1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ᅯn tập học kỳ 2(đề 3) doc

5 343 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 616 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các số phức z đó , thì số phức có mô đun nhỏ nhất là A... Tính môđun nhỏ nhất đó.. Phần thực của số phức z là... Mặt phẳng song song với mpP và tiếp xúc với mặt cầu S có phương tr

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 2 (ĐỀ 3)

Caâu 1 , Thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi đường sin4 cos4 3, 0, 0,

y= x+ xy= x= x= π

quay quanh trục hoành có kết quả là:

A

3

24

π

B

3 32

π

C

3 32

π

D

3 16

π

Caâu 2 ,Hàm số F x( ) x2 x 3

x

+ −

= là một nguyên hàm của hàm số nào:

A

2

2

x

+ x−3ln x B 2

2

x

3

x

x

+

Caâu 3 Biết

2

1

f (x)dx 3=

2

1

f (2x)dx 8=

1

2f (x) 1 dx ?+ =

Caâu 4 : Họ nguyên hàm của f x( ) 2= x e+ 2x

A x2+2e2x+C C. B 1 2

2 2

x

+ + C 2 2+ e2x+C D 2 1 2

2

x

x + e +C

Caâu 5 : Nguyên hàm của hàm số f x ( ) = sin3xlà:

A

1

3

Caâu 6 .:Tính tích phân sau: 4 2

2

1

x

+

A

270

275

265

255 12

Caâu 7 : Công thức nguyên hàm nào sau đây là sai ?

A. ∫sinxdx=cosx C+ B e dx e x = +x C

C

1

1

x

x dxα α C α

α

+

+

Caâu 8 Cho

1

0

I=∫x 1 x dx− Nếu đặt 1 x− 2 =t thì I bằng :

A 1 ( 2)

0

t 1 t dt−

1

t 1 t dt−

1

t −t dt

0

t 1 t− dt

Caâu 9 Hàm số f x( )=x x+1có một nguyên hàm là F x( ) Nếu F(0) 2= thì giá trị của F(3) là

A

116

15

B

886 105

C.

146 15

D 9 Caâu 10 , Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y= +(1 e x x) và y= +(e 1)x là?

Trang 2

A

2

2

e

( đvdt)

B

1 2

e

+ ( đvdt)

C

2 2

e

+ ( đvdt)

D.

1 2

e

− ( đvdt)

Caâu 11 : Cho tích phân

2 2

1

x x

I = ∫ dx a b = − trong đó ,a b Q∈ Khi đó 4ab bằng:

Caâu 12 .Biết y f x= ( ) là hàm số chẵn, có đạo hàm trên ¡ và ( )

=

∫0

3

8

f x dx Tính ( )

= ∫3

3

P f x dx

Caâu 13 :Tính tích phân sau: 12( 3 )

1 2− x dx

A.

3ln 3

2

3ln 2

2

2

2

Caâu 14 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của: y x= 22x, trục Ox và 2 đường thẳng x = 0, x = 2 là::

Caâu 15 : Biết hàm số F x( ) (= a+1)x4−bx3+5x2+5 là một nguyên hàm của hàm số

Caâu 16 Biết ( ) 10

b

a

f x dx=

, F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(a) = -3 Tính F b( )

A F b( ) =13 B. F b( ) =7 C F b( ) =16 D F b( ) =10 Caâu 17 Nguyên hàm của hàm số y 2x42 3

x

+

x

+

−3

3

2 3

B

x

3

x

C x

3

x x

Caâu 18 , Biết

2 2 1

2 2

dx a bln ,

x x với a b, là các số nguyên Tính tổng S=3a b+ .là :

Caâu 19 Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là nguyên hàm của f x( )=e2x+5

A e2X+ 5 B 2e2x+ 5 C -2e2x+ 5

D

2 5

1 2

x

e +

Caâu 20 .

2 ( 1) 2

x

x x

= ∫

+ +

= 2

0

dx

x +x

∫ Khi đó các số A, B là:

Caâu 21 .Cho số phức z thỏa z− +2 4i = 5 Trong các số phức z đó , thì số phức có mô đun nhỏ nhất là

A z= +3 6i B. z= −1 2i C z= − +1 i D z= +1 2i

Caâu 22 Tính ( ) (3 )2

Trang 3

Caâu 23 Tìm phần thực của số phức (1+i)n , biết n∈N thỏa mản: log (4 n− +3) log (4 n+ =9) 3

Caâu 24 : Gọi z là số phức thỏa mãn iz−3 = z−2−i sao cho z có môđun nhỏ nhất Tính môđun nhỏ nhất

đó

A

2

5

5

2 2

Caâu 25 Tìm số phức z thỏa mãn z+ +(1 i z) = +7 2i

A z= −2 3i B z= −3 2i C z= +2 3i D z= +3 2i

Caâu 26 Cho số phức z=3 5 4( − i)+ −2 1i Modun của số phức z là:

Caâu 27 .Ký hiệu z z z z là bốn nghiệm của phương trình 1, , ,2 3 4 (z2 + 2 )z 2 − (z2 + 2 ) 6 0z − = Tính tổng

T = z + z + z +z

Caâu 28 : Tìm hai số phức có tổng và tích lần lượt là -4 và 8

A 2+ 2i và 2-2i B -3 + 2i và -1-2i C -2-2 i và -2+ 2i D 4+ 4i và 4 - 4i Caâu 29 .Trong tập số phức, phương trình z2 + + = z 1 0 có nghiệm là:

A 1,2

z

2

− ±

2

i

− ±

Caâu 30 Cho số phức 1 2

2 3

i z

i

= + Phần thực của số phức z là.

13 13i

13 13i

13

Caâu 31 :Trong mặt phẳng (Oxy) Cho A, B, C là 3 điểm lần lượt biểu diễn các số phức-1-i; 1+2i; 3-i Tam

giác ABC là tam giác gì ?

Caâu 32 Cho số phức z thỏa z− =2 5 Biểu diễn số phức w= +(3 4 )i z i+ trên một đường tròn thì đường tròn này có bán kính là:

Câu 33: Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M ( 3; -1; -5) trên trục Ox là:

A M’(3;−1;0) B M’(3;0;0) C M’(−5;−5;−5) D M’(0;0;−5)

Câu 34: Phương trình mặt cầu tâm I(3 ; -1 ; 2), R = 4 là:

A (x+3)2 +(y−1)2 +(z+2)2 =16 B x2 + y2 +z2 −6x+2y−4=0

C (x+3)2+(y−1)2+(z+2)2 =4 D x2 + y2 +z2−6x+2y−4z−2=0

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A( 2;0;0) và B( 0;3;0) Phương

trình mặt cầu tâm A và đi qua B là

A ( )2 2 2

x− +y +z =

C ( )2 2 2

x− +y +z =

Trang 4

Câu 36 Cho 2 đường thẳng 1

1 2

3 4

= +

∆  = +

 = +

và 2

3 4 '

7 8 '

= +

∆  = +

 = +

Trong các mệnh đề nào mệnh đề nào

đúng

A d1⊥d2 B. d1 ≡d2 C d1/ /d2 D d1và d2 chéo nhau

Câu 37 Cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 - 2x – 8 = 0 và mp(P):2x – 2y + z – 11 = 0 Mặt phẳng song song với mp(P) và tiếp xúc với mặt cầu (S) có phương trình:

A 2x – 2y + z + 7 = 0 ; 2x – 2y + z – 11 = 0

B 2x – 2y + z +3 = 0; 2x – 2y + z – 11 = 0

C 2x – 2y +z + 7 = 0

D 2x -2y +z + 3 = 0

Câu 38 Cho mặt cầu (S) có tâm I( 1; 4; 2)− và có thể tích V =972π Khi đó phương trình mặt cầu (S) là.

A (x+1)2+ −(y 4)2+ −(z 2)2 =81 B (x+1)2+ −(y 4)2+ −(z 2)2 =9

C (x−1)2+ +(y 4)2+ +(z 2)2 =81 D (x−1)2+ +(y 4)2+ +(z 2)2 =9

Câu 39: Trong mặt phẳng Oxyz.Tìm tọa độ hình chiếu của điểm A( -3 ; 2 5 ) lên mặt phẳng

( P ) : 2x + 3y -5z – 13 = 0

A (2; 3 ;4 ) B ( 3 ; -3 ; 3 ) C ( -1 ;5 0 ) D ( 6 ; 4; 1)

Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A( 1; 0; 0) và B( 0; 2; 0) Khi đó

phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A và B là

1

0

x t

y t t R

z

= +

 =

1

0

x t

y t t R z

= −

 =

1

0

x t

y t t R

z

= −

 = − ∈

 =

1

x t

y t t R

z t

= −

 =

Câu 41: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với

1;0;0 , 0;0;1 , 2;1;1

A= B= C= Diện tích của tam giác ABC là:

A/ 46

B

6 2

C/

3 2

D/

6

Câu 42: Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?

A phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: z =0

B.phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: y =0

C.phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: x =0

D.phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: x y+ =0

Trang 5

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) Cho A(1; 2; 3), B(2; -1; 1), C(1; 1; -2) Tìm tọa độ

điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

A D(0; 4; 0) B D(2; -2; -4) C D(2; 0; 6) D D(2; -2; -4).

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) Cho tam giác ABC có trọng tâm G, biết

A(-1; -2; -3), B(-2; -3; -1), C(-3; -1; -2) Tính độ dài AG?

A B C D

Câu 45: Trong không gian Oxyzcho hai mặt phẳng ( ) (α : m+1)x y z− + − =9 0 và ( )β − +: x 3y nz− + =7 0 Tìm

m, n để ( ) ( )α / / β .

3

m= − và n= −3 B.m= 3 và 1

3

n= C.m= 3 và n= −3 D 2

3

m= − vàn=3

Câu 46: Trong không gian Oxyzcho điểm A(−1;3; 1− ) và mặt phẳng ( )P x: +2y+2z− =8 0 Tính khoảng cách từ

A đến ( )P .

A ( ( ) ) 5

3

d A P = − B d A P( ,( ) ) = 14 C ( ( ) ) 5

3

3

d A P =

Caâu 47 , Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu của điểm M(2;0;1) lên đường thẳng d : 1 2

x− = =y z

:

Caâu 48 .Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(1;2;3),B( 1;2; 3)- - và đường thẳng

1 1 1 , Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng (d) sao cho MAuuur+MBuuur đạt giá trị nhỏ

nhất ?

A M(1;2; 1- ) B M(0;2;0) C 7 10 1; ;

3 3 3

Mæççç ö÷÷÷

÷

Caâu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x y 1 z 2

( )P x: + 2y− 2z+ = 3 0 Tìm tọa độ điểm M có tọa độ âm thuộc d sao cho khoảng cách từ M đến ( )P bằng 2

Caâu 50 :Trong kg với hệ tọa độ Oxyz, Cho đ th ( ): 2 1 5

− và hai điểm A (-2; 1; 1);

B (-3; -1; 2) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng ( )∆ sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 3 5

A. M(−2;1; 5− ) hoặc M(−14; 35;19− ) B M(−1;4; 7− ) hoặc M(3;16; 11− )

C M(−2;1; 5− ) hoặc M(3;16; 11− ) C M(−1;4; 7− ) hoặc M(−14; 35;19− )

Ngày đăng: 24/04/2017, 17:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w