B i toán 4 ài t : Chứng tỏ rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến.
Trang 1Đề cơng bài giảng Toán 8/Nguyễn Đức Huy.
Chuyên đề 1: phép nhân các đa thức 1.Nhắc lại về luỹ thừa n (n N ) của một số hữu tỷ:
(n>0,n N )
Quy ớc: a Q, ta có a0=1
Với mọi số hữu tỷ a, b ta có:
nn am = an + m
nn: am = an - m (a≠ 0, n ≥ m )
( a b)n = an bn
(an )m = an.m
( a : b)n = an : bn ( b ≠ 0)
2 Nhân đa thức:
3.Một Số b i t ài t ập :
B i toán 1 ài t : Làm tính nhân
a 5.x(3.x2-2.x-5) ; b (x2+3.x.y – 5).(-x.y) ; c 1 ).
7
2
2 (
2
1 2 3 2
x y x
y x
B i toán 2 ài t : Rút gọn các biểu thức sau.
a x.(3.x2-5)- x2.(3.x+1)+x2 ; b 3x(x-2)-5x(1-x)-8(x2-3)
2
1 ) 2
1 ( ) 3
6
.(
.
2
1 2 2
x x x x
x
B i toán 3 ài t : Tính giá trị các biểu thức sau.
a P = 7.x.(x2-3)+x2(7-5x)-7x2 Tại x=-5 ; b.Q = x.(x-y) +y(x-y) Tại x=15 và y=10
B i toán 4 ài t : Chứng tỏ rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của
biến
a.x(5x-3)-x2(x-1)+x(x2-6x)-10+3x ; b x(x2+x+1)-x2(x+1)-x+5
c (x-6)(2x+3)-2x(x- 4)+x+7
B i toán 5 ài t : Tìm x biết.
a 3x(x-7) – x( 5+ 3x) = 52 ; b.5x(12x-5) - 6x(10x-3) = 56
c 2x(5-2x) +4x(x-3) = 36 ; d.(6x-5)(8x-1)+(6x-7)(1-8x)=81
B i toán 6 ài t : Thực hiện phép tính.
a.(7x-2y)(x2-x.y+1) ; b (x-2)(x+2)(x+3)
2
1 x2y2 x y x y ; b 3 )( 2 5 )
2
1 ( x x
d (x-9).(x-5) ; e.(x2-2xy+y2)(x-y)
B i toán 7 ài t : Cho a và b là hai số tự nhiên Biết a:3 d 1 ;b:3 d 2 Chứng minh rằng a.b:3 d 2.
B i toán 8 ài t : Chứng minh rằng biểu thức : n(2n-3) -2n(n+1) luôn chia hết cho 5 với mọi số
nguyên n
Chuyên đề bồi dỡng học sinh lớp 8- trờng THCS An Hoà.