Sự biến thiên của điện trờng giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trờng nh từ trờng do dòng điện trong dây dẫn nối với tụ.. Dao động điện từ trong mạch dao động là dao động tự do.Câu10: M
Trang 1Trờng THPT Anh sơn 1 Đề kiểm tra chất lợng đầu năm học 2008
Lớp 12A 2
Câu1: Sóng truyền theo một sợi dây đợc căng nằm ngang và rất dài Biết phơng trình sóng tại nguồn O có dạng uO
= 3sin4πt (cm,s), vận tốc truyền sóng là v = 50 cm/s Nếu M và N là 2 điểm gần nhau nhất dao động cùng pha với
nhau và ngợc pha với O thì khoảng cách từ O đến M và N là
A 25 cm và 75 cm B 37,5 cm và 12,5 cm
C 50 cm và 25 cm D 25 cm và 50 cm
Câu2: Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn kết hợp S1 và S2 phát ra 2 sóng có cùng biên độ 1cm, bớc sóng λ=
20cm thì tại điểm M cách S1 một đoạn 50 cm và cách S2 một đoạn 10 cm sẽ có biên độ
A 2 cm B 0 cm C. 2 cm D. 22 cm
Câu3: Tần số của một sóng cơ học truyền trong một môi trờng càng cao thì
A bớc sóng càng nhỏ B chu kì càng tăng.
C biên độ càng lớn D vận tốc truyền sóng càng giảm.
Câu4:Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Biết L =
2
π
H, C =
2
π
F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu
điện thế có biểu thức: u = 120sin 100 π t (V) Thay đổi R để cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại Khi đó
A cờng độ hiệu dụng trong mạch là Imax = 2 A B công suất mạch là P = 240 W.
C điện trở R = 0 D công suất mạch là P = 0
Câu5: Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng:
A cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.
B cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở.
C ngăn cản hoàn toàn dòng điện.
D cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.
Câu6: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Biết UOL =
2
1
UOC.So với hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch, cờng độ dòng
điện i qua mạch sẽ:
A cùng pha B sớm pha C trễ pha D vuông pha
Câu7 : Điều nào sau đây là không đúng với sóng điện từ ?
A Sóng điện từ gồm các thành phần điện trờng và từ trờng dao động.
B Có vận tốc khác nhau khi truyền trong không khí do có tần số khác nhau.
C Mang năng lợng D Cho hiện tợng phản xạ và khúc xạ nh ánh sáng.
Câu8 : Tìm kết luận đúng về điện từ trờng
A Điện trờng trong tụ biến thiên sinh ra một từ trờng nh từ trờng của một nam châm hình chữ U.
.B Sự biến thiên của điện trờng giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trờng nh từ trờng do dòng điện trong dây
dẫn nối với tụ
.C Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong lòng tụ.
.D Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện dịch và dòng điện dẫn bằng nhau về độ lớn nhng ngợc
chiều
Câu9: Phát biểu nào sau đây về dao động điện từ trong mạch dao động là sai?
A Năng lợng của mạch dao động gồm năng lợng điện trờng tập trung ở tụ và năng lợng từ trờng tập
trung ở cuộn cảm
B Năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng biến thiên tuần hoàn theo tần số chung là tần số của
dao động điện từ
C Tại mọi thời điểm, tổng năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng là không đổi.
Trang 2D Dao động điện từ trong mạch dao động là dao động tự do.
Câu10: Một thấu kính phân kì mỏng ghép sát đồng trục với một thấu kính mỏng hội tụ có độ tụ 3 dp Hệ này cho một ảnh thật gấp 2 lần vật khi vật xa hệ 80 cm Độ tụ của thấu kính phân kì là :
A -6 dp B -1,875 dp C -3 dp D -1,125 dp.
Câu11: Đối với thấu kính hội tụ, khoảng cách từ vật đến thấu kính bằng khỏang cách từ ảnh đến thấu kính nếu vật nằm cách thấu kính một đoạn bằng
A 4 lần tiêu cự B 2 lần tiêu cự C tiêu cự D một nửa tiêu cự.
Câu12 : Một tia sáng truyền từ môi trờng (1) đến môi trờng (2) dới góc tới 480, góc khúc xạ 350 Vận tốc ánh sáng truyền trong môi trờng (2)
A lớn hơn trong môi trờng (1) B nhỏ hơn trong môi trờng (1)
C bằng trong môi trờng (1) D không xác định đợc.
Câu13 : Một ngời chỉ nhìn rõ các vật cách mắt từ 10 cm đến 50 cm đặt mắt sát sau kính lúp có tiêu cự f = 10 cm để quan sát một vật nhỏ ở trạng thái mắt điều tiết tối đa Độ bội giác G bằng
A 5 B 1,2 C 6 D 2,4
Câu14 : Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát đợc hình ảnh nh thế nào?
A Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu nh cầu vồng.
B Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối D Không có các vân màu trên màn.
Câu15 Quang phổ vạch thu đợc khi chất phát sáng ở trạng thái
A rắn B lỏng
C khí hay hơi nóng sáng dới áp suất thấp D khí hay hơi nóng sáng dới áp suất cao
Câu16 Hiện tợng quang học nào sau đây sử dụng trong máy phân tích quang phổ?
A Hiện tợng khúc xạ ánh sáng B Hiện tợng phản xạ ánh sáng.
C Hiện tợng giao thoa ánh sáng D Hiện tợng tán sắc ánh sáng.
Câu17: Tia tử ngoại có tính chất nào sau đây?
A Không làm đen kính ảnh B Bị lệch trong điện trờng và từ trờng.
C Kích thích sự phát quang của nhiều chất D Truyền đợc qua giấy, vải, gỗ rất mỏng.
Câu18: Phải đặt một vật thật cỏch thấu kớnh hội tụ tiờu cự f một khoảng bao nhiờu để để cho khoảng cỏch giữa vật và ảnh thật cho bởi thấu kớnh cú giỏ trị nhỏ nhất:
A d = f B d = 2f C d = 0,5f D d = 4f
Câu19: Hiờ ̣u điờ ̣n thờ́ hiờ ̣u du ̣ng giữa hai đõ̀u mụ ̣t cụng tơ có giá tri ̣ khụng đụ̉i bằng 120V Mắc vào cụng tơ
mụ ̣t bờ́p điờ ̣n Sau 5 giờ cụng tơ chỉ điờ ̣n năng tiờu thu ̣ là 6 kWh Cường đụ ̣ hiờ ̣u du ̣ng của dòng điờ ̣n qua bờ́p điờ ̣n là:
Câu20: (I) Sóng điờ ̣n từ khụng truyờ̀n qua mụi trường cách điờ ̣n vì (II) Mụi trường cách điờ ̣n khụng có các
điờ ̣n tích tự do
A.Phát biờ̉u I và phát biờ̉u II đúng Hai phát biờ̉u này có tương quan
B Phát biờ̉u I và phát biờ̉u II đúng Hai phát biờ̉u khụng tương quan
C.Phát biờ̉u I đúng, phát biờ̉u II sai D Phát biờ̉u I sai, phát biờ̉u II đúng
Câu21: Mụ ̣t lăng kính có góc chiờ́t quang A = 60o
chiờ́t suṍt n = 2 đă ̣t trong khụng khí, tia sáng đơn sắc tới lăng kính với góc tới i Góc tới i có giá tri ̣ bao nhiờu thì có tia ló với góc lờ ̣ch nhỏ nhṍt
Ai = 20o B i = 30o C i = 45o D i = 60o
Câu22: (I) Nhiờ ̣t đụ ̣ càng cao võ ̣t càng phát xa ̣ ma ̣nh vờ̀ phía sóng ngắn (II) Có thờ̉ dựa vào quang phụ̉ liờn
tu ̣c đờ̉ đo nhiờ ̣t đụ ̣ của võ ̣t phát xa ̣
A.Hai phát biờ̉u đờ̀u đúng, có liờn quan B Hai phát biờ̉u đờ̀u đúng, khụng liờn quan
C Phát biờ̉u (I) đúng, phát biờ̉u (II) sai D Phát biờ̉u (I) sai, phát biờ̉u (II) đúng
Trang 3Câu23:Mụ ̣t cuụ ̣n dõy có điờ ̣n trở thuõ̀n R, hờ ̣ sụ́ tự cảm L Mắc cuụ ̣n dõy vào mụ ̣t hiờ ̣u điờ ̣n thờ́ mụ ̣t chiờ̀u 12V thì cường đụ ̣ dòng điờ ̣n qua cuụ ̣n dõy là 0,24A Mắc cuụ ̣n dõy vào mụ ̣t hiờ ̣u điờ ̣n thờ́ xoay chiờ̀u có tõ̀n sụ́ 50Hz giá tri ̣ hiờ ̣u du ̣ng 100v thì cường đụ ̣ hiờ ̣u du ̣ng của dòng điờ ̣n qua cuụ ̣n dõy là 1A Khi mắc vào hiờ ̣u điờ ̣n thờ́ xoay chiờ̀u thì hờ ̣ sụ́ cụng suṍt của cuụ ̣n dõy là:
A 0,5 B 0,866 C 0,25 D 0,577
Câu24 :Hai lũ xo cú độ cứng k1, k2 , cú chiều dài bằng nhau Khi treo vật khối lượng m vào lũ xo k1 thỡ chu
kỳ dao động của vật là T1 = 0,3 s Khi treo vật vào lũ xo k2 thỡ chu kỳ dao động của vật là T2 = 0,4 s Khi treo vật vào hệ hai lũ xo nối nhau một đầu thỡ chu kỳ dao động của vật là:
Câu25: Trong ma ̣ng điờ ̣n 3 pha tải đụ́i xứng, khi cường đụ ̣ dòng điờ ̣n qua mụ ̣t pha là cực đa ̣i thì dòng điờ ̣n qua hai pha kia như thờ́ nào?
A.Có cường đụ ̣ bằng 1/3 cường đụ ̣ cực đa ̣i, cùng chiờ̀u với dòng trờn
B Có cường đụ ̣ bằng 1/3 cường đụ ̣ cực đa ̣i, ngược chiờ̀u với dòng trờn
C.Có cường đụ ̣ bằng 1/2 cường đụ ̣ cực đa ̣i, cùng chiờ̀u với dòng trờn
D.Có cường đụ ̣ bằng 1/2 cường đụ ̣ cực đa ̣i, ngược chiờ̀u với dòng trờn
Câu26: Mụ ̣t người viờ̃n thi ̣ có điờ̉m cực cõ ̣n cách mắt 40 cm Nờ́u người này đeo kính có đụ ̣ tu ̣ +5/3 điụp thì nhìn được võ ̣t ở gõ̀n nhṍt là bao nhiờu?
Câu27:Vật kớnh của một mỏy ảnh cú độ tụ D=10dp, khi chụp một người cao 1.55m đứng cỏch mỏy 6m thỡ ảnh của người đú trờn phim và khoảng cỏch từ vật kớnh đến phim là:
A.2,72cm; 10,92cm B 2,63cm; 10,17cm C 2,15cm ; 9,64cm D 1,5cm ; 7,54cm
Câu28: Một ụ tụ khởi hành trờn đường nằm ngang đạt vận tốc 72km/h sau khi chạy nhanh dần đều được quóng đường 100m Trần ụ tụ treo con lắc đơn dài 1m Cho g = 10m/s2 Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn là:
A 1,97s B 1,02s C 0,62s D 1,62s
Câu29: Khi mắc một điện áp xoay chiều 220V vào một dụng cụ P thì thấy dòng điện trong mạch bằng 0,25A và sớm pha so với điện áp đặt vào là
2
π Cũng điện áp trên nếu mắc vào dụng cụ Q thì cờng độ dòng điện trong mạch
cũng vẫn bằng 0,25A nhng cùng pha với điện áp đặt vào Xác định dòng trong mạch khi mắc điện áp trên vào mạch chứa Q và P nối tiếp:
A
2
4
1
A và trễ pha
4
π so với điện áp B
2 4
1
A và sớm pha
4
π so với điện áp
C
2
1
A và sớm pha
2
π so với điện áp D
2 4
1
A và sớm pha
2
π so với điện áp
Câu30: Một gơng cầu lồi , với độ lớn tiêu cự bằng f ,tạo một ảnh bằng
n
1 kích thớc của vật Khoảng cách giữa vật
và gơng là:
A (n+1 )f B (n-1)f C
n
f
n 1) ( −
D
n
f
n 1) ( +
Câu31: Một vật trớc một gơng cầu lõm ,tiêu cự f , cho ảnh ảo cao bằng 2 lần vật Để nhận đợc ảnh thật cũng cao bằng 2 lần vật , thì phải dịch vật một khoảng bằng :
A
2
f
B
3
2 f C f D
2
3 f
Câu32: Một điểm sáng S đặt trớc mặt lồi của một thấu kính phẳng lồi và cách thấu kính 20cm Biết rằng tiêu cự của thấu kính là 15cm và mặt phẳng của thấu kính đợc tráng bạc ảnh của S sẽ ở:
A Cùng phía với S và cách thấu kính 60cm B Cùng phía với S và cách thấu kính 30cm
C Cùng phía với S và cách thấu kính 12cm D Khác phía với S và cách thấu kính 60cm
Câu33: Một TKHT bằng thủy tinh có chiết suất bằng 1,5., tiêu cự f trong không khí Khi nhúng TK trên ngấp hoàn toàn trong một chất lỏng có chiết suất bằng 2 thì tiêu cự và bản chất của nó là:
A 2f, hội tụ B 3f, hội tụ C 2f, phân kỳ D 3f, phân kỳ
Câu34: Trong một mạch dao động điện RLC, nếu điện dung của tụ điện giảm đi 4 lần thì để cho tần số cộng hởng vẫn không thay đổi thì phải tăng độ tự cảm L lên :
A 8 lần B 0,25 lần C 2 lần D 4 lần
Trang 4Câu35: Thả nổi một nỳt chai rất mỏng hỡnh trũn, bỏn kớnh 11 cm trờn mặt chậu nước (chiết suất n=4/3) Dưới đỏy chậu đặt một ngọn đốn nhỏ sao cho nú nằm trờn đường thẳng đi qua tõm và vuụng gúc với nỳt chai Tỡm khoảng cỏch tối đa từ ngọn đốn đến nỳt chai để cho cỏc tia sỏng khụng thấy được trờn mặt nước
Chọn một cõu trả lời
A 9,7 cm B 7,28 cm C 1,8 cm D 3,23 cm
Caau36 : Một gơng cầu lõm đặt trên bàn nằm ngang với mặt lõm hớng lên trên sao cho trục chính có phơng thẳng
đứng Giả sử O là đỉnh , C là tâm gơng Một điểm sáng đặt ở C cho ảnh ở C Nếu bây giờ đổ nớc vào gơng thì ảnh của vật sẽ:
A Thật và nằm ở C B Thật và nằm ngoài C C ảo và nằm sau O D thật và nằm giữa C và O 37.Vật AB được thấu kớnh phõn kỳ cú tiờu cự 30cm cho ảnh cựng chiều A'B' = 3AB Tỡm vị trớ và tớnh chất của vật
38: Một thấu kính hội tụ A tiêu cự 20cm và thấu kính phân kỳ B tiêu cự 5cm có cùng trục chính và cách nhau một khoảng a Nếu chùm tia sáng song song với trục chính chiểu tới A và ló ra khỏi B cũng là chùm song song , thì a bằng:
A 25cm B 15cm C 30cm D 50cm
Câu 39: Nếu ánh sáng đi từ môi trờng này sang môi trờng khác thì sẽ có sự thay đổi của :
A tần số và bớc sóng B Vận tốc và tần số C bớc sóng và vận tốc D không có gì thay đổi 40:Một sóng ánh sáng có bớc sóng bằng 600nm khi truyền trong chân không Khi truyền trong thủy tinh chiết suất 1,5 ,bớc sóng của ảnh sáng đó bằng :
A 200nm B 400nm C 800nm D 120nm
41: Góc giới hạn phản xạ toàn phần của một môi trờng tiếp giáp với không khí là 600 Chiết suất của môi trờng là:
A 3 B
2
3 C
3
2
D
3 1
42: Một lăng kính có chiết suất n= 2 và góc chiết quang A=600 Để tia ló có góc lệch cực tiểu , góc tới bằng:
A 150 B 300 C 450 D 600
43: Một vật khối lượng m = 400g treo vào 1 lũ xo độ cứng K = 160N/m Vật dao động điều hũa theo
phương thẳng đứng với biờn độ 10cm Vận tốc của vật tại trung điểm của vị trớ cõn bằng và vị trớ biờn cú độ lớn là:
A.10 3 cm/s B 20 3 cm/s C 3 m/s D 20 3
2 cm/s
44: Chieỏu moọt tia saựng tửứ moõi trửụứng trong suoỏt coự chieỏt suaỏt n1 ủeỏn moõi trửụứng trong suoỏt coự chieỏt suaỏt n2 , goực tụựi laứ i, goực giụựi haùn phaỷn xaù toaứn phaàn laứ igh ẹieàu kieọn ủeồ tia saựng phaỷn xaù toaứn phaàn laứ:
A n1 > n2 vaứ i ≥ igh B n1 < n2 vaứ i ≥ igh C n1 > n2 vaứ i ≤ igh D n1 < n2 vaứ i ≤ igh
45: Một con lắc đơn dao động điều hũa với chu kỳ T Biết rằng, nếu giảm chiều dài dõy một lượng ∆l = 1 , 2m thỡ chu
kỳ dao động chỉ cũn một nửa Chiều dài dõy treo là:
A.1,6m B 1,8m
C 2m D 2,4m
46: Một vật dao động với tần số f = 2Hz Khi phadao động
2
π thỡ gia tốc của vật là 8 2
s
m
a=− Lấy π2 = 10 Biờn
độdao động của vật là:
A 5cm B 10cm C 10 2cm D 5 2cm
47: Một vật dao động điều hoà trờn trục Ox, thực hiện được 24 chu kỳ dao động trong thời gian 12s, vận tốc cực đại của vật là v = 20 πcm/s Vị trớ vật cú thế năng bằng 1/3 lần động năng cỏch vị trớ cõn bằng:
A ± 2 , 5cm B ± 1 , 5cm C ± 3cm D ± 2cm
48: Để so sỏnh sự vỗ cỏnh nhanh hay chậm của cỏnh con ong với cỏnh con muỗi, người ta cú thể dựa vào đặc tớnh sinh lý nào của õm do cỏnh của chỳng phỏt ra:
A Độ cao B Âm sắc C Cường độ õm D.Mức cường độ õm
49: Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dõy thuần cảm L và tụ C Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = 100 2 sin( 100 πt)V, lỳc đú Z L = 2Z C và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở là
V
U R = 60 Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dõy là:
Trang 5A.160V B.80V C.60V D 120V
50: Một vật đặt trước một thấu kính hội tụ một khoảng d =30cm Biết tiêu cự của thấu kính là f = 20cm Cố định vật, cho thấu kính dịch chuyển ra xa vật thì ảnh của vật sẽ:
A.Dịch chuyển lại gần vật một khoảng nhất định rồi đổi chiều và đi ra xa vật
B.Luôn luôn dịch chuyển cùng chiều với thấu kính
C.Luôn luôn dịch chuyển ngược chiều với thấu kính
D.Ảnh dịch chuyển cùng chiều với thấu kính, với vận tốc lớn hơn vận tốc của thấu kính
Trang 6
Trờng THPT anh sơn 1 Đề kiểm tra chất lợng lần 3 lớp 12A2
Lớp 12A2
Mã đề: 782
1:Một người cú mắt bỡnh thường quan sỏt một vật nhỏ qua kớnh lỳp, nếu mắt đặt tại tiờu điểm ảnh của kớnh thỡ độ bội giỏc của kớnh lỳp:
A.Khụng đổi, khụng phụ thuộc vào vị trớ đặt vật trước kớnh lỳp
B.Thay đổi, phụ thuộc vào từng vị trớ đặt vật trước kớnh lỳp
C.Lớn nhất khi mắt quan sỏt ảnh qua kớnh lỳp ở trạng thỏi ngắm chừng ở vụ cực
D.Lớn nhất khi mắt quan sỏt ảnh qua kớnh lỳp ở trạng thỏi ngắm chừng ở cực cận
2.Chiếu một tia sỏng đơn sắc đi qua một lăng kớnh cú gúc chiết quang A= 60 0 Khi ở trong khụng khớ thỡ gúc lệch cực tiểu là 600 Khi nhỳng trong một chất lỏng thỡ cú gúc lệch cực tiểu là 300 Chiết suất của chất lỏng là:
A.
2
3
B. 2 C. 3 D.1,5
3.Một vật đặt trước một thấu kớnh hội tụ một khoảng d = 30cm Biết tiờu cự của thấu kớnh là f = 20cm Cố định vật, cho thấu kớnh dịch chuyển ra xa vật thỡ ảnh của vật sẽ:
A Dịch chuyển lại gần vật một khoảng nhất định rồi đổi chiều và đi ra xa vật
B Luụn luụn dịch chuyển cựng chiều với thấu kớnh
C Luụn luụn dịch chuyển ngược chiều với thấu kớnh
D Ảnh dịch chuyển cựng chiều với thấu kớnh, với vận tốc lớn hơn vận tốc của thấu kớnh
4 Một kớnh hiển vi cú khoảng cỏch giữa vật kớnh và thị kớnh là 16cm Người quan sỏt cú giới hạn nhỡn rừ từ 24cm đến vụ cựng, đang quan sỏt một vật nhỏ đặt trước vật kớnh 3cm mà khụng điều tiết thỡ độ bội giỏc của
kớnh là 24 Muốn vậy tiờu cự của vật kớnh và thị kớnh lần lượt là:
A 2,4cm và 4cm B.0,5cm và 2cm C.1cm và 2,5cm D.1cm và 2cm
5.Một vật phẳng nhỏ AB ở trước thấu kớnh O cho ảnh rừ nột trờn màn E Dịch chuyển vật lại gần thấu kớnh
thờm 4cm thỡ phải dịch màn E đi 6cm mới lại thu được ảnh rừ nột, ảnh này cao bằng 1,5 lần ảnh trước Tiờu
cự của kớnh là:
A.12cm B.24cm C.16cm D.20cm
6.Một vật đặt cố định, vuụng gúc trước một gương cầu lừm thỡ thu được ảnh thật lớn hơn vật và cỏch vật 30cm Cho gương dịch chuyển ra xa vật thờm 10cm thỡ thu được ảnh bằng vật Tiờu cự của gương là:
A.20cm B 30cm C.40cm D.50cm
7.Một thấu kớnh mỏng, phẳng - lừm bằng thủy tinh chiết suất n = 1,5, mặt lừm cú bỏn kớnh R = 10cm Đặt thấu kớnh cho trục chớnh thẳng đứng, mặt lừm hướng lờn Đổ nước cú chiết suất n' =34vào mặt lừm Hệ tương đương với thấu kớnh cú tiờu cự là:
A - 60cm B 60cm C - 10cm D 10cm
8.Một người khi đeo kớnh cú độ tụ D = +1,5dp, cỏch mắt 2cm thỡ nhỡn rừ được cỏc vật cỏch mắt từ 27cm đến 42cm Hỏi khi khụng đeo kớnh thỡ mắt nhỡn rừ được cỏc vật trong khoảng nào trước mắt?
A.Từ 42cm đến 102cm B.Từ 25cm đến vụ cựng C.Từ 25cm đến 100cm D.Từ 40cm đến 100cm
Trang 79.Một ống nhũm quõn sự cú cấu tạo theo nguyờn tắc của kớnh thiờn văn Một người mắt bỡnh thường điều chỉnh kớnh để nhỡn rừ vật ở rất xa trong trạng thỏi ngắm chừng ở vụ cực (cỏch quan sỏt 1) Nếu quay ngược ống nhũm (thị kớnh về phớa vật cần quan sỏt) và mắt vẫn nhỡn rừ vật cũng trong trạng thỏi trạng thỏi ngắm chừng ở vụ cực (cỏch quan sỏt 2) Ảnh của vật qua ống nhũm của cỏch quan sỏt 2 so với cỏch quan sỏt 1 sẽ: A.Nhỏ hơn B Bằng nhau C Lớn hơn D.Cú thể bằng hoặc lớn hơn
10.Lăng kính có góc chiết quang A và chiết suất tuyệt đốin= 3, đặt trong không khí Khi góc lệch D có giá trị cực tiểu Dmin thì thấy Dmin= A Giá trị của góc A là:
A 300 B 450 C 600 D 150
11 Một vật sáng đặt trớc một gơng cầu cách đỉnh gơng một khoảng 20cm, cho ảnh cùng chiều lớn gấp 2 lần vật Tiêu cự của gơng là:
A 40cm B 50cm C 60cm D 80cm
12.Một ngời viễn thị có điểm cực cận cách mắt 45cm Ngời này soi vào một gơng cầu lõm có tiêu cự
m
f = 1 để nhìn thấy ảnh của mặt mình ở trạng thái mắt điều tiết tối đa Ngời đó phải đứng cách gơng một khoảng là:
A 20cm B 25cm C 30cm D 40cm
13.Một chựm tia sỏng trắng song song với trục chớnh của một thấu kớnh thủy tinh cú hai mặt lồi giống nhau bỏn kớnh R = 10,5cm, cú chiết suất đối với ỏnh sỏng đỏ và tớm là nđ = 1,5 và nt = 1,525 thỡ khoảng cỏch từ tiờu điểm màu đỏ và tiờu điểm màu tớm là:
A.0,5cm B.1cm C.1,25cm D.1,5cm
14.Quang phổ vạch thu được khi chất phỏt sỏng ở thể:
A Khớ hay hơi núng sỏng dưới ỏp suất thấp B Khớ hay hơi núng sỏng dưới ỏp suất cao
C.Rắn D.Lỏng
15 Khi đặt cựng lỳc hai đốn cú ỏp suất thấp, núng sỏng, một đốn là hơi Natri, một đốn là khớ Hiđrụ trước một mỏy quang phổ (Đốn hơi Natri cú nhiệt độ cao hơn và ở xa mỏy quang phổ hơn) Qua mỏy quang phổ ta thu được:
A.Quang phổ vạch phỏt xạ của Hiđrụ và quang phổ vạch phỏt xạ của Natri xen kẽ nhau
B.Quang phổ vạch hấp thụ của Natri
C.Quang phổ vạch phỏt xạ của Hiđrụ D.Quang phổ vạch phỏt xạ của Natri
16 Khi sử dụng phộp phõn tớch bằng quang phổ sẽ xỏc định được:
A.Thành phần cấu tạo và nhiệt độ của cỏc chất B.Màu sắc của vật
C Hỡnh dạng của vật D.Kớch thước của vật
17.Trong ỏnh sỏng nhỡn thấy, yếu tố gõy ra cảm giỏc màu cho mắt là:
A.Tần số ỏnh sỏng B Biờn độ của súng ỏnh sỏng
C.Vận tốc ỏnh sỏng D.Cả vận tốc và biờn độ của súng ỏnh sỏng
18.Một người cận thị về già chỉ nhỡn rừ cỏc vật nằm cỏch mắt từ 30cm đến 40cm Để cú thể nhỡn rừ vật ở vụ cực mà khụng phải điều tiết Độ tụ của kớnh cần phải đeo cú giỏ trị nào?(Biết kớnh đeo sỏt mắt)