110 -3 mol.l-1 D 2,7710 -4 mol.l-1
Cho: H = 1,008; O = 16,00 ; S = 32,06 ; NA = 6,02210 23
Giả sử khối lợng riêng của nớc (lỏng) ở điều kiện khí quyển
là 1,00 g.ml-1
Câu hỏi 23
Phát biểu nào sau đây về nguyên tử 8
18Y là đúng?
1 Y có 3 lớp vỏ có chứa electron
2 Y thuộc nhóm 8
3 Y có 10 neutron trong nhân
A chỉ câu 1 B chỉ câu 3.
C chỉ câu 2 và 3 D câu 1,2 và 3.
Câu hỏi 24
Một chất lỏng không màu có khả năng hoá đỏ một chất chỉ thị thông dụng Nó tơng tác với một số kim loại giải phóng hiđro và nó giải phóng cacbon đioxit khi thêm vào muối hiđrocacbonat Kết luận nào dới đây là phù hợp nhất cho chất lỏng ban đầu?
Câu hỏi 25
Phát biểu sau đây về oxi là không thật?
A Oxi là một nguyên tố âm điện mạnh.
B Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại.
C Oxi không có mùi và vị.
D Oxi là thiết yếu cho sự cháy.
Trang 9Khi thổi không khí vào nớc nguyên chất, dung dịch thu đợc hơi
có tính axit Khí nào sau đây gây nên tính axit đó?
Câu hỏi 27
X, Y và Z là các nguyên tố thuộc cùng chu kì của Bảng hệ thống tuần hoàn Oxit của X tan trong nớc tạo thành một dung dịch làm hồng giấy quì xanh Y phản ứng với nớc tạo thành dung dịch làm xanh quì đỏ Oxit của Z phản ứng đợc với cả axit lẫn kiềm
Nếu các nguyên tố trên đợc xếp theo thứ tự tăng dần số hiệu nguyên tử thì thứ tự đúng sẽ là:
Câu hỏi 28
Khi đốt cháy rợu trong oxi, thu đợc nớc và khí cacbon đioxit (có khả năng làm đục nớc vôi trong) Cân nhắc ba phát biểu dới đây về hai sản phẩm cháy:
I Cacbon là một trong các nguyên tố cấu tạo của rợu
II Hiđro là một trong các nguyên tố cấu tạo của rợu
III Oxi là một trong các nguyên tố cấu tạo của rợu
Các phát biểu nào là hợp lí, chỉ xét theo hai sản phẩm cháy cho trên?
Câu hỏi 29
Hình dới đây biểu diễn tỉ số của phân tử có trong một mẫu khí với một tốc độ nào đó theo tốc độ ở các nhiệt độ khác nhau
Đờng cong nào ứng với tốc độ thấp nhất?
Trang 10A a B b C c D d
Câu hỏi 30
Sự biến đổi entanpi của phản ứng
2C (than chì) + 2O2 (khí) ắắđ 2CO2 (khí)
bằng tổng sự biến đổi entanpi của phản ứng
2C (than chì) + O2 (khí) ắắđ 2CO (khí)
và sự biến đổi của entanpi của phản ứng
2CO (khí) + O2 (khí) ắắđ 2CO2 (khí)
2C (than chì) + O 2 (khí)
DH = -221,04 kJ
2CO (khí) + O 2 (khí)
Chiều tăng entanpi
DH = -787,02 kJ
2CO 2 (khí)
Từ các thông tin trong sơ đồ biểu diễn tơng quan về năng lợng,
sự biến đổi entanpi của phản ứng
2CO (khí) + O2 (khí) ắắđ 2CO2 (khí)
bằng:
A. -787,02 kJ B -221,04 kJ
Trang 11Bài thi đợc làm bằng cách đánh dấu lên phiếu bài làm đợc phát Cần nhớ những hớng dẫn sau:
1 Không đợc làm gẫy, cong tờ phiếu bài làm- giữ phiếu trên một mặt phẳng khi làm bài Chỉ dùng bút chì mềm để đánh dấu (các loại bút viết khác không thích hợp cho việc chấm điểm bằng máy tính)
2 Ghi tên bằng chữ in hoa ( không cần dấu) vào ô trống phù hợp và
đánh dấu bằng cách tô đen vào các vòng tròn thích hợp dới mỗi chữ bằng bút chì Nhớ ghi tắt họ và tên đệm để không trùng với của ngời khác.
3 Nhớ điền tên trờng và địa chỉ, mã số trờng (do giám thị thông báo)
và khối lớp dự thi.
4 Trả lời mỗi câu hỏi bằng cách tô đen vòng tròn có ghi chữ phù hợp với mỗi câu hỏi.
5 Nhớ tô đen hoàn toàn vòng tròn có ghi chữ hoặc số muốn tô.
6 Nếu tô nhầm lẫn, có thể dùng tẩy mềm để tẩy sạch hoàn toàn chỗ tô nhầm, không để lại dấu vết gì.
7 Còn có thắc mắc gì khác hỏi các giám thị.
Họ và tên: Lớp: Khối
1 0 1 1 1 2
SBD: