Đề kiểm tra một tiết.. Câu hỏi trắc nghiệm Câu 1... Một kết quả khác.. Một kết quả khác.
Trang 1Đề kiểm tra một tiết
. Họ và tên:
Lóp:
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Giới hạn
0
tan 5 lim
x
x x
→ có giá trị bằng:
A 3 B 4 C 1 D 2
0
cos cos3
lim
x
x
→
−
có giá trị bằng:
A 3 B 1 C 2 D 4
Câu 3 Cho hàm số y = x3 – ax2 + ax + 2 Để y’>0 với mọi x, các giá trị của a là:
A a<-4 B 1<a<4 C 0<a<3 D a>0
Câu 4 Trên đồ thị (C) của hàm số y = x3 – 2x + 3 lấy điểm M0 có hoành độ x0= 1 Tiếp tuyến
của ( C ) có phơng trình là:
A y= -5x – 1 B y = x + 1 C y= 3x – 1 D y= 2x + 2 Câu 5 Cho hàm số sin2
2
x
y= có đạo hàm là:
A sinx B sin2x C 1sin
2 x D 2sin2x
Câu 6 Hàm số y = (1-x3)5 có đạo hàm là:
A y’ =-15x2 (1 - x3)4 B y’ = 5( 1 – x3)4
C Một kết quả khác D y’ = -3 x2 ( 1- x3)4
Câu 7 Cho hàm số f(x) = 2sinx - sin2x Phơng trình f'(x) = 0 có nghiệm là:
3
k
2
x= +π kπ
3
x= +π kπ
Câu 8 Đạo hàm của hàm số y = (2x3 - 5)tanx là:
A y' 6 tan= x2 x B ' 2 32 5
cos
x y
x
−
=
C ' 6 tan 2 32 5
cos
x
x
−
= + D y' 6 (tan= x2 2x+1)
Câu 9 Cho hàm số f(x) = cosx cos3x Đạo hàm của f(x) tại điểm x =
4
π
bằng
A -1 B 2 C 1
2 D 1 Câu 10 Hàm số y=(x+4x2 )3 có đạo hàm là:
A y=3(x+4x2)2 B y=(3+8x)(x+4x2)2.
C y=(3+24x)(x+4x2)2 D y=(1+8x)(x+4x2)2
Câu 11 Hàm số f(x) = (4x + 5)2 Thì đạo hàm của hàm số tại x = 0 là:
A 40 B -15 C 30 D -25
Câu 12 Đạo hàm của hàm số 2 3
cos 3
A y'=2cos2x B Một kết quả khác C y'=-2cos2x.sinx D y'=-2cosx.sin2x
Trang 2Câu 13 Hàm số f(x) = 1 sin 2x+ có đạo hàm tại điểm x=
2
π
là:
A 2
2 B -1 C 3
2 D 1
2 Câu 14 Đồ thị (C) của hàm số y = 3 1
1
x x
+
− cắt trục tung tại điểm A Tiếp tuyến của (C )
tạiph-ơngtrình là:
A y = 5x+1 B y= 4x – 1 C y= -4x – 1 D y = -5x – 1
Câu 16 Cho hàm số ( ) sin
1 cos
x
f x
x
= + Đạo hàm của f(x) tại điểm x= 4
π
bằng:
A 2 B 3 C 1 D -1
Câu 17 Hàm số 2 1
1
x y x
−
=
− có đạo hàm là:
(x 1)
−
3 (x 1)
−
− . D Một kết quả khác.
Câu 18 Đạo hàm của hàm số y = sin x là:
A y' cos= x B ' cos
2
x y
x
2
x y
x
x
=
Câu 19 Cho hàm số y= x3 – 3x2 -9x -5 Phơng trình y’=0 có tập nghiệm là:
A {-1;-2} B {-1;3 } C {-1;2} D {-1;-3}
1 1
x
f x
x
+
= + + Thì đạo hàm của hàm số tại x = 0 là:
A 1
6 B 1
8 C 1
5 D 1
2 Câu 21 Giới hạn
0
sin 5 sin 2
lim
x
x x
→ có giá trị bằng:
A 5 B 2
5 C 5
2 D 2 Câu 22 Hàm số ( 2)2
1
x y
x
−
=
− có đạo hàm la:
A y’= -2 ( x -2) B y’=
2 2
2 (1 )
x
−
2 2
2 (1 )
x
− +
− . D Một kết quả khác.
Câu 23 Đồ thị ( C) của hàm số y= 1
2
x x
−
− cắt trục hoành tại điểm A Tiếp tuyến của ( C ) tại A
có phơng trình là:
A y= x + 4 B y= 4x C y= 2x + 3 D y= 1 - x
x
= + + (x>0) có đạo hàm là:
2 2
x
x x
+ − B y’=
2
2 2
x x
x
C y’ = 2
2 2
x
x x
+ + . D y’= 2x+ x.
Trang 3Đáp án mã đề: 1
Bài : 1
1 D 2 D 3 C 4 B 5 C 6 A 7 A 8 C 9 A 10 C 11 A 12 C
13 B 14 C 15 C 16 C 17 B 18 B 19B 20 C 21 C 22 D 23 B