1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai soan

80 183 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn bậc hai và căn thức bậc hai
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 3,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV yêu cầu HS đọc đề suy nghĩ tìm hướng giải H Cần vận dụng kiến thức nào để rút gọn HS hoạt đôïng nhóm mỗi nhóm giải một câu của bài 13 lên bảng phụ GV cùng HS nhận xét kết quả của mỗi

Trang 1

Tuần 1

Tiết 1 Chương I CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA

B.CHUẨN BỊ: Học sinh ôn lại khái niệm căn bậc hai đã học ở lớp 7

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1)Kiểm tra (5 phút) `

H.Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a không âm? Số dương a có mấy căn bậc hai, được kí hiệu như thế nào?

2)Bài mới: ( 25ph)

Hoạt động của giáo viên và

học sinh

Nội dung

Gv:Nhắc lại đn căn bậc hai của

số a không âm,căn bậc hai của

số dương a, căn bậc hai của 0

?1:Học sinh đứng tại chỗ trả

lời:

Gv:Ta có số 9 có hai cbh là 9

=3 và− 9=-3 thì số 9 3 = được

gọi là căn bậc hai số học của số

H.vậy với số a≥ 0nếu có x= a

thì x phảu thỏa mãn điều kiện

gì?

Gv nêu chú ý

HS xem giải mẫu sgk câu b

?2 ?3 Hai hs lên bảng giải ,hs

cả lớp cùng làm ,nêu nhận xét

bài trên bảng

1)Căn bậc hai số học:

Định nghĩa : (sgk)

Ví dụ1:

Căn bậc hai số học của 36 là 16(=4)

Căn bậc hai số học của 5là 5

Chú y ù :Với a≥ 0,tacó: x= 2

0

a a

* Phép tìm căn bậc hai số học của số

không âm gọi là phép khai phương

?3 CBH của 64 là 64 8 = và

Trang 2

Gv: với 4<9 thì ta có 4 2 = <

9 3 =

H.Với a,b không âm ,nếu có a

< b thì tring hai số a,b số nào

lớn hơn? (hs thảo luận )

4= 16 mà 16>15⇒ 16> 15 ⇒4> 15 b) HS trình bày

Ví dụ3:sgk

?5 HS ghi

3)Củng cố: (13 phút) Học sinh làm ?4 và ?5 Bốn hs lên bảng trình

bày

Hs lớp nhận xét

Gv sửa ?4a vả ?5a

?4a) Ta có 16>15 nên 16 > 15 Vậy 4> 15 ?4b) và ?5b) giải tương tự

?5a) Ta có 1= 1 nên x > 1 có nghĩa là x> 1

Với x≥ 0ta có x > 1 ⇔ >x 1Vậy x>1

Giải bài tập 1.6

4).Hướng dẫn học ở nhà: (2phút) Giải các bài tập 2; 3; 4; trang 6 sgk Cho số a>0 Câu nào sau đây là câu sai?

A) a là căn bậc hai số học của số không âm a

B) số a có hai căn bậc hai là và

C) một trong hai câu A và B là sai

D) có ít nhất một trong hai câu a và B la câu đúng

• Qua bài học sinh nắm được:

• Cách tìm điều kiện xác định (hay đièu kiện có nghĩa) của A và có kỹ năng vận dụng đểtìm điều kiện của một số căn thức đơn giản

• Biết chứng minh định lý: a2 = a và vận dụng hằng đẳng thức

2

A = A đểû rút gọn biểuthức

Trang 3

B CHUẨN BỊ Học sinh ôn lại cacùh tìm tập xác định của phân thức đại

số

C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1)Kiểm tra: (7phút)

H.Nêu định nghĩa cbhsh của số dương a?Tìm cbh của các số:81 ; 1,21 ;

225 từ đó suy ra cbhsh của chúng

H.Phát biểu định lý về so sánh các căn bậc hai.Giải bài tập 2

2)Bài mới: (30Phút )

Gv giới thiệu ?1 Hs suy nghĩ trả

Gv đưa đến tổng quát

A có nghĩa khi nào?

HS đọc ví dụ 2; GV hướng dẫn

HS giải bài tập 6/10 sgk HS đứng

tại chỗ trảlời

?3Hs làm trên bảng phụ

GV lưu ý:Khi bình phương một số

rồi mới khai phươngthì không phải

lúc nào cũng được lại số đầu

Gv hướng dẫn hs giả vd 2a và vd

3b

Hs giải vd còn lại

1)Căn thức bậc hai (12phút) ?1.Gọi 25 x− 2 là căn thức bậc hai của 25-x2, còn 25-x2 là biểu thức lấy căn

Tổng quát (sgk)

Acó nghĩa ⇔A≥0

Ví dụ 1 sgk

?2 5 2x xác định khi 5-2x 0 hay x ≤52

2)Hằng đẳng thức A= A (18

phút)

?3 Điền bảng sgk Định lý: Với mọi số a,ta có

Trang 4

GV nêu chú ý.

H.Aùp dụng giải vd 4

GV lưu ý HS trước khi bỏ gttđ cần

xét xem biểu thức trong trị tuyệt

đối có giá trị âm hay dương để đưa

ra kết quả hợp lý

Vdụ4 Rút gọn

a) ( )2

2

x− = x− 2=x-2(vì x≥ 0)b) 6 ( )3 2 3 3

a = a = a = −a

(vì a< 0 nên –a3< 0)

3) Củng cố: ( 6phút)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng

Học sinh giải bài tập 7 a,7b ; 8a,b (theo hai nhóm)

4)Hướng dẫn về nhà: (2 phút)

Làm các bài tập còn lại

Hướng dẫn bài 10b: Đưa biểu thức dưới dấu căn vể dạng bình phương một hiệu

Trang 5

• Biêát áp dụng hằng đẳng thức trong bài để rút gọn biểu thức

• Học sinh được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của

biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình B.CHUẨN BỊ

• GV :bảng phụ

• HS ôn lại hằng đẳng thức đáng nhớ, cách biểu diễn ngiệm của

phương trình bậc hai trên trục số

C.Các hoạt đôïng dạy học

1)Kiểm tra (10 phút)

HS 1 Nêu đk để Acó nghĩa ?-sửa bài tập 12 a;b Đáp số: a) x≥ −72 b) x4

2)Bài mới: (30 phút)

Hoạt động của giáo viên

và học sinh

Nội dung

2 HS giải câu a;b

2 HS tiếp theo giải câu c;d

GV Yêu cầu HS cho biết thứ

tự thực hiện phép tính và

hướng giải trước khi làm

GV:Hướng dẫn HS làm bài

c từ trong ra

2 HS lên bảng giảicâu c; d

bài 12

GV :Ở câu c căn có nghĩa

khi nào? Tử là số dương thì

phân thức có giá trị dương

d) 3 2 + 4 2 = 9 16 + = 25 5 =

Bài 12/11(sgk):Tìm x để mỗi căn sau có

nghĩac) − +1 x1 có nghĩa khi

Trang 6

GV:Ở câu d biểu thức trong

căn có gì đặc biệt?

GV yêu cầu HS đọc đề suy

nghĩ tìm hướng giải

H Cần vận dụng kiến thức

nào để rút gọn

HS hoạt đôïng nhóm mỗi

nhóm giải một câu của bài

13 lên bảng phụ

GV cùng HS nhận xét kết

quả của mỗi nhóm

HS đứng tại chỗ trả lời bài

H.Theo định nghĩa số 3 có

thể viết dưới dạng nào?

H Nêu cách giải phương

trình ở bài 15

H.Có thể vận dụng được

điều gì ở bài 13 không

HS tiếp tục hoạt động nhóm

để giải bài 15

GV : Dựa vào bài 14 để đưa

vế trái thành dạng tích sau

25a + 3a = 5a + 3a=5a+3a=8a (Vì a≥0 nên 5a≥ 0)

xx+ = −x

Bài 15/11 (sgk ):Giải phương trình

a) x2-5 = 0 ⇔ (x− 5 ) (x+ 5)= 0 ⇔ (x− 5)= 0 hoặc (x+ 5)= 0 ⇔ x= 5 hoặc x= − 5

Vậy phương trình có hai là x1,2=± 5

2

2 2

3) Củng cố: (3 phút)

GV tổng kết phương pháp thông thường, kiến thức cần vận dụng để giải các dạng toán đã giải trong bài

4) Hướng dẫn học ở nhà: (2 phút)

Giải các bài tập:14b;c 16 sgk

14; 15 sbt

Trang 7

C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1)Kiểm tra (5 phút)

HS 1:Nêu điều kiện để Acó nghĩa- Tìm đk để các căn sau có nghĩa

2)Bài mới(30 phút)

GV đặt vấn đề vào bài

HS làm ?1

GV đưa nội dung định lý

GV hướng dẫn chứng minh

H để chứng minh a b. là kq phép

khai phương a.b ta phải chứng

Định lý trên được cm trên cơ sở

nào? Hãy nhắc lại công thức định

a b = a b.

Chứng minh:sgk Chú ý: Định lý trên có thể mở rộng cho tích của nhiều số không âm

2 Aùp dụng: (20 phút)

a) Quy tắc khai phương một tích

( sgk )

Ví dụ1 sgk

Trang 8

H Theo chieău traiù sang phại haõy

phaùt bieơu quy taíc khai phöông moôt

tích?

GV höôùng daên HS laøm ví dú 1a

Moôt HS leđn bạng laøm vd 1b

GV gôïi yù: 810=81.10 ; 40=4.10

810.40=81.400

?2 HS chia nhoùm ñeơ giại

Nöûa lôùp laøm cađu a

Nöûa lôùp laøm cađu b

Nhaôn xeùt caùc nhoùm laøm baøi

Theo chieău töø traùi sang phại cụa

cođng thöùc ñlyù haõy phaùt bieơu quy taĩc

nhađn caùc caín baôc hai

HS nghieđn cöùu ví dú 2

2 HS ñöùng tái choê trình baøy baøi

giại sau khi ñaõ nghieđn cöùu lôøi giại

sgk

GV ÔÛ ví dú b neđn bieân ñoơi bieơu

thöùc veă dáng tích caùc bình phöông

roăi thöïc hieôn pheùp tính

HS laøm ?3 tređn phieâu hóc taôp

GV thu moôt soâ phieẫu ñeơ kieơm

tra,ñoăng thôøi yeđu caău haihóc sinh

leđn bạng trình baøi lái baøi giại cụa

mình

HS coù theơ laøm caùc caùch khaùc

nhau,nhöng phại hôïp lyù vaø cho keât

quạ ñuùng

2 HS leđn bạng laøm ?4

GV yeđu caău HS trình baøy caùch giại

khaùc neâu coù

?2 Tính

a) 0,16.0,64.225= 0,16 0,64 225

=0,4.0,8.15=4,8 b)

250.360 25.10.36.1025.36.100 25 36 100 5.6.10 300

( )2

2

A = A = A

Ví dú 3 (sgk )

?4 Ruùt gón caùc bieơu thöùc sau (vôùi a

vaø b khođng ađm) a)

3 12a a = 3 12a a = 36a = 6a = 6a

b) 2 32a ab2 = 64a b2 2 = 8ab = 8ab (vì a≥ 0;b≥ ⇒ 0 ab≥ 0)

Trang 9

3) Củng cố: (8phút)

*) Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng

a)Khai phương tích 12.30.40 được A 1200 B 120 C

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1) Kiểm tra (kết hợp trong giờ)

2)Bài mới

Hoạt động của giáo viên và học

sinh

Nội dung

HS1: Phát biểu định lí liên hệ giữa

phép nhân và khai phương và sửa

bài tập

17 a, d ; 18 b d

HS2:Phát biểu quy tắc khai phương

một tích và quy tắc nhân các căn

bậc hai và sửa bài tập 19b, d

A.Kiểm tra và sửa bài tập

(20phút)

Bài 17/14 (sgk) Vận dụng quy tắc

khai phương môït tích,hãy tínha) 0,09.64 = 0,09 64 0,3.8 2, 4 = =

d) 2 4 ( )2 2 2

2 3 = 2.3 = 2.3 = 18

Bài 18/14 (sgk) Aùp dụng quy tắc

Trang 10

HS3: giải bài tập19a,b

Học sinh lớp nhận xét bài giải

GV:

Nhận xét, giảng giải cách làm:

Bài 17 và 18 chú ý thể hiện việc

vận dụng quy tắc, biến đổi biểu

thức dưới dấu căn về dạng tích các

số chính phương hặc số bằng bình

phương đúng của một số ( so ácó căn

đúng),luyện kỹ năng tính nhẩm,

hạn chế dùng máy tính trong

những bài này

Bài 19 Lưu ý điều kiện của a ,b để

xét xem biểu thức trong gttđ âm

hay dương,từ đó viết đúng kết quả

khi bỏ gttđ

GV đánh giá sửa sai (nếu có)và cho

điểm

GV kết hợp hỏi HS để sửa bài 20

H Trong bài b bài cho a>0 nên ta

suy ra điều gì? A có thể bằng 0 hay

nhỏ hơn 0 được không?

H Ở bài d cần xét mấy trường hợp?

khi a không âm ta có kết quả như

thế nào?

Khi a nhỏ hơn không ta có kết quả

như thế nào?

Phần luyện tập

Hsinh cả lớp cùng suy nghĩ giải

bài22

H Có nhận xét gì về biểu thức dưới

dấu căn?Hãy biến đổi về hằng đẳng

( ) ( )

( vì a>b nên a-b>0)

Bài 20/15 (sgk) Rút gọn

= 9 -6a +a2 +6a =9 +a2 ( nếu a<0 )

B Luyện tập (20phút)

Dạng1:Tính giá trị của biểu thức

Trang 11

Hai học sinh lên bảng giải

GV gọi học sinh nhận xét bài giải

và kiểm tra các phép biến đổi

Học sinh giải bài 24 dưới sự hướng

dẫn của giáo viên

Bài 24b giải tương tự

HS đứng tại chỗ trả lời bài giải bài

23 a từ đó định hướng giải bài 23b

H Thế nào là hai số nghịch đảo

của nhau

H Để chứng minh ( 2006 − 2005)và

( 2006 + 2005)là hai số nghịch đảo

của nhau ta phải chứng minh điều

gì?

H Để tìm x ta phải làm thế nào?

Làm thế nào để đưa x đứng ra

ngoài căn?

HS hoạt động nhóm để giải bài 25d

Đại diện hainhóm trình bày bài

giải

GV nhận xét bài giải của các nhóm,

uốn nắn,sửa chữa những sai

sót,giảng giải cách giải phương

Bài 24/15 (sgk) Rút gọn và tìm giá

trị của các căn thức sau

2 1 3  + − 2  =2 1 3 2− 21,029

Dạng 2: Chứng minh Bài23/15 (sgk) Chứng minh

( 2006 − 2005) và( 2006 + 2005)là hai số nghịch đảo

Trang 12

3) Củng cố (3 phút)

Gviên tổng kết phương pháp giải các dạng bài tập trên,rút kinh nghiệm với những sai sót thường mắc khi giải những dạng này

4) Hướng dẫn về nhà

Xem lại các bài tập đã giải

Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa

Tuần 2

I-MỤC TIÊU: Qua bài này HS nắm được:

1) Nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.

2) HS có kỹ năng về quy tắc khai phương của một thương và chia các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

II/ CHUẨN BỊ:

HS : Bảng phụ nhóm, bút dạ.

III/ LÊN LỚP:

1/Kiểm tra: (7 phút)GV nêu yêu cầu kiểm tra.(Gọi 2 HS đồng thời lên bảng

chữa bài tập)

HS 1: Chữa bài tập: 25 b và c trang 16 SGK.

2/ Bài mới: (32 phút)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG

-GV : cho HS đọc nội dung ?1 trang

16 SGK và cho các em tự lực làm bài

Sau đó 1 HS lên bảng trình bày bài

làm.

+HS : 16 16 ( 4)

25 = 25 = 5

-GV: khái quát ?1 thành liên hệ

giữa phép chia và phép khai phương.

-Gọi 1 HS phát biểu định lý Sau đó

GV hướng dẫn HS chứng minh định

1/ Định lý:

?1 (SGK) Định lý:

Với a là số không âm và b là số dương, ta có

a a

b = bChứng minh : SGK

Trang 13

-Hướng dẫn:Theo định nghĩa căn bậc

hai số học, để chứng minh a

b là căn bậc hai số học của a b thì ta phải

chứng minh điều gì ? GV : +Em hãy

-Hãy so sánh điều kiêïn của a và b

trong hai định lý và giải thích điều

đó.

GV : từ định lý trên ta có hai quy

tắc: quy tắc khai phương một thương

và quy tắc chia các căn thức bậc hai:

-GV giới thiệu quy tắc khai phương

một thương và hướng dẫn các em

-GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm

làm ?2 để củng cố quy tắc trên.

-HS chia nhóm làm ?2 Sau đó đại

diện hai nhóm lên bảng chữa bài.

-GV hướng dẫn HS quy tắc quy tắc

chia các căn thức bậc hai và hướng

dẫn các em làm ví dụ 2.

- GV trình bày ví dụ 2 lên bảng HS

theo dõi.

-HS chia nhóm làm ?3 Sau đó đại

diện hai nhóm lên bảng chữa bài.

Trang 14

-GV: chữa bài cho HS.

-GV trình bày phần chú ý và cho HS

đọc ví dụ 3 theo SGK.Sau đó GV

trình bày lại để HS theo dõi.

HS : Tự lực làm ?4, GV hướng dẫn

HS yếu làm Sau đó gọi 2 HS lên

bảng trình bày.

-HS cả lớp nhận xét bài giải của bạn,

GV nhận xét đánh giá.

b a ab

≥ 0)

3/ Củng cố: (3 phút)

+HS phát biểu các vừa học.

+Làm các tập: 28b,d ( HS tự lực giải, lên bảng trình bày, GV sửa sai cho HS)

3/ Hướng dẫn về nhà:(2 phút)

1 Học bài thật kỹ (định lý, chứng minh định lý, các quy tắc)

2 Làm các bài tập 28 a,c ; 29a, b, c ; 30c, d và 31 trang 18, 19 SGK

3 Chuẩn bị tiết sau luyện tập.

• HS được rèn luyện thành thạo các kỹ năng tư duy như tính nhẩm, tính nhanh, chứng minh, rút gọn, tìm x.

B CHUẨN BỊ:

GV: Nghiên cứu các dạng bài tập trong SGK.

HS : Bảng phụ nhóm, bút dạ.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1/Kiểm tra: (10 phút) GV nêu yêu cầu kiểm tra.(gọi 2 HS lên bảng trả lời)

HS 1: * Phát biểu định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.

* Giải bài 28a,29c

Trang 15

HS 2: * Phát biểu quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn

thức bậc hai.

* Chữa bài tập trang 15 SGK.

GV chữa bài và đánh giá.

2/ Luyện tập: (30 phút)

Các bài 28a, 29b, 30 a,d thực hiện

kết hợp trong kiểm tra đầu giờ

HS đứngùng tại chỗ trả lời đáp số

bài30b,c

Bài 31 (GV sửa,kết hợp hỏi học sinh)

26 16 − = 9 3 = ≠ 25 − 16 5 4 1 = − =

b) Hướng dẫn học sinh đi so sánh

các bình phương của chúng

-Gọi 2 HS lên bảng đồng thời chữa

bài 32 a,d.

a) Hãy nêu cách giải câu a.

Gọi 1 HS lên bảng trình bày Cả lớp

tự làm vào vở bài tập.

-GV nêu đề bài tập 32d.

-GV Em có nhận xét gì về tử và mẫu

của biểu thức lấy căn?

-GV hãy vận dụng hằng đẳng thức đó

để tính.

+Gọi 1 HS lên bảng trình bày.

GV đưa bài tập 36 ( viết sẵn vào

bảng phụ) Yêu cầu HS đứng tại chỗ

lượng gần đúng giá trị 39

d) Đúng do chia hai vế của bất

phương trình cho cùng một số dương và không đổi chiều của bất phương

Trang 16

3x+ 3 = 12 + 27

Nhận xét: 12 = 4.3

27 = 9.3

Hãy áp dụng quy tắc khai phương

một tích để biến đổi phương trình.

c) Giải phương trình:

2

3x = 12

-GV Với phương trình này ta giải

như thế nào? Em hãy giải phương

trình đó.

-Gọi HS lên bảng trình bày.

-GV nêu đề bài tập 35a SGK:

Tìm x biết: (x− 3) 2 = 9

-GV : hãy áp dụng hằng đẳng thức:

2

A = A để biến đổi phương trình.

-GV nêu đề bài tập 34 a.

+Tổ chức HS hoạt động nhóm sau đó

GV nhận xét và chữa bài trên bảng.

Bài tập 34c tiến hành tương tự như

trên.

GV nhận xét các nhóm làm bài và

khẳng định lại các quy tắc khai

phương một thương và hằng đẳng

thức A2 = A .

3) Củng cố: Kết hợp trong giờ

Cuối cùng GV nhắc lại cách giải

từng loại toán trên, lưu ý những

sai sót học sinh thường mắc phải(3

Dạng3: Rút gọn biểu thức:

(Vì a ≥ -1,5 ⇒ 2a+3 ≥ 0 và b < 0)

4)Hướng dẫn về nhà: ( 2 phút)

4 Xem lại các bài tập đã học tại lớp.

5 làm các bài tâïp 32b,c ; 33a,d ;34 b,d; 35b và 37 trang 19-20 SGK.

6 GVhướng dẫn HS giải bà tập 37.HS về nhà nghiên cứu trước bài”Bảng căn bậc hai” và tiết sau chuẩn bị bảng số V.M Brađixơ và máy tính bỏ túi (nếu có).

Trang 17

Tuần 4

I-MỤC TIÊU:

1) Hoc sinh hiểu được cấu tạo của căn bậc hai.

2) HS được rèn luyện thành thạo kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm.

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng số, êke, tấm bìa cứng chữ L.

HS : Bảng phụ nhóm, bút dạ Bảng số, êke, tấm bìa cứng chữ L.

III/ LÊN LỚP:

1/Kiểm tra: (7 phút) GV nêu yêu cầu kiểm tra.(gọi 1 HS lên bảng trả lời)

HS 1: Chữa bài tập 35b SGK.

Giải: Đưa về dạng: 2x+ = 1 6

Giải ra ta được: x 1 = 2,5 ; x 2 = -3,5

GV chữa bài và đánh giá.

2/ Bài mới: (30 phút)

GV:Để tìm các căn bậc hai của một số

dương’ người ta có thể sử dụng bảng tính

sẵn các căn bậc hai Trong cuốn” Bảng

số với 4 chữ số thập phân cảu

Brađi-xơ”Bảng căn bậc hai là bảng IV dùng để

khai cănbất kỳ số dương nào có nhiều

nhất 4 chữ số

-Cho HS mở bảng IV căn bậc hai để biết

về cấu tạo của bảng

-GV giới thiệu cấu tạo của bảng:

+Bảng căn bậc hai được chia thành các

hàng và các cột, ngoài ra còn 9 cột hiệu

chính

+Ta quy ước gọi tên của các hàng (cột)

theo số được ghi ở cột đầu tiên ( hàng

đầu tiên) ở mỗi trang

+Căn bậc hai của các số được viết bởi

không quá ba chữ số từ 1,00 đến 99,9

+Chín cột hiệu chính được dùng để hiệu

chính chữ số cuối của căn bậc hai từ

I/ Giới thiệu bảng:

II/ Cách dùng bảng : a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và bé hơn 100.

Ví dụ 1 : Tìm 1,68

Trang 18

1,000 đến 99,99.

a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và

bé hơn 100

Ví dụ 1 : Tìm 1,68

GV cho HS dùng tấm bìa L hoặc êke để

tìm giao của hành 1,6 và cột 8 sao cho số

1,6 và cột 8 nằm trên hai cạnh góc

vuông.Khi đó số tại đỉnh của góc vuông

là1,296 Vậy 1,68 1, 296 ;

GV cho HS tìm 4,9 và 8, 49

Kết quả: 4,9 2, 214 ;

8, 49 2,914 ;

Cho HS làm ví dụ 2 SGK

-GV: Tìm giao của hàng 39 và cột 1?

-HS: Ta có 39,1 6, 253 ;

-GV: Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu

chính là số mấy?

-HS: Số 6

-GV: ta dùng số 6 này để hiệu chính chữ

số cuối của 6,253 như sau : 6,253 + 0,006

= 6,259

Vậy 39,18 6, 259 ;

+Tương tự em hãy tìm: 9,736; 36, 48;

9,11 và 39,82

GV khẳng định: Bảng căn bâïc hai chỉ

dùng để tính căn bậc hai của các số

dương bé hơn 100 hoặc lớn hơn 1 Do đó

để tính căn bậc hai của các số không âm

lớn hơn 100 hoặc bé hơn 1 ta phải dựa

vào tính chất căn bậc hai

-GV yêu cầu HS làm ví dụ 3

b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100.

;

Trang 19

-Gọi 1 HS lên bảng trình bày.

-GV cho HS hoạt động nhóm làm ?

2.trang 22 SGK

+Gọi đại diện hai nhóm lên bảng trình

bày bài giải

-GV cho HS đọc ví dụ 4 Sau đó GV trình

bày bài mẫu lên bảng

-GV yêu cầu HS làm ?3

+Dùng bảng căn bậc hai, tìm giá trị gần

đúng của phương trình:x2 = 0,3982

-GV: Em làm thế nào để tìm nghiệm gần

đúng của phương trình

+HS: Tìm 0,3982 0,6311 ;

+Vậy nghiệm của phương trình là:

x1 = 0,6311 ; x2 = - 0,6311

-HS hoạt động nhóm làm bài tập 41

trang 23 SGK để củng cố bài học

Chú ý : SGK

3) Củng cố : (6 phút )

HS làm các bài tập:38, 39 trang 23 SGK

4/ Hướng dẫn về nhà: (2 phút)

7 Học bài để biết khai căn bằng bảng số.

8 Làm các bài tâïp: 40, 42.SGK và 47,48,53, 54 trang 11 SBT.

9 Đọc phần “ Có thể em chưa biết”.

10 Nghiên cứu trước bài”Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai”

Tuần 5

Trang 20

• Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

B.CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài, các tổng

quát,bảng căn bậc hai

HS: Bảng phụ, bảng căn bậc hai

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1) Kiểm tra (5 phút)

Biểu diễn trên trục số

2)Bài mới (25 phút)

HS làm ?1

H đẳng thức trên được chứng

minh dựa trên cơ sở nào?

GV: Đẳng thức trên cho phép ta

thực hiện phép biến đổi a b a b2 =

Phép biến đổi này gọi là phép đưa

thừa số ra ngoài dấu căn

H Hãy cho biết thừa số nào được

đưa ra ngoài dấu căn

H Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu

căn ( VD1)

GV: Đôi khi phải biến đổi biểu

thức dưới dấu căn về dạng thích

hợp rồi mới thực hiện được phép

đưa thừa số ra ngoài dấua căn

(vd1b)

Gv: Một trong các ứng dụng của

phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn

là rút gọn biểu thức chứa căn bậc

Trang 21

GV đưa lời giải trên bảng phụ và

chỉ rõ:

3 5; 2 5; 5là các căn đồng dạng với

nhau

HS Hoạt động nhóm để làm ?2

Nửa lớp làm câu a

Nửa lớp làm câu b

GV kết hợp với HS nhận xét kết

quả các nhóm

GV nêu tổng quát trên bảng phụ

GV Hướng dẫn HS làm ví dụ 3a

Một HS lên bảng giải câu b

HS tiếp tục giải ?3

Hai HS lên bảng trình bày

HS khác nhận xét

GV nhận xét, giảng giải

GV quay lại phép toán:

20 = 4.5 2 5 = theo chiều phải

sang trái ta có phép biến đổi nào?

GV giới thiệu phép đưa thừa số ra

ngoài dấu căn có phép biến đổi

ngược là phép đưa thừa số vào

trong dấu căn

GV nêu tổng quát trên bảng phụ

HS nghiên cứu lời giải ví dụ 4

trong sgk

H.Để đưa một thừa sôù vào trong

dấu căn ta đã làm như thế nào?

Chỉ những thừa số như thế nào

mới đưa vào trong căn

GV lưu ý:Trong ví dụ 4b và d ta chỉ

đưa số dương vào trong căn sau khi

đã nâng lên luỹ thừa bậc hai

HS chia nhóm để giải ?4

Hai HS đại diện lên trình bày

GV nhận xét các nhóm giải

GV:Đưa thừa số vào trong dấu căn

2 2

Trang 22

( hoặc ra ngoài dấu căn) có tác

dụng:

- So sánh các số được thuận tiện

- Tính giá trị gần đúng các biểu

thức số với độ chính xác cao

GV nêu ví dụ 5: So sánh 3 7 với

28

H Để so sánh hai số trên em làm

thế nào?

H Có thể có cách giải khác?

Hai học sinh lên bảng giải theo

hai cách

GV kết hợp với HS để nhận xét

bài giải

Ví dụ 5 (sgk)

3) Củng cố (12 phút)

HS giải bài 43 d, e ( hai HS đồng thời lên bảng )

và 44 sgk trang 27 ( ba HS đồng thời lên bảng )

4) Hướng dẫn về nhà ( 3 phút)

Xem kĩ các ví dụ đã giải trong bài học để làm bài tập ở nhà

Làm các bài tập: 45,46,47 sgk /27

• Học sinh có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

Trang 23

a) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

b) Đưa thừa số vào trong dấu căn

2)Bài mới (33’)

Chữa bài tập số 43 d,e

Yêu cầu 2 học sinh lên bảng thực

hiện Học sinh dưới lớp cùng theo

dõi

Giáo viên cho học sinh dưới lớp

nhận xét, giáo viên cho điểm

Chữa bài tập số 44

Giáo viên ghi đề bài lên bảng:

Yêu cầu ba học sinh đồng thời lên

bảng cùng thực hiện Học sinh dưới

lớp cùng thực hiện

Giáo viên nhận xét bài và cho

điểm Chú ý nhắc nhở các lỗi sai

của các em

A Sửa bài tập

BT 43(d,e)

Bài giảid) − 0,05 28800 0,05 288.100 0,5.12 2

Với x 0 > thì 2x có nghĩa

Bt 46: Rút gọn các biểu thức sau vớix 0 ≥

Trang 24

Chữa bài tập số 46

Cả lớp cùng chuẩn bị Sau đó giáo

viên gọi hai học sinh lần lượt đứng

tại chỗ trình bày lời giải của mình,

giáo viên ghi bảng

Giáo viên nhận xét sửa sai Yêu

cầu các học sinh khác sửa lại

a) Với x 0 ≥ thì 3x có nghĩa

Nhắc lại cách giải chung đối với các dạng toán đã giải trong bài

4) Hướng dẫn về nhà ( 2’)

Đọc trước bài ”Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai” Làm các bài còn lại trong sgk

Tuần 6

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1) Kiểm tra (8 phút)

HS1:Sửa bài 45a,c

Trang 25

2 3 1

H Để khử mẫu của biểu thức trong

căn ta đã làm như thế nào?

H Chọn thừa số nhân thêm phải thoả

mãn điều gì?

GV lưu ý: Nhân thêm cả tử và mẫu

Thừa số nhân thêm

phải đưa mãu về dạng bình phương

hoặc luỹ thừa bậc chẵn của một số

hoặc của một biểu thức

H Hãy nhắc lại cách làm để khử mẫu

của biểu thức lấy căn

GV: Đưa công thức tổng quát

HS làm ?1

Ba HS đồng thời lên bảng trình bày

GV lưu ý:Có khi không nhất thiềt

phải nhân thêm thừa số giống mẫu

mà nên chọn thừa số thích hợp (câu

b)

GV giới thiệu phép trục căn ở mẫu và

đưa vídụ2 yêu cầu học sinh đọc lời

giải

H Trong các ví dụ người ta đã làm

thế nào khi tiến hành trục căn ở mãu

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Ví dụ1: Khử mẫu của biểu thức

lấy căn

3 = 3 = 3b) ( )2

3.Trục căn ở mẫu

Ví dụ2: Trục căn thức ở mẫu Giải: (sgk)

Tổng quát (sgk)

Trang 26

H Trong ví dụ a) nhân cả tử và mẫu

với bao nhiêu?

Hỏi tương tự với các câu b và c

H các biểu thức nhân thêm có đặc

diểm gì?

H Trường hợp nhân thêm ở câu b,c

có giống với trường hợp ở câu a

GV gới thiệu :Biểu thức liên hợp

GV phân tích để HS nắm được

trường hợp nào thì nhân thêm căn

giống mẫu (hoặc căn thích hợp),

trường hợp nào thì nhân thêm biểu

thức liên hợp

GV nêu tổng quát trên bảng phụ

H cho biết biểu thức liên hợp của

A B+ A BA+ B A+ B

HS hoạt động nhóm để giải ?2

Chia lớp thanh 3 nhóm mỗi nhóm

làm một câu

Đại diện 3 nhóm trình bày

GV kiểm tra kết quả và đánh giá

?2 Trục căn ở mẫu

a) 5 5 2 5 2 5 ; 2 2

3.4 12

3 8 3 16

b b b

(b>0)b)

6 2 6

4 2

a a b a

3) Củng cố (8Phút)

HS làm bài tập 48 /29/sgk

*) Các kết quả sau đúng hay sai nếu sai hãy sửa lại cho đúng

p p

Trang 27

4) Hướng dẫn về nhà( 2 phút )

Ôn laị cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu

Làm các bài tập từ 49 đến 52 SGK

Tiết sau :Luyện tập

• Học sinh có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

Hai HS đồng thời lên bảng

HS1:Khử mẫu của biểu thức lấy căn: a) 2

Hsinh lớp nhận xét

GV giảng giải đánh giá, lưu ý

học sinh chú ý điều kiện của a

để xét giá trị của biểu thức

A Sửa bài tập

Bài46b/27 (sgk) :Rút gọn biểu thức sau

Trang 28

trong GTTĐ

B.

Học sinh cả lớp cùng suy nghĩ

làm bài

GV hỏi: Với bài này phải sử

dụng kiến thức nào?

HS1 lên bảng trình bày bài

a,d

HS2 đúng tại chỗ trình bày

bài b

HS3 lên bảng trình bày bài d

GV có thể nêu câu hỏi gợi ý:

H Trong bài b trước tiên ta

phải làm gì?

H Sau khi quy đồng ta thấy

trong căn xuất hiện biểu thức

nào có thể đưa ra ngoài dáu

căn?

H Có thể giải rõ hai trường

hợp như thế nào? ( học sinh

yếu có thể bỏ qua bước này)

H.Trong bài d để rút gọn được

ta cần làm gì? Tử thức ta có

thể phân tích được như thế

Dạng 1: Rút gọn biểu thức (giả thiết

các biểu thức chữ đều có nghĩa

( các bài khác làm tương tự )

Dạng 2: Phân tích thành nhân tử Bài 55 /30 (sgk)

Kết quả:

a) 2 6 < 29<4 2<3 5b) 38 2 14 3 7 6 2 < < <

Trang 29

HS giải trên phiếu học tập hai

bài 56 và 57

Gv yêu cầu học sinh nêu

hướng giải từng bài sau đó

phát phiếu học tập

Phiếu chẵn gồm bài 56a và 57

Phiếu lẻ gồm bài 56b và bài

57

GV chuẩn bị phiếu học tập in

sẵn

Gviên chấm tại chỗ một số

phiếu, nhận xét và hướng dẫn

lại cách giải

Nhắc lại cách giải chung đối với các dạng toán đã giải trong bài

4) Hướng dẫn về nhà ( 2’)

Đọc trước bài” Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai”

Làm các bài còn lại trong sgk

GV:Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập

HS: - Ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Bảng phụ nhóm

b) CÁC HOẠT ĐÔÏNG DẠY HỌC

1)Kiểm tra (8 phút)

Trang 30

HS1: Sữa bài tập 58sgk/32

Rút gọn biểu thức

HS2: Sữa bài tập 62sgk/33

Rút gọn biểu thức

=

2)Bài mới:

HS: làm bài tập 62 sgk/33

GV: Muốn rút gọn biểu thức trên ta

làm như thế nào?

HS: - Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

- Chia hai căn thức bậc hai

- Khử mẫu của biểu thức lấy căn

- Rút gọn các căn thức đồng

dạng

HS: Lên bảng thực hiện

HS: Nhận xét

GV: Muốn rút gọn biểu thức trên ta

làm như thế nào?

HS: - Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

- Nhân hai căn thức bậc hai

- Khử mẫu của biểu thức lấy căn

- Rút gọn các căn thức đồng

3 17

3 3

Trang 31

HS: Lên bảng thực hiện.

HS: Nhận xét

GV:Muốn chứng minh đẳng thức

A = B ta làm ntn?

HS: Biến đổi A thành B hoặc B

thành A Thông thường biến đổi vế

phức tạp thành vế đơn giản

GV: Vế trái đẳng thức có dạng hằng

đẳng thức nào?

GV: Hãy biến đổi vế trái đẳng thức

sao cho bằng vế phải

HS: lên bảng thực hiện.Cả lớp làm

bài vào vở

GV: Treo bảng phụ ghi bài 65 sgk/34

GV: - Rút gon M

- So sánh M với 1

+ Để so sánh M với 1 ta xét

hiệu M – 1

HS: Lên bảng Rút gọn M

GV: vừa hướng dẫn vừa làm

2 ) 150 1,6 60 4,5 2 6

1 1

1 1

1 1

.

1 1

1

a M

a a

a a

a

a a a a

Trang 32

HS: Hoạt động nhóm Bài 66sgk/34

Đại diện nhóm đứng tại chỗ trình

bày các nhó khác nhận xét

HS:Câu đúng D

hay M – 1 < 0 ⇒M < 1

3) Củng cố: ( từng phần)

4) Hướng dẫn học ở nhà

• Biết được một số tính chất của căn bậc ba

• HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính

B.CHUẨN BỊ

GV Bảng phụ, máy tính, bảng số

HS: bảng số, máy tính, ôn tập tính chất căn bậc hai

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của GV và HS Nội dung

HS đọc đề toán và tóm tắt đề

H.Thể tích hình lập phương được tính

theo công thức nào?

GV hướng dẫn HS lập phương trình

và giải phương trình sau đó gới

thiệu căn bậc ba của 64

H Vậy một số là căn bậc 3 của một

số a là một sỗ x như thế nào?

1 Khái niệm căn bậc ba

Bài toán: Thùng hình lập phương

Trang 33

H Hãy tìm căn bậc ba của 8, -1,

-125

H Với a>0, a<0, a=0 mỗi số a có

bao nhiêu căn bậc 3

GV nhấn mạnh sự khác nhau giữa

căn bậc ba và căn bậc hai, giơiù thiêu

kí hiệu căn bậc ba

HS giải VD1 theo bài mẫu

1HS lên bảng giải

H Qua ví dụ1 có nhận xét gì ?

GV giới thiệu các tính chất của căn

bậc ba thông qua việc nhắc lại tính

chất của căn bậc hai

GV giới thiệu các ứng dụng của các

tính chất căn bậc ba

HS đọc VD2, VD3 và 2HS ø lên

bảng trình bày

HS cả lớp giải ?2 theo 2 cách

GV kết hợp hướng dẫn HS cách

dùng bảng , dùng máy tính để tìm

căn bậc ba của một số, từ đó có thể

tính căn bậc ba của 1728

Ví dụ 2 là căn bậc 3 của 8

-5 là căn bậc ba của -125

* Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

HS giải bài tập 76, 68 SGK

4) Hướng dẫn về nhà(2’)

HS làm 5 câu hỏi ôn tập

Giải các bài tập 70,71,72 SGK

đa thức thành nhân tử, giải phương trình

+ Ôn lý thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức

B.CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu

Máy tính bỏ túiHS: Ôn tập chương I, làm câu hỏi ôn tập và bài tập ôn tập chương.Bảng phụ nhóm

Trang 34

C.CÁC HOẠT ĐÔÏNG DẠY HỌC

1) Kiểm tra ( Kết hợp trong giờ)

2)Bài mới:

HS1: - Nêu điều kiện để x là CBHSH của số

a không âm Cho ví dụ?

Bài tập trắc nghiệm: ( bảng phụ)

a)Nếu CBHSH của một số là 8 thì số đó là:

A 2 2; B 8; C 64 (ĐS: B 8 )

b) a = − 4 thì a bằng:

A 16 ; B –16 ; C Không có số nào

(ĐS: Kông có số nào)

HS2: Trả lời câu 2 và Sửa bài71(b) sgk/40

HS3: A xác định khi nào?

-Bài tập trắc nghiệm: ( bảng phụ)

a) Biểu thức 2 3xxác định khi:

căn thức” lên bảng, yêu câu HS giải thích mỗi

công thức đó thể hiện định lý nào của CBH

HS: Làm Bài 70 (c,d) sgk/40

GV: Muốn rút gọn biểu thức ta làm thế nào?

HS: Dùng các phép biến đổi: Nhân, chia hai

căn thức bậc hai, rút gọn rồi khai phương

HS: Dùng các phép biến đổi: Nhân hai căn

thức bậc hai, rút gọn rồi khai phương

HS: Lên bảng trình bày

GV Hứơng dẫn cả lớp làm bài71(a,c)

GV: Ta thực hiện phép tính trên theo thứ tự

I ÔN TẬP LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (12’)

a = a với mọi sốa (SGK trang 9)

3) A xác định ⇔ ≥A 0

B Bài tập trắc nghiệm

Giải trên bảng phụ

II LUYỆN TẬP (30’)

Bài 70 sgk/40

640 34,3 640.3, 43 64.343 )

567 64.49 8.7 56

Trang 35

HS: Nhân phân phối,đưa thừa số ra ngoài dấu

căn, rồi rút gọn.(a)

HS: Khử mẫu biểu thức lấy căn, đưa thừa số

ra ngoài dấu căn, thu gọn trong ngoặc, nhân

Nữa lớp làm câu a, c

Nữa lớp làm câub, d

HS: Hoạt động nhóm,đại diện hai nhóm lên

bảng trình bày

HS: nhận xét

GV: Để tìm x ta làm thế nào?

HS: Khai phương vế trái 2x− = 1 3 sau đó thực

HS: Lên bảng thực hiện

GV: - Tìm điều kiện của x

-Chuyển các hạng tử chứa x về một vế, hạng

tử tự do về phía kia, rút gọn các căn thức đồng

dạng, đưa vềdạng

3) Củng cố: Kết hợp với phần Ôn tập

4) Hướng dẫn học ở nhà (3’)

Ôn tập chương I tiếp theo: Soạn câu hỏi 4;5 và các công thức biến đổi căn thức

- BTVN: 73;75 SGK/40;41; 100;101;105;107 SBT/19

Tuần 9

A.MỤC TIÊU: Qua bài này học sinh cần:

• HS tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn lí thuyết câu 4, 5

• Tiếp tục rèn luyện các kỉ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm điều kiện xác định của biểu thức, giải phương trình, giải bất phương trình

Trang 36

B CHUẨN BỊ:

• GV: Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một số bài giải mẫu

• HS: Ôn tập chương 1 và làm bài tập ôn tập chương, bảng phụ nhóm, bút dạ

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1) Kiểm tra (5’) 1HS giải bài 73a ĐS: -6

2)Bài mới (38’)

ÔN TẬP LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (8’)

GV: Nêu câu hỏi kiểm tra.

HS1: Trả lời câu hỏi 4 (sgk)

+ Điền vào chỗ trống (… ) để được khẳng

HS2: Trả lời câu 5 (sgk)

+ Bài tập: Giá trị của biểu thức :

1

2 + 3 - 2−1 3 bằng:

A 4 B - 2 3 C 0

Hãy chọn kết quả đúng

HS nhận xét, GV cho điểm

1 Hs lên bảng giải bài 74

H Hãy trình bày hướng giải

HS cả lớp cùng giảiCâu b nêu hướng giải HS về nhà giải

HS Hoạt đông nhóm giải bài 75

GV: Đưa đề lên bảng phụ,

Nửa lớp làm câu c/

Nửa lớp làm câu d/

GV: kiểm tra hoạt động của các nhóm

HS:(đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày)

GV nhận xét đánh giá bài của các nhóm

Câu a;b bài 75 GV kết hợp hỏi Hs tìm

75/ 40 (sgk) Chứng minh các

đẳng thức sauGiảic/ VT = ab a( b)

Trang 37

Hoạt động của GV và HS Nội dung

khảo về nhà giải lại

Hs cả lớp suy nghĩ tìm hướng giải bài 76

= ( a + b)( a − b) = a – b, với a, b dương và a ≠ b

thực hiện phép tính trong Q, Thực hiện rút

gọn

GV Lưu ý:

vì a > b > 0 ⇒ a2 > b2 ⇒ a 2 − b 2 > 0

Hướng dẫn HS làm bài tập số 76 sgk

b/ Thay a = 3b vào Q, ta có:

+ Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết – Chương 1 Đại số

+ Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương, các công thức

+ Xem lại các dạng bài tập đã làm (bài tập trắc nghiệm và tự luận)

Trang 38

Tuần 9

BÀI 1.(2điểm) Phát biểu quy tắc khai phương một tích

Aùp dụng: Tính

a) 0,25.1,6.810 b) 2 7 4(- )2

BÀI 2 (2điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng

a) Biểu thức (2 - 3)2 có giá trị là

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của A với x=49

c) Tìm giá trị của x để A =12

Trang 39

BÀI 2

a) C -

-0,5đ

b) B - 0,5

c) C

-0,5đ

d) B - 0,5đ

Trang 40

x1 1=12

+c)Giải phương trình - x1 1 =12

+ ta có x1 1 =12

+ Û -0,5đ

2 1

Vậy với x=1 thì A =12 -0,5đ

Tuần 10

Tiết 19 Chương II HÀM SỐ BẬC NHẤT

§1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ

HÀM SỐ

ND: 15/11/07

A.MỤC TIÊU

Học sinh được ôn lại và phải nắm vững các nội dung:

• Khái niệm về hàm số, biến số, hàm số có thể được cho bằng bảng, bằng công thức

• Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y=f(x), y=g(x),… Giá trị của hàm số y=f(x) tại x0, x1,… được kí hiệu là f(x0), f(x1),…

• Đồ thị của hàm số y=f(x) là tập hợp các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng tọa độ

• Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến , hàm số nghịch biến trên R

Sau khi ôn tập gọc sinh được rèn luyện kĩ năng tính nhanh tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số ; biết biểu diễn các cặp giá trị (x,y) trên mặt phẳng tọa độ; biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y=ax

B.CHUẨN BỊ

GV bảng phụ kể sẵn bảng VD1a ?3 và một vài ví dụ khác

HS ôn lại phần hàm số ở lớp 7, máy tính , bảng phụ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - Bai soan
Bảng tr ình bày (Trang 14)
Bảng phụ). Yêu cầu HS đứng tại chỗ - Bai soan
Bảng ph ụ). Yêu cầu HS đứng tại chỗ (Trang 15)
Bảng cùng thực hiện. Học sinh dưới - Bai soan
Bảng c ùng thực hiện. Học sinh dưới (Trang 23)
Bảng trình bày - Bai soan
Bảng tr ình bày (Trang 33)
Bảng trình bày. - Bai soan
Bảng tr ình bày (Trang 35)
Bảng phụ ghi bài toán lên bảng, - Bai soan
Bảng ph ụ ghi bài toán lên bảng, (Trang 46)
Bảng SGK. - Bai soan
ng SGK (Trang 51)
Đồ thị 2 hàm số y = 0,5x +2 và y =1,5 x - Bai soan
th ị 2 hàm số y = 0,5x +2 và y =1,5 x (Trang 56)
3/ Đồ thị hàm số y = f (x) là gì ? - Bai soan
3 Đồ thị hàm số y = f (x) là gì ? (Trang 65)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w