1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiem tra hinh 10 hay (1)

4 404 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 142,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng?. Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng 2x-6y+23=0?. Câu 5:.. Phương trình tham số củ

Trang 1

KIểm tra Môn : Hình học Mã Đề : 002

Họ và tên :

Câu 1: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3;-1) và B(1;5)

Câu 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm (1;-2) và song song với đường thẳng có phương trình 5x-13y-31=0

Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng ?

Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng 2x-6y+23=0?

Câu 5: Cho phương trình tham số của đường thẳng

1 2 :

2 3

 

 

 

 Đường thẳng  đi qua điểm:

A M(1; 2). B N(3;5) C P  ( 1; 2) D Q ( 3;5)

Câu 6: Cho tam giác ABC với các đỉnh là A ( 1;1), B(4;7), C(3; 2) , M là trung điểm của đoạn thẳng AB Phương

trình tham số của trung tuyến CM là:

A

3 5

2 6

 

 

3 5

2 6

 

 

3 3

2 2

3 5

 

  

3 3

2 2

3 5

 

  

Câu 7: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua H(1;8) có hệ số góc

4 3

k 

là:

A

1 4

8 3

 

 

8 3

1 4

 

 

1 3

8 4

 

 

3

4 8

 

 

 Câu 8: Tìm tọa độ của vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Oy.

3

1 3

 

 

3

1 3

 

 

1

5 3

 

 

3

1 3

 

 

1 13

2 5

 

 

1 13

2 5

 

 

1 5

2 13

 

 

3 5

1 4

 

 

5 3

11

2

 

5 3 11 2

 

 

5 3 11 2

 

0,5 3 4

 

Trang 2

A (0;1) ` B (1;-1) C (1;0) D (1;1)

Câu 9: Cho 4 điểm A(0;-2), B(-1;0), C(0;-4) và D(-2;0) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng AB và CD.

Câu 10: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng lần lượt có phương trình: và 6x-2y-8=0

Câu 11: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng lần lượt có phương trình:

Câu 12: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây? và

Câu 13: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây? 5x+2y-14=0 và

Câu 14: Với các giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song:

m=1

Câu 15: Với các giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song: và

3 1

;

2 2

1

2 3

 

 3 1  x y 10 2x 3 1  y 1 30

2 5

3 6

 

 

7 5

3 6

 

 

4 2

1 5

 

 

 2 

2xm 1 y 30 xmy 1000

8 ( 1) 10

 

mx6y 760

Trang 3

Câu 16: Với các giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây vuông góc:

Câu 17: Với các giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây vuông góc: và

Câu 18: Đường thẳng vuông góc với đường thẳng x+3y-2=0 thì vectơ pháp tuyến sẽ có tọa độ là:

Câu 19: Cho đường thẳng x+y-3=0 và A(1;0), B(2;3) Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đoạn thẳng AB

Câu 20: Cho đường thẳng  đi qua M1;3

và có một vectơ chỉ phương là a  2;5

Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Phương trình tham số của :

1 2

3 5

 

 

B Phương trình chính tắc của :

C Phương trình tổng quát của : 5x 2y0

D Phương trình tổng quát của : 5x 2y 1 0

Câu 21: Cho đường thẳng :

1 3 2

 



và điểm M(3;3) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M xuống đường thẳng

 Đáp số là:

A 4; 2 

D 7; 4 

Câu 22: Khoảng cách từ điểm M(3;5) đến đường thẳng : 4x 3y 1 0 là:

A 28

B

28

28

Câu 23: Tìm góc tạo bởi hai đường thẳng 1 : 3xy5 0, 2 : 2x 6y 1 0

Câu 24: Đường thẳng đi qua B 4;5

và tạo với đường thẳng : 7xy8 0 một góc 45 0có phương trình là:

A 4x 3y 1 03x 4y32 0 B 4x 3y 1 03x 4y32 0

C 4x 3y1 0 và 3x 4y32 0 D 4x 3y 1 03x 4y32 0

Câu 25: Cho 3 điểm A(0;1); B(12;5) , C(-3;5) Đương nào cách đều 3 điểm

(2m 1)xmy 100 3x2y 6 0

3

8

m 

2x 3y40

2 3

1 4

 

 

9

8

8

2

2

m 

Trang 4

A  xy10 0 B 5xy 1 0

Ngày đăng: 24/04/2017, 17:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w