Để cho bé chuẩn bị tốt khi tham gia thi chương trình cuối năm học lớp 1 được đạt kết quả cao nhất, hãy test và tăng khả năng phản xạ khi làm bài thi. Hãy thử luyện tập với những bài kiểm tra đơn giản nhưng có sự tuy duy logic cho bé trước khi bắt đầu vào kỳ thi cuối cùng này, thân ái độc giả
Trang 1I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm)
a) Số bé nhất trong các số sau: 86, 90, 74, 52 là:
A 74 B 90 C 52
c) Số "tám mươi chín" viết là:
A 98 B 89 C 809
Bài 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm)
Hình vẽ bên có:
a) Có mấy hình tam giác
A 3 B 4 C 6
b) Có mấy hình vuông
A 5 B 4 C 6
Bài 3: Đúng ghi Đ sai ghi S (1 điểm)
Số liền sau của 23 là 24
Số liền sau của 84 là 83
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (3 điểm)
a) Đặt tính rồi tính:
32 + 42 ; 94 - 21 ; 50 + 38 ; 67 – 3
b) Tính:
27 + 12 – 4 = 38 – 32 + 32 =
25 + 14 = 56– 6+ 7 =
Bài 2: Viết câu trả lời vào chỗ chấm cho các câu hỏi sau (1 điểm)
Trang 2a) Đồng hồ chỉ mấy giờ?
giờ
b) Hằng tuần em đi học vào các ngày:
Bài 3: (1 điểm): Viết các số sau: 54, 27, 65, 91
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé
Bài 4: Lan cắt được 23 bông hoa Hà cắt được 15 bông hoa Hỏi cả hai bạn cắt
được bao nhiêu bông hoa? (1 điểm)
Bài 5: Lớp em có 54 học sinh trong đó có 21 học sinh nam Hỏi lớp em có bao
nhiêu học sinh nam? (1 điểm)
Trang 3Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt
Đề 1:
Trường:
Họ và tên:
Lớp:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: TIẾNG VIỆT 1 CNGD Năm học: 2014-2015.
Thời gian: 60 phút.
I Kiểm tra đọc: (3 điểm)
Bài 1: Đọc thành tiếng:
Gv cho học sinh bốc thăm phiếu đọc và đọc một đoạn văn
Bài 2: Đọc hiểu: (1 điểm)
Đọc thầm đoạn văn sau và khoanh vào ý trả lời đúng:
Mỗi năm có bốn mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông Mùa Xuân tiết trời ấm áp, cây cối
đâm chồi nảy lộc Mùa Hạ nóng bức, ve sầu kêu inh ỏi Thu đến, bầu trời trong
xanh mát mẻ Đông về rét ơi là rét
1 Mỗi năm có mấy mùa?
A Hai mùa B Bốn mùa C Ba mùa D Năm mùa
2 Mùa Hạ tiết trời như thế nào?
A Mát mẻ B Rét C Nóng bức D Ấm áp
II Phân tích ngữ âm: (2 điểm)
Bài 3 Tìm trong các tiếng dưới đây tiếng chứa vần chỉ có âm chính và đưa vào
mô hình: (lan, ca, oan)
Bài 4 Tìm trong các tiếng dưới đây tiếng chứa vần chỉ có âm đệm và âm
chính và đưa vào mô hình: (hoa, chia, lăn).
Bài 5 Tìm trong các tiếng dưới đây tiếng chứa vần chỉ có âm chính và âm
cuối và đưa vào mô hình: (quang, ban, xoăn).
Trang 4Bài 6 Tìm trong các tiếng dưới đây tiếng chứa vần có đủ âm đệm, âm chính và
âm cuối và đưa vào mô hình: (cương, mình, xoan).
Bài 7 Tìm trong các tiếng dưới đây tiếng chứa vần có nguyên âm đôi và đưa vào
mô hình: (bay, miệng, bóng).
III.Viết:
Bài 8 Viết chính tả, nghe viết): (3 điểm)
Giáo viên đọc cho học sinh viết bài: “Trâu ơi” (Viết 4 dòng đầu " Trâu ơi quản công" ) (SGK Tiếng Việt công nghệ giáo dục, tập 3, trang 18)
Bài 9 Điền vào chỗ trống (1 điểm)
a Điền chữ c/k/q:
.uê hương .ủ nghệ .im chỉ món uà
b Điền chữ ng/ngh:
Bé a đi chơi nhà bà iêm Bà ồi bên bé kể chuyện cho bé
Đáp án đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1
I Đọc (4 điểm)
Bài 1:
Đọc thành tiếng (3 đ)
• Đọc đúng, to, rõ ràng dưới 1,5 phút - 3 điểm
• Đọc đúng, to, rõ ràng từ 1,5 phút đến 3 phút - 2 đến 2,5 điểm
• Đọc đúng, to, rõ ràng từ 3 phút đến 4 phút - 1,5 đến 2 điểm
• Đọc trên 4 phút - Dưới 1,5 điểm
Bài 2: Đọc hiểu (1 đ)
1 B 2 C
Bài 3:
Trang 5Bài 4:
Bài 5:
Bài 6:
Bài 7:
Bài 8 Viết chính tả:
• Viết đúng, đẹp, sạch sẽ
• Viết đúng nhưng chưa thật đẹp
• Viết mỗi lỗi sai trừ 0,25 điểm
Bài 9 Bài tập
a quê hương củ nghệ kim chỉ món quà
b Bé nga đi chơi nhà bà nghiêm Bà ngồi bên bé kể chuyện cho bé nghe
Trang 6Đề kiểm tra học kì 2 lớp 1 tổng hợp
Đề thi toán lớp 1 - Đề 1
I Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào đáp án đúng:
1 Số liền trước và liền sau của số 17 là:
a, 15 và 16 b, 15 và 18 c, 16 và 18 d, 15 và 17
2 Số gồm 8 chục và 2 đơn vị là:
a, 28 b, 92 c, 82 d, 80
3 Phép cộng 19 + 9 có kết quả bằng:
a, 18 b, 29 c, 28 d, 39
II Tự luận (7 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính: (4 điểm)
a, 38 + 7 b, 54 - 8 c, 72 - 3 d, 28 + 6
……… ………… ………… …………
Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng: (2 điểm)
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi câu: (2 điểm)
a, 39 + 23 = 52
b, 43 – 5 = 48
c, 12 + 23 = 45
Trang 7Đề thi kiểm tra định kỳ lần 2 lớp 1 tỉnh Trà Vinh
Đề thi toán lớp 1 - Đề 1.2
Bài 1: (2đ) Đặt tính rồi tính:
32 + 42 94 - 21 ; 50 + 38 ; 67 – 3
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Bài 2: (2đ) Viết số thích hợp vào ô trống:
Bài 3 (4đ):
a, Khoanh tròn vào số bé nhất: 81 75 90 51
b, Khoanh tròn vào số lớn nhất: 62 70 68 59
c, Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)
• Số liền sau của 23 là 24 □
• Số liền sau của 84 là 83 □
• Số liền sau của 79 là 70 □
• Số liền sau của 98 là 99 □
• Số liền sau của 99 là 100 □
Bài 4 (2đ): An có 19 quả táo, An cho em 7 quả Hỏi An còn bao nhiêu quả táo?
Bài 5 (1đ): Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?