1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thêm 3 đề ôn tập học kỳ 1 (khá hay)

3 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đẳng thức xảy ra khi nào?. Chứng minh rằng I, J, K thẳng hàng.. Tìm toạ độ điểm D trên Oy sao cho DA = DB.. Tính góc A của tam giác ABC.. Tìm giao điểm của đường tròn đường kính AB và đư

Trang 1

Bài 1. Xác định   P : y ax  2 bx c

biết rằng A  2; 3 ,   B  0;5     P

và trục đối xứng

là   d : x  3

Bài 2. Xác định tính chẵn lẻ của hàm số   4 21

x

f x

Bài 3. Xác định các giá trị của m để phương trình

Bài 4. Giải phương trình 2 x2 10 x  3 2   x

Bài 5. Cho a b c , , dương Chứng minh rằng

4 4 4

a b c abc

  

Đẳng thức xảy ra khi nào?

Bài 6. Cho nửa lục giác đều ABCD, đáy lớn AD = 2a, D là trung điểm AE Tính CA CE  

CA CE   , 

Bài 7. Cho tam giác ABC có I, J, K sao cho               IB                3 IC

, JA  3 JC

KA KB   0

a Tính  IJ

, KJ  theo  AB và  AC.

b Chứng minh rằng I, J, K thẳng hàng

Bài 8. Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho A  3;1 ,  B   1; 1 ,   C  6;0 

a Tìm toạ độ điểm D trên Oy sao cho DA = DB

b Tính góc A của tam giác ABC

c Tìm giao điểm của đường tròn đường kính AB và đường tròn đường kính OC

Trang 2

Bài 1. Chứng minh rằng hàm số f x    x3 3 x2

nghịch biến trên  0;2 

Bài 2. Xác định   P : y ax  2 bx c

biết   P

cắt Oy tại A có tung độ là 5, đi qua B(3; 20) và tung độ đỉnh là 4

Bài 3. Tìm các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm duy nhất

1

Bài 4. Giải phương trình

2 5 4 2 6 5

Bài 5. Cho a b c , , dương thoả a b c    6 Chứng minh rằng ab bc ca 3

a b b c c a       Đẳng thức xảy ra khi nào?

Bài 6. Cho tam giác ABC có  A  60o,AC  8, AB  5 Tính BC và R.

Bài 7. Cho tam giác đều ABC, I là trung điểm BC,

1 3

Tính   AC IMIM .

Bài 8. Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A  1;5 ,  B   4; 5 ,   C  4; 1  

Gọi

E, F lần lượt là chân đường phân giác trong và ngoài của góc A

a Tìm toạ độ điểm E và F

b Tìm điểm D trên trục tung sao cho tam giác ADC vuông tại C

c Tìm toạ độ chân đường cao của tam giác ABC vẽ từ B

Trang 3

Bài 1. Xét tính đồng biến và nghịch biến của hàm số   3

f x

x

 trên  2; 

Bài 2. Xác định   P : y ax  2 bx c

biết   P

cắt Ox tại hai điểm A, B sao cho AB=2 và

có đỉnh S(2;-1)

Bài 3. Giải hệ phương trình

2 2

2 2

Bài 4. Tìm các giá trị của m để hệ phương trình  

Bài 5. Tìm a, b để phương trình sao có tập nghiệm là : a x  2  1   b x  3  1   11 0 

Bài 6. Cho a, b, c dương Chứng minh rằng 2 2 2

1 1 1

bca   a b c  Đẳng thức xảy ra

khi nào?

Bài 7. Trong hệ trục toạ độ Oxy cho ba điểm A(-4; 1), B(1; 1) và C(1; 6) Tính   AB AC suy

ra số đo góc A

Bài 8. Cho tam giác ABC đều Trên cạnh AB, BC, CA lần lượt lấy ba điểm M, N, P sao cho

1

2

,

1 3

5 8

Tính   AM AN , theo   AB AC , và chứng minh

Ngày đăng: 27/10/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w