1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi thu hoc ky 2 lop 12

11 560 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 435,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tích phân Số câu Số điểm Tỉ lệ % -Nắm được định nghĩa và sử dụng được tính chất tích phân -Sử dụng biến đổi cơ bản - Biến đổi hàm số về dạng cơ bản - Phương pháp đổi biến, từng phần - B

Trang 1

CHỦ ĐỀ: HOC KỲ 2 Chủ đề/

Chuẩn KTKN

Cấp độ tư duy

CỘNG

I Tích phân

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

-Nắm được định nghĩa và

sử dụng được tính chất tích phân

-Sử dụng biến đổi

cơ bản

- Biến đổi hàm

số về dạng cơ bản

- Phương pháp đổi biến, từng phần

- Biến đổi hàm số

về dạng cơ bản và đổi biến hoặc từng phần

Câu 1 Câu 2

Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

Câu 9 Câu 10

3 0,6 6%

1 0,2 2%

4 0,8 8%

2 0,4 4%

10 2,0 20%

II Ứng dụng

hình học của

tích phân

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

- Nắm định nghĩa diện tích của hp, thể tích thể tích của vật thể tròn xoay

Tính diện tích giới hạn bởi đồ thị hàm

số, trục hoành

Tính diện tích giới hạn bởi đồ thị 2 hàm số, thể tích của vật thể tròn xoay

- Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) hàm số tiếp tuyến với (C) tại điểm

Câu 11 Câu 12

Câu 13 Câu 14

Câu 15 Câu 16 Câu 17

2 0,4 4%

2 0,4 4%

2 0,4 4%

1 0,2 2%

7 1,4 14%

III Số phức

và các phép

toán trên tập

dố phức.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

- Biết được phần thực, phần ảo, số phức liên hợp của một số phức

- Biết được điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức

- Thực hiện được phép tính tổng, hiệu, nhân , chia hai số phức

- Tìm điều kiện

để hai số phức bằng nhau -Tính được mô đun của một số phức thỏa mãn hệ thức cho trước

- Tìm số phức thỏa mãn hệ thức cho trước

- Tìm phần thực , phần ảo của số phức thỏa mãn hệ thức cho trước

- Biểu diễn hình học của số phức

-Sử dụng mối liên

hệ giữa số phức và điểm biểu diễn của

số phức để giải các bài toán có nội dung hình học -Tìm số các số phức thoả mãn dữ kiện cho trước

Câu 18 Câu 19 Câu 20 Câu 21

Câu 22 Câu 23 Câu 24

Câu 25 Câu 26 Câu 27

Câu 28 Câu 29 Câu 30

4 0,6 6%

3 0,6 6%

3 0,6 6%

3 0,6 6%

13 2,6 26%

Trang 2

IV Phương

trình bậc hai

với hệ số thực.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

IV Tọa độ

của điểm, véc

tơ và các phép

toán của véc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

V Phương

trình mặt

phẳng, mặt

cầu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

VI Vị trí

tương đối của

2 mp.Khoảng

cách từ điểm

đến mp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

VIII Phương

trình của

đường thẳng.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Tổng số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

- Giải phương trình bậc hai trên tập phức

- Bài toán liên quan đến hệ thức Viet

- Các bài toán liên quan đến phương trình trùng phương

- Tìm điều kiện để phương trình bậc hai có 2 nghiệm phức

Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34

1 0,2 2%

1 0,2 2%

1 0,2 2%

1 0,2 2%

4 0,8 8%

-Xác định tọa

độ của véc tơ tổng, hiệu

- Tính biểu thức liên quan tọa độ trọng tâm tam giác

- Tìm điều kiện

3 điểm thẳng hàng

Câu 35 Câu 36

Câu 37

1 0,2 2%

1 0,2 2%

1 0,2 2%

3 0,6 6%

-Xác định tâm

và bán kính của mặt cầu dạng tổng quát

-Viết pt mặt cầu khi biết tâm và 1 yếu tố cho trước

- Viết pt tq của mp khi biết 1 vtpt và 1 điểm

-Viết pt mặt cầu thỏa dữ kiện cho trước

- Viết pt mp thỏa dữ kiện cho trước

-Xác định tham số

m liên quan đường tròn giao tuyến của

mp và mặt cầu

Câu 38 Câu 39

Câu 40

Câu 41 Câu 42

Câu 43

1 0,2 2%

2 0,4 4%

2 0,4 4%

1 0,2 2%

6 1,2 12%

-Tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp

Tìm đk của tham số để 2 mp song song, vuông góc

Tìm điểm nẳm trên

mp thỏa khoảng cách bé nhất Câu 44 Câu 45 Câu 46

1 0,2 2%

1 0,2 2%

1 0,2 2%

3 0,6 6%

- Xác định một véc tơ chỉ phương của đường thẳng

- Viết pt tham số của đường thẳng khi biết 1 vtpt và 1 điểm

- Viết pt đường thẳng thỏa dữ kiện cho trước

- Tìm tọa độ điểm nằm trên đường thẳng thỏa dữ kiện cho trước

Câu 47 Câu 48 Câu 49 Câu 50

1 0,2 2%

1 0,2 2%

1 0,2 2%

1 0,2 2%

4 0,8 8%

14 2,8 28%

11 2,2 22%

15 3,0 30%

10 2,0 20%

50 10,0 100%

Trang 3

MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA

I Tích phân

1 Nhận biết: Định nghĩa tích phân

2 Nhận biết: Tính tích phân của hàm số cơ bản

3 Nhận biết: Sử dụng tính chất của tích phân và áp dụng vào tính tích phân

4 Vận dụng thấp: Tính tích phân của hàm phân thức nhất biến

5 Vận dụng thấp: Tính tích phân bằng phương pháp từng phần: tích của hàm đa thức và hàm ex

6 Vận dụng thấp: Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến dạng hàm ef x( ).

7 Vận dụng thấp: Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến dạng hàm uf x( )

8 Vận dụng thấp: Tính tích phân bằng phương pháp từng phần: tích của hàm đa thức và hàm logarit

9 Vận dụng cao: Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến dạng f(u)

10 Vận dụng cao: Tính tích phân của hàm số căn thức sử dụng trực tiếp bảng nguyên hàm

II Ứng dụng hình học của tích

phân

11 Nhận biết: Công thức tính thể tích

12 Nhận biết: Xác dịnh công thức tính diện tích dựa vào hình

13 Nhận biết: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x y = ( ), = 0, x a x b = , = với pt hđ vô nghiệm

14 Thông hiểu: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x y = ( ), = 0, x a x b = , = .với pt hđ có nghiệm

thuộc [ ] a b ;

15 Thông hiểu: Tính thể tích khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x y = ( ), = 0, x a x b = , = quanh Ox.

16 Vận dụng thấp: tìm tham số của hàm đa thức bậc 2 khi biết diện tích hình phẳng

17 Vận dụng cao: ứng dụng thực tế (vận tốc, thời gian)

III Số phức và các phép toán

trên tập số phức.

18 Nhận biết: Tìm phần thực , phần ảo của số phức

19 Nhận biết: Tìm điểm biểu diễn hình học của số phức

20 Nhận biết: Tính tích của hai số phức

21 Nhận biết: Tìm phần thực , phần ảo của thương 2 số phức

22 Vận dụng thấp: Tìm các số thực x, y thoã mãn 2 số phức

bằng nhau

23 Vận dụng thấp: Tìm số phức thỏa mãn dẳng thức

24 Vận dụng thấp: Tìm môdun của số phức thông qua một số

phức khác

25 Vận dụng thấp: Tìm phần thực, phần ảo của số phức thỏa

mãn hệ thức cho trước

26 Vận dụng thấp: Tìm số phức thỏa mãn dữ kiện mo6dun của

số phức và mối liên hệ giữa phần thực, phần ảo

27 Vận dụng thấp: Xác định tâm và bán kính của đường tròn tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn …

28 Vận dụng cao: Tìm mối liên hệ giữa 2 điểm biểu diễn số

phức

29 Vận dụng cao: Xác định tính chất tam giác tọa bởi 3 điểm

Trang 4

lần lược biểu diễn 3 số phức

30 Vận dụng cao: Xác định số các số phức thỏa mãn …

Phương trình bậc hai với hệ số

thực.

31 Nhận biết: Tìm số nghiệm của phương trình bậc hai

32 Thông hiểu: Sữ dụng định lý tính biểu thức nghiệm phương trình bậc hai

33 Vận dụng thấp: Tìm nghiệm của phương trùng phương

34 Vận dụng cao: Tìm điều kiện của pt bậc hai có nghiệm thuần ảo

IV Tọa độ của điểm, véc tơ và

các phép toán của véc tơ

V Phương trình mặt phẳng,

mặt cầu

VI.Vị trí tương đối của 2 mp.

Khoảng cách từ điểm đến mp

VIII Phương trình của đường

thẳng.

35 Nhận biết: Xác định tọa độ của véc tơ hiệu

36 Thông hiểu: Tính tích các tọa độ trọng tâm tam giác

37 Vận dụng thấp: Tìm tham số m thỏa điều kiện 3 điểm thẳng hàng

38 Nhận biết: Xác định tâm và bán kính của mặt cầu dạng tổng quát

39 Thông hiểu: Viết pt mặt cầu khi biết tâm I và bán kính R

40 Thông hiểu: Viết pt tq của mp khi biết 1 vtpt và 1 điểm

41 Vận dụng thấp: Viết pt tq của mp đi qua 2 diểm và vuông góc với một mp

42 Vận dụng thấp: Viết pt mặt cầu khi biết tâm I và đi qua điểm

43

Vận dụng cao: Xác định tham số m để mặt cầu ( ) S

cắt mặt phẳng ( ) P

theo giao tuyến là hình tròn có diện tích lớn nhất

44 Nhận biết: Tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp

45 Vận dụng thấp: Tìm tham số m để 2 mp song song,

46 Vận dụng cao: Tìm tọa độ điểm thuộc mặt phẳng sao cho

độ dài đoạn thẳng nối từ điểm đó đến một điểm khác là ngắn nhất

47 Nhận biết: Xác định một véc tơ chỉ phương của đường thẳng

48 Thông hiểu: Viết pt tham số của đường thẳng khi biết 1 vtpt và 1 điểm

49 Vận dụng thấp: Viết pt đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mp

50 Vận dụng cao: Tìm tọa độ điểm nằm trên đường thẳng thỏa

dữ kiện cho trước

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA Thời gian 90 phút

Câu 1: Gọi F x ( ) là nguyên hàm của hàm số f x ( ) trên đoạn é ù ê ú a b ; Trong các đẳng thức sau, đẳng thức

nào đúng?

A

b

a

f x dx=F b - F a

ò

B

( )

b

a

f x dx=F a - F b

ò

C

b

a

f x dx=F b +F a

ò

D

b

a

f x dx= - F b - F a

ò

Câu 2: Cho P = 1

2

e dx x

ò

Khi đó giá trị của P là

2 2

e

D P = − 2 1 e

Câu 3: Cho biết

f x dx= f x dx=

và a< c< b Khi đó tích phân

( )

b

a

f x dx

ò

bằng

Câu 4: Cho

2

1

1

ln

x

dx a b x

( a , b là các số nguyên ) Tính a-b.

Câu 4: Tích phân

2

1

1

1 4ln 3

dx

+

thì 2a + b là

Câu 5: Biết rằng tích phân

1

0

(2x+1)e dx a be x = +

ò

, tích ab bằng.

Câu 6: Biết

2

3 0

1

a

e dx

b

=

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?.

Câu 7: Cho

4

ln x

x

= ∫ Giả sử đặt t = ln x Khi đó ta có.

Trang 6

A

3

I = ∫ t dt B I = ∫ t dt4 C 1 4

4

I = ∫ t dt D I = 4 ∫ t dt4

Câu 8: Cho

2 1

ln

e

I = ∫ x xdx ae = + b

Khi đó a b − có giá trị

1 2

Câu 9: Biết 2 ( )

1

8

f x dx=

Tính

4

2 2

x

I = f  dx

 ÷

 

Câu 10: Giá trị của tích phân

2

1

2ln

e

x

+

= ∫

2 1 2

e +

2 1 2

e

Câu 11: Khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x = ( )liên tục trên [ ] a b ; , trục Ox , x a = ,

x b = khi quay quanh trục hoành, thì thể tích được xác định bởi công thức

A

( ) 2

b

a

f x dx

π ∫ 

B

( ) 2

b

a

f x dx

C

( ) 2

b

a

f x dx

D

( )

b

a

f x dx

π∫

Câu 12: Cho đồ thị hàm số y = f(x) cắt trục Ox tại 3 điểm có hoành độ x1, x2, x3 (x1 < x2 < x3 )

như hình vẽ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) và trục hoành là?

Câu 13: Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y x = +2 1; y = 0; x = 0; x = 1 bằng

Trang 7

A

4

Câu 14: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số

3

y x = trục hoành và hai đường

thẳng x = - 1, x = 2 là

A

15

17

9

2.

Câu 15: Gọi V là thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường

1; 0; 0; 1

y x = + y = x = x = ; quay quanh trục Ox.

A V=

7

7

Câu 16: Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y x = −2 2 ; x y x x = ; = 1; x = 2 bằng

A

13

4

3 .

Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P): y = x² + 1; trục Oy và tiếp tuyến với (P) tại điểm

M(2; 5) A

7

5

8 3

Câu 18: Cho số phức z = − 2017 2016 + i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực bằng − 2017 và Phần ảo bằng − 2016 B Phần thực bằng 2017 và Phần ảo bằng 2016

C Phần thực bằng 2017 và Phần ảo bằng − 2016i D Phần thực bằng − 2017 và Phần ảo bằng 2016

Câu 19: Tìm điểm biểu diễn hình học của số phức z = − + 2 8 i .

A M (8; 2) − . B M (2; 8) − C M ( 2;8) − . D M (2;8).

Câu 20: Cho hai số phức z = 3 + 4 iw = − 3 4 i.Tính tích của hai số phức z và w.

A 3+8i B -7 C 19+12i D 25

Câu 21: Cho hai số phức z a bi1= + ,a b R , ∈ và z2 = + 1 2 i Tìm phần ảo của số phức z z12 theo a, b.

ba

2 5

a b+

D − − b 2 a

Câu 22: Tìm các số thực x, y thoã mãn: ( x + 2 ) (2 y + x − 2 ) y i = − 7 4 i

A

x= − y=

B x = − 1, y = − 3. C x = 1, y = 3. D x=113 ,y= −13.

Câu 23: Tìm số phức z biết ( 1 3 − i z ) ( − − 2 5 i ) = 1

A

9 2

5 5

z= + i

17 1

10 10

z= + i

7 4

5 5

z= − i

7 4

5 5

z= + i

Câu 24: Cho số phức z = − 3 5 i Tìm môdun số phức w z i = +

Trang 8

A w = 3 5 B w = 3 3 C w = 34 D w = 41

Câu 25: Tìm hai số thực a, b biết 2 3 2

a bi

i i

− = +

A a = 8, b = − 1. B a = 8, b = 1 C a = 1, b = − 3 D a= 54,b= −75

Câu 26: Tìm số phức z biết z = 5và phần thực lớn hơn phần ảo một đơn vị

A z1 = + 3 4 i, z2 = − − 4 3 i B z1 = + 4 3 i, z2 = − − 3 4 i

C z1= − − 4 3 i, z2 = + 3 4 i D.z1 = ( 2 3 1 2 3 + + ) i

, z2 = − ( 2 3 1 2 3 + − ) i

Câu 27: Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn z − 2 + 5 i = 4

A Đường tròn tâm I ( ) 2 ; − 5 và bán kính bằng 2

B Đường tròn tâm I ( ) − 2 ; 5 và bán kính bằng 2

C Đường tròn tâm O và bán kính bằng 2

D Đường tròn tâm I ( ) 2 ; − 5 và bán kính bằng 4

Câu 28: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = − 3 2 iB là điểm biểu diễn của số phức z ′ = − − 3 2 i.

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A Hai điểm AB đối xứng nhau qua trục Oy

B Hai điểm AB đối xứng nhau qua điểm O

C Hai điểm AB đối xứng nhau qua trục Ox.

D Hai điểm AB đối xứng nhau qua đường thẳng y x =

Câu 29: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức

1 (1 )(2 ), 2 1 3 , 3 1 3

z = − i + i z = + i z = − − i Tam giác ABC là.

A.Một tam giác đều B Một tam giác vuông C Một tam giác vuông cân D Một tam giác cân

Câu 30: Có bao nhiêu số phức thỏa mãn z = 2, z2là số thuần ảo

Câu 31: Số nghiệm của phương trình 7 z2 + 3 z + 2 = 0 trên tập số phức là.

A.2 B 1 C 3 D 0

Câu 32: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình 2 z2− + = 3 z 4 0 , khi đó z12+ z22 bằng.

A

7

4

3

9

7

4.

Câu 33: Tập nghiệm của phương trình z4 − z2 − 12 = 0.

A {− 2 , 2 , i 3 , − i 3} B.{ − 3,4 } C.{ − 2,2 } D.{ } 4

Trang 9

Câu 34: Tìm b c R , ∈ để phương trình : 2 z2− + = bz c 0 có 2 nghiệm thuần ảo.

A

0

0

b

c

>

 =

0 2

b c

=

 <

0 2

b c

=

 > −

0 0

b c

=

 >

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai vectơ a r = ( 1;1; 2 , − ) b r = − ( 2;1;4 ) Tìm tọa độ vectơ u a r r = − 2 b r

A u r = − − ( 5; 1; 10 ) B u r = − ( 3;3;6 ) C u r = − ( 5; 1;10 ) D u r = ( 0;3;0 )

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có ba đỉnh A ( 2;1; 3 , − ) B 4;2;1 , ( ) ( 3;0;5 )

C

G a b c ( ; ; )

là trọng tâm của tam giác ABC Tính giá trị biểu thức P a b c = .

A P = 3 B P = 4 C P = 5 D P = 0

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A( 1; 3; -2), B(0; -1; 3), C( m; n; 8) Tìm tât

cả các giá trị của m, n để ba điểm A, B, C thẳng hàng

A m = -1; n = -5. B m = 3; n = 11 C m = 1; n = 5 D m = -1; n = 5

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz tâm I và bán kính R của mặt cầu

( ) S x : 2+ + - y2 z2 8 x - 2 y + = 1 0

A I ( 0,1,4 , ) R = 3

B I ( 1,2,0 , ) R = 2

C

( 4,0,2 , ) 5

D I ( 4,1,0 , ) R = 4

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M ( 1;2; 1 − ) và nhận vec tơn r = ( 2;3;5 ) làm vectơ pháp tuyến là.

A 2 x + + − = 3 y 5 z 2 0 B 2 x + + − = 3 y 5 z 3 0 C 2 x + + + = 3 y 5 1 0 z D 2 x + + + = 3 y 5 z 2 0

Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(–1;1;3) và mặt phẳng (P):

–3 2 –5 0

x y z + = .Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng (P) là.

A ( ): 2 3 11 0 Q y z + − = B ( ): Q y z + − = 3 11 0 C ( ): 2 3 11 0 Q y z + + = D ( ): Q y z + + = 3 11 0

Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình mặt cầu tâm I(3 ; -1 ; 2), R = 4 là.

A ( x + 3 )2 + ( y − 1 )2 + ( z + 2 )2 = 16 B x2 + y2+ z2 − 6 x + 2 y − 4 = 0

C ( x + 3 )2+ ( y − 1 )2+ ( z + 2 )2 = 4 D x2 + y2 + z2− 6 x + 2 y − 4 z − 2 = 0

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho I ( ; ; ), ( ; ; ) 4 1 2 − A 1 2 4 − − , phương trình mặt cầu (S) có

tâm I và đi qua A là

A ( x − 4 )2 + ( ) ( y − 12 + z − 2 )2 = 46 B ( x − 1 )2 + ( y + 2 ) (2 + z + 4 )2 = 46

C ( x − 4 )2 + ( ) ( y + 1 2 + z − 2 )2 = 46 D ( x − 4 )2 + ( ) ( y + 12 + z − 2 )2 = 46

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ( ) S x : 2+ + − y2 z2 2( m + 2) x + + 4 y mz − = 3 0

và mặt phẳng ( ) P y : − = 2 z 0 Tìm m để mặt cầu ( ) S

cắt mặt phẳng ( ) P

theo giao tuyến là hình tròn có diện tích lớn nhất

A m = 2. B m = 0. C m = − 2. D m = ± 2.

Trang 10

Câu 44: Khoảng cách d từ điểm M ( 1;2; 1 − ) đến mặt phẳng ( ) P x : − + − = 2 y 2 z 6 0là

A

11

3

d =

11 9

d =

C

5 3

d =

D

13 3

d =

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai (P): nx + 7 y − 6 z + 4 = 0 và (Q):

0 17 2

3 x + myz + = Tìm giá trị của m để 2 mặt phẳng song song

7

; 1

3

m = n =

B

7 9;

3

m = n =

C

3

; 9 7

m = n =

D

7

; 9 3

m = n =

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 1; 2) Tìm điểm N thuộc mặt phẳng Oxy

sao cho độ dài đoạn thẳng MN là ngắn nhất

A (1; 1; 0) B (1; 2; 2) C (2; 1; 0) D (2; 2; 0)

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng Δ:

x 2 y 1 z 5

− Một vectơ chỉ

phương của Δ là

A.n r = ( 1;3; 2 − ) . B. n r = − − − ( 1; 3; 2 ) C. n r = ( 2; 1;5 − ) D. n r = − ( 2;1; 5 − )

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(4; –2; 2), nhận

( 4;2;3 )

u r = là vectơ chỉ phương là.

A (d):

x 4 y 2 z 2

B (d):

x 4 y 2 z 2

C (d):

x 4 y 2 z 2

D (d):

x 4 y 2 z 2

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A(–1; 0; 2),

vuông góc với (P): 2x – 3y + 6z + 4 = 0

A (d):

x 1 y z 2

x 1 y z 2

C (d):

x 1 y z 2

Câu 50: Cho đường thẳng Δ:

x 2 y 1 z 5

− và hai điểm A(–2; 1; 1), B(–3; –1; 2) Tìm tọa độ điểm

M trên Δ sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 3 5.

A (–14; –35; 19) hoặc (–2; 1; –5) B (–2; 1; –5) hoặc (–8; –17; 11)

C (–14; –35; 19) hoặc (–1; –2; –3) D (–1; –2; –3) hoặc (–8; –17; 11)

hết

Ngày đăng: 02/04/2017, 15:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w