1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE DA HSG TOAN 10 VINH PHUC 2016 2017

5 1,9K 27

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 252,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O.. Biết rằng OM vuông góc với BI và AC23BC BA.. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có góc ACB tù.. Tìm tọa độ các đỉnh c

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10, 11 THPT NĂM HỌC 2016 - 2017

ĐỀ THI MÔN: TOÁN 10- THPT

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2,0 điểm)

a Tìm tập xác định của hàm số

2

y

b Chứng minh rằng hàm số 1

2

y x

 nghịch biến trên tập xác định

Câu 2 (1,5 điểm) Giải phương trình 3x 1 x 2 2x 7 2

Câu 3 (1,0 điểm) Tìm tham số m để hàm số 2

2

1

1

x

 có tập xác định là

một đoạn có độ dài bằng 4

Câu 4 (1,5 điểm) Giải hệ phương trình

2



Câu 5 (3,0 điểm)

a Cho tam giác ABC với các cạnh tương ứng là BCa CA, b AB, c Chứng minh rằng

nếu sin sin 2sin

2 cos cos

A

 thì tam giác ABC vuông

b Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O. Gọi I là trung điểm của ACM là điểm thỏa mãn OM2OAOB2OC Biết rằng OM vuông góc với BIAC23BC BA Tính góc ABC

c Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có góc ACB tù Hai điểm

(4;1), (2; 1)

D E  lần lượt là chân đường cao kẻ từ đỉnh AB của tam giác ABC Trung điểm của cạnh AB là điểm N(1; 2), trung điểm của cạnh AC là điểm M nằm trên đường thẳng có phương trình 2x6y 5 0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết điểm M có hoành độ lớn hơn 3 Câu 6 (1,0 điểm) Cho ba số thực không âm a b c, , thỏa mãn a b 0, a c 0, b c 0 Chứng

-HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……….……… ……….….…… ; Số báo danh:………

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

(Đáp án có 04 trang)

KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10, 11 THPT NĂM HỌC 2016 - 2017

ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN 10 - THPT

I LƯU Ý CHUNG:

- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa

- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn

- Câu 5c nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không cho điểm

II ĐÁP ÁN:

1

a (1,0 điểm)

Điều kiện xác định: 2 2017 0

x

x x



  

2017 3 0

x x x

 



 

Vậy tập xác định của hàm số là D  ( ;0)(3; 2017)(2017;) 0,25

b (1,0 điểm)

Với mọi giá trị x x1, 2  ( 2; ), x1x2 ta có

( ) ( )

0,25

0

f x f x

2

(1,5 điểm)

ĐKXĐ: x 2 Khi đó phương trình trở thành

3x  1 2 x 2 2x7

0,25

3x 5 4 3x 1 3x 5 2 (x2)(2x7)

2 3x 1 (x2)(2x7)

0,5

4(3x 1) 2x23x142x29x 18 0

3 2 6

x x

  

 



0,5

Kết hợp điều kiện, suy ra phương trình có nghiệm là x6 0,25

3

(1,0 điểm)

Điều kiện xác định: 2

x mx m

Hàm số đã cho có tập xác định là một đoạn có độ dài bằng 4 khi và chỉ khi bpt (*) có tập

nghiệm là một đoạn có độ dài bằng 4 Vì bpt (*) có hệ số a   1 0 nên tập nghiệm của (*)

là một đoạn có độ dài bằng 4 khi và chỉ khi phương trình 2

     có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 và x1x2  4

0,25

Trang 3

Ycbt

2

2

1 2

3 0 ' 0

   

 

0,25

2 2

1 29

2

m

m

  

 

   



Vậy các giá trị của m là 1 29, 1 29

0,25

4

(1,5 điểm)

(y2) 4(y  2) (x 1) 4(x1)

              y x 1

0,5

Thế vào phương trình thứ hai ta được

(x3) x  4 (x 9) x11x29x10

2 (x 3)( x 4 3) (x 9)( x 11 4) x 2x 35

0,5

2

4 3

x

2

11 4

x

Do đó (*) x 5

0,25

Với x  5 y 6 Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( ; )x y (5;6) 0,25

5

a (1,0 điểm)

Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Áp dụng định lý Sin, Cosin trong tam giác ABC ta có sin

2

a A R

 ; sin

2

b B R

 ;

2

c C

R

cos

2

a c b B

ac

 

cos

2

a b c C

ab

 

0,25

2 cos cos

2

(2bc a)( 2 b2 c2)0 2 2 2 2 2 2

b (1,0 điểm)

Ta có OMBI2OM BI   0 (2OAOB2OC BA )( BC)0 0,25

             0,25

Gọi H K, tương ứng là trung điểm của đoạn AB BC., Khi đó 0,25

Trang 4

 2

5OB BA  5OB BC  2 BABC 0

      

2BA 2BC AB BC AC

4

2

4

1 3

2

3

ABC

BA BC

AC

c (1,0 điểm)

C

M

A

D

E

B

N

Do ADEB nội tiếp nên AEDABD (1)

Tam giác ABD vuông tại D, suy ra BND cân tại N ABDBDN (2)

Lại có BDNDNM (so le trong) (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra MNDMEDMDEN nội tiếp đường tròn

0,25

Gọi phương trình đường tròn đi qua bốn điểm M D E N, , , có dạng

x2y22ax2by c 0 ( a2  b2 c 0)

D(4;1), E(2; 1) , N(1; 2) thuộc đường tròn, ta có:

a b c

a b c

a b c

     



     



     



9 4 3 4 5 2

a

b

c

 







 



 





(thoả mãn)

Vậy phương trình đường tròn qua M D E N, , , là: 2 2

2x 2y 9x3y 5 0

Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ 2 2

1

2

x y



0,25

Trang 5

Do M có hoành độ lớn hơn 3, nên 7; 2

2

M 

  Phương trình đường thẳng AC y: 2x 5

Đặt A t t ( ; 2 5), ta có

2

AB

4

t

t

 

 

 Với t 2 A(2; 1)  (loại) E

Với t 4 A(4;3), suy ra ( 2;1)B  và (3;1).C

0,25

Thử lại CA(1; 2),CB ( 5;0)CA CB     5 0 C 90 (thoả mãn)

Vậy A(4;3), B ( 2;1), C(3;1)

0,25

6

(1,0 điểm)

Không mất tính tổng quát, giả sử a b c, khi đó a 0

Ta chứng minh:

2

  và

2

Thật vậy

2

2

Tương tự chứng minh được

2

 

0,25

Khi đó

b c

a ca bb cb c  

a b c bc

 

0,25

Dấu đẳng thức xảy ra khi

0

bc

a b c a b c

a b c





  



Hệ có vô số nghiệm, chẳng hạn 0, 1, 7 3 5

2

Vậy bất đẳng thức được chứng minh

0,25

-HẾT -

Ngày đăng: 28/04/2017, 14:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w