Tổng hợp đề thi toán học kì 1 lớp 10 có đáp án tổng hợp đề thi toán học kì 1 lớp 10 có đáp án đề thi trắc nghiệm toán học lớp 10 học kì 1 có đáp án Tổng hợp đề thi toán học kì 1 lớp 10 có đáp án tổng hợp đề thi toán học kì 1 lớp 10 có đáp án ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm toán 11 ngân hàng đề thi toán 11 học kì 1 có đáp án đề thi trắc nghiệm toán học lớp 10 học kì 1 có đáp án
Trang 2Trang 1/5 - Mã đề thi 123
PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm )
Câu1 Số nghiệm của phương trình x x 4 4 x 4 là:
A Một nghiệm B Vô nghiệm C Vô số nghiệm D Hai nghiệm
Câu2 Cho tập hợp A3k kZ, 2 k3 Khi đó tập A được viết dưới dạng liệt kê các phần tửlà:
Câu12 Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?
A. sin2xcos2x1 B sinx2c xos 2 1 C sin 2x c os2x 1 D sin2 xcosx2 1
Câu13 Tập nghiệm của phương trình 2 2
CLC TN, TN Tự nhiên, TN Xã hội
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi: 123
https://toanmath.com/
Trang 3Câu 21 Cho hàm số y 2x2 4 -1x Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Hàm số đồng biến trên;1 và nghịch biến trên 1;
B Hàm số đồng biến trên 1; và nghịch biến trên ; 1
C Hàm số nghịch biến trên 1; và đồng biến trên ; 1
D Hàm số nghịch biến trên;1 và đồng biến trên 1;
Câu 22 Cho hàm số yax2bxcbiết đồ thị hàm số có toạ độ đỉnh
Trang 4Câu 30 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(–4; 0), B(5; –3), C(–2; –4) Tọa độ tâm I của
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
m m
m m
Câu 35 Trong mặt phẳng Oxy, cho 3 điểm A (–1, 1), B(3, 1), C(2, 4) Gọi A’ là hình chiếu vuông góc
của A trên BC Tọa độ điểm A’ là:
Câu 1 ( 1 điểm) : Cho hai hàm số y x 1 và yx2 có đồ thị lần lượt là d và x 2 P
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số (vẽ trên cùng một hệ tọa độ )
b) Biết rằng d cắt P tại hai điểm phân biệt A, B Tính diện tích tam giác OAB (với O là
b) Tìm mđể phương trình 2x2 x 2m có nghiệm: x 2
- HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:……….Lớp:……… Chữ ký giám thị:……….………
https://toanmath.com/
Trang 5Vẽ đồ thị b) Phương trình hoành độ giao điểm của d và P là
2
x x x x22x 3 0
Phương trình này có a b c nên có hai nghiệm 0 x ,1 1 x 2 3
Suy ra A 1; 0 và B3; 4.Diện tích tam giác OAB ( vẽ trên hệ tọa độ ) bằng
1
.1.4 2
2
0,25đ 0,25
Trang 6
b)Tìm m để phương trình 2x2 x 2m có nghiệm: x 2
3
x x
Trang 71/5 - Mã đề 130 - https://toanmath.com/
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN TỤY
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề)
A Đội 1 có 43 em, đội 2 có 45 em, đội 3 có 40 em
B Đội 1 có 40 em, đội 2 có 43 em, đội 3 có 45 em
C Đội 1 có 45 em, đội 2 có 43 em, đội 3 có 40 em
D Đội 1 có 45 em, đội 2 có 40 em, đội 3 có 43 em
Câu 2 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vectơ a 2;3
Trang 8D Biểu thức P không tồn tại giá trị nhỏ nhất
Câu 8 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ 1 5
2
u i j và v ki4 ;j k Tìm k để vectơ uvuông góc với vectơ
a
2
52
A M(4; 0) B M(2; 0) C M ( 2; 0) D M ( 14; 0)
Câu 13 Cho parabol 2
P yx x và đường thẳng ( ) :d ymx3 Biết rằng có hai giá trị của m
là m1, m2 để ( )d cắt P tại hai điểm phân biệt A B, sao cho diện tích tam giác OAB bằng 9
2 Tính giá trị biểu thức Pm12m22 ?
Trang 93/5 - Mã đề 130 - https://toanmath.com/
A y x 3x2 B yx 3x2 C y x 3x2 D yx 3x2.Câu 17 Tổng các nghiệm của phương trình 2
B Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng có phương trìnhx 1
C Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1
2 2
Câu 21 Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 2
II PHẦN TỰ LUẬN: (2,0 ĐIỂM)
Câu 1.(1,0 Điểm) Giải phương trình: x 1 4 x x23x4 5
Câu 2.(1,0 Điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(3;1),B ( 1; 1), C(6; 0).
Trang 104/5 - Mã đề 130 - https://toanmath.com/
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN TỤY
(Không kể thời gian phát đề)
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 60 phút
Trang 11t t
3
x x
(tm)
0,25
0,25 0,25 0,25
2 Gọi H(x;y) nên suy ra
H là trực tâm tam giác nên Vậy
Trang 12- https://toanmath.com/
Trang 18A 196
.3
.3
Câu 3: Cho tam giác ABC Điểm M trên cạnh BC sao cho AB AM AC AM 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
A AM là đường phân giác trong của góc BAC B M là trung điểm của BC
C M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC D AM vuông góc với BC
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình 1 1
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ aa a1; 2,bb b1; 2
đều khác vectơ – không Khẳng định nào sau đây đúng?
A Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
B Phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu
C Phương trình luôn vô nghiệm
D Phương trình luôn có hai nghiệm âm phân biệt
Mã đề 132
Trang 19m m
m m
.4
.2
2.2
Trang 20A Giá mỗi quả quýt là 1400 đồng, giá mỗi quả cam là 800 đồng.
B Giá mỗi quả quýt là 800 đồng, giá mỗi quả cam là 1400 đồng
C Giá mỗi quả quýt là 1000 đồng, giá mỗi quả cam là 1100 đồng
D Giá mỗi quả quýt là 1100 đồng, giá mỗi quả cam là 1000 đồng
Câu 27: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
Câu 31 (1,0 điểm) Giải phương trình sau: 4x 3 2x 5
Câu 32 (1,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 2 4
x
Câu 33 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A3;1 , B4; 2 , C2; 2
a) Chứng minh tam giác ABC vuông cân tại A
b) Tìm tọa độ điểm M sao cho AM 2 và góc 0
Trang 21Câu 2: (2,0 điểm) Cho phương trình x2 2 x m 5 0 (m là tham số)
a) Giải phương trình khi m = 2
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương có hai nghiệm phân biệt x x thỏa 1, 2mãn x12 x22 20
Câu 4: (3,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;4), B(4;1), C(0;1)
a) Xác định tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
b) Xác định tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
c) Xác định tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu 5: (1,0 điểm) Giải phương trình
2 x 3 x 3 8 x 13 x 7 x
-HẾT -
Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên học sinh:……… Lớp:………….Số báo danh:………
Chữ ký của giám thị:………
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ: 1
Trang 22Câu 2: (2,0 điểm) Cho phương trình x2 2 x m 5 0 (m là tham số)
a) Giải phương trình khi m = -8
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương có hai nghiệm phân biệt x x thỏa 1, 2mãn x12 x22 20
Câu 4: (3,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(4;1), B(0;1), C(1;4)
a) Xác định tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
b) Xác định tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
c) Xác định tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu 5: (1,0 điểm) Giải phương trình
2 x 3 x 3 8 x 13 x 7 x
-HẾT -
Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên học sinh:……… Lớp:………….Số báo danh:………
Chữ ký của giám thị:………
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ: 2
Trang 23x x
b) Đk có hai nghiệm ∆ = 6 − ≥ 0 <=> ≤ 6 Theo định lí Viet: + = 2; = − 5 Ycbt (x1+x2)2 – 2x1x2 = 20 4 – 2(m – 5 ) =20 m = - 3 (TM)
0,5
0,5
0,25 0,25 0,5 Câu 3
H y
0,5
0,5
Trang 25x x
b) Đk có hai nghiệm ∆ = −4 − ≥ 0 <=> ≤ −4 Theo định lí Viet: + = 2; = + 5
Ycbt (x1+x2)2 – 2x1x2 = 20 4 – 2(m + 5 )=20m = -13 (TM)
0,5
0,5
0,25 0,25 0,5
H y
0,5
0,5
Trang 27Thời gian làm bài: 60 phút
Họ và tên: ……… … Số báo danh: ………
Câu 5: Trong hệ tọa độ Oxy, cho OM3i2 j
Tọa độ của điểm M là
Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vectơ 1; 2 , 2; 6
a b Số đo của góc giữa hai vectơ a b ,bằng
Trang 28, với mọi điểm O
Câu 16: Cho tam giác đều ABC có độ dài cạnh bằng a và H là trung điểm BC Tính
a
2
32
a
2
32
a
Câu 17: Để sản xuất một thiết bị điện loại A cần 3 kg đồng và 2 kg chì, để sản xuất một thiết bị điện loại B
cần 2 kg đồng và 1 kg chì Sau khi sản xuất đã sử dụng hết 130 kg đồng và 80 kg chì Giá bán của một sản
phẩm loại A và loại B lần lượt là 5 triệu đồng và 3 triệu đồng Số tiền thu về khi bán hết sản phẩm là
A 130 triệu đồng B 110 triệu đồng C 210 triệu đồng D 190 triệu đồng
Câu 18: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trên đoạn 2018; 2018 để hàm số
Câu 20: Cho ABC đều có độ dài cạnh bằng 2a Gọi d là đường thẳng qua A và song song BC , điểm M di
động trên d Tìm giá trị nhỏ nhất của MA2MB MC
Câu 22: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết A4; 1 , B 1;3 , C 5; 0
a) Chứng minh ABC là tam giác cân
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục tung sao cho tam giácABM vuông tại M
-
- HẾT -
Trang 3012
2
31
3
x x
x x
Trang 31SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018-2019
- -
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh: Lớp Số báo danh:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (gồm 02 trang; 15 câu - 3,0 điểm; 30 phút)
Câu 1 Cho tập hợp Ax |x5 Tập A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là
Trang 32Câu 9 Cho x y z; ; là nghiệm của hệ phương trình
Trang 33SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018-2019
- -
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Chỉ phát đề phần tự luận này sau khi đã thu bài làm phần trắc nghiệm)
II PHẦN TỰ LUẬN (7, 0 điểm – thời gian làm bài 60 phút )
Câu 1 (2.5 điểm)
1) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số 4 2
f x x x 2) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2
y x x 3) Xác định a b c , , để parabol ( ) : P y ax2 bx c đi qua điểm A (2;1) và có đỉnh I (1; 1)
1) Cho tứ giác ABCD, chứng minh: AB CD AD CB
2) Trong mặt phẳng Oxy, cho các vectơ a 2; 1 , b 0;4 và c 3;3 Tìm hai số
thực m, n sao cho c ma nb
3) Cho tam giác ABC, gọi I,J lần lượt là trung điểm các cạnh AB và AC Điểm M nằm
trên cạnh BC sao cho MC = 2MB Hãy phân tích vectơ AM theo hai vectơ AI và AJ
Câu 4 (0,5 điểm) Giải phương trình x2 2 x 2 x x 3 6 1 x 7
……… HẾT………
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 352
II Hướng dẫn chấm phần tự luận
1
b a
x x
Trang 362) (0.75 đ) Trong mặt phẳng Oxy, cho các vectơ a 2; 1 , b 0;4 và
n
0.25x2
3) (0.5đ) Cho tam giác ABC, gọi I,J lần lượt là trung điểm các cạnh AB
và AC Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho MC = 2MB Hãy phân tích
vectơ AM theo hai vectơ AI và AJ
Trang 37Trang 1/5 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Gọi m m là hai giá trị khác nhau của m để phương trình 1, 2 x23xm23m 4 0 có hai nghiệm phân biệt x x sao cho 1, 2 x12x2 Tính m1m2m m1 2
d) Mọi hình chữ nhật luôn có chiều dài lớn hơn chiều rộng
e) Một số chia hết cho 28 thì chia hết cho 8
O 1
Câu 6: Cho ABC có AB , 9 BC , 8 B600 Tính độ dài AC
Câu 7: Cho hàm số yx24x Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: 1
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;3 B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;
C Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 3 D Đồ thị hàm số đi qua điểm A0;1
Trang 38m
1
; 02
m
Câu 11: Hệ phương trình
3 3
20192019
Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A d , 2 d d song song với nhau 3, 4 B d và 2 d song song với nhau 4
C d và 1 d vuông góc với nhau 4 D d và 2 d song song với nhau 3
Câu 16: Số nghiệm của phương trình 2
01
Trang 39Câu 24: Cho phương trình x 1 5x3 x1 5 x m Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình trên có nghiệm?
A {cam, táo, mít, dừa} B {táo, cam} C {dừa, ổi, cam, táo, xoài}
A m 6 B m 6 C m 6 D m
Trang 40và Sử; có 5 bạn thích Sử và Địa; có 11 bạn thích Văn và Địa; có 24 bạn thích Văn; có 19 bạn thích Sử và
có 22 bạn thích Địa Hỏi có bao nhiêu bạn không thích Địa?
r
A 5
5 7 79
Câu 43: Phương trình x 2 x2 x 1 2x 1 x2 có số nghiệm là:
Câu 44: Cho ABC có AB 2, AC , 3 0
A60 Tính độ dài đường phân giác trong góc A của tam giác ABC
Trang 41Trang 5/5 - Mã đề thi 132
Câu 48: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 2
m x m x có hai nghiệm trái dấu
Trang 42TOÁN HỌC BẮC– TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 6/21
Phương trình có hai nghiệm phân biệt 2
m m
a) Số 2 là số nguyên tố
b) Số 32018 chia hết cho 2 1
c) Đường chéo của hình bình hành là đường phân giác của góc ở đỉnh nằm trên đường chéo của hình bình hành đó
d) Mọi hình chữ nhật luôn có chiều dài lớn hơn chiều rộng
e) Một số chia hết cho 28 thì chia hết cho 8
Lời giải Chọn A
Các mệnh đề đúng là a; b
Chú ý: d) sai vì hình vuông cũng là hình chữ nhật
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A m 0 B m 0 2; 0 C m 0 0;1 D m 0 1;1
Lời giải Chọn B
Ta có: m2xx10m1x 1 0 Phương trình vô nghiệm m 1
Trang 43TOÁN HỌC BẮC– TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 7/21
yx x còn có trục đối xứng x 1, cắt trục tung tại điểm có tọa độ
0;3, cắt trục hoành tại các điểm 3; 0, 1;0 do đó ta chọn hình 4
Lời giải Chọn A
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;3 B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;
C Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 3 D Đồ thị hàm số đi qua điểm A0;1
Lời giải Chọn B
Trang 44TOÁN HỌC BẮC– TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 8/21
Ta có: a c 130 phương trình có hai nghiệm trái dấu
m
D 0
1
; 02
m
Lời giải Chọn B
30
20192019
Trang 45TOÁN HỌC BẮC– TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 9/21
Trừ hai phương trình theo vế ta được: x 2019yy 2019xxy
Vậy hệ đã cho có 3 nghiệm
Lời giải Chọn A
13 12
13 12
x x
Hàm số xác định khi: 1 0
x x
x x
A của ABC
Lời giải Chọn A
Trang 46TOÁN HỌC BẮC– TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 10/21
d y x Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A d , 2 d , 3 d song song với nhau 4 B d và 2 d song song với nhau 4
C d và 1 d vuông góc với nhau 4 D d và 2 d song song với nhau 3
Lời giải Chọn B
Các đường thẳng được viết lại như sau: d1:y 3x2; 2: 3 1
k và tung độ góc khác nhau nên d và 2 d 4
song song với nhau
01
1
x
x x
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 3
với Parabol yx2 ? 1
Lời giải Chọn C
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng ymx và Parabol 3 yx2 là 1
Trang 47TOÁN HỌC BẮC– TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 11/21
A m ; 1 B m 1; C m 1; D mR
Lời giải Chọn B
ĐKXĐ: x 3
2
03
A Hàm sốy x22x2 xác định trên R B Hàm sốyx3 là hàm số lẻ
C Hàm sốyx12 là hàm số chẵn D Hàm số yx2 là hàm số chẵn 1
Lời giải Chọn C
Xét hàm số yx12 có TXĐ: D
Ta có
2 2
f f
x x
Gọi M x y ; là trung điểm BC suy ra M 1; 3
Trang 48TOÁN HỌC BẮC– TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 12/21
Bằng cách giữ nguyên phần đồ thị của hàm số 2
Do m là số nguyên nên m 0, m 1, m 2 Vậy có 3 giá trị m thỏa mãn
Lời giải Chọn D
nguyên của tham số m để phương trình trên có nghiệm?
Lời giải Chọn C
4a a
Trang 49TOÁN HỌC BẮC– TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 13/21
Nên yêu cầu thỏa mãn khi 42m12 4 2 2m 6 2 28,83
Do m là số nguyên nên m 2;3; ;8 Vậy có 7 giá trị m thỏa mãn
Đặt tx2 suy ra phương trình trở thành 0 2 2
t mtm Biết phương trình ban đầu có bốn nghiệm x , 1 x , 2 x , 3 x nên phương trình 4 * có hai nghiệm