Giảm hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ nhanh hơn do đó làm giảm tác dụng thuốc B.. Giảm hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ chậm hơn d
Trang 1CÂU HỎI MINH HỌA MÔN DƯỢC LÝ 1
(Nội dung chỉ mang tính chất tham khảo)
MÃ ĐỀ CƯƠNG: TCDD127
Câu 1 Các yếu tố gây ức chế Enzym sẽ làm:
A Giảm hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ nhanh hơn do đó làm giảm tác dụng thuốc
B Giảm hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ chậm hơn do đó làm tăng tác dụng thuốc
C Tăng hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ nhanh hơn do đó làm giảm tác dụng thuốc
D Tăng hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ chậm hơn do đó làm giảm tác dụng thuốc
Câu 2 Đơn vị tính của Clearance (CL) là:
A mL/phút
B mg/phút
C mL/h
D L/phút
Câu 3 Phổi, niêm mạc ruột việc hấp thu diễn ra nhanh là do:
A pH thấp
B Nhiều chất dịch
C Diện tích hấp thu lớn
D Tất cả đều đúng
Câu 4 Ý nghiã của ký hiệu AUC:
A Sinh khả dụng tương đối
B Sinh khả dụng tuyệt đối
C Diện tích dưới đường cong
D Thể tích phân bố
Câu 5 Phát biểu nào sau đây đúng về dạng thuốc kết hợp:
A Có tác dụng dược lý chính do qua được màng sinh học
B Ở mô có thể gắn với receptor
C Có thể cạnh tranh gắn kết với protein
D Bị chuyển hóa nhiều nhất ở gan
Câu 6 Sự cảm ứng enzyme chuyển hóa thuốc làm cho:
A Nồng độ thuốc tăng lên
B Nồng độ thuốc giảm xuống
C Tăng độc tính của thuốc
D Giảm chuyển hóa thuốc
Câu 7 Thông số dược động nào đặc trưng cho quá trình hấp thu:
A Sinh khả dụng
B Độ thanh lọc
C Thời gian bán thải
D Vận tốc hấp thu
Câu 8 Thông số dược động nào đặc trưng cho quá trình phân bố:
A Sinh khả dụng
B Độ thanh lọc
Trang 2C Thời gian bán thải
D Thể tích phân bố
Câu 9 Thông số dược động nào đặc trưng cho quá trình thải trừ:
A Sinh khả dụng
B Độ thanh lọc
C Vận tốc hấp thu
D Thể tích phân bố
Câu 10 Sự hấp thu diễn ra theo cơ chế nào:
A Khuếch tán nhờ vào tính thân nước
B Thuốc càng phân cực thì khuếch tán vào mô càng nhiều
C Khuếch tán thụ động theo chiều gradient nồng độ
D Khuếch tán nhờ các bơm ion trên màng tế bào
Câu 11 Dimecaprol và chì, kim loại nặng là tương tác:
A Đối kháng dược lý cạnh tranh
B Đối kháng dược lý không cạnh tranh
C Đối kháng sinh lý
D Đối kháng hóa học
Câu 12 Những thuốc tác dụng không thông qua receptor như:
A MgSO4, mannitol
B Hydroxyd nhôm, magnesi hydroxyd
C Digoxin
D Câu A, B đúng
Câu 13 Tác dụng chọn lọc:
A Là tác dụng điều trị xảy ra hợp với chỉ định nhất
B Là tác dụng điều trị xảy ra sớm nhất, rõ rệt nhất
C Là tác dụng điều trị mà không có chống chỉ định
D Là tác dụng điều trị xảy ra sớm nhất
Câu 14 Tác dụng hồi phục của thuốc là tác dụng:
A Sau khi chuyển hóa và thải trừ, thuốc sẽ trả lại trạng thái sinh lý bình thường cho cơ thể
B Để lại những trạng thái hoặc di chứng sau khi thuốc đã được chuyển hóa và thải trừ
C.Tác dụng gây mê của propofol ở liều điều trị
D A, C đúng
Câu 15 Receptor và phân tử thông tin liên kết bằng liên kết nào sau đây sẽ bền và khó bị cắt đứt:
A Liên kết ion
B Liên kết hydro
C Liên kết Van - der - Waals
D Liên kết cộng hoá trị
Câu 16 Đối kháng dược lý là:
A Chất đối kháng gắn trên cùng 1 receptor với chất chủ vận và hoạt hóa receptor đó
B Chất đối kháng không gắn trên cùng 1 receptor với chất chủ vận và hoạt hóa receptor đó
C Chất đối kháng gắn trên cùng 1 receptor với chất chủ vận và không hoạt hóa receptor đó
D Tất cả đều sai
Câu 17 Thuốc dùng qua đường tiêu hóa có nhiều ưu điểm vì:
A Thuốc tác dụng nhanh, hấp thu cao
B Dễ điều chỉnh lượng thuốc
Trang 3C Dễ dùng, hấp thu cao
D Dễ điều chỉnh lượng thuốc, tác dụng nhanh
Câu 18 Ký hiệu nồng độ tối thiểu có tác dụng là:
A MEC
B MTC
C MBC
D MFC
Câu 19 Điều kiện thuốc đi qua được màng sinh học:
A Thuốc phải ở dạng ion hòa tan
B Thuốc phải gắn với protein
C Thuốc phải ở dạng tan trong lipid
D Tất cả đều đúng
Câu 20 Nghiên cứu sinh khả dụng tương đối được ứng dụng để làm gì:
A Chứng minh tương đương dược học
B Chứng ming tương đồng của 2 dạng bào chế
C Chứng minh tương đồng sinh học
D Tất cả đều đúng
Câu 21 Thuốc mê cần đạt đến giai đoạn tác dụng nào để dùng cho mục đích gây mê:
A Kích thích
B Liệt hành tủy
C Giảm đau
D Phẫu thuật
Câu 22 Thuốc mê:
A Thuốc mê hô hấp đào thải qua thận
B Thuốc mê tĩnh mạch có tác dụng gây mê kéo dài
C Thuốc mê hô hấp có tác dụng gây mê kéo dài
D Thuốc mê tĩnh mạch ít có tác dụng dãn cơ
Câu 23 Chọn phát biểu Đúng:
A Thuốc mê làm xáo trộn chức năng hô hấp và tuần hoàn ở liều điều trị
B Thuốc mê cần đạt đến giai đoạn phẫu thuật
C A, B đúng
D A sai, B đúng
Câu 24 Các thuốc tiền mê có tác dụng làm dịu giảm sự lo lắng:
A Thuốc giảm đau
B Thuốc an thần
C Thuốc kháng cholinergic
D Thuốc ức chế hệ phó giao cảm
Câu 25 Thời gian tác dụng của thuốc tê phụ thuộc vào:
A Tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
B Tốc độ phân hủy sau khi được hấp thu vào máu và qua gan
C Ảnh hưởng của thuốc co mạch phối hợp
D Tất cả đều đúng
Câu 26 Nhóm không phân cực thân dầu của thuốc tê:
A Ảnh hưởng sự khuếch tán và hiệu lực tác dụng gây tê
B Quy định tính tan trong nước và sự ion hóa dược phẩm
C Ảnh hưởng đến độc tính, chuyển hóa và thời gian tác dụng
Trang 4D Ảnh hưởng đến thời gian tác dụng
Câu 27 Chọn phát biểu Đúng:
A Cầu nối ảnh hưởng đến độc tính của thuốc tê
B Trong trường hợp viêm, thuốc tê dễ hấp thu hơn
C A đúng, B sai
D A, B đúng
Câu 28 Thuốc mê hô hấp:
A Thuốc thường ở rắn
B Đưa vào cơ thể qua đường tiêm
C Hấp thu nhanh, dễ sử dụng, dễ chỉnh liều
D Tất cả đều đúng
Câu 29 Chọn phát biểu Đúng về Cafein:
A Hấp thu kém qua đường tiêu hóa
B Qua được sữa mẹ
C Chuyển hóa bằng phản ứng acetyl hóa ở gan
D Thải trừ qua phân
Câu 30 Chọn phát biểu đúng:
A Các thuốc giảm đau loại morphin, thuốc an thần làm tăng tác dụng của thuốc tê
B Quinidine, thuốc chẹn β adrenergic làm giảm độc tính thuốc tê
C Thuốc tê đối kháng với tác dụng của curare
D Sulfamid hiệp đồng với các thuốc tê dẫn xuất từ PABA
Câu 31 Chỉ định của Strychnin:
A Chống co giật
B Bí tiểu
C Kích thích tiêu hóa
D Suy hô hấp
Câu 32 Kháng Histamine H 1 đƣợc chỉ định trong điều trị mất ngủ:
A Cetirizin
B Hydroxyzin
C Clopheniramin
D Diphenhydramin
Câu 33 Tăng độc tính trên tim mạch khi phối hợp thuốc tê với:
A Thuốc giãn cơ
B Sulfamid
C Morphin
D Quinidin
Câu 34 Barbiturat có tác dụng gây mê nhanh và ngắn:
A Thiopental
B Diazepam
C Phenobarbital
D Hexobarbital
Câu 35 Chọn phát biểu Đúng:
A Cầu nối trung gian của thuốc tê liên quan đến độc tính
B Thuốc tê có cấu trúc este có thời gian bán thải ngắn
C A đúng, B Sai
D A, B đúng
Trang 5Câu 36 Tác dụng của Barbiturat, ngoại trừ:
A Mất ngủ
B Rối loạn chức năng gan
C Loãng xương
D Thiếu máu
Câu 37 Tác dụng không mong muốn của Phenobarbital:
A Buồn ngủ
B Hồng cầu to trong máu ngoại vi
C Rung giật nhãn cầu, lo lắng, sợ hãi
D Tất cả đều đúng
Câu 38 Thuốc giảm tác dụng khi sử dụng chung với Barbiturat:
A Progesteron
B Cloramphenicol
C Cimetidin
D Aminazin
Câu 39 Thuốc an thần không có tác dụng giải lo lâu:
A Diazepam
B Zolpidem
C Oxazepam
D Triazolam
Câu 40 Tác dụng của Zolpidem:
A An thần
B Giãn cơ
C Chống co giật
D Tất cả đều đúng
Câu 41 Enzym trực tiếp xúc tác quá trình tổng hợp Acetylcholine:
A Acetylcholinesterase
B Cholin acetyltransferase
C Cholintransferase
D Pyruvat decarboxylase
Câu 42 Enzym xúc tác quá trình tạo Acetyl-CoenzimA:
A Acetylcholinesterase
B Cholin acetyltransferase
C Cholintransferase
D Pyruvat decarboxylase
Câu 43 Hệ giao cảm chiếm ƣu thế ở những cơ quan nào:
A Ruột
B Động mạch
C Đồng tử
D Bàng quang
Câu 44 Norepinephrine ít gắn kết trên thụ thể:
A Alpha 1
B Alpha 2
C Beta 1
D Beta 2
Câu 45 Dobutamin tác động chủ yếu trên:
Trang 6A Tim
B Cơ trơn
C Mạch máu
D Thần kinh
Câu 46 Terabutalin gắn kết chủ yếu trên thụ thể:
A Alpha 1
B Alpha 2
C Beta 1
D Beta 2
Câu 47 Norepinephrin tác động chủ yếu trên thụ thể nào:
A Alpha
B Beta
C Muscarinic
D Nicotinic
Câu 48 Chọn phát biểu Đúng:
A Norepinephrin gây co mạch mạnh hơn epinephrine
B Norepinephrin tác động chủ yếu trên receptor beta
C Adrenaline tác động chủ yếu trên receptor beta
D Adrenaline được sử dụng trong các trường hợp hạ áp
Câu 49 Dopamin liều thấp tác dụng tại vị trí:
A D1
B Beta 1
C Alpha 1
D Alpha 2
Câu 50 Tác dụng tăng Glucose máu của Adrenalin là do:
A Kích hoạt phospholipase C
B Kích thích tăng nồng độ Calci nội bào
C Ức chế adenylyl cylase
D Kích thích adenylyl cylase
Câu 51 Thuốc đối kháng trên hệ phó giao cảm đƣợc chỉ định điều trị hen phế quản:
A Atropin
B Ipratropium
C Scopolamin
D Pilocarpin
Câu 52 Thuốc tác dụng trên hệ phó giao cảm dùng trong điều trị tăng nhãn áp:
A Atropin
B Bethanechol
C Scopolamin
D Pilocarpin
Câu 53 Thuốc tác dụng trên hệ phó giao cảm dùng trong nhãn khoa để soi đáy mắt:
A Atropin
B Bethanechol
C Scopolamin
D Pilocarpin
Câu 54 Thuốc đồng vận trực tiếp trên hệ phó giao cảm:
A Edrophonium
Trang 7B Pilocarpin
C Neostigmin
D Scopolamin
Câu 55 Thuốc đồng vận trên hạch phó giao cảm có tác dụng kích thích hạch giao cảm làm phóng thích adrenalin ở thận:
A Carbachol
B Betanechol
C Muscarin
D Pilocarpin
Câu 56 Chất dùng để giải độc các thuốc trừ sâu:
A Edrophonium
B Pralidoxim
C Neostigmin
D Scopolamin
Câu 57 Chọn phát biểu Đúng:
A Betanechol tác động chọn lọc trên đường tiêu hóa và tiết niệu
B Betanechol kém hấp thu qua đường tiêu hóa do cấu trúc amin bậc 4
C A, B đúng
D A sai, B đúng
Câu 58 Chất có tác động mạnh hơn acetylcholine và không bị phân hủy bởi acetylcholinesterase:
A Carbachol
B Betanechol
C Muscarin
D Pilocarpin
Câu 59 Pseudoephedrin là đồng phân loại nào của ephedrin:
A Đồng phân cis trans
B Đồng phân Z – E
C Đồng phân quang học
D Đồng phân cấu tạo
Câu 60 Thuốc nào đƣợc lựa chọn để chống các phản ứng sốc phản vệ:
A Epinephrin
B Norepinephrin
C Dopamin
D Ephedrin
Câu 61 Đặc điểm của M tuberculosis:
A Kỵ khí tuyệt đối
B Tốc độ phân chia chậm
C Dễ điều trị
D Tồn tại không lâu khi ra ngoài cơ thể
Câu 62 Quần thể lao gây nguy cơ tái phát bệnh lao:
A Quần thể trong hang lao
B Quần thể trong đại thực bào
C Quần thể trong ổ bã đậu
D Quần thể trong tổn thương xơ, vôi hóa
Câu 63 Quần thể lao gây nguy cơ kháng thuốc cao:
Trang 8A Quần thể trong hang lao
B Quần thể trong đại thực bào
C Quần thể trong ổ bã đậu
D Quần thể trong tổn thương xơ, vôi hóa
Câu 64 Kháng sinh ức chế tổng hợp vách tế bào:
A Sulfamid
B Rifampicin
C Cycloserin
D Amikacin
Câu 65 Phổ kháng khuẩn được định nghĩa:
A Mỗi kháng sinh chỉ có tác dụng trên một số chủng vi khuẩn nhất định, gọi là phổ kháng khuẩn
B Tỉ lệ MBC/MIC > 4: kháng sinh kìm khuẩn
C Tỉ lệ MBC/MIC gần bằng 1: kháng sinh diệt khuẩn
D Tất cả đều đúng
Câu 66 Penicillin ức chế tạo vách tế bào do:
A Gắn vào Transglycosidase
B Gắn với enzym transpeptidase
C Gắn vào tiểu đơn vị 30S của ribosom
D Ức chế ADN Gyrase
Câu 67 Cephalosporin thế hệ 2:
A Cefalexin
B Cefuroxim
C Cefexim
D Cefpirom
Câu 68 Kháng sinh Vancomycin:
A Ức chế transpeptidase nên ngăn cản kéo dài và tạo lưới peptidoglycan
B Đây là kháng sinh kìm khuẩn
C Chỉ diệt được tụ cầu tiết β lactamase và kháng methicilin
D Hấp thu kém qua đường tiêu hóa
Câu 69 Đặc tính chung của nhóm kháng sinh Aminoglycosid, ngoại trừ:
A Đa số sử dụng được đường uống
B Cùng cơ chế tác dụng
C Phổ kháng khuẩn rộng
D Độc tính chủ yếu trên tai và thận
Câu 70 Đối tượng cần lưu ý khi sử dụng Tetracyclin:
A Phụ nữ mang thai
B Trẻ < 8 tuổi
C Phụ nữ cho con bú
D Tất cả đều đúng
Câu 71 Lưu ý khi sử dụng các kháng sinh nhóm Tetracyclin:
A Dễ gây thiếu máu tán huyết
B Không dùng kèm với sắt, magie
C Nên dùng với chất gây kiềm hóa nước tiểu
D Nên sử dụng nhiều nước
Câu 72 Kháng sinh đặc hiệu trên trực khuẩn mũ xanh:
A Imipenem
Trang 9B Vancomycin
C Clindamycin
D Azithromycin
Câu 73 Tác dụng phụ thường gặp của nhóm Macrolid:
A Độc trên thận không hồi phục
B Độc trên hệ tạo máu
C Rối loạn tiêu hóa
D Tổn thương gân Achill
Câu 74 Khắc phục tác dụng phụ của Sulfamid trên thận:
A Uống nhiều nước
B Sử dụng sulfamid loại tác dụng dài
C Uống vào buổi sáng
D Câu A và B đúng
Câu 75 Chọn phát biểu Đúng:
A Quinolon thế hệ thứ 2 có thêm nhóm thế Flo trong cấu trúc so với thế hệ thứ 1
B Quinolon thế hệ thứ 2 phổ kháng khuẩn mở rộng hơn so với thế hệ thứ 1
C A, B đúng
D A, B sai
Câu 76 Vi khuẩn đề kháng Sulfamid bằng cách:
A Tạo men lactamase phân hủy thuốc
B Thay đổi điểm tác động trên màng vi khuẩn
C Thay đổi tính thấm với sulfamid hoặc vi khuẩn không sử dụng PABA
D Bơm thoát dòng kháng sinh ra khỏi tế bào
Câu 77 Nguyên tắc dùng kháng sinh, ngoại trừ:
A Chỉ dùng khi có nhiễm khuẩn
B Dùng càng sớm càng tốt
C Dùng đủ thời gian, khi hết sốt phải ngưng thuốc ngay
D Bệnh thương hàn nặng phải dùng liều thấp tăng dần
Câu 78 Phối hợp kháng sinh khi:
A Hai kháng sinh cùng độc tính
B Nhiễm khuẩn do nhiều vi khuẩn gây ra
C Hai kháng sinh hiệp đồng đối kháng
D Phối hợp khi bị nhiễm virus
Câu 79 Rifampin ức chế:
A ARN polymerase
B Transglycosidase
C Transpeptidase
D ADN gyrase
Câu 80 Nhược điểm của Ampicillin so với Amoxicillin:
A Hấp thu không hoàn toàn qua đường tiêu hóa
B Ít bị ảnh hưởng bởi thức ăn
C Ít gây tiêu chảy
D Tác dụng được trên lỵ trực trùng
Câu 81 NSAID giảm đau đơn thuần:
A Paracetamol
B Floctafenin
Trang 10C Piroxicam
D Acid mefenamic
Câu 82 Hoạt chất nào sau đây có tác dụng giảm đau mạnh nhất:
A Diclofenac
B Indomethacin
C Meloxicam
D Piroxicam
Câu 83 Thuốc giảm đau có thời gian khởi phát tác dụng nhanh nhất:
A Oxycodon
B Morphin
C Fentanyl
D Methadon
Câu 84 Chất đối kháng với Morphin trên các thụ thể:
A Narlophin
B Methadon
C Naloxon
D Nalbuphin
Câu 85 NSAID có T 1/2 dài:
A Piroxicam
B Meloxicam
C Indomethacin
D Diclofenac
Câu 86 Tác dụng của Pethidin:
A Giảm đau mạnh hơn morphin
B Giảm ho
C Gây ngủ
D Suy hô hấp
Câu 87 Tác dụng của Morphin trên thần kinh trung ƣơng, chọn phát biểu SAI:
A Giảm phóng thích hormone sinh dục
B Táo bón
C Bí tiểu
D Giãn đồng tử
Câu 88 Morphin gây nôn và buồn nôn là do:
A Tăng nhu động ruột
B Tăng trương lực co bóp
C Kích thích trên thụ thể δ
D Kích thích trực tiếp trên trung tâm nôn
Câu 89 Cơ chế của Diclofenac:
A Giảm tổng hợp prostaglandin
B Giảm tổng hợp acid arachidonic
C Giảm tổng hợp leucotrien
D Tất cả đều đúng
Câu 90 Chọn phát biểu đúng:
A Aspirin không chọn lọc trên COX2 nên gây tác dụng phụ trên tim mạch
B Aspirin liều thấp có tác dụng hạ sốt
C Aspirin liều cao không có tác dụng kháng viêm
Trang 11D Aspirin có tác dụng chống đông máu ở liều thấp
Câu 91 Chuyển hóa của acid uric, chọn phát biểu đúng:
A Chế độ ăn nhiều base purin cung cấp phần lớn lượng acid uric trong cơ thể
B Acid uric thải trừ phần lớn ở ruột
C Acid uric có độ hòa tan cao
D Acid uric là sản phẩm thoái gián từ các acid nucleotide của tế bào bị chết
Câu 92 Nguyên nhân giảm đào thải acid uric:
A Tan máu
B Bệnh lý tủy
C Thuốc lợi tiểu
D Cung cấp nhiều purin
Câu 93 Chất làm tăng nồng độ acid uric trong máu:
A NSAID
B Probenecid
C Sulfinpyrazon
D Ethanol
Câu 94 Cơ chế tác dụng của Allopurinol:
A Ức chế tái hấp thu acid uric ở ống thận
B Ức chế tổng hợp acid uric
C Chuyển acid uric thành chất dễ tan
D Ức chế IL-1
Câu 95 Thuốc được Hội thấp khớp học Mỹ khuyến cáo sử dụng trong trường hợp Gout cấp:
A NSAID
B Corticoid
C Colchicin
D Allopurinol
Câu 96 Thuốc tác động ở giai đoạn ức chế tổng hợp acid uric:
A Febuxostat
B Colchicin
C Indomethacin
D Uricozym
Câu 97 Thuốc nào sau đây có tác dụng thuốc giảm đau mạnh:
A Morphin
B Aspirin
C Paracetamol
D Diclofenac
Câu 98 Các chất hóa học gây cảm giác tác dụng trực tiếp lên thụ thể tiếp nhận dẫn truyền cảm giác đau, ngoại trừ:
A Chất P
B Serotonin
C Bradykinin
D Histamin
Câu 99 NSAID có tác dụng giảm đau do giảm tổng hợp:
A PGE2α
B PGI2