BÀI 3:
Trang 23 + 3 + 3 + 3 + 3
Ki m tra bài cũ ể
Các b n hãy chuy n phép c ng sau thành ạ ể ộ phép nhân tương ng r i tính k t quứ ồ ế ả
15
Trang 37 + 7 + 7 + 7
Ki m tra bài cũể
Các b n hãy chuy n phép c ng sau thành ạ ể ộ phép nhân tương ng r i tính k t quứ ồ ế ả
28
Trang 42 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10
GI I THI U BÀI M I Ớ Ệ Ớ
GI I THI U BÀI M I Ớ Ệ Ớ
2 X 5 = 10
S h ng ố ạ T ng ổ
Trang 52 X 5 = 10
Th a s ừ ố Th a s ừ ố Tích
GHI NHỚ : Các thành ph n trong ầ phép tính nhân g i là ọ Th a s ừ ố
K t qu phép tính nhân g i là ế ả ọ Tích
Trong phép nhân, các thành ph n ầ
cũng có tên g i c th nh sau: ọ ụ ể ư
Trang 62 X 5 = 10
Th a s ừ ố Th a s ừ ố Tích
Chú ý : 2 x 5 cũng g i là ọ tích
Trang 7Vi t các t ng sau đây d ế ổ ướ ạ i d ng tích r i ồ tính
Bài 1
3 + 3 + 3 + 3 + 3
Trang 8Vi t các tích sau d ế ướ ạ i d ng t ng r i tính ổ ồ
Bài 2
5 x 2
3 x 4
2 x 5
5 + 5 =
2 + 2 + 2 + 2 + 2 =
3 + 3 + 3 + 3 =
10
10 12
Trang 9Bài 3
Vi t phép nhân cĩ thành ph n sau: ế ầ
Thừa
số Thừa số Tích
8 2 16
4 3 12
10 2 20
5 4 20
8 x 2 = 16
4 x 3 = 12
10 x 2 = 20
5 x 4 = 20
Trang 10C ng củ ố
Th a s là gì trong phép nhân ? ừ ố
Th a s ừ ố là thành ph n ầ trong phép nhân
Tích là gì trong phép nhân ?
Tích là k t qu ế ả c a phép nhân ủ Trong phép tính : 8 x 2 = 16
S nào là ố th a s ừ ố ? S nào là ố tích ?
8 và 2 là th a s ừ ố
16 là tích
Trang 11Bài h c c a ọ ủ chúng ta đ n ế đây là h t ế
Chân thành c m n ả ơ Ban Giám hi u và ệ quí Th y Cô đã ầ
đ n d gi h c này ế ự ờ ọ
Trang 12H T Ế