1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập chuơng IV

4 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 172,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kĩ năng : - Biết giải những bài toán nhờ vào các khái niệm giới hạn của dãy số, của hàm số.. - Dùng định nghĩa để tìm giới hạn của hàm số - Dùng định nghĩa để chứng minh hàm số không

Trang 1

Ngày soạn: 24 /02/2011 Ngày dạy: 28/02/2011

ÔN TẬP CHƯƠNG IV

(3 tiết)

I Mục tiêu : Qua bài học, Học sinh cần :

1 Về kiến thức :

- Giới hạn của dãy số

- Giới hạn của hàm số

- Hàm số liên tục

2 Về kĩ năng :

- Biết giải những bài toán nhờ vào các khái niệm giới hạn của dãy số, của hàm số

- Dùng định nghĩa để tìm giới hạn của hàm số

- Dùng định nghĩa để chứng minh hàm số không có giới hạn

- Tìm giới hạn không thuộc dạng vô định của dãy số, của hàm số (áp dụng trực tiếp các định lí

về giới hạn)

- Tìm giới hạn thuộc dạng vô định của dãy số, của hàm số (không áp dụng trực tiếp các định lí

về giới hạn)

- Các bài toán liên quan tới tổng của cấp số nhân lùi vô hạn ( Tìm tổng, biết tổng tìm các đại lượng liên quan )

- Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm, trên một khoảng, một đoạn

- Chứng minh phương trình có nghiệm trên một khoảng hay một đoạn

3 Về tư duy thái độ:

- Biết đưa những kiến thức- Kĩ năng mới về kiến thức- Kĩ năng quen thuộc vào giải các bài toán

- Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn cũng như tự đánh giá kết quả học tập của bản thân

- Tự giác tích cực trong học tập

- Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng trong từng trường hợp cụ thể

- Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

+ Giáo viên:

o Tổng hợp lại toàn bộ kiên thức như phần kiến thức đã nêu ( giới hạn của dãy số giới hạn của hàm số, hàm số liên tục)

o Chuẩn bị các câu hỏi gợi mở, các bài toán cụ thể (có lời giải kèm theo)

o Chuẩn bị phấn màu và các dụng cụ cần thiết

+ Học sinh:

o Kiến thức cũ về: giới hạn của dãy số, giới hạn của hàm số, hàm số liên tục Đã soạn bài ở nhà

o SGK, giấy bút, máy tính điện tử

IV Tiến trình bài học: (Tiết 1)

1 Ổn định lớp:

- Kiểm tra sĩ số, ổn định trật tự, sự chuẩn bị của học sinh về sách vở, dụng cụ học tập

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng:

Câu 1: Nêu các giới hạn đặc biệt của giới hạn hữu hạn của dãy số, và chú ý về cách viết của giới hạn dãy số

Câu 2: Nêu định lí về giới hạn hữu hạn của dãy số, tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

Câu 3: Nêu các giới hạn đặc biệt, các định lí về giới hạn vô cực của dãy số

3 Bài mới:

Trường THCS và THPT Tây Sơn – Tp Đà Lạt

Trang 2

Hoạt đông thành phần 1:

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình chiếu

GV: Tổng hợp và điều chỉnh lại toàn bộ kiến

thức của bài giới hạn của dãy sô

Treo bảng phụ

Hoạt động thành phần 2: Bài 1 Tính các giới hạn sau :

a) lim b) lim c) lim

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình chiếu

GV : Với dạng toán này

chúng ta sử dụng các tính

chất của giới hạn để nghiên

cứu Các bài toán này có

dạng gì không?

HS: Có

GV: Nếu có dạng vô định ta

cần làm gì để triệt tiêu dạng

vô định ?

HS: Rút n với số mũ cao nhất

để rút gọn

GV: Gọi 4 học sinh lên bảng

GV: quan sát và điều chỉnh

nếu cần

GV: Các em sửa vào vở

a)

2

2

3 1

1

n

n

+ − =

2 2

3 1

1

n

1 lim k 0

n = khi k Z∈ +

b)

2

2

1

1

n

n

− + − =

2 2

lim

n

1 lim k 0

n = khi k Z∈ +

c)

2

2

2

3 1

2

n

n

− =

2 2

lim

n

=

1 lim k 0

n = khi k Z∈ +

Hoạt động thành phần 3:Bài 2 Tính các giới hạn sau

a) lim b) lim

1 n n

3 n 2

3 3 − +

c)lim() Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình chiếu

GV: Tương tự như bài 1 ta cũng xác định

dạng bài toán, đưa ra cách giải hợp lí

HS: Làm vào vở

GV: Gọi 3 học sinh lên bảng

GV: Với dạng ∞ − ∞ ta phải làm gì ?

HS: Ta nhân với lượng liên hợp

GV: Các em sửa vào vở

a)

1

n

1

n n

3

2

n

n

=

3

1 0

n n n

Trường THCS và THPT Tây Sơn – Tp Đà Lạt

Trang 3

c)

2

2

2

2

n

Hoạt động thành phần 4: Bài 3 Tính các tổng vô hạn sau:

a) 1 1 1 1

2 4 8

S= + + + + ; b) 1 1 1 1

3 9 27

S= − + − + ; c) 11 12 13 14 15 16

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng – Trình chiếu

GV: Chúng ta sử dụng công thức

tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

S = 1

1

u

q

− , vậy muốn tính được S ta

phải tìm những đại lượng nào ?

HS: Tính S ta phải tìm được u , q.1

GV: Ta đã có u chưa, muôn tìm q 1

ta phải làm gì ?

HS: n 1

n

u

q

u

+

a) Có u = 1, 1 2

1 2

u = nên 2

1

1 2

u q u

= = nên

2 1

2

u S

q

b) Có u = 1, 1 2

1 3

u = − nên 2

1

1 3

u q u

= = − nên

1

3

u S

q

c) Có 1 1

1 2

1 2

u = − nên 2

1

1 2

u q u

= = − nên

1 1

1 1 2 1

2

u S

q

4.Củng cố

- Nhắc lại những kiến thức đã ôn tập và các dạng bài tập đã làm , về nhà xem lại để phục vụ cho kiểm tra sắp tới

5.Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà:

- Các em xem lại toàn bộ kiến thức về giới hạn của hàm số, hàm số liên tục, tiết sau chúng ta ôn tập tiếp

6 Bảng phụ :

*Các giới hạn thường gặp:

limC = C ; lim 1

nα = 0 α > 0 ; lim = 0 ; limqn = 0 |q| < 1 lim nk = + ∞ với k nguyên dương

lim qn = + ∞ nếu q > 1

*Các định lý về giới hạn:

Định lí 1:

- Nếu limun = a ; limvn = b

Trường THCS và THPT Tây Sơn – Tp Đà Lạt

Trang 4

lim(un ± vn) = limun ± limvn = a ± b; lim(un.vn) = limun.limvn = a.b ;

lim = = a

b (nếu b≠0)

- Nếu un ≥0với mọi n ∈N* và limun = a, thì lim u n = a

*Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn là S =

Định lý 2:

- Nếu limun = a, limvn = ± ∞ thì lim n

n

u

v = 0

- Nếu limun = a > 0, limvn = 0 và vn > 0 với mọi n thì lim n

n

u

v = + ∞

- Nếu limun = + ∞ và limvn = a thì lim u v = + n n

Trường THCS và THPT Tây Sơn – Tp Đà Lạt

Ngày đăng: 20/05/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6. Bảng phụ : - ôn tập chuơng IV
6. Bảng phụ : (Trang 3)
w