Bài mới : * Mở bài : Chúng ta đã học một số đại diện của ngành ruột khoang , chúng có đặc điểm gì chung và có giá trị nh thế nào ?Hoạt động của GV và HS Nội dung chính kiến thức cũ thu
Trang 1Ngày soạn:27/08/0
Tiết : 1 Mở Đầu
Bài 1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú
A
Mục tiêu : Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm
-Giúp học sinh chứng minh đợc sự đa dạng phong phú của ĐV thể hiện ở số loài vàmôi trờng sống
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng quan sát, so sánh và hoạt động nhóm
- Giáo dục cho học sinh ý thức học tập và yêu thích môn học
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:(1’) Thế giới ĐV đa dạng phong phú Nớc ta ở vùng nhiệt đới, nhiều tàinguyên rừng và biển đợc thiên nhiên u đãi cho một thế giới ĐV rất đa dạng và phong phú.Vậy chúng đa dạng va phong phú ntn?
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1:(15’)
-GV y/c hs ng/cứu sgk, qs hình 1.1 &
1.2(T56),trả lời câu hỏi:
- Sự phong phú về loài đợc thể hiện ntn?
( HS: số lợng loài hiện nay:1,5 tr, kích
-GV thông báo: Một số ĐV đợc con ngời
thuần hoá thành vật nuôi, có nhiều điểm
phù hợp với nhu cầu của con ngời
- GV chửa nhanh bài tập
- GV cho hs thảo luận & thực hiện lệnh
(T8).)
- GV hỏi thêm: Hãy cho ví dụ để c/m sự
phong phú về môi sống của ĐV
(HS: Gấu trắng bắc cực, đà điểu sa mạc,
cá phát sáng đáy biển, lơn đáy bùn
- GV cho hs thảo luận toàn lớp và rút ra
3 Kết luận chung, tóm tắt :(1’) HS đọc kết luận sgk
IV Kiểm tra, đánh giá: (11’)
HS làm bài tập :
Trang 2Hãy đánh dấu + vào câu trả lời đúng.
1 Động vật có ở khắp nơi do:
a Chúng có khả năng thích nghi cao b Sự phân bố có sẵn từ xa xa
c Do con ngời tác động
2 ĐV phong phú do:
a Số cá thể có nhiều b Sinh sản nhanh
c Số lợng nhiều d ĐV sống khắp mọi nơi trên trái đất
e Con ngời lai, tạo ra nhiều giống mới g Đv di c từ những nơi xa đến
V Dặn dò: (1’)
- Học bài trả lời câu hỏi sgk
- Kẻ bảng 1 (T9) vào vở BT
Trang 3Ngày soạn:
Tiết 2
Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật.
Đặc điểm chung của động vật.
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
- Giúp hs nêu đợc đặc điểm cơ bản để phân biệt ĐV với TV & đặc điểm chung của ĐV,nắm đợc sơ lợc cách phân chia giới ĐV
- Rèn luyện cho hs khả năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp & hoạt động nhóm
- Giáo dục cho hs ý thức học tập & yêu thích bộ môn
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
(Gọi nhiều nhóm hs gây hứng thú)
- GV nhận xét & thông báo kết quả
- GV tiếp tục y/c hs thảo luận 2 câu hỏi
sgk (T9) phần I
- HS dựa vào kết quả bảng 1 thảo luận:
+Giống nhau:ctạo từ TB, lớn lên, sinh sản
+Khác nhau: Di chuyển, dị dỡng,tk,giác
quan, thành TB
- GV cho đại diện nhóm trả lời
b.Vấn đề 2: Đặc điểm chung của ĐV
- GV y/c hs thực hiện lệnh mục II (T10)
- GV gọi 1 hs đọc thông tin mục III sgk
(T10) & gv giới thiệu :
- GV gọi hs lên bảng ghi kết quả vào bảng
- ĐV có quan hệ với đs con ngời ntn?
1.Đặc điểm chung của động vật
-Động vật có những đặc điểm phân biệtvới thực vật
+ Có khả năng di chuyển + Có hệ thần kinh và giác quan + Chủ yếu dị dỡng
2 Sơ l ợc phân chia giới động vật
- Có 8) ngành ĐV: + ĐVKXS : 7 ngành + ĐVCXS : 1 ngành
3 Vai trò của ĐV
- ĐV mang lại lợi ích nhiều mặt cho con
Trang 4- Y/C hs rút ra kết luận về vai trò của đv ngời tuy nhiên một số loài có hại.
3.Kết luận chung, tóm tắt:(1’) HS đọc kết luận sgk
IV Kiểm tra, đánh giá: (11’)
GV cho hs trả lời câu hỏi 1 & 3 sgk (T12)
V Dặn dò : (1’)
- Học bài & đọc mục ‘ Có thể em cha biết’
- Chuẩn bị : Tìm hiểu đs đv xung quanh:
Ngâm rơm cỏ khô vào bình nớc trớc 5 ngày
Váng nớc ao, hồ, rễ bèo nhật bản
Trang 5Ngày soạn:
Tiết 3
Bài : Thực hành:
Quan sát một số động vật nguyên sinh
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
- Giúp hs thấy đợc ít nhất 2 đại diện điển hình cho ngành ĐVNS là: Trùng roi & trùnggiày, phân biệt đợc hình dạng, cách di chuyển của 2 đại diện này
- Rèn luyện cho hs kỹ năng sử dụng & quan sát mẫu bằng kính hiển vi
- Giáo dục cho hs ý thức nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận
B Ph ơng pháp : Thực hành
C Chuẩn bị:
1.GV: Kính hiển vi, lam kính, la men, kim nhọn, ống hút, khăn lau
Tranh trùng giày, trùng roi, trùng biến hình
2.HS: Váng ao, hồ, rễ bèo nhật bản, rơm khô ngâm nớc 5 ngày
D Tiến trình lên lớp:
I ổn định: (1’) 7A: 7B:
II Bài cũ: (5 ‘)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) GV giới thiệu qua ngành ĐVNS Hầu hết ĐVNS không nhìn thấy đợcbằng mắt thờng nhng bằng kính hiển vi sẽ thấy trong mỗi giọt nớc ao, hồ…là một thế giới
ĐVNS vô cùng đa dạng Hôm nay chúng ta cùng làm rõ điều này
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1:(12’)
- GV hớng dẫn các thao tác:
+Dùng ống hút lấy 1 giọt nhỏ ở nớc ngâm
rơm (thành bình)
+ Nhỏ lên lam kính rải vài sợi bông
(cản tốc độ) rọi dới kính hiển vi
+ Điều chỉnh thị trờng nhìn cho rõ
- GV cho hs qs hình 3.1 (T14) sgk để nhận
biết trùng giày
- HS lấy mẫu soi dới kính hiển vi nhận
biết & vẽ sơ lựơc hình dạng Tgiày
- GV kiểm tra trên kính của các nhóm
-GV hớng dẫn cách cố định mẫu
- GV y/c hs qs trùng giày di chuyển: kiểu
tiến thẳng hay xoay tiến
-GV cho hs làm BT (T15) sgk
( HS dựa vào kết quả qs hoàn thành BT)
-Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
- GV thông báo kết quả đúng để hs tự sửa
Trang 6Tiết 4 :
- HS qs và nhận biết trùng roi
- GV cho hs lấy mẫu và qs t tự trùng giày
- Trong nhóm hs thay nhau lấy mẫu để qs
- GV gọi đại diện 1 số nhóm lên tiến hành
( HS lấy váng xanh ở nớc ao hồ hay rũ nhẹ
rễ bèo để có trùng roi)
- GV kiểm tra trên kính từng nhóm (nếu
nhóm nào cha tìm thấy TR thì gv hỏi
ng/nhân & cả lớp góp ý)
- GV y/c hs làm BT mục (T16) sgk
( HS dựa vào kết qủa qs & thông tin sgk
trả lời câu hỏi
- GV y/c đại diện nhóm trình bày
- GV thông báo đáp án đúng:
+ Đầu đi trớc
+ Màu sắc của hạt diệp lục
IV Kiểm tra, đánh giá: (5 ‘)
- GV y/c hs vẽ hình trùng giày & trùng roi vào vỡ rồi ghi chú thích
1 Kiến thức :
HS : Nêu đợc đặc điểm cấu tạo dinh dỡng và sinh sản của trùng roi xanh
khả năng hớng sáng
HS thấy đợc bứơc chuyển quan trọng từ động vật đơn bào đến động vật đa bào
qua đại diện là tập đoàn trùng roi
Mởi bài : ĐV nguyên sinh rất nhỏ bé , chúng ta đã đợc quan sát ở bài
tr-ớc đ tiếp tục tìm hiểu một số đặc điểm của trùng roi.
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
Trang 7Di chuyển :Roi xoáy vào nớc đ Vừa tiến vừa xoay mình
-Dinh dỡng:Sống tự dỡng và dị dỡng -Hô hấp: Trao đổi khí qua màng tế bào -Bài tiết:Nhờ không bào co bóp
-Sinh sản :Vô tính bằng cách phân đôi theo chiều dọc
-Tính hứơng sáng:Điểm mắt và roi giúp trùng roi hớng về chỗ ánh sáng
II/ Tập đoàn trùng roi
*KL:
Tập đoàn trùng roi gồm nhiều tế bào,
b-ớc đầu có sự phân hoá chức năng cho một
HS thấy đợc sụ phân hoá chức năng các bộ phận trong tế bào của trùng dày đ
đã có biểu hiện mầm mống của ĐV đa bào.
* GV : yêu cầu HS nghiên cứu SGK trao
đổi nhóm hoàn thành phiếu HT :
Trang 8*GV: Cho HS tiếp tục trao đổi :
+So sánh quá trình bắt mồi và tiêu hoá
mồi của trùng biến hình và trùng giày ?
+So sánh số lợng nhân và vai trò của
+Cấu tạo gồm một tế bào có chất nguyên
sinh lỏng nhân,không bào tiêu hoá , không bào co bóp
+Di chuyển : Nhờ chân giả (Do chất nguyên sinh dồn về một phía )
+Dinh dỡng : Tiêu hoá nội bào +Sinh sản : Vô tính bằng cách phân đôi cơ thể
*Trùng giày:
+Cấu tạo : Gồm một tế bào có chất
nguyên sinh , nhân lớn ,nhân nhỏ, 2 không bào co bóp , không bào tiêu hoá, rãnh miệng , hầu
+Di chuyển: Nhờ lông bơi +Dinh dỡng: Thức ăn đ Miệng đ hầu đ Không bào tiêu hoá đ Biến đổi nhờ enzim Chất thải đợc đa đến không bào co bóp đ Lỗ thoát ra ngoài
+Sinh sản : Vô tính bằng cách phân đôi cơ thể theo chiều ngang Hữu tính bằng cách tiếp hợp
Trang 9 Trïng biÕn h×nh sèng ë ®©u di chuyÓn , b¾t måi, vµ tiªu ho¸ måi nh thÕ nµo ?
Trïng giµy di chuyÓn , lÊy thøc ¨n, tiªu ho¸ vµ th¶i b· nh thÕ nµo ?
3 Bµi míi :
Më bµi : Trªn thùc tÕ cã nh÷ng bÖnh do trïng g©y lªn ¶nh huëng tíi søc khoÎ
con ngêi vÝ dô trïng kiÕt lÞ trïng sèt rÐt
H§1 : C¸ nh©n vµ nhãm
* GV : yªu cÇu HS nghiªn cøu SGK
quan s¸t H 6.1 ® 6.4 trong SGK hoµn
GV gióp HS chuÈn kiÕn thøc :
*GV : yªu cÇu HS so s¸nh trïng kiÕt lÞ vµ
vµi HS ch÷a bµi tËp ® HS kh¸c nhËn xÐt
bæ sung GV gióp HS chuÈn kiÕn thøc
Trang 10* GV : tiếp tục cho HS thảo luận :
+ Tại sao ngời bị sốt rét da tái xanh ?
+ Tại sao ngơì bị kiết lị đi ngoài ra
máu.
+ Muốn phòng tránh bệnh kiết lị ta phải
làm gì ?
HĐ2 : cá nhân
*GV : yêu cầu HS đọc thông tin SGK kết
hợp vốn hiểu biết trả lời câu hỏi :
- Bệnh sốt rét ở nớc ta hiện nay đang đợc
đẩy lùi nhng vẫn còn ở một số vùng miền núi
- Phòng bệnh : vệ sinh môi trờng, vệ sinh cá nhân, diệt muỗi, tuyên truyền ngủ màn
…
4 Củng cố :
GV cho HS làm bài tập sau : Đánh dấu x vào câu trả lời đúng
1 Bệnh sốt rét do loại trùng nào gây lên ?
a Trùng biến hình b Tất cả các loại trùng c Trùng kiết lị.
2 Trùng sốt rét phá huỷ loại tế bào nào của máu ?
a Bạch cầu b Hồng cầu c Tiểu cầu.
3 Trùng sốt rét vào cơ thể ngời bằng con đờng nào ?
a Qua ăn uống b Qua hô hấp c Qua máu.
5 Dặn dò :
Đọc mục em có biết
Kẻ bảng 1 và 2 SGK Tr13
……… Ngày soạn :
Ngày giảng :
đặc điểm chung - vai trò thực tiễn
của động vật nguyên sinh I/ Mục tiêu :
1 Kiến thức :
HS nêu đợc đặc điểm chung cảu động vật nguyên sinh
HS chỉ ra đợc vai trò tích cực của động vật nguyên sinh và những tác hại do
động nguyên sinh gây ra
Trang 11+ Vì sao bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi ?
*GV : yêu cầu HS quan sát một số trùng
đã học đ trao dổi nhóm hoàn thành
bảng1 SGK
*HS : Cá nhân nhớ lại kiến thức bài
trớc và quan sát hình vẽ đ trao đổi nhóm
*GV : yêu cầu tiếp tục thảo luận nhóm
trả lời 3 câu hỏi sau :
- Dinh dỡng chủ yếu bằng cách dị dỡng
- Sinh sản vô tính và hữu tính II/ Vai trò thực tiễn của ĐVNS.
* Lợi ích : + Trong tự nhiên : làm sạch môi trờng nớc , làm thức ăn cho ĐV ở nớc : giáp xác nhỏ , cá biển + Đối với con ngời : giúp xác định tuổi
địa tầng tìm dầu mỏ nguyên liệu chế biến giấy
* Tác hại : gây bệnh cho đọng vật , gây bệnh cho ngời ( trùng cầu trùng bào tử trùng roi máu , trùng kiết lị , trùng sốt rét
Trang 12c Sinh sản vô tính, hữu tính đơn giản.
d Có cơ quan di chuyển chuyên hoá.
e Tổng hợp đợc chất hữu cơ nuôi sống cơ thể.
i Sống dị dỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn.
k Di chuyển nhờ roi, lông bơi hay chân giả.
2 Kiểm tra : + Nêu đặc điểm chung cảu ĐVNS ?
+ Nêu vai trò của ĐVNS ? cho ví dụ chứng minh.
3 Bài mới :
* Mở bài nh SGK.
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
HĐ1 : cá nhân / nhóm
*GV : yêu cầu HS quan sát hình 8.1, 8.2
đọc thông tin SGK Tr29 trả lời câu hỏi :
+ Trình bày hình dạnh, cấu tạo ngoài
của thuỷ tức ?
+ Thuỷ tức di chuyển nh thế nào ? mô tả
bằng lời 2 cách di chuyển
*HS : cá nhân đọc thông tin SGK kết hợp
với hình vẽ đ trao đổi nhóm tìm câu trả
lời đ đại diện 1 vài HS trả lời đ lớp nhận
xét bổ sung GV chuẩn kiến thức :
I/ cấu tạo ngoaif và di chuyển
*KL : + Cấu tạo ngoài : hình trụ dài, phần dới
có đế bám, phàn trên là lỗ miệng, xung quanh có tua miệng Cơ thể đối xứng toả tròn.
+ Di chuyển : có 3 cách di chuyển
- Kiểu sâu đo.
- Kiểu lộn đầu.
Tiết 8
Trang 13HĐ2: Cá nhân / nhóm
*GV : yêu cầu quan sát hình cắt dọc của
thuỷ tức, đọc thông tin trong bảng 1 đ
hoàn thành B1 trong vở BT :
*HS : cá nhân đọc thông tin + hình vẽ đ
thoả luận nhóm , hoàn thành B1 đ đại
diện nhóm đọc kết quả theo thứ tự 1,2,3
đ nhóm khác nhận xét bổ sung
* GV hỏi : khi chọn tên loại tế bào ta dựa
vào các đặc điểm nào ?
*GV : yêu cầu HS quan sát tranh thuỷ
tức bắt mồi + thông tin SGK trả lời các
câu hỏi sau :
+ Thuỷ tức đa mồi vào miệng bằng cách
nào ?
+ Nhờ loại TB nào của cơ thể thuỷ tức
tiêu hoá đợc mồi ?
+ Thuỷ tức thải bã bằng cách nào ?
*HS : cá nhân tự quan sát tranh ( chú ý
tau miệng , TB gai ) + đọc thông tin tìm
câu trả lời đ đại diện 1 vài HS phát biểu
đ lớp nhận xét bổ sung GV chuẩn KT
HĐ4 : cá nhân
*GV : yêu cầu HS quan sát tranh sinh
sản của thuỷ tức trả lời câu hỏi :
+ Thuỷ tức có những kiểu sinh sản nh
- Sự trao đổi khí thực hiện qua thành cơ thể
IV/ sinh sản
*KL : Các hình thức sinh sản của thuỷ tức : - SS vô tính bằng cách mọc chồi.
- SS hữu tính bằng cách hình thành
TB sinh duck đực cái
- Tái sinh : 1 phần cơ thể tạo nên 1 cơ thể mới
4 Củng cố : GV yêu cầu HS làm BT
Đánh dấu x vào câu trả lời đúng về đặc điểm của thuỷ tức :
1 Cơ thể đối xứng hai bên.
2 Cơ thể đối xứng toả tròn.
Trang 143 Bơi rất nhanh trong nớc.
4 Thành cơ thể có hai lớp ngoài - trong.
5 Thành cơ thể có 3 lớp ngoài - giữa - trong.
2 Kiểm tra : + ý nghĩa của TB gai trong đời sống của thuỷ tức
+ Thuỷ tức thải chất bã ra khỏi cơ thể bằng cách nào ?
*GV : yêu cầu HS nghiên cứu thông tin
trong bài + quan sát H 9.1 đ trao đổi
* HS : đại diện nhóm lên điền kết quả
vào bảng đ nhóm khác theo dõi nhận xét
trụ hình dù ở trên ở dới khôngđối
xứng
toả
tròn không có bằng tuamiệng bằng dùSứa
Tiết 9
Trang 15Thuỷ
tức
*GV hỏi : Sứa có đặc diểm nào thích nghi
với lối sống di chuyển tự do ?
xét bổ sung đ Gv chuẩn kiến thức :
II/ hải quì - san hô
San hô
*GVhỏi : San hô và hải quì bắt mồi nh thế
nào ?
*HS : trả lời đ lớp nhận xét bổ sung
*GV cho HS rút ra kết luận chung : *KL : Ruột khoang biển có nhiều loài , rất
đa dạng và phong phú Cơ thể sứa hình dù , cấu tạo thích nghi với lối sống bơi lội Cơ thể hải quì, san hô có hình trụ , thích nghi với lối sốnh bám Riêng san hô còn phát triển khoang xơng bất động và có tổ chức cơthể kiểu tập đoàn Chúng đều là động vật ăn thịt và có các tế bào gai độc tụ vệ
4 Củng cố : GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong SGK
5 Dặn dò : + Đọc mục em có biết Kẻ bảng tr 37 SGK vào vở bài tập
* HS nêu đợc những đặc điểm chung nhất của ngành ruột khoang
* HS chỉ rõ đợc vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống.
Trang 161 ổn định :
2 Kiểm tra : + Trình bày cách di chuyển của sứa ở trong nớc ?
3 Bài mới :
* Mở bài : Chúng ta đã học một số đại diện của ngành ruột khoang , chúng có
đặc điểm gì chung và có giá trị nh thế nào ?Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
kiến thức cũ ( thuỷ tức , sứa, san hô, hải quì)
trao đổi nhóm đ hoàn thành bảng
*GV : kẻ sẵn bảng để HS lên điền
*HS : đại diện nhóm lên ghi kết quả vào
bảng đ nhóm khác nhận xét bổ sung đ GV
chuẩn kiến thức :
TT Đặc điểm Đại diện Thuỷ tức Sứa San hô
đo Lộn đầu co bóp dù Không di chuyển
chuyển Nhờ TB gai
7 Sống đơn độc hay tập đoàn Đơn độc Đơn độc Tập đoàn
* GV : yêu cầu HS từ kết quả bảng trên cho biết
đặc điểm chung của ngành ruột khoang?
* HS : Tìm đặc điểm chung từ bảng đ rút ra kết
luận :
HĐ2 : Cá nhân / cặp
*GV : yêu cầu HS đọc SGK đ thảo luận nhóm
trả lời câu hỏi :
+ Ruột khoang có vai trò nh thế nào trong tự
nhiên và trong đời sống?
+ Nêu rõ tác hại của ruột khoang ?
* HS : cá nhân đọc thông tin SGK thoả luận tìm
câu trả lời đ gọi 1 vài HS phát biểu đ lớp nhận
xét bổ sung Rút ra KL :
* KL : Đặc điểm chung của ngành RK : + Cơ thể có đối xứng toả tròn
+ Ruột dạng túi + Thành cơ thể có 2 lớp tế bào
+ Tự vệ và tấn công bằng TB gai
II/ vai trò
*KL : Ngành ruột khoang có vai trò :
* Trong tự nhiên : + Tạo vẻ đẹp thiên nhiên
+ Có ý nghĩa sinh thái đối với biển
* Đối với đời sống : + Làm đồ trang trí, trang sức (san hô )
+ Là nguồn cung cấp nguyên liệu vôi + Làm thực phẩm có giá trị ( Sứa ) + Hoá thạch san hô góp phần nghiên cứu địa chất
* Tác hại : Một số loài gây độc, ngứa
Trang 17cho ngời ( Sứa ) Tạo đá ngầm đ ảnh ởng đến giao thông.
*HS nêu đợc đặc điểm nổi bật của ngành giun giẹp là cơ thể đối xứng hai bên
* Chỉ rõ đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh
2 Kỹ năng :
* Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, thu thập kiến thức.hoạt đông nhóm
3 Thái độ : ý thức học tập bộ môn , ý thức vệ giữ gìn vệ sinh môi trờng, phòng chống
giun sán kí sinh cho vật nuôi
II Các đồ dùng dạy học :
* Tranh sán lông và sán lá gan
* Tranh vòng đời của sán lá gan
*HS : kẻ phiếu HT vào vở BTIII Tổ chức dạy học :
1/ ổn định
2/ Kiểmtra : + Trình bày đặc điểm chung của ngành ruột khoang ?
+ San hô có lợi hay có hại ? Biển nớc ta có giàu san hô không ? 3/ Bài mới :
* Mở bài: Nghiên cứu một nhóm ĐV đa bào cơ thể có cấu tạo phức tạp hơn so
với thuỷ tức đó là giun giẹp Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
* HS : đại diện nhóm lên điền bảng đ nhóm
khác theo dõi nhận xét bổ sung GV
chuẩn :
I/ sán lông và sán lá gan
* KL : học theo bảngBảng : Sán lá và sán lông :
STT Đại diện
Đặc điểm Sán lông Sán lá gan
2 Lông bơi Bơi nhờ lông bơi xung
quanh cơ thể Cơ quan di chuyển tiêu giảm
4 Cơ quan tiêu hoá Nhánh ruột Cha có
hậu môn Nhánh ruột phát triển Cha có lỗ hậumôn
5 Cơ quan sinh dục Lỡng tính Đẻ kén có Lỡng tính Cơ quan sinh dục phát Tiết 11 :
Trang 18chứa trứng triển Đẻ nhiều trứng
6 Thích nghi Lối sống bơi lội tự do
trong nớc Kí sinh , bám chặt vào gan , mật Luồn lách trong môi trờng kí sinh
*GV : yêu cầu HS nhắc lại :
+ Sán lông thích nghi với đời sống bơi lội
trong nớc nh thế nào ?
+ Sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh
trong gan mật nh thế nào ?
* HS : một vài HS nhắc lại kiến thức của
bài
HĐ2 : cá nhân / cặp
*GV : yêu cầu HS nghiên cứu SGK quan sát
hình 11.2 tr 42 và trả lời các câu hỏi sau :
+ Vòng đời của sán lá gan ảh hởng nh thế
nào nếu trong thiên nhiên xảy ra tình huống
sau : - Trứng sán không gặp nớc
- ấu trùng nở không gặp cơ thể ốc
thích hợp
- ốc chứa ấu trùng bị ĐV khác ăn mất
- Kén bám vào rau bèo nhng trâu, bò
đời của sán lá gan đ GV chuẩn kiến thức :
II/ vòng đời của sán lá gan
*KL : Vòng đời phát triển của sán lá gan : Trâu ,bò đ trứng đ ấu trùng đ ốc đ ấu trùng có đuôi đ môi trờng nớc đ kết kén đ bám vào cây rau bèo
4 Củng cố : GV cho HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK
5 Dặn dò : + Đọc mục em có biết
+ Tìm hiểu các bệnh do giun sán gây nên ở ngời và ĐV
+ Kẻ bảng tr 45 SGK vào vở BT
………Ngày soạn :
Ngày giảng :
một số giun giẹp khác
và đặc điểm chung của ngành giun giẹp
I/ Mục tiêu bài học :
1 Kiến thức :
*HS nêu đợc đặc điểm hình dạng, vòng đời của một số giun giẹp kí sinh
*HS thông qua các đại diện của ngành giun giẹp nêu đợc những đặc điểm chung của giun giẹp
2 Kỹ năng :
* Rèn kĩ năng quan sát phân tích so sánh,.hoạt đông nhóm
3 Thái độ :
Tiết 12 :
Trang 19* ý thức giữ gìn vệ sinh cơ thể môi trờng, phòng chống giun sán kí sinh cho
ngời , cho vật nuôi
II Các đồ dùng dạy học :
* Tranh một số giun giẹp kí sinh
* HS : kẻ bảng tr 45 SGK vào vở BT III Tổ chức dạy học :
12.1 đ 12.3 thảo luận nhóm trả lời câu hỏi :
+ Kể tên môt số giun giẹp kí sinh ?
+ Giun giẹp thờng kí sinh ở bộ phận nào
trong cơ thể ngời và ĐV ? vì sao ?
+ Đề phòng giun giẹp kí sinh cần phải ăn
uống giữ vệ sinh nh thế nào cho ngời và gia
súc ?
*HS : Tự quan sát tranh SGK đ thảo luận
nhóm để thống nhất câu trả lời đ đại diện
nhóm trình bày đ nhóm khác nhận xét bổ
sung
*GV : Cho HS đọc mục em có biết để trả lời
câu hỏi sau : sán kí sinh gây tác hại nh thế
nào ? Em làm gì để giúp mọi ngời tránh
*GV : yêu cầu HS nghiên cứu SGK thảo
luận hoàn thành bảng một số đặc điểm của
giun giẹp tr 45 SGK
*HS : cá nhân đọc thông tin đ thảo luận
nhóm để hoàn thành bảng
*GV : Kẻ sẵn bảng để HS lên điền
*HS : Đại diện nhóm lên điên đ nhóm khác
nhận xét bổ sung đ GV chuẩn kiến thức :
*GV : yêu cầu các nhóm xem lại bảng đ
thảo luận tìm đặc điểm chung của ngành
giun giẹp :
I/ một số giun giẹp khác
KL : Một số giun sán kí sinh :
- Sán lá máu trong máu ngời
- Sán bã trầu trong ruột lợn
- Sán dây trong ruột ngời và cơ thể trâu,
bò ,lợn II/ Đặc điểm chung của giun giẹp :
*KL : Đặc điểm chung của giun giẹp : + Cơ thể giẹp có đối xứng hai bên + Ruột phân nhánh, cha có hậu môn + Phân biệt đuôi , lng , bụng
TT Đại diện Sán lông Sán lá gan Sán dây
Trang 20Đặc điểm so sánh ( sống tự do ) ( Kí sinh ) ( Kí sinh )
4 Củng cố : Hãy chọn những câu trả lời đúng
Ngành giun giẹp có đặc điểm sau :
1 Cơ thể có dạng túi
2 Cơ thể dẹt có đối xứng hai bên
3 Ruột hình túi cha có lỗ hậu môn
4 Ruột phân nhánh cha có lỗ hậu môn
* HS nêu đợc đặc điểm cơ bản về cấu tạo di chuyển và dinh dỡng, sinh
sản của giun đũa thích nghi với đời sống kí sinh
* Nêu đợc những tác hại của giun đũa và cách phòng tránh
1/ ổn định
2/ Kiểmtra : ? Sán dây có đăc điểm gì thích nghi với lối sống kí sinh trong ruột
ngời ? ? Đặc điểm chung của ngành giun giẹp ? 3/ Bài mới :
* Mở bài : SGK SGK phần mở đầu GV hỏi giun đũa sống ở đâu ? Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
Tiết 13 :
Trang 21HĐ1 : Cá nhân/ cặp
*GV : yêu cầu HS đọc thông tin SGK +
quan sát H 13.1 và 13.2 thảo luận nhóm
bàn trả lời câu hỏi sau :
+ Trình bày cấu tạo của giun đũa ?
+ Giun cái dài và mập hơn giun đực có ý
nghĩa sinh học gì ?
+ Nếu giun đũa thiếu vỏ cuticun thì
chúng sẽ nh thế nào ?
+ Ruột thẳng ở giun đũa liên quan gì tới
tốc độ tiêu hoá ? Khác với giun giẹp ở đặc
điểm nào ? Tại sao ?
+ Giun đũa di chuyển bằng cách nào ?
Nhờ đặc điểm nào mà giun đũa chui vào
ống mật và gây hậu quả nh thể nào cho
con ngời ?
*HS : cá nhân tự nghiên cứu thông tin
SGK + quan sát hình đ thảo luận nhóm
bàn tìm câu trả lời đ dại diện một vài HS
và trả lời câu hỏi :
+ Nêu cấu tạo cơ quan sinh dục ở giun
đũa ?
*HS :Cá nhân đọc thông tin và trả lời câu
hỏi đ 1 vài HS phát biểu đ HS khác
nhận xét bổ sung đ Kết luận :
*GV : yêu cầu HS đọc SGK quan sát
hình
13.3 và 13.4 trả lời câu hỏi :
+ Trình bày vòng đời của giun đũa bằng
sơ đồ ?
+ Rửa tay trớc khi ăn và không ăn rau
sống vì có liên quan gì đến bệnh giun
đũa.
+ Tại sao y học khuyên mỗi ngời nên tẩy
giun từ 1 đến 2 lần trong năm ?
* Cá nhân đọc thông tin SGK đ trao đổi
nhóm về vòng đời cuả giun đũa và câu
hỏi
đ đại diện nhóm trình bày sơ đồ vòng đời
I/ cấu tạo , dinh dỡng di chuyển của giun đũa
*KL :
* Cấu tạo : giun đũa có hình trụ dài 25
cm Thành cơ thể có biểu bì cơ dọc phát triển Cha có khoang cơ thể chính thức ống tiêu hoá thẳng, có lỗ hậu môn Tuyến sinh dục dài cuộn khúc Có lớp cuticun đ làm căng cơ thể
* Dinh dỡng : hút chất dinh dỡng nhanh
và nhiều
* Di chuyển : hạn chế II/ sinh sản của giun đũa
1 Cơ quan sinh sản :
*KL : Cơ quan sinh dục dạng ống dài : + Con cái có hai ống
+ Con đựcc có một ống + Thụ tinh trong và đẻ nhiều trứng
2 Vòng đời giun đũa :
Trang 22của giun đũa lên bảng đ nhóm khác trả
lời tiếp câu hỏi đ lớp bổ sung
*GV lu ý : Trứng và ấu trùng giun đũa
phát triển ở ngoài môi trờng nên :
- Dễ lây nhiễm và dễ tiêu diệt
*GV nêu một số tác hại : gây tắc ruột, tắc
ống mật, suy dinh dỡng cho vật chủ đ
yêu cầu HS rút ra kết luận :
*KL : Vòng đời của giun đũa :
* Giun đũa đ đẻ trứng đ ấu trùng đ ( Ruột ngời ) ( Trong trứng ) thức ăn sống đ Ruột non ( ấu trùng ) đ Máu, gan , tim phổi đ Ruột ngời
* Phòng chống :
- Giữ vệ sinh môi trờng , vệ sinh cá nhân khi ăn uống
- Tẩy giun theo định kì
4 Củng cố : + Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan ?
+ Nêu tác hại của giun đũa với sức khoẻ con ngời ? biên pháp phòng chống ?
5 Dặn dò : + đọc mục em có biết
+ Kẻ bảng tr 51 vào vở
Ngày soạn:
Ngày giảng:
một số giun tròn khác
và đặc điểm chung của ngành giun tròn
I/ Mục tiêu bài học:
Giáo dục ý thức giữ vệ sinh môi trờng cá nhân và vệ sinh ăn uống
II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Tranh một số giun tròn, tài liệu về giun tròn kí sinh
Học sinh kẻ bảng trang 51 SGK
III/ Tổ chức dạy học:
1 ổn định
2 Kiểm tra
Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan?
Nêu tác hại của giun đũa đối với con ngời?
3 Bài mới
Mở bài: Tiếp tục nghiên cứu một số giun tròn kí sinh
HĐ1: Cá nhân/ nhóm
* GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK,
quan sát hình 14.1 14.4 Thảo luận nhóm
trả lời các câu hỏi sau:
+ Kể tên các loại giun tròn kí sinh ở ngời?
+ Trình bày vòng đời của giun kim?
+ Giun kim gây cho trẻ em những phiền
phức gì?
+ Do thói quen nào ở trẻ em mà giun kim
I/ Một số giun tròn khác
Tiết 14
Trang 23khép kín đợc vòng đời nhanh nhất?
* HS: Cá nhân đọc , quan sát hình trao
đổi nhóm thống nhất câu trả lời đại diện
nhóm trình bày nhóm khác nhận xét và bổ
sung
GV thông báo thêm: giun mỏ, giun tóc,
giun chỉ, giun gây sần ở thực vật, có loại
giun truyền qua muỗi khả năng lây lan sẽ
- Giun tròn kí sinh ở cơ, ruột…(ngời, ĐV)
Rễ, thân, quả (thực vật) gây nhiều tác hại
- Cần giữ vệ sinh môitrờng, vệ sinh cá nhân
và vệ sinh ăn uống để phòng tránh bệnh giun
II/ Đặc điểm chung
Bảng đặc điểm của ngành giun tròn
* HS: Cá nhân nhớ lại kiến thức trao
đổi để thống nhất ý kiến hoàn thành các
nội dung ở bảng đại diện các nhóm lên
ghi kết quả vào bảng 1 nhóm khác
nhận xét bổ sung
GV cho HS dựa vào bảng tìm đặc điểm
chung của ngành giun tròn kết luận * KL: Đặc điểm chung của ngành giun
- Mỗi nhóm chuẩn bị 1 con giun đất để trong hộp giấy
- Nghiên cứu bài 15
………
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Trang 24II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Tranh vẽ về giun đất
Mở bài: Giới thiệu nh SGK, nghiên cứu đại diện là giun đất
HĐ của GV và HS Nội dung chính
HĐ1: Cá nhân/ nhóm
* GV: Yêu cầu HS đọc SGK, quan sát
hình 15.1 15.4 và trả lời các câu hỏi:
+ Giun đất có cấu tạo ngoài phù hợp với lối
sống chui rúc trong đất nh thế nào?
+ So sánh với giun tròn, tìm ra cơ quan và
hệ cơ quan mới xuất hiện ở giun đất?
+ Hệ cơ quan mới ở giun đất có cấu tạo nh
thế nào?
* HS: Cá nhân đọc , quan sát hình thảo
luận nhóm để thống nhất tìm câu trả lời
đại diện nhóm trình bày đáp án nhóm khác
theo dõi, nhận xét và bổ sung
- Hệ tuần hoàn: Mạch lng, mạch bụng, vònghầu (tim đơn giản), tuần hoàn kín
- Hệ thần kinh: Chuỗi hạch thần kinh, dâythần kinh
II/ Di chuyển của giun đấtTiết 15
Trang 25* GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK, trao
đổi nhóm trả lời các câu hỏi:
+ Quá trình tiêu hoá của giun đất diễn ra
nh thế nào?
+ Vì sao khi trời ma nhiều, nớc ngập úng,
giun đất chui lên mặt đất?
+ Cuốc phải giun đất, thấy có chất lỏng màu
đỏ chảy ra, đó là chất gì?Tại sao có màu đỏ?
* HS: Cá nhân đọc SGK trao đổi nhóm
để hoàn thành câu trả lời đại diện nhóm
trình bày đáp án nhóm khác theo dõi, nhận
xét, bổ sung HS tự rút ra kết luận
HĐ4: Cá nhân
* GV: Yêu cầu nghiên cứu SGK, quan sát
hình 15.6 cho biết:
+ Giun đất sinh sản nh thế nào?
+ Tại sao giun đất lỡng tính, khi sinh sản lại
III/ Dinh dỡng
* KL:
- Giun đất hô hấp qua da
- Tiêu hoá: thức ăn lỗ miệng hầu diều(chứa thức ăn) dạ dày (nghiền nhỏ) enzim biến đổi (chất dinh dỡng qua thànhruột vào máu) ruột tịt bã đa ra ngoài.IV/ Sinh sản
* KL: Giun đất là động vật lỡng tính Khisinh sản ghép đôi để trao đổi tinh dịch tại
đai sinh dục Đai sinh dục tuột khỏi cơ thể
để tạo kén chứa trứng
4 Củng cố: GV cho HS trả lời câu hỏi
Trình bày cấu tạo của giun đất phù hợp với đời sống chui rúc trong đất?
Cơ thể giun đất có đặc điểm nào tiến hoá so với ngành động vật trớc?
5 Dặn dò:
Đọc mục “Em có biết”
Chuẩn bị mỗi nhóm một con giun đất to, một bẹ chuối
………
Ngày soạn:
Ngày giảng:
thực hành
mổ quan sát giun đất
I/ Mục tiêu bài học:
Trang 26 Sử dụng các dụng cụ mổ, dùng kính lúp quan sát.
3 Thái độ:
ý thức hoạt động nhóm và kiên trì trong giờ thực hành
II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Mổ mặt lng, nhẹ tay đờng kéo ngắn,
lách nội quan từ từ, ngâm vào nớc
-ở giun đất có thể xoang chứa dịch liên
quan đến việc di chuyển của giun đất
I/ Cấu tạo ngoài
- Cá nhân đọc cử 1 ngời trong nhómtiến hành (chú ý dùng cồn vừa phải) đạidiện một nhóm trình bày cách xử lý mẫu
- Trong nhóm đặt giun đất lên bẹ chuối,quan sát bằng kính lúp thống nhất đáp
án hoàn thành yêu cầu của GV
- Trao đổi tiếp trả lời câu hỏi+ Quan sát vòng tơ kéo giun thấy lạoxạo
+ Dựa vào màu sắc để xác định mặt lng vàmặt bụng
+ Tìm đai sinh dục: Phía đầu kích thớcbằng 3 đốt, hơi thắt lại màu nhạt hơn
- Đại diện một nhóm trình bày nhómkhác nhận xét bổ sung
+ Cá nhân đọc và quan sát hình+ Cử 1 đại diện mổ, thành viên khác giữlau dịch cho sạch máu
+ Đại diện nhóm lên trình bày kết quả
- Nhóm khác theo dõi, góp ý cho nhóm
mổ cha đúng
*Trong nhóm:
-1 HS thao tác gỡ nội quan
-HS khác đối chiếu với SGK để xác địnhcác hệ cơ quan
Trang 27Tiết 37
*GV hớng dẫn cách quan sát cấu tạo
trong:
-Dùng kéo nhọn lách nhẹ nội quan
-Dựa vào hình 16.3A nhận biết các bộ
của hệ tiêu hoá
-Dựa vào hình 16.3B SGK quan sát các
bộ phận sinh dục
-Gạt ống tiêu hoá sang bên để quan sát
hệ thần kinh màu trắng ở bụng
*Kết luận chung: GV gọi 1 3 nhóm:
-Trình bày cách quan sát cấu tạo ngoài của giun đất
-Trình bày thao tác mổ và cách quan sát cấu tạo trong của giun đất
Nắm vững các đăc điểm đời sống của ếch đồng
Mô tả đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống vừa nớc, vừa cạn 2.Kỹ năng:
Quan sát tranh, mẫu vật
Hoạt động nhóm
3 Thái độ
Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích
II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
GV: + Mô hình ếch đồng
+ Bảng phụ ghi nội dung bảng trang 114 SGK
HS: Mỗi nhóm chuẩn bị 1 con ếch
*GV: yêu cầu HS đọc SGK trao đổi với
nhau trả lời câu hỏi:
+ cho biết gì về đời sống của ếch đồng?
+ ếch kiếm ăn vào thời gian nào? thức ăn
của ếch là gì?
+ Mùa đông chúng ta có thờng nhìn thấy
I/ Đời sống
Trang 28ếch không? Điều đó nói lên điều gì?
*HS: Thảo luận phát biểu ý kiến nhận
xét, bổ sung GV chuẩn kiến thức
*HS: Quan sát mô tả (chi sau)
Gv chuẩn lại kiến thức
*GV: Yêu cầu các nhóm quan sát kỹ hình
35.1 35.3, hoàn thành bảng trang 114
*HS: Thảo luận thống nhất ý kiến
+ Đặc điểm ở cạn: 2, 4, 5
+ Đặc điểm ở nớc: 1, 3 , 6
*GV: Treo bảng phụ HS lên điền lớp bổ
sung GV chuẩn lại kiến thức
+ Yêu cầu HS giải thích ý nghĩa thích nghi
của từng đặc điểm trong bảng
*GV hỏi: Nòng nọc có nhiều điểm giống
cá, điều này có ý nghĩa gì?
+ ếch có đời sống vừa ở nớc, vừa ở cạn (anơi ẩm ớt)
+ Kiếm ăn ban đêm, mồi sâu bọ, ốc + Có hiện tợng trú đông, là động vật biếnnhiệt
II/ Cấu tạo ngoài1.Di chuyển
+ Đặc điểm 5: Thuận lợi cho việc dichuyển
+ Đặc điểm 6: Tạo thành chân bơi đẩy nớc.III/ Sinh sản và phát triển
+ ếch sinh sản vào cuối mùa xuân+ Tập tính: ghép đôi
+ Đẻ trứng trong nớc, thụ tinh ngoài
+ Phát triển: trứng thụ tinh nòng nọc ếch (qua biến thái)
4 Củng cố
Dùng câu hỏi cuối bài SGK
5 Dặn dò
Học bài
Trang 29 Nghiên cứu bài thực hành thật kỹ.
Ngày soạn:
Ngày giảng:
thực hành quan sát cấu tạo trong của ếch đồng
I/ Mục tiêu bài học:
Nghiêm túc trong giờ học
II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Trình bày những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi ở cạn?
Trình bày những đặc điểm của ếch thích nghi ở nớc?
3 Bài mới
Mở bài: Gv nêu rõ nhiệm vụ của bài thực hành
HĐ1:
*GV: Hớng dẫn HS quan sát hình 36.1
SGK nhận biết các xơng trong bộ xơng
ếch
*HS: Thu nhận thông tin mt ghi nhớ vị trí;
xơng đầu, xơng cột sống, xơng đai vai,
+ Nêu vai trò của da
*HS: Quan sát, thảo luận HS trả lời lớp
nhận xét, bổ sung GV chuẩn lại kiến thức
*Chức năng: Tạo bộ khung nâng đỡ cơ thể,
là nơi bám của cơ giúp di chuyển, tạokhoang bảo vệ não, tuỷ sống, nội quan2.Quan sát nội quan
a) Quan sát da
+ ếch có da trần (trơn, ẩm ớt), mặt trong cónhiều mạch máu da có nhiệm vụ trao đổikhí
b) Quan sát nội quanTiết 38)
Trang 30+ Yêu cầu HS nghiên cứu bảng đặc điểm
cấu tạo trong của ếch trang 118) thảo
- Tim ếch khác tim cá ở diểm nào?
- Trình bày sự tuần hoàn máu của ếch?
- Quan sát mô hình bộ nào của ếch xác
định các bộ phận của não
*HS: Lần lợt trả lời lớp nhận xét, bố sung
Gv chuẩn lại kiến thức
*GV: Cho biết những đặc điểm thích nghi
với đời sống trên cạn thể hiện trong cấu tạo
trong của ếch?
*HS: Trả lời lớp nhận xét, bổ sung GV
chuẩn lại kiến thức
* Cấu tạo trong của ếch:
Xem bảng trang 118)
*Đặc điểm thích nghi ở cạn: hệ tiêu hoá,
hệ hô hấp, hệ tuần hoàn
4 Củng cố
GV nhận xét kết quả quan sát của các nhóm
5 Dặn dò
Về hoàn thành bảng thu hoạch
Nghiên cứu bài 37, kẻ bảng trang 121 SGK
Hiểu đợc vai trò của lỡng c với đời sống và tự nhiên
Trình bày đợc đặc điểm chung của lỡng c
2.Kỹ năng:
Quan sát, nhận biết kiến thức
Hoạt động nhóm
3 Thái độ
Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích
II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi nội dung bảng SGK trang 121
Các mảnh giấy rời ghi câu hỏi lựa chọn
Trang 31*GV: Yêu cầu HS quan sát hình 37.1
37.5, đọc chú thích lựa chọncâu trả lời
điền bảng trang 121 SGK
*HS: Thu nhận thông tin, trao đổi nhóm
hoàn thành bảng
*GV:Treo bảng phụ
*HS: Đại diện nhóm lên chữa bài bằng
cách dán các mảnh giấy ghi câu trả lời
nhóm khác theo dõi, nhận xét, bổ sung
Gv chuẩn lại kiến thức bảng đã chữa
*HS Thảo luận nhóm đại diện nhóm phát
biểu nhóm khác bổ sung GV chuẩn lại
+ Cá cóc Tam Đảo: sống chủ yếu dới nớc,kiếm ăn ban ngày, tập tính chốn chạy, ẩnnấp
+ ếch ơng lớn: a sống dới nớc, kiếm ăn ban
đêm, doạ nạt
+ Cóc nhà: a sống trên cạn, ban đêm, tiếtnhựa đội
III/ Đặc điểm chung của lỡng c
* Kết luận+ Là động vật có xơng sống thích nghi với
đời sống vừa nớc, vừa cạn
+ Da trần (ẩm ớt)+ D chuyển bằng 4 chi+ Hô hấp bằng da và phổi+ Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn+ Thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển biếnthái
+ Là động vật biến nhiệtIV/ Vai trò của lỡng c
Trang 32+ Lỡng c có vai trò gì đối với nông nghiệp?
Cho ví dụ?
+ Cần làm gì để bảo vệ những loài lỡng c
có ích?
*HS: Đại diện phát biểu nhóm khác nhận
xét, bổ sung GV chuẩn lại kiến thức + Làm thức ăn cho ngời: thịt ếch
□ 2 Thích nghi với đời sống ở cạn
□ 3 Tim 3 ngăn, tuần hoàn 2 vòng, máu pha nuôi cơ thể
□ 4 Thích nghi với đờic sống vừa nớc, vừa cạn
□ 5 Máu trong tim là máu đỏ tơi
Nắm vững các đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng
Giải thích đợc các đặc diểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ởcạn
II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Tranh vẽ cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng
Bảng phụ ghi nội dung bảng trang 125 SGK
Các mảnh giấy ghi câu trả lời từ A G
HS kẻ bảng trang 125 SGK vào vở
Phiếu học tập
Nơi sống & hoạt động
Thời gian kiếm mồi
Tiết 40
Trang 33Tập tính
III/ Tổ chức dạy học:
1 ổn định
2 Kiểm tra
Trình bày các đặc điểm chung của lớp lỡng c
Nêu vai trò của lỡng c và cho ví dụ minh hoạ?
3 Bài mới
HĐ1:
*GV: Yêu cầu HS đọc SGK, làm bài tập
so sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn với
ếch đồng vào phiếu học tập
*HS: Thảo luận, hoàn thành phiếu đại
diện HS trình bày lớp nhận xét, bổ sung
GV chuẩn lại kiến thức
*GV: Tiếp tục cho HS thảo luận:
+ Nêu đặc điểm sinh sản của thằn lằn?
+ Yêu cầu HS đọc bảng trang 125 SGK đối
chiếu với tranh vẽ cấu tạo ngoài để ghi nhớ
các đặc điểm
+ Yêu cầu HS đọc câu tra lời lựa chọn
hoàn thành bảng
*HS: Đọc , thảo luận nhóm để lựa chọn
câu trả lời cử đại diện lên gắn các mảnh
giấy vào bảng phụ nhóm khác nhận xét,
bổ sung GV chuẩn lại kiến thức
*GV: Cho HS thảo luận: so sánh cấu tạo
ngoài của thằn lằn với ếch?
*GV: Yêu cầu HS quan sát hình 38) 2 SGK
đọc và cho biết:
+ Thứ tự cử động của thân và đuôi khi thằn
lằn di chuyển
*HS: Quan sát hình và đọc đại diện
1-2 HS phát biểu lớp bổ sung GV chuẩn
lại kiến thức
I/ Đời sống
+ Thằn lằn sống hoàn toàn ở cạn+ Sống nơi khô ráo, thích phơi nắng, ăn sâu
bọ, thích trú đông
+ Là động vật biến nhiệt+ Thụ tinh trong, đẻ trứng trứng có vỏ dai,nhiều noãn hoàng, trứng phát triển trựctiếp
II/ Cấu tạo ngoài và di chuyển1.Cấu tạo ngoài
1- G, 2- E, 3- D, 4- C, 5- B, 6- A
*Kết luận: Cấu tạo ngoài của thằn lằn thíchnghi đời sống ở cạn (theo bảng SGK).2.Di chuyển
* Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất, cử
động uốn thân phối hợp với 4 chi giúp thằnlằn tiến lên phía trớc
4 Củng cố
GV gọi 1 HS đọc kết luận SGK
Chọn ghép ý ở cột A tơng ứng với cột B
Trang 34A B1.Da khô, có vảy sừng bao bọc
c.Ngăn cản sự thoát hơi nớcd.Phát huy đợc các giác quan, tạo điều kiệnbắt mồi dễ dàng
e.Bảo vệ màng nhĩ, hớng âm thanh vàomàng nhĩ
cấu tạo trong của thằn lằn
I/ Mục tiêu bài học:
II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Tranh vẽ cấu tạo trong của thằn lằn
quan trọng lớn với hô hấp cạn
*GV: Yêu cầu HS đối chiếu bộ xơng thằn
I/ Bộ xơng
*Bộ xơng thằn lằn gồm:
+ Xơng đầu+ Xơng cột sống: có các xơng sờn lồngngực
+ Xơng chi: xơng đai vai, đai hông, các
x-ơng chi
Tiết 41
Trang 35lằn với bộ xơng ếch nêu sự sai khác.
+ Hệ tiêu hoá của thằn lằn gồm những bộ
phận nào? Những điểm nào khác với hệ
tiêu hoá của ếch?
+ Khả năng hấp thụ lại nớc có ý nghĩa gì
đối với thằn lằn khi sống trên cạn?
*HS: Thảo luận phát biểu GV chuẩn
kiến thức
*GV: Yêu cầu HS quan sát hình 39.3 SGK
+ Hệ tuần hoàn của thằn lằn có gì giống và
*HS: Trả lời GV chuẩn lại kiến thức
II/ Các cơ quan dinh dỡng
1 Hệ tiêu hoá
*Điểm khác: ống tiêu hoá phân hoá rõ
- Ruột già có khả năng hấp thụ lại nớc2.Hệ tuần hoàn – hô hấp
3.Bài tiết
+ Có thận+ Xoang huyệt có khả năng hấp thụ lại nớc
nớc tiểu đặc, chống mất nớc
III/ Thần kinh và giác quan
*Bộ não: gồm 5 phần+ Não trớc, tiểu não phát triển liên quan
đến đời sống và hoạt động phức tạp
*Giác quan:
+ Tai: xuất hiện ống tai ngoài
+ Mắt: xuất hiện mí thứ ba