a/ Khảo sát và vẽ đồ thị C của hàm số.. Chú ý : Khi vẽ đồ thị nhớ cho điểm lân cận bên phải và bên trái.. c/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=-2.. Ch
Trang 1BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I Bài 1 : Cho hàm số y= 3 2
có đồ thị (C) a/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
Chú ý : Khi vẽ đồ thị nhớ cho điểm lân cận bên phải và bên trái
b/ Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm phương trình : x3 3x2 4 m
Chú ý : Biện luận có 5 trường hợp : tại cực đại , lớn hơn cực đại , tại cực tiểu , nhỏ hơn
cực tiểu , lớn hơn cực tiểu và nhỏ hơn cực đại Dựa vào y CĐ và y CT
c/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=-2
Chú ý:
PT yf x' 0 x x 0y0 , có ba tham số f x' 0 , ,x y0 0 biết một tham số ta tính hai
tham số còn lại , sau đó thế vào pt : yf x' 0 x x 0y0
Các em hay sai : thiếu dấu phẩy ở đạo hàm
d/ Tính giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-1;1]
Chú ý : Các em hay sai :
Khi giải pt y’=0 , chọn nghiệm thuộc đoạn [-1;1] sai
Bài 2 : Cho hàm số y=x4 2x2 có đồ thị (C)
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
Chú ý : Khi vẽ đồ thị nhớ cho điểm lân cận bên phải và bên trái
b/ Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm phương trình : x4 2x2 m
Chú ý : Biện luận có 5 trường hợp : tại cực đại , lớn hơn cực đại , tại cực tiểu , nhỏ hơn
cực tiểu , lớn hơn cực tiểu và nhỏ hơn cực đại Dựa vào y CĐ và y CT
c/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=-2
Chú ý:
Trong PT yf x' 0 x x 0y0 , có ba tham số f x' 0 , ,x y0 0 biết một tham số ta
tính hai tham số còn lại , sau đó thế vào pt : yf x' 0 x x 0y0
Các em hay sai : thiếu dấu phẩy ở đạo hàm
d/ Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-1;1]
Bài 3 : Cho hàm số y= 3 3
x x
có đồ thị (C) a/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
Chú ý : Các em phải cho :
đó ta lấy đối xứng qua giao điểm của hai tiệm cận ta được nhánh còn lại
b/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=1
c/ Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [2;3]
Bài 4: Tìm tiệm cận của đồ thị hàm số :
1
x y
x
7
x y
x
9
x y
x
9
x y
x
Chú ý :
c
Vì lim
x
a y c
và lim
x
a y c
c
vì xlimd
c
y
và xlimd
c
y
Trang 2
Nếu không tính được giới hạn thì cũng phải ghi được TCĐ , TCN hoặc dựa vào BBT suy ra kết quả các giới hạn
Bài 5: Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số : y x 2 2x 3 , yx2 x 2
Chú ý : Để tìm tọa độ giao điểm của hai đường, ta lập phương trình hoành độ giao điểm ,
giải pt hoành độ giao điểm,tìm được hoành độ , sau đó thế x vừa tìm được vào một trong hai hàm số tính tung độ giao điểm
Bài 6: Cho hàm số y= 3 2
x m x m (m là tham số ) và có đồ thị là (Cm) a/ Xác định m để hàm số có điểm cực đại là x=-1
Chú ý : Hàm số đạt cực đại tại x=-1 y y'( 1) 0''( 1) 0
giải hệ pt tìm được m=-3/2
b/ Xác định m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại x=-2
Chú ý : Điểm nằm trên trục hoành có tung độ y=0 Như vậy , ta có x=-2 , y=0 , ta thể vào
pt của hàm số , giải pt theo m tìm được m=-5/3
Bài 7: Xác định m để hàm số y=x3 3mx2 3(2m 1)x 1 tăng trên toàn miền xác định của
nó
Chú ý : Ta phải có : y' 0 , x R ' 0 ĐS : m=1
Bài 8: Chứng minh rằng hàm số y= 2
4 1
nghịch biến trên khoảng (2; )
Chú ý : Ta đi xét sự đồng biến và nghịch biến của hàm số , sau đó dựa vào bảng biến
thiên kết luận
Bài 9 : Chứng minh rằng hàm số y= 2 2
(4 )
x x đồng biến trên khoảng ( ; 2)
Chú ý : Ta đi xét sự đồng biến và nghịch biến của hàm số , sau đó dựa vào bảng biến
thiên kết luận
Bài 10 : Chứng minh rằng với mọi m>0 thì hàm số y=x4 2mx2 2m2 1 luôn đồng biến trên khoảng (0; ) Chú ý: Ta tính y’ và chứng minh pt y’=0 có một nghiệm x=0 khi m>0
, nghĩa là nếu m<0 thì pt y’=0 có ba nghiệmphân biệt thì lúc đó hàm số không đồng biến trên khoảng(0; ) , mà trên khoảng này hàm số có thể nghịch biến Nhớ lập BBT , sau
đó kết luận
Bài 11 : Chứng minh rằng hàm số 2
yx mx m không đồng biến trên tập xác định
của nó Chú ý : Ta đi xét sự đồng biến và nghịch biến của hàm số theo m , sau đó dựa
vào bảng biến thiên kết luận
Bài 12 : Cho hàm số y= 2 4
1
x x
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b/ Tìm tọa độ giao điểm của đt d: y=2x+5 và đồ thị hàm số
Chú ý : Để tìm tọa độ giao điểm ta lập pt hoành độ giao điểm Giải pt tìm x , thế x vào pt
của d: y=2x+5 hoặc của hàm số y= 2 4
1
x x
để tính y , rồi kết luận tọa độ giao điểm
c/ Biện luận theo k số giao điểm của đt d: y=2x+k và đồ thị hàm số
Chú ý : Lập pt hoành độ giao điểm , thu gọn pt ta đuợc pt bậc hai ẩn là x tham số là k
Số giao điểm của đt d và đồ thị bằng số nghiệm pt Ta đi biện luận số nghiệm pt theo k rồi từ số nghiệm suy ra số giao điểm của đt d và đồ thị hàm số , biện luận bằng cách tính
, sau đó xét dấu rồi dựa vào bảng xét dấu kết luận
< 0 pt vô nghiệm đt d không có điểm chung với đồ thị hàm số , =0 pt có nghiệm kép đt d tiếp xúc với đồ thị tại một điểm , >0 pt có 2 nghiệm phân biệt đt
d cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt
Đối với bài toán này cần nhớ : Từ số nghiệm pt hoành độ giao điểm ta suy ra số giao điểm của đường thẳng và đồ thị hàm số