1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mot so cau hoi TN phan hidrocacbon (VX)

10 593 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Câu Hỏi TN Phần Hidrocacbon (VX)
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 132,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức cho biết tỉ lệ về số lượng các nguyên tử trong phân tử là : 4/.. Công thức nào sau đây là công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ : 7/.. có cùng cấu tạo và tính chất nhưng khác n

Trang 1

CÂU HỎI CHƯƠNG III

1/ Đối tượng nghiên cứu của hóa học hữu cơ là :

2/ Hợp chất hữu cơ được phân loại thành :

3/ Công thức cho biết tỉ lệ về số lượng các nguyên tử trong phân tử là :

4/ 0,88 gam hơi hợp chất hữu cơ (A) chiếm thể tích 224 ml (đktc) Khối lượng phân tử (A) là :

5/ Hợp chất hữu cơ (B) có 85,8% C ; 14,2% H ; dB/H2=28 Công thức phân tử của (B) là :

6/ Công thức nào sau đây là công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ :

7/ Hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C4H10 có số đồng phân là :

8/ Đốt cháy 10g hợp chất hữu cơ (C) được 33,85g CO2 và 6,94g H2O dC/kk=2,69 Công thức phân tử (C) là :

9/ Đồng phân là hiện tượng các chất :

A có cùng cấu tạo và tính chất nhưng khác nhau về 1 hay nhiều nhóm CH2

B có cùng công thức phân tử nhưng khác về cấu tạo và tính chất

C có cùng công thức cấu tạo và công thức phân tử khác nhau về tính chất

D có cùng công thức phân tử và tính chất nhưng khác nhau về cấu tạo

10/ Đồng đẳng là hiện tượng các chất :

A có cùng cấu tạo và tính chất nhưng khác nhau về 1 hay nhiều nhóm CH2

B có cùng công thức phân tử nhưng khác về cấu tạo và tính chất

C có cùng công thức cấu tạo và công thức phân tử khác nhau về tính chất

D có cùng công thức phân tử và tính chất nhưng khác nhau về cấu tạo

11/ Hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C5H12 có số đồng phân là :

12/ Hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C3H8O có số đồng phân là :

13/ Hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C4H9Cl có số đồng phân là :

14/ Dãy đồng đẳng của CH4 có công thức chung là :

15/ Dãy đồng đẳng của C2H4 có công thức chung là :

16/ Dãy đồng đẳng của C2H2 có công thức chung là :

17/ Liên kết ba là liên kết gồm :

18/ Hiđrocacbon được chia thành :

19/ Liên kết đôi là liên kết gồm :

C 1 liên kết  kém bền và 1 liên kết  bền D 2 liên kết  kém bền

Trang 2

20/ Liên kết đơn là liên kết có :

A 1 liên kết  bền B 1 liên kết  kém bền C 1 liên kết  kém bền D 2 liên kết  bền 21/ Công thức tổng quát cho ta biết :

A Thành phần định tính nguyên tố B Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố

C Tỉ lệ về số lượng các nguyên tử D Thứ tự kết hợp và cách liên kết của các nguyên tử 22/ Công thức thực nghiệm cho ta biết :

A Thành phần định tính nguyên tố B Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố

C Tỉ lệ về số lượng các nguyên tử D Thứ tự kết hợp và cách liên kết của các nguyên tử 23/ Công thức phân tử cho ta biết :

A Thành phần định tính nguyên tố B Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố

C Tỉ lệ về số lượng các nguyên tử D Thứ tự kết hợp và cách liên kết của các nguyên tử 24/ Công thức cấu tạo cho ta biết :

A Thành phần định tính nguyên tố B Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố

C Tỉ lệ về số lượng các nguyên tử D Thứ tự kết hợp và cách liên kết của các nguyên tử 25/ Đốt cháy 0,9g hợp chất hữu cơ (D) được 1,32g CO2 và 0,54g H2O dD/H2=90 Công thức phân tử (D) là :

26/ Trong các chất sau : CH3CH2CH3 (1) ; CH3CH2CH2Cl (2) ; CH3CH2CH2CH3 (3) ; CH3CHClCH3 (4) Chất nào là đồng đẳng của nhau :

27/ Trong các chất sau : CH3CH2CH3 (1) ; CH3CH2CH2Cl (2) ; CH3CH2CH2CH3 (3) ; CH3CHClCH3 (4) Chất nào là đồng phân của nhau :

28/ Hợp chất hữu cơ (B) có 54,5% C ; 9,1% H ; 36,4% O dB/H2=44 Công thức phân tử của (B) là :

29/ Trong các chất sau : CH3CH2CH3 (1) ; CH3CH2CH2Br (2) ; CH3CH2CH2CH3 (3) ; CH3CHBrCH3 (4) Chất nào là đồng đẳng của nhau :

30/ Trong các chất sau : CH3CH2CH3 (1) ; CH3CH2CH2Br (2) ; CH3CHBrCH3 (3) ; CH3CH2CH2CH3 (4) Chất nào là đồng đẳng của nhau :

31/ Đốt cháy 0,72g hợp chất hữu cơ (D) được 2,2g CO2 và 1,08g H2O dD/O2=2,25 công thức phân tử (D) là :

32/ Đốt cháy hợp chất hữu cơ (X) được %C=84,21 ; %H=15,79 dD/O2=2,25 công thức phân tử (D) là :

CÂU HỎI CHƯƠNG IV

1/ Điều kiện để ankan có đồng phân về mạch cacbon là :

A Từ C1 trở lên B Từ C2 trở lên C Từ C3 trở lên D Từ C4 trở lên

2/ Ankan (hay parafin) là :

C Những hiđrocacbon không no có mạch vòng D Những hiđrocacbon không no không có mạch vòng 3/ Xicloankan là :

C Những hiđrocacbon không no có mạch vòng D Những hiđrocacbon không no không có mạch vòng 4/ Hợp chất có công thức cấu tạo CH3-CH2-CH2-CH2-CH3 có tên là :

5/ Hợp chất có công thức cấu tạo CH3 – CH – CH2 – CH có tên là :3

CH3

Trang 3

A Pentan B n - Pentan C iso - Pentan D neo – Pentan

9/ Hợp chất iso – hexan có công thức cấu tạo là :

10/ Hợp chất 2,3 – đimetylbutan có công thức cấu tạo là :

11/ Hợp chất 3 – metylpentan có công thức cấu tạo là :

12/ Sản phẩm tạo thành của phản ứng CH4 + Cl2 (1:1)  là :

13/ Sản phẩm tạo thành của phản ứng CH4 + Cl2 (1:2)  là :

14/ Sản phẩm tạo thành của phản ứng CH4 + Cl2 (1:3)  là :

15/ Sản phẩm tạo thành của phản ứng CH4 + Cl2 (1:4)  là :

16/ Sản phẩm tạo thành của phản ứng CH3 – CH2 – CH3 + Cl2  là :

17/ Sản phẩm tạo thành của phản ứng CH3 – CH2 – CH2 – CH3 + Cl2  là :

A CH3 – CH2 – CH2 – CH2Cl + HClB CH3 – CHCl – CH2 – CH3 + HCl

18/ Chất nào sau đây khi xảy ra phản ứng tách hiđro tạo ra 2 sản phẩm :

19/ Chất nào sau đây khi xảy ra phản ứng crackinh tạo ra 2 sản phẩm :

CH3

CH3 – C – CH3

CH3

CH3 – CH – CH2 – CH3

CH3

CH3

CH3 – C – CH3

CH3

CH3

CH3 – C – CH2 – CH3

CH3

CH3 – CH – CH2 –CH2 – CH3

CH3

CH3 CH3

CH3 – CH – CH2 –CH2 – CH3

CH3

CH3 – CH2 – CH2 –CH2 – CH2 – CH3

CH3

CH3 – C – CH2 – CH3

CH3

CH3 – CH – CH2 –CH2 – CH3

CH3

CH3

CH3 – C – CH2 – CH3

CH3

CH3 – CH2 – CH–CH2 – CH3

CH3

CH3 – CH – CH – CH3

CH3 CH3

CH3 – CH – CH – CH3

CH3 CH3

Trang 4

A CH3 – CH3 B CH3 – CH2 – CH3 C CH3 – CH2 – CH2 – CH3 D Cả A và B 21/ Chất nào sau đây khi xảy ra phản ứng tách hiđro chỉ tạo ra 1 sản phẩm :

22/ Khi crackinh n – butan thu được sản phẩm là :

23/ Khi crackinh n –propan thu được sản phẩm là :

24/ Khi đốt cháy ankan hoàn toàn bằng oxi, sản phẩm thu được có :

A Số mol H2O lớn hơn số mol CO2 B Số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2

25/ Khi đốt cháy xicloankan hoàn toàn bằng oxi, sản phẩm thu được có :

A Số mol H2O lớn hơn số mol CO2 B Số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2

26/ Khi cho xiclopropan + Br 2 sản phẩm thu được là :

C ClCH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2Cl D CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CHCl – CH3 + HCl 28/ Những ankan nào là những chất khí :

A Từ C1 đến C4 B Từ C5 đến C17 C Từ C18 trở lên D Tất cả các ankan

29/ Những ankan nào là những chất lỏng :

A Từ C1 đến C4 B Từ C5 đến C17 C Từ C18 trở lên D Tất cả các ankan

30/ Những ankan nào là những chất rắn :

A Từ C1 đến C4 B Từ C5 đến C17 C Từ C18 trở lên D Tất cả các ankan

31/ Xác định công thức phân tử của ankan Biết tỉ khối của nó đối với hiđro là 36

32/ Xác định công thức phân tử của ankan Biết nó có công thức đơn giản nhất là C2H5

33/ Xác định công thức phân tử của ankan Khi đốt cháy hoàn toàn 1 lít ankan sinh ra 2 lít CO2

34/ Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là :

35/ Công thức chung của xicloankan là :

* Xicloankan A có tỉ khối hơi so với nitơ là 3 :

36/ Công thức phân tử của A là :

37/ A có số đồng đẳng đứng trước là :

38/ A tác dụng với clo ngoài ánh sáng (1:1) chỉ cho một dẫn xuất monoclo Công thức cấu tạo của A là :

CH2 – CH2

CH2 CH2

CH2 – CH2

CH2 – CH2

CH2 – CH2

CH2 – CH2

CH2 CH2

CH2 – CH2

CH2 – CH – CH3

CH2

CH2 – CH2

CH – CH3

Trang 5

39/ Công thức phân tử của ankan chứa 12H là :

40/ Công thức phân tử của ankan chứa 12C là :

* Ankan B có tỉ khối hơi đối với không khí là 2,49 :

41/ Công thức phân tử của B là :

42/ B có số đồng phân là :

43/ B tác dụng với clo ngoài ánh sáng (1:1) chỉ cho một dẫn xuất monoclo Công thức cấu tạo của B là :

44/ Ankan có ứng dụng là :

C Dùng làm dung môi và dầu bôi trơn máy D Tất cả đều đúng

45/ Hiđrocacbon là :

46/ Hiđrocacbon no là :

A Hiđrocacbon mà trong phân tử có liên kết đôi B Hiđrocacbon mà trong phân tử có liên kết ba

C Hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn D Hiđrocacbon mà trong phân tử có vòng benzen 47/ Đốt cháy hoàn toàn một ankan thì thu được 18 lít CO2 và 20 lít H2O Công thức phân tử của ankan là :

48/ Đốt cháy hoàn toàn 1 lít ankan 2 lít CO2 Công thức phân tử của ankan là :

49/ Đốt cháy hoàn toàn 15 lít ankan thì thu được 85 lít H2O Công thức phân tử của ankan là :

50/ Đốt cháy hoàn toàn 16 lít xicloankan thì thu được 96 lít CO2 Công thức phân tử của xicloankan là :

CÂU HỎI CHƯƠNG V

1/ Anken (hay olefin) là :

A Những hiđrocacbon no mạch hở B Những hiđrocacbon không no mạch hở có 1 liên kết đôi

C Những hiđrocacbon không no mạch hở D Những hiđrocacbon không no có 1 liên kết đôi

2/ Ankađien (hay điolefin) là :

A Những hiđrocacbon no mạch hở B Những hiđrocacbon không no mạch hở có 2 liên kết đôi

C Những hiđrocacbon không no mạch hở D Những hiđrocacbon không no có 2 liên kết đôi

3/ Ankin là :

A Những hiđrocacbon no mạch hở B Những hiđrocacbon không no mạch hở có 2 liên kết đôi

C Những hiđrocacbon không no mạch hở D Những hiđrocacbon không no mạch hở có 1 liên kết ba 4/ Cao su thiên nhiên là :

C Một loại hiđrocacbon không no mạch hở D Một loại hiđrocacbon không no cao phân tử

5/ Dãy đồng đẳng của etilen có công thức tổng quát là :

6/ Ankađien có công thức tổng quát là :

7/ Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức tổng quát là :

CH3

CH3 – C – CH3

CH3

Trang 6

A CnH2n (n  2) B CnH2n (n  3) C CnH2n-2 (n  3) D CnH2n-2 (n  2) 8/ Anken C4H8 có số đồng phân là :

9/ Anken C5H10 có số đồng phân là :

10/ Ankin C4H6 có số đồng phân là :

11/ Ankin C5H8 có số đồng phân là :

12/ Hợp chất có công thức CH3 – CH2 – CH = CH – CH3 có tên là :

13/ Hợp chất có công thức CH3 – CH2 – CH2 – CH = CH2 có tên là :

17/ Hợp chất 2-metylpenten-1 có công thức cấu tạo là :

18/ Hợp chất 3-metylpenten-1 có công thức cấu tạo là :

19/ Hợp chất 4-metylpenten-1 có công thức cấu tạo là :

20/ Hợp chất 3-metylpenten-2 có công thức cấu tạo là :

21/ Hợp chất 2-metylpenten-2 có công thức cấu tạo là :

22/ Hợp chất 4-metylpenten-2 có công thức cấu tạo là :

CH3

CH3 – CH2 – C = CH2

CH3

CH3 – CH = C – CH3

CH3

CH3 – CH2 – C = CH – CH3

CH3

CH3 – CH2 – CH2 – C = CH2

CH3

CH3 – CH – CH2 – CH = CH2

CH3

CH3 – CH2 – CH – CH = CH2

CH3

CH3 – CH2 – C = CH – CH3

CH3

CH3 – CH2 – CH2 – C = CH2

CH3

CH3 – CH – CH2 – CH = CH2

CH3

CH3 – CH2 – CH – CH = CH2

CH3

CH3 – CH2 – C = CH – CH3

CH3

CH3 – CH2 – CH2 – C = CH2

CH3

CH3 – CH – CH2 – CH = CH2

CH3

CH3 – CH2 – CH – CH = CH2

CH3

CH3 – CH2 – C = CH – CH3

CH3

CH3 – CH2 – C = CH – CH3

CH3

CH3

CH3 – C = CH – CH2 – CH3

CH3

CH3 – C = CH – CH2 – CH3

CH3

CH3

CH3 – CH2 – C = CH – CH3

CH3

CH3

CH3 – C = CH – CH2 – CH3

CH3

CH3 – CH2 – CH – CH = CH2

CH3

CH3 – CH2 – CH – CH = CH2

CH3

CH3 – CH2 – CH – CH = CH2

CH3

Trang 7

C D

23/ Hợp chất có công thức CH3 – CH2 – C  C – CH3 có tên là :

24/ Hợp chất có công thức CH3 – CH2 – CH2 – C  CH có tên là :

28/ Trong các anken sau, anken nào có đồng phân hình học :

29/ Trong các anken sau, anken nào có đồng phân hình học :

30/ Phương trình phản ứng sau : CH2 = CH2 + …  CH3 – CH3 Chất trong dấu (…) là :

31/ Phương trình phản ứng sau : CH2 = CH2 + Br2  Sản phẩm tạo thành là :

32/ Phương trình phản ứng sau : CH2 = CH2 + HCl Sản phẩm tạo thành là :

33/ Trùng hợp etilen, ta thu được sản phẩm là :

A (-CH2 – CH2 -) B (-CH2 – CH2 -)n C (-CH2 = CH2 -) D (-CH2 = CH2 -)n

34/ Phương trình phản ứng sau : CH2 = CH2 + …  CH3 – CH2OH Chất trong dấu (…) là :

35/ Phương trình phản ứng sau : CH2 = CH – CH3 + Br2  Sản phẩm tạo thành là :

A CH2Br=CHBr–CH3 B CH2Br–CHBr–CH3 C CH2Br–CH2–CH3Br D CH2–CHBr–CH3Br 36/ Phương trình phản ứng sau : CH2 = CH – CH3 + HCl Sản phẩm tạo thành là :

37/ Trùng hợp CH2 = CH – CH3, ta thu được sản phẩm là :

38/ Khi đốt cháy anken hoàn toàn bằng oxi, sản phẩm thu được có :

A Số mol H2O lớn hơn số mol CO2 B Số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2

39/ Khi đốt cháy ankin hoàn toàn bằng oxi, sản phẩm thu được có :

A Số mol H2O lớn hơn số mol CO2 B Số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2

40/ Thuốc thử dùng để nhận biết 2 chất khí : axetilen và metan là :

CH3

CH3 – CH2 – CH – C  CH

CH3

CH3

CH3 – CH = C – CH3

CH3

CH3

(-CH2 – CH -)n

CH3

(-CH2 = CH -)n

CH3

Trang 8

A Dung dịch Br2 B Dung dịch có chứa Ag2O/NH3

42/ Thuốc thử dùng để nhận biết 2 chất khí : etilen và axetilen là :

43/ Thuốc thử dùng để nhận biết 2 chất khí : butin-1 và butin-2 là :

44/ Khi cho propin phản ứng với H2 (xúc tác Pd), thì thu được sản phẩm là :

45/ Khi cho propin phản ứng với H2 (xúc tác Ni), thì thu được sản phẩm là :

46/ Khi cho propin phản ứng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1, thu được sản phẩm là :

47/ Khi cho propin phản ứng với Ag2O/NH3 , thu được sản phẩm là :

48/ Để làm sạch khí metan có lẫn khí etilen và axetilen ta dùng chất nào sau đây :

49/ Để làm sạch khí metan có lẫn khí etilen ta dùng chất nào sau đây :

50/ Để làm sạch khí metan có lẫn khí axetilen ta dùng chất nào sau đây :

51/ Để làm sạch khí etilen có lẫn khí axetilen ta dùng chất nào sau đây :

52/ Để điều chế axetilen trong công nghiệp ta có thể làm cách nào sau đây :

53/ Buteđien-1,3 được điều chế từ chất nào sau đây :

54/ Isopren được điều chế từ chất nào sau đây :

55/ Sơ đồ để điều chế cao su buna là :

56/ Sơ đồ để điều chế cao su isopren là :

57/ Sơ đồ để điều chế nhựa P.E từ axetilen là :

58/ Sơ đồ để điều chế nhựa P.E từ rượu etilic là :

59/ Sơ đồ để điều chế nhựa P.E từ propan là :

Trang 9

C CH3 – CH2 – CH3  CH3 – CH3  nhựa P.E D Tất cả đều đúng

60/ Sơ đồ để điều chế nhựa P.E từ etan là :

61/ Sơ đồ để điều chế nhựa P.V.C từ axetilen là :

62/ Hợp chất CH2Br – CHBr – CH2 – CH3 được điều chế từ chất nào sau đây :

63/ Hợp chất CH2Br – CHBr – CH3 được điều chế từ chất nào sau đây :

64/ anken CH2 = CH – CH3 có thể được điều chế từ rượu nào sau đây :

65/ anken CH2 – CH = CH – CH3 có thể được điều chế từ rượu nào sau đây :

66/ Khi cho butađien-1,3 phản ứng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1, thì thu được sản phẩm là :

67/ Khi cho butađien-1,3 phản ứng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1:1, thì thu được sản phẩm là :

68/ Hợp chất CH2 = CH – CH = CH – CH3 có tên là :

69/ Đốt cháy 22,4 lít hỗn hợp metan và axetilen sinh ra 35,84 lít CO2 Thể tích mỗi khí trong hỗn hợp là :

70/ Đốt cháy 22,4 lít hỗn hợp etilen và axetilen sinh ra 28,8 gam H2O Thể tích mỗi khí trong hỗn hợp là :

71/ Cho 100g Canxi cacbua tác dụng với nước dư, thu được 33,6l khí (đktc) Độ tinh khiết của CaC2 là :

72/ Cho CaC2 kỹ thuật (độ tinh khiết 80%) tác dụng với nước dư thu được 8,96 lít khí (đktc) Khối lượng CaC2 kỹ thuật đã dùng là :

CÂU HỎI CHƯƠNG VI

1/ Hợp chất có công thức có tên là :

2/ Hợp chất có công thức có tên là :

3/ Hợp chất có công thức có tên là :

4/ Hợp chất có công thức có tên là :

CH 3

CH3

CH 3

CH 3

H 3 C

Trang 10

A 1,3-Đimetylbenzen B p-Đimetylbenzen C p-Xilen D Cả A, B và C

6/ Công thức nào sau đây là công thức cấu tạo của benzen :

7/ Cho toluen phản ứng với Br2 có chất xúc tác Fe, thu được sản phẩm là :

8/ Cho toluen phản ứng với Br2 chiếu sáng, thu được sản phẩm là :

9/ Cho toluen phản ứng với Br2 chiếu sáng, thu được sản phẩm là :

10/ Aren C8H10 có số đồng phân là :

CH – CH

CH CH

CH CH

Br

CH 3

Br

Br

CH 3

CH2Br

CH 3

NO2

CH 3

O 2 N

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w