1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE ON TAP KIEM TRA CHUONG 3 HINH HOC 10

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 216,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng  vuông góc với AB và tạo với 2 trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 10.. a Viết phương trình đường tròn C đường kính MN.[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA

CHƯƠNG III- HÌNH 10

ĐỀ 1

Câu 1: (5,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho  MNP biết

M(1; 2); N(-3;1) và P(-4;-2) và hai đường thẳng

    và 2: 3x y  4 0

a) Viết PTTQ của đường thằng MN Tính khoảng

cách từ P đến đường thẳng MN và tính diện tích

MNP.

b) Tính góc giữa hai đường thẳng  và 1  Viết2

phương trình đường thẳng  đi qua điểm H(4;-1) và

song song với  1

c) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A(3;2) và

cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại điểm B và C khác O

sao cho OB+OC nhỏ nhất.

ĐA: a x)  4y 7 0; MN  17,S 19 / 2

b) x 2y 6 0 c) :3 6 2 6 1

Câu 2: (5,0 điểm)

Cho đường tròn (C ): x2y2 6x 2y15 0

a) Viết pt tiếp tuyến của (C) tại điểm M( -7;4) Viết

phương trình đường tròn (C1) tâm M và tiếp xúc

với đường thẳng : 4x3y 4 0

b) Cmr: đường thẳng d m:x my luôn cắt (C) tại0

hai điểm phân biệt với mọi giá trị m

ĐA : a x)4  3y40 0 b x) 72y 42 16

-@@@@@@ -ĐỀ 2 Câu 1: (5,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy

Cho A(1; 2); B(5;2), I(-1;0) và 1: 3x y  7 0 và

a) Viết PT tham số của đường thằng AB.

b) Tính góc giữa hai đường thẳng  và 1  2

c) Viết phương trình đường thẳng 1' đối xứng với

1

 qua I

ĐA: a x)  1 4 ,t y2; b  ) 450c) 3x y 13 0

Câu 2: (5,0 điểm)

Cho đường tròn (C ): 222450xyxy

a) Viết pt tiếp tuyến của (C) tại điểm M( 4;1).

b) Tìm m để đường thẳng : x 3y m 0tiếp xúc với (C).

c) Viết phương trình đường thẳng  cắt đường tròn (C) tại hai điểm M và N sao cho tam giác AMN

vuông cân tại A(1;0)

ĐA: a x y)   5 0, ) b m3;m17 )c y1;y3

-@@@@@@ -ĐỀ 3

Câu 1: (5,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho

2 điểm A(0;3), B(2;0) , cho hai đường thẳng

    và 2:x y  4 0 a) Viết phương trình đường thẳng qua 2 điểm A và B b) Viết pt đường thẳng  qua A có VTPT AB

c) Viết phương trình đường thẳng d song song và cách đều  và 1 2

Câu 2: (5,0 điểm) Cho 2 điểm A(0;2), B(4;0)

a) Lập PT đường tròn (C) qua 3 điểm A, B, O.

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A.

c) Viết PT đường tròn (C 1) có tâm I(-1;2) và cắt đường thẳng : 3x 4y 4 0 tại 2 điểm M,N sao cho đoạn MN = 8

-@@@@@@ -ĐỀ 4 Câu 1: (5,0 điểm)

Cho A(3;5); B(0;3) và đường thẳng 1

:

2

 

 

 

 a) Viết PTTQ của đường thằng AB

b) Viết PT đường thẳng ’ đi qua điểm H(4;-1) và vuông góc với 

c) Viết phương trình đường thẳng d đi qua Avà cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại điểm M và N khác O sao cho SOMN 30

ĐA: a x)2  3y 9 0; x y  3 0 b) x 2y 6 0 c) :6 10 1

x y

Câu 2: (5,0 điểm) Cho đường tròn (C ):

xyx

Trang 2

a) Xác định tâm và bán kính của ( C).

b) Viết pt tiếp tuyến của ( C) biết tiếp tuyến song

' : 3x 4y 0

  

c) Tìm điểm M trên (C) sao cho gĩc IOM 300

-@@@@@@ -ĐỀ 5

Câu 1: (5,0 điểm)

Cho tam giác DEF cĩ D(-1;0); E(2;-1); đường thẳng

EF: 3x + 4y – 2 = 0

a) Viết pt tham số của DE

b) Viết phương trình đường cao DH

c) Chứng minh EF song song với

2 8 :

1 6

 

 

 

tính khoảng cách giữa EF và 

Câu 2: (5,0 điểm)

Cho tam giácABC với A(0,1) , B(1,-1) , C(2,0)

và đường trịn (C): x2 + y2 + 8x – 6y = 0

a) Viết phương trình tiếp tuyến với đường trịn tại

điểm M(1;-1)

b) Viết pt đường trịn ngoại tiếp ABC

c) Viết phương trình đường thẳng ’ vuơng gĩc với

đường thẳng  : 3x – 4y + 10 = 0 và cắt đường trịn

tại hai điểm A, B sao cho AB = 6

-@@@@@@ -ĐỀ 6(2015) Câu 1: (5,0 điểm)

Cho tam giác ABC cĩ B(-1;3); đường cao AH cĩ

phương trình : 2x-y = 0, trung tuyến CM cĩ phương

trình : 3x +5y + 5 = 0, M AB

a) Tính gĩc giữa hai đường thẳng AH và CM

b) Viết phương trình đường thẳng BC

b) Tính tọa độ điểm C Viết phương trình đường

thẳng AC

ĐS: a) 450 b) x+2y-5=0

c) C(-3;4) AC: x=-3-3t, y= 4+4t

Câu 2: (5,0 điểm)

Cho hai điểm I(-1;2), A(1;4)

và đường trịn(C): x2 + y2 + 8x – 6y = 0

a) Viết pt đường trịn ( C) tâm I và đi qua A

b) Gọi  là tiếp tuyến với đường trịn tại A, viết

phương trình 

c) Viết phương trình đường thẳng d song song với 

và cắt đường trịn ( C ) tại hai điểm B và C sao cho tam giác IBC vuơng cân

ĐS a) x12y 22  b) x + y -5 = 08

-@@@@@@ -ĐỀ 7

Câu 1: (5,0 điểm)

Cho ba điểm: A(- 4; 0) , B(- 2; 3) , C(- 9; - 1) 1/ Viết phương trình tổng quát đường thẳng AB 2/ Viết phương trình tham số của đường cao CH 3/ Tính diện tích tam giác ABC

Câu 2: (5,0 điểm)

Cho đường trịn (C ) : x2 + y2 + 4x + 4y – 17 = 0 a) Viết pt tiếp tuyến của (C ) tại điểm M ( 1; 2 ) b) Xác định k để đường thẳng (): x – ky + 4 = 0 cắt

(C ) tại hai điểm phân biệt.

c) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua N( - 1 ; 1) và cắt (C ) tại hai điểm phân biệt A , B

sao cho N là trung điểm của AB

-@@@@@@ -ĐỀ 8 Câu 1: (5,0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5)

a) Viết phương trình cạnh BC Gọi H là hình chiếu

vuơng gĩc của A lên BC Tìm tọa độ H

b) Tính gĩc giữa hai đường thẳng AB, AC.

c) Viết phương trình đường thẳng () vuơng gĩc với

AB và tạo với 2 trục toạ độ một tam giác cĩ diện tích bằng 10

Câu 2: (5,0 điểm) Cho hai điểm M(-1;2), N(1;4)

và đường trịn(C): x2 + y2 + 2x – 4y -20 = 0

a) Viết phương trình đường trịn ( C) đường kính MN

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường trịn (C ) song song với đường thẳng d’: 3x – 5y + 7 = 0 c) Viết phương trình đường thẳng d chứa dây cung của đường trịn qua A(3;0) khi dây cung cĩ độ dài nhỏ nhất

-@@@@@@ -Chúc các em làm bài tốt

Ngày đăng: 14/10/2021, 18:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w