Nêu cấu trúc, chức năng của lục lạp?Câu 2: 4 điểm Tại ống thận, tuy nồng độ glucụzơ trong nước tiểu thấp hơn trong mỏu 1,2 g/l nhưng glucụzơ trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về mỏu.
Trang 1Trờng THPT Chu Văn An đề thi học kỳ I năm học 2014 - 2015
Môn: Sinh học – Khối 10 Khối 10
(Toàn bộ các lớp khối 10 ban cơ bản)
Thời gian làm bài: 45phút
Câu 1: (2,5 điểm)
Nêu cấu trúc, chức năng của ti thể?
Câu 2: (4 điểm)
a) Ở một loài tảo biển, nồng độ iụt trong tế bào tảo cao gấp 1000 lần nồng độ iụt trong nước biển, nhưng iụt vẫn được vận chuyển từ nước biển qua màng vào trong tế bào tảo Nêu tên và cơ chế của phơng thức vận chuyển trên?
b) Cho tế bào thực vật vào dung dịch:
- Ưu trơng
-Nhợc trơng
Dự đoán hiện tợng xảy ra Giải thích?
Câu 3: (3,5 điểm):
-Cấu trỳc màng sinh chất theo mụ hỡnh của Singer và Nicolson(1972)
- Chỳ thớch vào ụ cú ghi số ?
1 2
3
4
5
6
7
-Hết -Trờng THPT Chu Văn An đề thi học kỳ I năm học 2014 - 2015
Môn: Sinh học – Khối 10 Khối 10
(Toàn bộ các lớp khối 10 ban cơ bản)
Thời gian làm bài: 45phút
Câu 1: (2,5 điểm)
Đề số:1001
Đề số:1003
Trang 2Nêu cấu trúc, chức năng của lục lạp?
Câu 2: (4 điểm)
Tại ống thận, tuy nồng độ glucụzơ trong nước tiểu thấp hơn trong mỏu( 1,2 g/l) nhưng glucụzơ trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về mỏu
a) Nêu tên và cơ chế của phơng thức vận chuyển trên?
b) Cho tế bào thực vật vào dung dịch:
- Ưu trơng
-Nhợc trơng
Dự đoán hiện tợng xảy ra Giải thích?
Câu 3: (3,5 điểm):
- Cấu trỳc màng sinh chất theo mụ hỡnh của Singer và Nicolson(1972)
- Chỳ thớch vào ụ cú ghi số ?
1 2
3
4
5
6
7
-Hết -Trờng THPT Chu Văn An đáp án thi học kỳ I năm học 2014 - 2015
Môn: Sinh học – Khối 10 Khối 10
(Toàn bộ các lớp khối 10 ban cơ bản)
Thời gian làm bài: 45phút
Câu 1: (2,5 điểm)
Cấu trúc: 1,5 điểm
-Gồm 2 lớp màng bao bọc, bên trong lục lạp chứa chất nền( strôma) có hệ thống túi dẹp( tilacôit).Các tilacôit xếp chồng lên nhau tạo thành cấu trúc gọi là grana
Đề số:1003
Trang 3-Màng tilacoit chứa nhiều diệp lục và enzim quang hợp.
-Chất nền strôma chứa ADN và ribôxôm
Chức năng: 1 điểm
- Chuyển đổi năng lợng quang năng thành hóa năng tích trong ATP
Câu 2: (4 điểm)
a)Nêu tên: phơng thức vận chuyển chủ động (0,5 điểm)
Cơ chế: 1,5 điểm
- Vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
- Tiêu tốn ATP
- Cần Prôtêin đặc chủng( máy bơm đặc chủng)
b) Cho tế bào thực vật vào dung dịch:
- Ưu trơng nớc trong tế bào thẩm thấu ra ngoài do nồng độ chât tan bên ngoài lớn hơn nồng độ chât tan bên trong tế bào, l m cho àm cho tế bào mất nước nờn tế bào chất co lại.Lỳc này màng sinh chất tỏch ra khỏi thành tế bào hiện tợng co nguyên sinh ( 1 điểm)
-Nhợc trơngnớc từ bên ngoài tế bào thẩm thấu vào trong tế bào do nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào Tế bào từ trạng thỏi co nguyờn sinh lại trở về trạng thỏi bỡnh thường ( phản co nguyờn sinh)( 1 điểm)
Câu 3: (3,5 điểm): Mỗi chỳ thớch đỳng ) : 0,5 điểm
1 Prụtờin xuyờn màng
2 Prụtờin bỏm màng
3 Colesterụn
4 Phụtpholipit
5 Cỏc sợi chất nền ngoại bào
6.Glycụprụtờin
7.Cacbonhiđrat
Trang 4
-Hết -Trờng THPT Chu Văn An đáp án thi học kỳ I năm học 2014 - 2015
Môn: Sinh học – Khối 10 Khối 10
(Toàn bộ các lớp khối 10 ban cơ bản)
Thời gian làm bài: 45phút
Câu 1: (2,5 điểm)
-Cấu trúc ti thể:1, 5 điểm
-Bào quan có 2 lớp màng bao bọc: màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc thành các mào (crista) trên đó có rất nhiều loại enzim hô hấp
-Bên trong có chất nên chứa ADN và ribôxôm
-Chức năng (1 điểm)
-Tham gia vào quá trình chuyển hóa đờng và các chất hữu cơ khác thành ATP cung cấp năng lợng cho mọi hoạt động sống của tế bào
Câu 2: (4 điểm)
a)Nêu tên: phơng thức vận chuyển chủ động (0,5 điểm)
Cơ chế: 1,5 điểm
- Vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
- Tiêu tốn ATP
- Cần Prôtêin đặc chủng( máy bơm đặc chủng)
b) Cho tế bào thực vật vào dung dịch:
- Ưu trơng nớc trong tế bào thẩm thấu ra ngoài do nồng độ chât tan bên ngoài lớn hơn nồng độ chât tan bên trong tế bào, l m cho àm cho tế bào mất nước nờn tế bào chất co lại.Lỳc này màng sinh chất tỏch ra khỏi thành tế bào hiện tợng co nguyên sinh ( 1 điểm)
-Nhợc trơngnớc từ bên ngoài tế bào thẩm thấu vào trong tế bào do nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào Tế bào từ trạng thỏi co nguyờn sinh lại trở về trạng thỏi bỡnh thường ( phản co nguyờn sinh)( 1 điểm)
Câu 3: (3,5 điểm): Mỗi chỳ thớch đỳng ) : 0,5 điểm
1 Prụtờin xuyờn màng
2 Prụtờin bỏm màng
3 Colesterụn
4 Phụtpholipit
5 Cỏc sợi chất nền ngoại bào
6.Glycụprụtờin
7.Cacbonhiđrat
-Hết -Trờng THPT Chu Văn An đề thi học kỳ I năm học 2014 - 2015
Môn: Sinh học – Khối 10 Khối 10
(Toàn bộ các lớp khối 10 ban cơ bản)
Thời gian làm bài: 45phút
Đề số:1001
Đề số:1002
Trang 5Câu 1:(2,5 điểm)
Nêu cấu trúc, chức năng của lục lạp?
Câu 2: (4 điểm)
Hình vẽ trên mô tả sự vận chuyển các chất qua màng tế bào
a) Các chất(1), (2) có thể là những chất gì? Nêu tên phơng thức vận chuyển và cơ chế vận chuyển các chất đó qua màng
b) Khi cho tế bào hồng cầu vào dung dịch:
-Ưu trơng
- Nhợc trơng
Dự đoán hiện tợng xảy ra, giải thích?
Câu 3:(3,5 điểm):
a) Quỏ trỡnh tế bào động vật “ăn” cỏc tế bào vi khuẩn được gọi là gỡ?
b) Mụ tả quỏ trỡnh đú?
Trang 6
-Hết -Trơng THPT Chu Văn An đáp án thi học kỳ I năm học 2014 - 2015
Môn: Sinh học – Khối 10 Khối 10
(Toàn bộ các lớp khối 10 ban cơ bản)
Thời gian làm bài: 45phút
Phần nội dung đáp án
Câu 1:(2,5 điểm)
Cấu trúc: 1,5 điểm
-Gồm 2 lớp màng bao bọc, bên trong lục lạp chứa chất nền( strôma) có hệ thống túi dẹp( tilacôit).Các tilacôit xếp chồng lên nhau tạo thành cấu trúc gọi là grana
-Màng tilacoit chứa nhiều diệp lục và enzim quang hợp
-Chất nền strôma chứa ADN và ribôxôm
Chức năng: 1 điểm
- Chuyển đổi năng lợng quang năng thành hóa năng tích trong ATP
Câu 2: (4 điểm)
a)Chất số 1: C02, 02 (0,5 điểm)
Chất số 1 khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phôtpholipit Vận chuyển thụ động (0,5 điểm)
Chất số 2: glucôzơ , H20, Ca++ (0,5 điểm)
Chất số 2 khuếch tán có chọn lọc qua kênh Prôtêin xuyên màng Vận chuyển thụ
động(0,5 điểm)
b)Khi cho tế bào hồng cầu vào:
- Dung dịch u trơngnớc thẩm thấu từ trong tế bào ra ngoài vì nồng độ chất tan ngoài môi trờng cao hơn trong tế bào.( 1 điểm)
-Dung dịch nhợc trơng nớc thẩm thấu từ ngoài môi trờng vào tế bào vì nồng độ chất tan ngoài môi trờng thấp hơn trong tế bào, khi nớc vào nhiều, tế bào bị vỡ hiện tợng tiêu huyết( 1 điểm)
Câu 3:((3,5 điểm).
a) Quỏ trỡnh thực bào: là phương thức cỏc tế bào động vật dựng để “ăn” cỏc tế bào
như vi khuẩn, cỏc mảnh vỡ tế bào (0,5 điểm)
b) Diễn biến:
- Màng tế bào lừm vào, bao bọc lấy “ đối tượng” ( 1 điểm)
- Nuốt “ đối tượng” vào trong tế bào.( 1 điểm)
- “ đối tượng” được bao bọc trong lớp màng riờng liờn kết với lizụxụm và bị phõn
hủy nhờ enzim cú trong lizụxụm.( 1 điểm)
-Hết -Đề số:1002