Chất Hợp chất Đơn chất Hạt hợp thành là các nguyên tử hay phân tử Hạt hợp thành là các phân tử Vật thể Tự nhiên và nhân tạo Tạo nên từ một nguyên tố hóa học Tạo nên từ hai nguyên tố hó
Trang 2Chất
Hợp chất Đơn chất
Hạt hợp thành là các nguyên tử hay phân tử Hạt hợp thành là các phân tử
Vật thể
Tự nhiên và nhân tạo
Tạo nên từ một nguyên tố hóa học Tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên
Tạo nên từ nguyên tố hóa học
Có mấy loại vật thể? Kể ra ? Các vật thể được tạo ra từ đâu? Chất được chia làm mấy loại ? Chất được tạo nên từ đâu? Đơn chất là gì ? Hợp chất là gì ?
Có mấy loại đơn chất ? Hạt hợp thành của đơn chất là gì ?
Có mấy loại hợp chất ? Hạt hợp thành của hợp chất là gì? Nguyên tử là gì?
Phân tử là gì?
I/ Kiến thức cần nhớ
1 Mối quan hệ giữa nguyên tử,
nguyên tố hóa học, đơn chất,
hợp chất và phân tử.
Trang 3I/ Kiến thức cần nhớ
1 Mối quan hệ giữa nguyên tử, nguyên tố hóa học, đơn chất, hợp chất và phân tử.
2 Các loại phản ứng hóa học:
Phản ứng
hóa hợp
Phản ứng
phân hủy
Phản ứng
thế
Phản ứng
oxi hóa –
khữ
Là phản ứng hóa học trong đó chỉ
có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.
Là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.
Là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khữ.
Sự khữ CuO
Sự oxi hóa H2
2KClO3 2KCl + 3O2
CaO + H2O Ca(OH)2
Là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất trong
đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất.
Zn + 2H Cl ZnCl2
+ H2
CuO + H2 Cu +
H2O
to
to
Trang 4I/ Kiến thức cần nhớ:
1 Mối quan hệ giữa nguyên tử, nguyên tố hóa học, đơn chất, hợp chất và phân tử.
2 Các loại phản ứng hóa học:
3 Các loại hợp chất vô cơ: oxit, axit, bazơ, muối
Thành phần Công thức
tổng quát Phân loại Cách gọi tên
Oxit
Axit
Gồm hai nguyên
tố trong đó có một nguyên tố là oxi
MxOy
M: kim loại hoặc phikim
x,y: chỉ số.
- Oxit bazơ
- Oxit axit
Tên nguyên
tố + oxit
HnX
n: hóa trị của gốc axit
X: gốc axit
- Axit có oxi
- Axit không có oxi
- Axit + tên phi kim + ic
- Axit + tên phi kim + hiđric
Nếu phi kim có nhiều hóa trị thì (thêm
đi, tri …) + oxit
Nếu kim loại có nhiều hóa trị thì
(thêm hóa trị) + oxit
Gồm một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit, các
nguyên tử H này có thể thay thế bằng các
nguyên tử kim loại
Trang 5Thành phần Công thức
tổng quát Phân loại Cách gọi tên
BaZ
ơ
Mu
ối
I/ Kiến thức cần nhớ:
1 Mối quan hệ giữa nguyên tử, nguyên tố hóa học, đơn chất, hợp chất và phân tử.
2 Các loại phản ứng hóa học:
3 Các loại hợp chất vô cơ: oxit, axit, bazơ, muối
Gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều
nhóm OH
M(OH)m M: nguyên tử kim loại m: hóa trị của kim loại
- Bazơ tan
- Bazơ không tan
Tên Kim loại ( kèm hóa trị, nếu có nhiều hóa trị) + hiđroxit
Gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
MnXm n: hóa trị của gốc axit
m: hóa trị của kim loại
-Muối trung hòa
- Muối axit
Tên kim loại ( kèm theo hóa trị, nếu
có nhiều hóa trị) + tên gốc axit
Trang 6I/ Kiến thức cần nhớ:
1 Mối quan hệ giữa nguyên tử, nguyên tố hóa học, đơn chất, hợp chất và phân tử.
2 Các loại phản ứng hóa học:
3 Các loại hợp chất vô cơ: oxit, axit, bazơ, muối
4 Mối quan hệ và sự chuyển đổi giữa: số mol chất ( n ), khối lượng
chất ( m ), thể tích của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn ( V ):
Khối lượng chất
( m )
Số mol chất ( n )
Thể tích khí V ( ở đktc )
M
m
n V 22 , 4 n
M n
m
4 , 22
V
n
5 Nồng độ dung dịch:
Nồng độ phần trăm Nồng độ mol Định nghĩa
Công thức tính
Nồng độ phần trăm cho biết
số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
Nồng độ mol cho biết
số mol chất tan trong một lít dung dịch
% 100
dd
ct m
m
V n
CM
Trang 7II. Bài tập:
1 Lập công thức hóa học của những hợp chất tạo bởi :
a) Na ( I ) và O ( II ) b) C ( IV ) và S ( II )
c) Ca ( II ) và NO3 ( I ) d) Ba ( II ) và SO4 ( II )
e) Fe (III ) và SO4 ( II ) f) Ag ( I ) và Cl ( I )
Giải
Na
II
I
O
1
2
C
II
IV
S
Ca
I
II ( NO3)
Ba
II
II
SO4
II
III
SO4
I
I
Cl
Trang 8II. Bài tập:
2 Hãy lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a) Hiđro tác dụng với oxi tạo thành nước
b) Photpho tác dụng với oxi tạo thành đi photpho penta oxit
c) Natri tác dụng với nước tạo thành dung dịch natrihiđroxit và khí hiđro
d) Nước tác dụng với đi photpho penta oxit tạo thành dung dịch axit photphoric
Giải
+
3
2 2
to
to
+
Trang 9II. Bài tập:
3 Hãy tìm công thức hóa học của hợp chất A có khối lượng mol
phân tử là 58,5g, thành phần các nguyên tố : 60,68%Cl và còn lại là
Na
Giải
Thành phần của Na là: 100% - 60,68% = 39,32%
100
5 , 58 32
,
39
g
Khối lượng của Cl trong 1 mol hợp chất là:
) ( 5 ,
35 100
5 , 58 68
,
60
g
23
23
mol M
m n
Na
Na
Na
Vậy trong một phân tử hợp chất có 1 nguyên tử Na và 1 nguyên tử Cl
Công thức hóa học của hợp chất là: NaCl
) (
1 5 , 35
5 ,
35
mol M
m n
Cl
Cl
Cl
Số mol nguyên tử Cl trong 1 mol hợp chất là:
Trang 10II. Bài tập:
4 Cân 10,6 gam muối Na2CO3 cho vào cốc chia độ Rót vào cốc
khoảng vài chục ml nước cất, khuấy cho muối tan hết Sau đó thêm
nước vào cốc cho đủ 200ml Ta thu được dung dịch Na2CO3 có khối lượng riêng là 1,05g/ml Hãy tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol của dung dịch vừa pha chế
Giải
Khối lượng của dung dịch Na2CO3 là:
) ( 210 200
05 ,
V d
m V
m
Số mol Na2CO3 trong dung dịch là:
% 05 , 5
%
100 210
6 ,
10
% 100
dd
ct
m
m C
) (
1 106
6 , 10
3 2
3 2 3
M
m n
CO Na
CO Na CO
Na
Nồng độ phần trăm của dung dịch pha chế là:
Nồng độ mol của dung dịch pha chế là:
) / (
5 ,
0 200
1000 1
, 0
lit
mol V
n