1. Trang chủ
  2. » Đề thi

de thi thu 2017

105 342 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 5,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 25: Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt và sao cho diện tích tam giác bằng 4, với Tìm tất cả các giá trị của thỏa mãnyêu cầu bài toán.. Câu 27: Hình phẳng giới hạn b

Trang 1

BỘ ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP TRUNG

HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2016 – 2017

LỚP 12A2

Trang 2

ĐỀ 1 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

Câu 1: Cho một tấm nhôm hình chữ nhật có Ta gấp tấm nhôm theo hai cạnh và vào phía trong đến khi và trùng nhau như hình vẽ dưới đây để được một hình lăng trụ khuyết haiđáy Tìm để thể tích khối lăng trụ lớn nhất?

x y

Trang 3

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng

theo các bước sau:

Bước III: Bước IV:

Trong các bước trình bày, bước nào sai ?

A Bước III B Bước I C Bước II D Bước IV.

A triệu B triệu C triệu D triệu

Câu 20: Nếu thì biểu thức có giá trị bằng:

sin d cos cos d

e x xe xe x x

  e xsin dx x excosx e xcos d x x

sin d cos cos d

d 1

x x

Trang 4

A Tập hợp các điểm cần tìm là đường tròn có tâm và có bán kính .

B Tập hợp các điểm cần tìm là đường elip có phương trình

C Tập hợp các điểm cần tìm là những điểm trong mặt phẳng thỏa mãn phương trình

D Tập hợp các điểm cần tìm là đường elip có phương trình

Câu 23: Một chất điểm chuyển động trên trục với vận tốc thay đổi theo thời gian (m/s).Tính quãng đường chất điểm đó đi được từ thời điểm (s), (s)

Câu 25: Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt

và sao cho diện tích tam giác bằng 4, với Tìm tất cả các giá trị của thỏa mãnyêu cầu bài toán

Câu 26: Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .Phương trìnhmặt phẳng đi qua và song song mặt phẳng là:

Trang 5

Câu 27: Hình phẳng giới hạn bởi các đường có diện tích được tính theo côngthức:

Câu 35: Trong không gian , cho hai mặt phẳng ;

Vị trí tương đối của là

A Song song B Cắt nhưng không vuông góc C Vuông góc D Trùng nhau.

Câu 36: Cho hình chóp là tam giác vuông tại , , Hai mặt bên và

cùng vương góc với đáy , mặt bên tạo với đáy một góc Thể tích của khối chóp là:

Trang 6

Câu 37: Trong không gian , cho hai véc tơ , Tất cả giá trị của để hai

A Tập hợp những điểm là đường thẳng có phương trình

B Tập hợp những điểm là đường thẳng có phương trình

C Tập hợp những điểm là đường thẳng có phương trình

D Tập hợp những điểm là đường thẳng có phương trình

cầu theo giao tuyến là một đường tròn Đường tròn giao tuyến ấy có bán kính bằng:

Thể tích khối hộp đã cho bằng:

Câu 43: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

B Mặt cầu có phương trình cắt trục tại ( khác gốc tọa độ ) Khi đótọa đô là

C Mặt cầu có phương trình tiếp xúc với trục thì bán kính mặt cầu

Trang 7

A B

Phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu tại điểm là:

phẳng có cao độ âm sao cho thể tích của khối tứ diện bằng 2 và khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng 1 Khi đó có tọa độ điểm thỏa mãn bài toán là:

Câu 49: Trong không gian , cho điểm Mặt phẳng đi qua điểm cắt tại

sao cho là trực tâm của tam giác Phương trình của mặt phẳng là

Câu 50: Cho hình lập phương có cạnh bằng 2 Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng

ĐỀ 2 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

Câu 1 Cho hàm số xác định, liên tục trên đoạn [-4;5] và có bảng biến thiên như sau:

x -4 0 1 5

y’ + 0 - 0 +

y 9

-7 -3 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.Giá trị nhỏ nhất của hàm số là -7, giá trị lớn nhất của hàm số là 6

B Giá trị nhỏ nhất của hàm số là -7, giá trị lớn nhất của hàm số là -3

C Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 6, giá trị lớn nhất của hàm số là 9

D Giá trị nhỏ nhất của hàm số là -7, giá trị lớn nhất của hàm số là 9

1

4

0

đvtt d

x x x

0

đvtt d

x x x

 

1

2 0

đvtt d

x x x

0

đvtt d

x x x

 

Oxyz     2  2 2

S x  y  zM7; 1;5 

 S M

2 2 15 0

xyz  6x 2y 2z 34 0.

6x2y 3z 55 0. 7x y  5z 55 0.

Oxyz A2;0; 2 , 3; 1; 4 ,  B    C 2;2;0  D

0;3; 1 

DD0; 3; 1    D0;1; 1   D0;2; 1  

, ,

( ) :3P x y 2 11 0.z  ( ) : 3P x2y z 10 0.

( ) :P x3y2 13 0.z  ( ) :P x2y 3 14 0.z

ABCD A B C D   

AB D  và BC D 

3

3

( )

y f x

6

Trang 8

x y

O

2 1 1 -1

Câu 2 Cho hàm số xác định, liên tục trên đoạn [-2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?

Câu 6 Biết rằng đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt; kí hiệu

là tọa độ của hai điểm đó Tính

Câu 10 Biết O(0;0), A(2;-4) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số

Tính giá trị của hàm số tại x=-2

Trang 9

Câu 12 Với các số thực dương a, b bất kì Mệnh đề nào sau đây đúng?

K  

 61.

Trang 10

A I=3 B I=2 C I=0 D I=6

Câu 23 Viết công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục, trục

hoành và hai đường thẳng x=a, x=b với a<b

Câu 24 Biết tích phân với a>0 Tìm a

Câu 25 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và Tính

Câu 27 Một ôtô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái đạp phanh Sau khi đạp phanh, ôtô chuyển động

chậm dần đều với vận tốc (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt

đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ôtô còn di chuyển bao nhiêu mét?

Câu 28 Cho hình thang cong giới hạn bới các đường và Đường thẳng

chia thành hai phần có diện tích là và như hình vẽ bên Tìm để

Câu 29 Cho số phức Tìm phần thực và phần ảo số phức

A Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 B Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng -4

C Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4i D Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng -4i

Câu 30 Cho hai số phức Tính mô đun số phức

Trang 11

Câu 38 Cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua trục tạo thành một tam giác ABC đều có cạnh bằng a; biết B, C

thuộc đường tròn đáy Thể tích của khối nón

A

Câu 39 Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng

3a Diện tích toàn phần của khối trụ là:

A B C D

Câu 40 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, biết

khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD) bằng Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Câu 41 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh bằng a, SA vuông góc với đáy và SBD là

một tam giác đều Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB và SD Tính thể tích V của khối chóp A.OMN

A

Câu 42 Từ tấm tôn hình chữ nhật cạnh 90cm x 180cm, người ta làm các thùng đựng nước hình trụ có chiều

cao bằng 80cm theo 2 cách (như hình minh họa bên dưới)

a

3 24

Trang 12

Cách 1 Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của cái thùng.

Cách 2 Cắt tấm tôn ban đầu thành 3 tấm bằng nhau và gò các tấm đó thành mặt xung quanh của 3 cái

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2;3), B(3;-2;-9), C(2;0;0) Tìm tọa độ

trọng tâm G của tam giác ABC

A G(2;0;-2) B G(6;0;-6) C G(3;0;-3) D G(2;0;2)

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;1), B(3;2;1) Phương trình nào dưới đây

là phương trình của mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

A 2x+y+z-6=0 B x+y-5=0 C x+y-3=0 D x+y-1=0

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới dây là phương trình của mặt cầu có

tâm I(2;-1;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): 4x+3y+45=0?

Câu 47 Cho hai đường thẳng d: và d’: Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A d và d’ chéo nhau và vuông góc với nhau B d và d’ cắt nhau

C d và d’ chéo nhau D d và d’ vuông góc với nhau

Câu 48 Cho tứ diện ABCD với A(2;1;-1), B(3;0;1), C(2;-1;3), Tìm tọa độ điểm D để thể tích tứdiện bằng 5

Câu 49 Cho mặt cầu (S): Viết phương trình mặt cầu có tâm là gốc

tọa độ và tiếp xúc với mặt cầu (S)

1

1 2

Trang 13

Câu 50 Cho điểm S(0;0;1) và hai điểm M, N lần lượt chuyển động trên hai bán trục dương Ox, Oy sao

cho OM+ON=1 Tính giá trị lớn nhất của thể tích tứ diện S.OMN

ĐỀ 3 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

Câu 1: Ti m c n đ ng và ti m c n ngang c a đ th hàm s ệ ậ ứ ệ ậ ủ ồ ị ố l n l t là:ầ ượ

Câu 2: Tính theo a th tích kh i lăng tr đ ng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân t iể ố ụ ứ ạ

A, m t bên BCC’B’ là hình vuông c nh 2a.ặ ạ

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh b ng 3a, SA vuông góc v i m tạ ằ ớ ặ

ph ng đáy (ABCD) và ẳ Th tích c a kh i chóp S.ABCD là:ể ủ ố

Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân t i A, ạ , SA vuông góc

v i mp đáy (ABC) Tính th tích kh i chóp S.ABC bi t t o v i m t ph ng (SAB) m t góc 30ớ ể ố ế ạ ớ ặ ẳ ộ 0

2 2 5 5P

2 a

3

2a 63

3

a 66

Trang 14

Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình ch nh t, ữ ậ , SA vuông góc v i m tớ ặ

ph ng đáy (ABCD) Tính th tích kh i chóp S.ABCD bi t SB t o v i m t ph ng đáy (ABCD)ẳ ể ố ế ạ ớ ặ ẳ

A M i c nh c a kh i đa di n là c nh chung c a đúng 2 m t c a kh i đa di n.ỗ ạ ủ ố ệ ạ ủ ặ ủ ố ệ

B Hai m t b t kì c a kh i đa di n luôn có ít nh t m t đi m chung.ặ ấ ủ ố ệ ấ ộ ể

a 63

a 612

3

2a 33

Trang 15

Câu 24: Tìm giá tr l n nh t và giá tr nh nh t c a hàm s ị ớ ấ ị ỏ ấ ủ ố

Câu 28: Cho hình tr có bán kính đáy b ng a C t hình tr b i m t m t ph ng song song v iụ ằ ắ ụ ở ộ ặ ẳ ớ

tr c c a hình tr và cách tr c c a hình tr m t kho ng b ng ụ ủ ụ ụ ủ ụ ộ ả ằ ta đ c thi t di n là m t hìnhượ ế ệ ộvuông Tính th tích kh i tr ể ố ụ

Câu 32: M t ng i g i ti t ki m theo th th c lãi kép nh sau: M i tháng ng i này ti t ki mộ ườ ử ế ệ ể ứ ư ỗ ườ ế ệ

m t s ti n c đ nh là X đ ng r i g i vào ngân hàng theo kì h n m t tháng v i lãi su tộ ố ề ố ị ồ ồ ử ạ ộ ớ ấ0,8%/tháng Tìm X đ sau ba năm k t ngày g i l n đ u tiên ng i đó có đ c t ng s ti n làể ể ừ ử ầ ầ ườ ượ ổ ố ề

500 tri u đ ng.ệ ồ

Câu 33: Tìm t t c các giá tr c a tham s m sao cho đ th hàm s ấ ả ị ủ ố ồ ị ố có ba

đi m c c tr t o thành m t tam giác đ u.ể ự ị ạ ộ ề

Câu 34: Tìm t t c các giá tr c a tham s m đ ph ng trình ấ ả ị ủ ố ể ươ có nghi m.ệ

2

y x  18 xmin y3 2;maxy 3 2 min y 0;max y 3 2 

min y 0;max y 6  min y3 2;maxy 6

log 2x x

 0;2  0;2    ;0 2;   ;0  2;

1 3

4.10X

1 0,008

6 36

4.10X

1,008 1,008 1

6 36

4.10X

2

x 1 4 x2   2  m 0

Trang 16

A B C D

Câu 35: Tìm t t c các giá tr c a tham s m đ hàm s ấ ả ị ủ ố ể ố đ t c c ti uạ ự ể

Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông c nh 2a Đ ng th ng SA vuông góc v iạ ườ ẳ ớ

m t ph ng đáy, ặ ẳ G i N là trung đi m c a AD Tính kho ng cách gi a hai đ ng th ngọ ể ủ ả ữ ườ ẳ

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông c nh a Đ ng th ng SA vuông góc v iạ ườ ẳ ớ

m t ph ng đáy, ặ ẳ G i M là trung đi m c a c nh CD Tính kho ng cách t M đ n m tọ ể ủ ạ ả ừ ế ặ

ph ng (SAB) ẳ A B C a D

Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông c nh a, SA vuông góc v i m t ph ng đáyạ ớ ặ ẳ

(ABCD) và Đi m M thu c c nh SA sao cho ể ộ ạ Xác đ nh k sao cho m t ph ngị ặ ẳ(BMC) chia kh i chóp S.ABCD thành hai ph n có th tích b ng nhau.ố ầ ể ằ

Câu 43: Cho hàm s ố có đ th nh hình v bên Xác đ nh t t c cácồ ị ư ẽ ị ấ ả

giá tr c a tham s m đ ph ng trình ị ủ ố ể ươ có 6 nghi m th c phân bi t ệ ự ệ

Câu 44: Cho hàm s ố có đ th nh hình bên Kh ngồ ị ư ẳ

đ nh nào sau đây đúng?ị

2a3

2 2

x 1y

Trang 17

Câu 47: Cho hàm s ố có đ th (C) Tìm s nguyên d ng nh nh t m đồ ị ố ươ ỏ ấ ể

đ th (C) c t tr c hoành t i ba đi m phân bi t.ồ ị ắ ụ ạ ể ệ

ĐỀ 4 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

3

a 26

Trang 18

A B C D

Câu 4: Cho hàm s ố liên t c trên ụ và có b ng bi n thiênả ế

x 2 3y’ 0 0 +

Câu 8: G i M, m l n l t là giá tr l n nh t và giá tr nh nh t c a hàm s ọ ầ ượ ị ớ ấ ị ỏ ấ ủ ố

trên đo n ạ Kh ng đ nh nào sau đây đúng?ẳ ị

Câu 9: Bi u th c ể ứ đ ng th c nào sau đây đúng ?ẳ ứ

Câu 10: Đ ng cong hình bên (Hình 1) là đ th c a m t hàm s trong b n hàm s đ c li tườ ở ồ ị ủ ộ ố ố ố ượ ệ

kê trong b n ph ng án A, B, C, D d i đây H i đó là hàm s nào?ố ươ ướ ỏ ố

Trang 19

Câu 12: Cho hàm s ố có đ o hàm c p hai trên ạ ấ và kh ng đ nh nào sauẳ ịđây là kh ng đ nh đúng?ẳ ị

A N u ế và thì là đi m c c ti u c a hàm s ể ự ể ủ ố

B N u hàm s đ t c c ti u t i ế ố ạ ự ể ạ thì và

C N u ế và thì là đi m c c ti u c a hàm s ể ự ể ủ ố

D N u ế là đi m c c tr c a hàm s thì ể ự ị ủ ố và

Câu 13: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân t i B và ạ C nh bênạ

vuông góc v i m t ph ng (ABC) Th tích c a kh i chóp S.ABC là:ớ ặ ẳ ể ủ ố

Câu 14: Cho m nh đ nào sau đây đúng?ệ ề

A Hàm s ố v i ớ ngh ch bi n trên t p Rị ế ậ

B Hàm s ố v i ớ đ ng bi n trên t p Rồ ế ậ

C Đ th hàm s ồ ị ố luôn n m phía trên tr c hoành.ằ ụ

D Đth hàm s ị ố n m phía trên tr c hoành và đth hs ằ ụ ị ố n m phía d i tr c hoành.ằ ướ ụ

Câu 15: Kh ng đ nh nào sau đây SAI?ẳ ị

A Ttích kh i c u có bán kính R: ố ầ B Dtích m t c u có bán kính R: ặ ầ

C Th tích c a kh i tr có bán kính đáy R và chi u cao h là: ể ủ ố ụ ề

D Th tích c a kh i nón có bán kính đáy R và chi u cao h là: ể ủ ố ề

Câu 16: Cho hình h p đ ng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi canh b ng a, góc ộ ứ ằ

S a

2 xq

a 2S

Trang 20

Th tích c a kh i t di n ABCD làể ủ ố ứ ệ

Câu 21: Trong không gian v i h t a đ Oxyz cho tam giác ABC có ớ ệ ọ ộ

Kho ng cách t tr ng tâm tam giác ABC đ n trung đi m c nh AC làả ừ ọ ế ể ạ

2P

x log x

4

7

87

x 1y

 2

y log 3x 2x 3

x 3 ln 2

2xy'

x 3

2xy'

ln x 3

Trang 21

Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là m t hình thoi, ộ M t chéo SBDặ

n m trong m t ph ng vuông góc v i m t ph ng (ABCD) và ằ ặ ẳ ớ ặ ẳ Th tích c a kh iể ủ ốchóp S.ABCD là

Câu 40: Cho hình chóp S.ABC có th tích ể M, N là 2 đi m sao cho ể và

di n tích tam giác AMN b ng 2 Kho ng cách t đ nh S đ n mp(AMN) làệ ằ ả ừ ỉ ế

3

V 8 SM 3MC;  SB 2SN 9

d 6

Trang 22

Câu 41: M t hình chóp t giác đ u có đ nh trùng v i đ nh c a 1 hình nón và các đ nh còn l i c aộ ứ ề ỉ ớ ỉ ủ ỉ ạ ủđáy hình chóp n m trên đ ng tròn đáy c a hình nón G i Vằ ườ ủ ọ 1 th tích kh i chóp t giác đ u, Vể ố ứ ề 2

Câu 47: M t ng n h i đăng đ t t i v trí A cách b bi n m t kho ng AB=5 (km) Trên b bi nộ ọ ả ặ ạ ị ờ ể ộ ả ờ ể

có 1 cái kho v trí C cách B m t kho ng 7 (km) Ng i canh h i đăng có th chèo đò t A đ nở ị ộ ả ườ ả ể ừ ế

M trên b bi n v i v n t c 4 (km/h) r i đi b đ n C v i v n t c 6 (km/h) Đ ng i đó đi đ nờ ể ớ ậ ố ồ ộ ế ớ ậ ố ể ườ ếkho nhanh nh t thì v trí c a M cách B m t kho ng là:ấ ị ủ ộ ả

Câu 48: T t c các giá tr c a m sao cho đ th hàm s ấ ả ị ủ ồ ị ố có đúng 1 ti m c nệ ậngang là

Câu 49: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông t i A và B ạ và

M t bên SAB là tam giác vuông cân t i S n m trong m t ph ng vuông góc v iặ ạ ằ ặ ẳ ớmp(ABCD) Kho ng cách t đi m D đ n m t ph ng (SAC) làả ừ ể ế ặ ẳ

1 2

VkV

1

Trang 23

ĐỀ 5 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

Câu 1: Tìm điểm cực tiểu của hàm số

Câu 5: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây đúng?

x y x

( )

4 1

y x ( 1;1). ( ;0).  (0;) ( 1; )

( )

y f x

Trang 24

x -3 -1 1 2

y’ + 0 - 0 +

y 0 3

-2 -5 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đồng biến trên

Câu 15 Ông Việt dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6,5% một năm Biết rằng, cứ sau mỗi năm số

sau 3 năm số tiền lãi đủ mua một chiếc xe gắn máy giá trị 30 triệu đồng.

A 150 triệu đồng B 154 triệu đồng C 145 triệu đồng D 140 triệu đồng.

Câu 16: Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình .

A Có 6 giá trị nguyên B Có 7 giá trị nguyên C Có 5 giá trị nguyên D Có 4 giá trị nguyên

Câu 20: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên

e

 

 

Trang 25

A B C D

Câu 22: Tìm tập xác định D của hàm số

Câu 23: Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc Đi được 5 (s), người lái xe phát

quãng đường S(m) đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn.

A S = 94,00 (m) B S = 96,25 (m) C S = 87,50 (m) D S = 95,70 (m)

Câu 24: Cho y=f(x) là hàm số chẵn, có đạo hàm trên đoạn Biết rằng

Câu 25: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số

đây:Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành

Câu 30: Cho hàm số liên tục trên đoạn [a;b] Gọi D là hình

Chọn công thức đúng trong các phương án A, B, C, D cho dưới đây?

 2 

1 2

y log x 1

x

1y3

2

y log x 1  y 3 x 2

S 

( )

y f x( ) :C y f x ( )

Trang 26

A B

Câu 31: Tìm số cạnh ít nhất của hình đa diện có 5 mặt.

Câu 32: Cho hình trụ có đường cao h = 5cm, bán kính đáy r = 3cm Xét mặt phẳng (P) song song với trục của hình

trụ, cách trục 2cm Tính diện tích S của thiết diện của hình trụ với mặt phẳng (P).

Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh A Biết và Tính thể tích

V của khối chóp S.ABC A B C D

Câu 35: Cho mặt cầu (S) bán kính R Một hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r thay đổi nội tiếp mặt cầu Tính

chiều cao h theo R sao cho diện tích xung quanh của hình trụ lớn nhất.

Câu 36: Một công ty dự kiến chi 1 tỷ đồng để sản xuất các thùng đựng sơn hình trụ có dung tích 5 lít Biết rằng chi

sơn tối đa mà công ty đó sản xuất được (Giả sử chi phí cho các mối nối không đáng kể).

A.12525 thùng B.18209 thùng C 57582 thùng D 58135 thùng.

Câu 37: Cho hình nón có độ dài đường sinh , góc ở đỉnh của hình nón Tính thể tích V của khối

Câu 38: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm A’ lên mặt

Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và

V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP.

Câu 40: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:

A Hình lập phương B Hình hộp C Tứ diện đều D Hình bát diện đều

Câu 41: Trong không gian Oxyz cho điểm và mặt cầu Đường thẳng d thay đổi, đi qua M, cắt mặt cầu (S) tại hai điểm A;B phân biệt Tính diện tích lớn nhất S của tam giác OAB.

Sf x dxf x dx 0 ( ) 0 ( )

b a

2

h R 2

R 2h

3

a 3V

Trang 27

Câu 42: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): Tính khoảng cách d từ điểm M(1;-2;3) đến

Câu 43: Trong không gian Oxyz, mặt cầu ; cắt mặt phẳng (P):

theo giao tuyến là đường tròn (C ) Tính diện tích S của hình tròn giới hạn bởi (C ).

Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2;-1); B(2;-1;3) C(-3;5;1) Tìm tọa độ điểm D

Câu 45: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(0;1;1); B(2;5;-1) Tìm phương trình mặt phẳng (P) qua

A,B và song song với trục hoành.

Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;0), B(-2;0;3), M(0;0;1) và N(0;3;1) Mặt phẳng (P) đi qua các

điểm M, N sao cho khoảng cách từ điểm B đến (P) gấp hai lần khoảng cách từ điểm A đến (P) Có bao nhiêu mặt phẳng (P) thỏa mãn đề bài?

A Có hai mặt phẳng (P).B Không có mặt phẳng (P) nào.C Có vô số mặt phẳng (P).D Chỉ có một mặt phẳng (P) Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x – z – 1 = 0 Veto nào sau đây không là vecto pháp tuyến của

mặt phẳng (P)?

Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;2;-1); B(2;3;4) C(3;5;-2) Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC

-HẾT -ĐỀ 6 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

Câu 1: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên :

x y x

Trang 28

Câu 6: Cho hàm số Khẳng định đúng là:

A Tập giá trị của hàm số là B Khoảng lồi của đồ thị hàm số là

C Khoảng lồi của đồ thị hàm số là D Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là

Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng là:

Câu 8: Hai đồ thị của hàm số và cắt nhau tại đúng một điểm thuộc góc phần tư thứ

ba Khẳng định nào sau đây là đúng

A Phương trình có đúng một nghiệm âm

Câu 11: Tìm giá trị của m để hàm số đạt cực trị tại

Câu 12: Phương trình có bao nhiêu nghiệm

A Vô nghiệm B 1 nghiệm C 2 nghiệm D Vô số nghiệm

Câu 13: Cho và thỏa mãn thì giá trị của bằng :

x y x

log log x  1 1

Trang 29

A B

Câu 16: Một người gửi tiết kiệm 100 triệu đồng với lãi suất kép theo quý là 2% Hỏi sau 2 năm người đó

lấy lại được tổng là bao nhiêu tiền?

A 17,1 triệu B 16 triệu C 117, 1 triệu D 116 triệu

Câu 22: Cho hàm số f(x) xác định và đồng biến trên và có , công thức tính diện tích hình

Câu 23: Công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi

đồ thị hàm số , trục Ox và hai đường thẳng xung quanh trục Ox là:

1 0

f xf x dx

1

1 2

1 0

Trang 30

Câu 24: Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng , biết rằng thiết diện của vật thể vớimặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ là một tam giác đều có cạnh là

Câu 30*: Cho số phức z thỏa mãn: Khẳng định nào sau đây đúng:

A B z có thể nhận giá trị là số thực hoặc số thuần ảo.

C Phần thực của z không lớn hơn 1 D Đáp án B và C đều đúng.

Câu 31: Miêu tả tập số phức z trên hệ tọa độ phức mà thỏa mãn là:

Câu 34: Hình chóp S.ABCcó tam giác ABC đều có diện tích bằng 1 , SA hợp với đáy

(ABC) một góc 600 Biết khoảng cách từ 𝑆 tới mặt phẳng (ABC) là 3 Tính thể tích khối chóp

101

Trang 31

Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng

(ABCD), góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 450 Tính khoảng cách giữa hai đườngthẳng SB, AC

tích khối chóp S.ABC

Câu 39: Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân (BA = BC), cạnh bên SA vuông góc với

mặt phẳng đáy và có độ dài là , cạnh bên SB tạo với đáy một góc 600 Tính diện tích toàn phần củahình chóp

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có thể tích bằng 48 và ABCD là hình thoi Các điểm M, N, P, Q lần lượt

thể tích khối chóp S.MNPQ

Câu 41: Hình ABCD khi quay quanh BC thì tạo ra:

A Một hình trụ B Một hình nón C Một hình nón cụt D Hai hình nón

Câu 42: Cối xay gió của Đôn ki hô tê (từ tác phẩm của Xéc van téc) Phần trên của cối xay gió có dạng

một hình nón (h102) Chiều cao của hình nón là 40 cm và thể tích của nó là 18000 cm3 Tính bán kính củađáy hình nón (làm tròn đến kết quả chữ số thập phân thứ hai)

3

8

32

36

32

65

85

Trang 32

Câu 43: Cho Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A Vec tơ chỉ phương của mặt phẳng (P) là

B Điểm không thuộc mặt phẳng (P)

C Mặt phẳng song song với mặt phẳng (P)

D Không có khẳng định nào là đúng.

Câu 47: Trong không gian Oxyz cho 5

Hỏi từ 5 điểm này tạo thành bao nhiêu mặt phẳng:

Câu 48: Trong không gian Oxyz cho 2 điểm Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua

A và vuông góc với AB

13

12

3

76

136

53

Trang 33

Câu 2: Cho hàm s ố có đ th nh hình v bên.ồ ị ư ẽ

M nh đ nào d i đây đúng?ệ ề ướ

Trang 34

Câu 15: ng nghi m hình tr có bán kính đáy là Ố ệ ụ và chi u cao ề ch a đ c l ngứ ượ ượ

m u t i đa (làm tròn đ n m t ch s th p phân) là:ẫ ố ế ộ ữ ố ấ

Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông c nh 3cm, các m t bên (SAB) và (SAD)ạ ặvuông góc v i m t ph ng đáy, góc gi a SC và m t đáy là ớ ặ ẳ ữ ặ Th tích c a kh i S.ABCD làể ủ ố

Câu 17: Cho hàm s ố M nh đ nào d i đây đúng:ệ ề ướ

A Hàm s đ ng bi n trên kho ng ố ồ ế ả B Hàm s đ ng bi n trên kho ng ố ồ ế ả

C Hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả D Hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả

Câu 18: Trong không gian v i h t a đ Oxyz, m t ph ng (P) đi qua các hình chi u c aớ ệ ọ ộ ặ ẳ ế ủ

Câu 21: G i S là di n tích c a Ban Công c a m t ngôi nhàọ ệ ủ ủ ộ có d ngạ

nh hình v (S đ c gi i h n b i parabol (P) và tr c Ox)ư ẽ ượ ớ ạ ở ụ

Trang 35

Câu 22: Ng i ta c n tr ng hoa t i ph n đ t n m phía ngoàiườ ầ ồ ạ ầ ấ ằ

đ ng tròn tâm g c t a đ O, bán kính b ng ườ ố ọ ộ ằ và phía trong

c a Elip có đ dài tr c l n b ng ủ ộ ụ ớ ằ và đ dài tr c nh b ng 2ộ ụ ỏ ằ

Câu 25: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đ u c nh ề ạ và SC vuông góc

v i đáy Bán kính c a m t c u ngo i ti p hình chóp S.ABC là:ớ ủ ặ ầ ạ ế

2

2

a 32

x 1

1y'

xy'

1y'

x 1

a 3AD

2

Trang 36

3a 38

3

a 38

1 xy

3

a6

3

a 312

87

127

Trang 37

Câu 43: Cho m nh đ nào sau đây đúngệ ề

Câu 48: Cho hai m t ph ng ặ ẳ Ph ng trình m tươ ặ

ph ng (R) đi qua g c t a đ O và vuông góc v i hai m t ph ng nói trên làẳ ố ọ ộ ớ ặ ẳ

x 3x 2y

Trang 38

Câu 5.Ph ng trình ti p tuy n c a hàm s ươ ế ế ủ ố t i đi m có hoành đ b ng -3 là: ạ ể ộ ằ

Câu 11. M t ng i đàn ông mu n chèo thuy n v trí ộ ườ ố ề ở ị A t i đi m ể B v phía h l u b đ i di n,ề ạ ư ờ ố ệ

tr c ti p qua sông đ đ n ự ế ể ế C và sau đó ch y đ n ế B, hay có th chèo tr c ti p đ n ể ự ế ế B, ho c anh ta có thặ ể chèo thuy n đ n m t đi m ề ế ộ ể D gi a ữ C và B và sau đó ch y đ n ế B Bi t anh y có th chèo thuy nế ấ ể ề

chèo thuy n c a ng i đàn ông Tìm kho ng th i gian ng n nh t (đ n v : gi ) đ ng i đàn ông đ n ề ủ ườ ả ờ ắ ấ ơ ị ờ ể ườ ế B.

x y x

-=+

mx y

6

32

x

=

2'

x y

x

=

1'

( 1)ln3

y x

=

2 ln3'

x y

x

=-

2 13

9

x+ ³4

Trang 39

Câu 16. Tìm m nh đ đúng trong các m nh đ sau: ệ ề ệ ề

A Hàm s ố v i ớ là m t hàm s đ ng bi n trên ộ ố ồ ế

B Hàm s ố v i ớ là m t hàm s ngh ch bi n trên ộ ố ị ế

C Đ th hàm s ồ ị ố v i ớ luôn đi qua đi m ể

D.Đ th các hàm s ồ ị ố và ( ) thì đ i x ng v i nhau qua tr c tung ố ứ ớ ụ

D 2 gi 5 phút

Câu 22. Di n tích ệ c a hình ph ng gi i h n b i đ th hàm s ủ ẳ ớ ạ ở ồ ị ố liên t c, tr c ụ ụ Ox và hai

4 x +2 x - 3 0= éë-ê 3 ;3 ùúû

p

32

Trang 40

Câu 27. M t viên đ n đ c b n lên theo ph ng th ng đ ng v i v n t c ban đ u là ộ ạ ượ ắ ươ ẳ ứ ớ ậ ố ầ , gia

Câu 28. Cho hai s ph c ố ứ T ng c a hai s ph c ổ ủ ố ứ và là:

D T p h p đi m bi u di n s ph c ậ ợ ể ể ễ ố ứ là m t đ ng Elip ộ ườ

Câu 34. Cho hình chóp có vuông góc v i ớ , Tam giác vuông cân

Câu 35. Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông t i ạ A, G i ọ là

Ngày đăng: 28/04/2017, 14:36

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w