F- Câu 3: Thuốc ngoài chữa thiếu máu còn dùng phối hợp với DDS để điều trị bệnh phong: E- Câu 5: Chống chỉ định của vitamin B12: A-Loét dạ dày tá tràng tiến triển.. E- Câu 6: Tên biệt dư
Trang 1Bài 1: DƯỢC LÝ ĐẠI CƯƠNG
D-Thực vật , khoáng vật hay sinh phẩm
2. Thuốc dùng qua đường tiêu hóa có rất nhiều ưu điểm vì :
A-Thuốc tác dụng nhanh ,ít hao hụt
B- Dễ điều chỉnh lượng thuốc
C- Dễ áp dụng, ít hao hụt
D-Dễ điều chỉnh lượng thuốc, tác dụng nhanh
3. Thuốc dùng qua đường hô hấp có rất nhiều nhược điểm vì :
A-Thuốc bị hao hụt nhiều
B- Kỷ thuật dùng thuốc khá phức tạp
C- Kỷ thuật dùng thuốc khá phức tạp, ít hao hụt
D-Thuốc tác dụng nhanh,ít hao hụt
4. Thuốc dùng qua đường Đường tiêm có rất nhiều ưu điểm vì :
A- Thuốc tác dụng nhanh ,ít hao hụt
B-Tuyến sữa, tuyến mồ hôi
C- Qua thận, Tuyến sữa.E- Gan, tuyến mồ hôi
6. Tác dụng của thuốc có mấy loại :
Trang 2C- Là những tác dụng chuyên trị nguyên nhân gây bệnh
D-Là những tác dụng dùng để phòng bệnh
8. Tác dụng chuyên trị của thuốc là :
A-Là những tác dụng chuyên trị nguyên nhân gây bệnh
10 Tai biến của thuốc là khi sử dụng thuốc sẽ :
A- Gây ra hậu quả xấu cho người sử dụng
Trang 4E- 4-Vitamin A được dùng trong bệnh :
A-Khô mắt,quáng gà ở trẻ em
B- Nhiễm trùng kéo dài
C- Nhiễm độc thần kinh
D-Chán ăn,suy nhược cơ thể
5- Liều dùng Vitamin A trong chương trình quốc gia ở trẻ <12 tháng tuổi là :
Trang 57- Vitamin D được dùng trong bệnh :
A-Còi xương,suy dinh dưỡng
B- Hạ Canxi máu
C- Tăng Canxi máu
D-Co giật 8- Chống chỉ định Vitamin D trong trường hợp nào:
A-Hạ Canxi máu
B- Tăng Canxi máu
C- Suy dinh dưỡng
D-Co giật do suy tuyến giáp trạng.9- Vitamin B1 được chỉ định trong bệnh :
A-Bệnh tê phù ( bệnh Béri – Béri )
B- Suy dinh dưỡng
C- Chán ăn,suy nhược cơ thể.D-Nhiễm trùng kéo dài
E- 10-Vitamin B6 được chỉ định trong bệnh :
A-Viêm dây thần kinh, suy nhược cơ
thể
B- Co giật
C- Ngộ độc rượu
D-Nhiễm trùng kéo dài
E- 11-Vitamin A,B,D tan trong dầu :
Trang 61- Dung dịch tiêm truyền là dung dịch vô khuẩn:
A-Dùng để nâng huyết áp cơ thể
B- Điều trị cao huyết áp
C- Điều trị nhiễm trùng kéo dài
D-Điều trị những bệnh đường tiêu hóa
2- Dung dịch tiêm truyền là dung dịch mà phần lớn dùng để:
A-Truyền tĩnh mạch với khối lượng lớn
B- Truyền tĩnh mạch với khối lượng vừa
C- Truyền tĩnh mạch với khối lượng trung bình
D-Truyền tĩnh mạch với khối lượng nhỏ
3- Dung dịch NaCl 0.9% dùng để :
A-Cung cấp năng lượng cho cơ thể
B- Cung cấp nước cho cơ thể
C- Cung cấp nước và điện giải cho cơ thể
D-Cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể
4- Dung dịch NaCl 0.9% (dung dịch đẳng trương) dùng để :
A-Rửa vết thương , vết mổ thông thường
B- Rửa vết thương , vết mổ có mủ
C- Cung cấp năng lượng cho cơ thể
D-Lợi tiểu ,giải độc
5- Dung dịch NaCl 10% (dung dịch ưu trương) dùng để :
Trang 7R- A-Rửa vết thương , vết mổ thông thường S- B-Rửa vết thương , vết mổ có mủ.
T- C-Lợi tiểu ,giải độc
U- D- Cung cấp năng lượng cho cơ thể
6- Dung dịch Glucose 5% (dung dịch đẳng trương) dùng để:
A-Cung cấp năng lượng cho cơ thể
B- Bù nước và điện giải cho cơ thể
C- Cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể
D-Giải độc cho cơ thể
V- 7- Dung dịch Glucose 30% (dung dịch ưu trương) dùng để:
A-Cung cấp năng lượng cho những bệnh nhân xơ gan.B- Cung cấp năng lượng cho những bệnh nhân tiểu dường.C- Cung cấp năng lượng cho những bệnh nhân tim mạch.D-Cung cấp năng lượng cho những bệnh nhân suy thận cấp.8- Natri hydrocarbonat 1.4% dùng để:
A- Chống toan huyết trong bệnh đái tháo đường
B- Bù nước và điện giải cho cơ thể
C- Cung cấp năng lượng cho cơ thể
D- Cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể
C- Lợi tiểu ,giải độc
D-Bù nước cho cơ thể
Trang 8X-11- Plasma khô là dung dịch:
A-Cấp cứu khi mất nhiều máu
B- Cấp cứu khi mất nhiều đạm
C- Trường hợp tăng Protein huyết
D-Trường hợp giảm Gluco huyết
Y- 12- Khi dùng dung dịch tiêm truyền phải chú ý : kiểm tra thuốc , nhãn , hạn dùng , chất lượng
Trang 92- Thuốc lợi tiểu:
4- Thuốc chống choáng tim:
6- Digoxin là thuốc điều trị:
A-Suy tim, nhịp tim nhanh
B- Suy tim, nhịp tim chậm
C- Bệnh cơ tim gây nghẽn.D-Suy tim kèm rung thất.7- Chống chỉ định khi dùng Digoxin là:
A-Viêm cơ tim
B- Nhồi máu cơ tim
C- Viêm màng trong tim cấp.D-Suy thất phải cấp
9- Chống chỉ định khi dùng Uabain là:
A-Viêm cơ tim B- Viêm màng trong tim cấp
Trang 10C- Suy thất trái cấp D-Rung nhĩ.
B- Cao huyết áp vừa và nặng
C- Cao huyết áp kèm suy tim.D-Suy tim kèm rối loạn nhịp tim.16- Adrenalin là thuốc điều trị :
18- Stugeron là thuốc điều trị :
A- Chóng mặt do rối loạn tuần
hoàn não.*
B- Nhức đầu do viêm xoang
C- Nhức đầu do cao huyết áp.D- Chóng mặt do mất máu cấp tính
Trang 1119- Propranolol là thuốc được chỉ định :
A-Cao huyết áp kèm suy tim
B- Cao huyết áp kèm suy hô hấp
C- Cao huyết áp kèm nhịp tim chậm
D-Cao huyết áp kèm nhịp tim nhanh nhưng không suy tim
20- Lidocain là thuốc được chỉ định :
A-Gây tê và chống loạn nhịp tim
B- Suy gan nặng
C- Suy tim nặng.D-Suy thận nặng.21- Digoxin là thuốc điều trị :Suy tim, nhịp tim nhanh
Trang 1241-42- BÀI 6: THUỐC CHỮA THIẾU MÁU
E- Câu 2: Vitamin B12 là thuốc:
A-Chữa các chứng thiếu máu do thiếu chất sắt
B- Chữa thiếu máu ác tính, thiếu máu sau khi cắt bỏ dạ dày
C- Chữa chứng thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ
D-Chữa chứng thiếu máu ở những người cho máu
F- Câu 3: Thuốc ngoài chữa thiếu máu còn dùng phối hợp với DDS để điều trị bệnh phong:
E- Câu 5: Chống chỉ định của vitamin B12:
A-Loét dạ dày tá tràng tiến triển
B- Phụ nữ có thai và cho con bú
C- Các chứng thiếu máu chưa rõ nguyên nhân
D-Hội chứng hấp thụ kém đường ruột
E- Câu 6: Tên biệt dược của Acid folic:
G-*Hãy chọn câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 9:
H- 1- Chỉ định nào sao đây không phải của thuốc Clorpheniramin
Trang 13A-viêm mũi dị ứng
B- chống nôn
C- say tàu xeD-mê trong phẫu thuật
E- 2- Tác dụng phụ của thuốc Promethazin
A-gây ngủ, cao huyết áp, ỉa chảy, khô miệng
B- gây ngủ, hạ huyết áp, táo bón, đắng miếng
C- gây ngủ, hạ huyết áp, táo bón, khô miệng
D-gây ngủ, cao huyết áp, táo bón, khô miệng
E- 5- Thuốc nào sau đây là thuốc chống dị ứng không gây buồn ngủ
A-Astemizole
B- Alimemazin
C- CetirizineD-Promethazine
E- 6- Biệt dược nào sau đây không phải của thuốc Cetirizine HCI
A-Zyrtec
B- Cezil
C- ClarityneD-Certec
E- 7- Semprex là biệt dược của thuốc nào sau đây:
A-Acrivastine
B- Fexofenadine
C- AstemizoleD-Loratadin
E- 8- Chống chỉ định của thuốc Cetirizine là
A-phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ em < 6 tuổi, suy thận
B- phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ em < 6 tuổi, suy gan
C- trẻ em dưới 12 tuổi, suy thận, rối loạn tiêu hóa
D-Trẻ em dưới 12 tuổi, suy gan, mất ngủ
F- 9- Thuốc kháng Histamin không có tác dụng sao đây:
A-giản cơ trơn
Trang 14B- giảm tính thấm mao mạch C- ức chế hệ thần kinh trung ương
D-giảm độ lọc cầu thận
E- * Chọn câu trả lời đúng hoặc sai từ câu 1 đến câu 2:
F- 1- Nguyên tắc chung khi sử dụng thuốc chống dị ứng không được nhai, không tiêm
dưới da, hạn chế tiêm tĩnh mạch , nếu cần nên tiêm bắp sâu
C-D- BÀI 8:THUỐC ĐƯỜNG HÔ HẤP
E- * Hãy chọn câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 9:
F- 1- Biệt dược nào sao đấy không phải của thuốc Salbutamol
A-Volmax
B- Bisolvon
C- AlbuterolD-Ventolin
E- 2- Tác dụng phụ của thuốc Salbutamol sulfat
A-run cơ, cảm giác căng thẳng, tim đập nhanh, giảm kali máu nghiêm trọng…
B- run cơ, cảm giác căng thẳng, tim đập chậm, giảm canxi máu nghiêm trọng…
C- cảm giác căng thẳng, co mạch ngoại biên, giảm natri máu nghiêm trọng…
D-nhức đầu, co cứng cơ thoáng qua, kích động ở trẻ em, tăng kali máu nghiêm trọng…
F- 3- Tác dụng phụ thường gặp của thuốc Acetyl cystein:
A-rối loạn tiêu hóa
B- viêm dạ dày
C- nuốt nghẹnD-loét tá tràng
E- 4- Chống chỉ định của thuốc Dextromethorphan
A-suy hô hấp, suy gan, trẻ em dưới 6 tuổi, phụ nữ có thai và cho con bú
B- suy hô hấp, ho do hen phế quản, trẻ em dưới 6 tuổi, phụ nữ có thai và cho con bú
C- suy tim, ho do hen phế quản, trẻ em dưới 5 tuổi, phụ nữ có thai và cho con bú
D-suy hô hấp, ho do viêm phế quản, trẻ em dưới 5 tuổi, phụ nữ có thai và cho con bú
F- 5- Tác dụng phụ của thuốc Terpin codein:
Trang 15A-ngầy ngật, buồn nôn, táo bón, co thắt phế quản
B- ngầy ngật, tiêu chảy, dãn phế quản
C- buồn ngủ, tiêu chảy, co thắt phế quản
D-buồn ngủ, táo bón, dãn phế quản
G-6- Thuốc nào không phải là thuốc chữa ho
A-Theophyllin
B- Acetyl cystein
C- DextromethorphanD-Terpin codein
E- 7- Oxomemazin có tác dụng phụ
A-co thắt phế quản
B- buồn nôn, nôn
C- gây ngủD-dị ứng ngoài da
E- 8- Biệt dược nào sau đây không phải của thuốc Oxomemazin
A-Toplexil
B- Topsidil
C- ThorphanD-Toptussan
E- 9- Chỉ định của thuốc Oxomemazin
A-hen phế quản
B- ho
C- dị ứngD-mất ngủ
E- * Chọn câu trả lời đúng hoặc sai từ câu 1 đến câu 6:
F- 1- Thuốc chữa hen phế quản chỉ trị triệu chứng, trong những trường hợp viêm nhiễm cần phối hợp kháng sinh
Trang 16A-Đúng B- Sai.
C-D- BÀI 9 : THUỐC CHỮA BỆNH NGOÀI DA:
E- Hãy chọn câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 10:
F- 1- Thuốc nào sao đây không phải là thuốc trị nấm
A-Griseofulvin
B- Nystatin
C- D.E.PD-dung dịch B.S.IE- 2- Biệt dược nào sao đây không phải của thuốc Fluocinolon Acetonid
A-Fulcin
B- Flucinar
C- FluoderD-Flucort
E- 3- Nystatin có tác dụng điều trị trên:
A-nấm thân
B- nấm kẻ tay, kẻ chân
C- lang benD-nấm men Candida
E- 4- Ketoconazole có chỉ định nào sao đây:
A-trị các bệnh nấm ngoài da và các bệnh nấm men do Candida
B- trị các bệnh nấmngoài da trừ lang ben
E- 7- Chống chỉ định của thuốc Fluocinolon:
A-giang mai, lao, bệnh da do vi trùng thường, mụn trứng cá, phụ nữ có thai
B- giang mai, lao, bệnh da do vi nấm và virus, ung thư da, trứng cá đỏ
C- giang mai, lao da, lupus ban đỏ, chàm tiếp xúc, vẩy nến
Trang 17D-vẩy nến, viêm da tiết bã, lupus, lao da.
F- 8- Thuốc Canesten là biệt dược của:
A-Micronazole
B- Ketoconazole
C- BetamethasonD-Clotrimazole
E- 9- Thuốc Ketoconazole không có công dụng nào sao đây:
A-nấm ngoài da như da, tóc móng
B- nấm men do Candida và lang ben, viêm da tiết bã
C- chàm tiếp xúc, vẩy nến
D-chống viêm và giảm ngứa
F- 10- Thành phần công thức của dung dịch A.S.A:
A-Aspirin, Na Salicylat, Aceton
B- Acid Benzoic, Na Salicylat, Acool
C- Aspirin, Na Salicylat, Acool
D-Acid Benzoic, Na Salicylat, Aceton
G-* Chọn câu trả lời đúng hoặc sai từ câu 1 đến câu 2:
H-1- Thuốc Fluocinolon là loại Corticoides tổng hợp có tác dụng chống viêm tại chỗ mạnh, chống xuất tiết và chống ngứa
E- Hãy chọn câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 15:
F- 1- Chỉ định sao đây không phải của thuốc Levothyroxin
A-thiểu năng tuyến giáp
B- bướu cổ đơn thuần
C- sau phẫu thuật tuyến giápD-bệnh Basedow
E- 2- Chống chỉ định của thuốc PTU (Propylthiouracil)
A-giảm bạch cầu hạt nặng, suy tủy, suy thận, phụ nữ có thai và cho con bú
Trang 18B- giảm tiểu cầu nặng, suy tủy, suy gan, phụ nữ có thai và cho con bú
C- giảm bạch cầu hạt nặng, suy tuỷ, suy gan
D-giảm hồng cầu nặng, suy tủy, suy gan, phụ nữ có thai và cho con bú
F- 3- Tác dụng phụ của thuốc MTU:
A-dị ứng ở da, giảm bạch cầu hạt
B- dị ứng ở da, mạch nhanh
C- giảm bạch cầu hạt, mất ngủD-mạch nhanh, mất ngủ
E- 4-Thuốc nào sao đây không chống chỉ định ở phụ nữ có thai:
A-MTU
B- PTU
C- GlucocorticoidesD-Estrogen
E- 5- Tác dụng phụ sao đây không phải của thuốc Glucocorticoides
A-phù, cao huyết áp
B- dễ nhiễm ký sinh trùng
C- loãng xươngD-ức chế thượng thận
E- 6- Chỉ định của thuốc Glucocorticoides
A-thiểu năng tuyến thượng thận, viêm khớp, viêm tim do thấp khớp, bạch cầu cấp
B- cường năng thượng thận, viêm khớp, viêm tim do thấp khớp, sau ghép cơ quan
C- viêm khớp, bạch cầu cấp, viêm cầu thận cấp, lupus ban đỏ
D-bạch cầu cấp, viêm da do vi nấm, lupus ban đỏ, ghép cơ quan
F- 7- Thuốc nào sao đây có tên biệt duợc là Depersolon
A-Hydrocortison
B- Prednisolon
C- DexamethasonD-Mazipredon
E- 8- Nguyên tắc sử dụng nào sao đây không phải của thuốc Glucocorticoides:
A-ăn nhạt, nhiều protein, ít lipid, ít glucid,
B- ăn bình thường, dùng liều cao phải giảm liều từ từ khi ngưng thuốc
C- uống thêm Kali, kháng sinh nếu cần thiết
D-theo dõi cân nặng, nước tiểu, huyết áp, biến đổi tâm thần, thời gian đông máu, tình trạng
dạ dày
F- 9- Tác dụng trong điều trị của Glucocorticoides là:
A-chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch
B- chống viêm, chống nấm, ức chế miễn dịch
Trang 19E- 11- Chống chỉ định của thuốc Progesteron
A-suy thận
B- suy gan nặng
C- phụ nữ có thaiD-bệnh tim mạchE- 12- Chỉ định sao đây không phải của thuốc Ethinyl Estradiol
A-làm thuốc tránh thai
B- rối loạn kinh nguyệt
C- ung thư tiền liệt tuyếnD-ung thư nội mạc tử cung
E- 13- Tác dụng phụ của thuốc Progesteron:
A-chóng mặt, nhức đầu, buồn nôn, nôn, kinh nguyệt không đều
B- chóng mặt, nhức đầu, buồn nôn, nôn, nám da
C- giữ muối nước, tăng cân, kinh nguyệt không đều
D-liều cao có thể gân nghẽn mạch, nám da
F- 14- Biệt dược nào sao đây không phải của thuốc Ethinyl Estradiol
A-Lynoral
B- Progynon
C- UrogestanD-Estinyl
E- 15- Chống chỉ định của thuốc Ethinyl Estradiol:
F- A-Xuất huyết âm đạo ở giai đoạn tiền mãn kinh
G-B-Ung thư cổ tử cung
H-C-Ung thư tiền liệt tuyến
I- D-Phu nữ có thai, bệnh tim mạch, suy gan
J- * Chọn câu trả lời đúng hoặc sai từ câu 1 đến câu 2:
K-1- Hormon tuyến yên có tác dụng kích thích hoạt động của các tuyến nội tiết khác trong
cơ thể, ngược lại hormon các tuyến đó lại có tác dụng kìm hãm tuyến yên tiết ra hormon của tuyến đó
A-Đúng B-Sai
Trang 20L- 2- Một trong những nguyên tắc khi dùng thuốc Glucocorticoides là ăn nhiều muối, ít đạm,
ít lipid và nhiều đường
A-Đúng B- Sai
M-N- BÀI 11 : THUỐC SỐT RÉT
O-Hãy chọn câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 7:
P- 1- Thuốc nào sau đây không phải là thuốc chữa sốt rét:
A-Fansidar
B- Cloroquin
C- PrimaquinD-Glumin
E- 2-Tác dụng phụ nào sao đây không phải của thuốc Quinin:
A-chóng mặt ù tai hoa mắt
B- tim đập chậm, táo bón, co bóp tử cung
C- tiêm tĩnh mạch có thể gây trụy mạch, hạ huyết áp
D-tiêm bắp hay gây áp xe và hoại tử tổ chức
F- 3- Thuốc chữa sốt rét nào sao đây ít tác dụng phụ nhất:
A-Quinin
B- Cloroquin
C- FansidarD-ArtemisininE-
F- 4- Chống chỉ định sao đây không phải của thuốc chữa sốt rét Primaquin:
L- 5- Khi dùng thuốc chữa sốt rét Primaquin có triệu chứng nào phải ngưng thuốc ngay:M- A- tiểu đạm
N- B- tiểu bạch cầu
O- C- tiểu máuP- D- tiểu ra sỏi
Q-6- Biệt dược nào sao nay là của thuốc Cloroquin
R- A- Nivaquin
S- B- Plasmoxit
T- C- PlasmoquinU- D- Quinnin sulfat
Trang 21V- 7- Chống chỉ định của thuốc Quinin :
W- A- bệnh lý về tai, mắt, tim mạch
X- B- bệnh lý về tai, mắt, suy gan
Y- C- bệnh lý về tai, mắt, suy thậnZ- D bệnh lý về tai, mắt, thần kinh
AA- * Chọn câu trả lời đúng hoặc sai từ câu 1 đến câu 2:
AB- 1- Quinin có tác dụng ức chế hoặc tiêu diệt ký sinh trùng sốt rét ở thể vô tính nên dùng để cắt cơn sốt và điều trị sốt rét ác tính mà không có khả năng phòng bệnh sốt rét
A-Đúng B.Sai
AC- 2- Fansidar là thuốc kết hợp giữa một Sunfamid là Sunfadocin với một loại thuốc khác chữa sốt rét là Pyrimethamin có tác dụng hiệp đồng, tăng mức diệt ký sinh trùng sốt rét
E. CÂU 4: Thuốc actisô có tác dụng:
A. Đau dạ dày, viêm ruột, thiếu máu
B. Nhuận gan, lợi mật, lợi tiểu
C. Viêm loét dạ dày, tá tràng
D. Làm lành vết loét, nhuận gan, lợi mật
E. CÂU 5: Thời gian uống kavet:
Trang 22B- Uống lúc đói hoặc lúc lên cơn đau.
C- Bất cứ thời gian nào
D-Uống sau bữa ăn hoặc lúc lên cơn đau
F. CÂU 6: Thuốc dạ dày chống chỉ định ở phụ nữ có thai và cho con bú:A-Cimetidin
E- CÂU 8: Metronidazol là thuốc:
A. Chủ yếu điều trị bệnh lỵ amip cấp và mạn tính
B. Chữa lỵ amip cấp và mạn tính, viêm niệu đạo, viêm âm đạo do trùng roi
C. Ỉa chảy và lỵ do trực khuẩn, viêm ruột
D. Nhiễm khuẩn đường ruột, hội chứng lỵ, tiêu chảy
F- CÂU 9: Dạng thuốc Emetin hydroclorid:
A-Viên nén 250mg
B- ống tiêm 2ml 40mg
C- Viên nén 500mg.D-Ống tiêm 1ml 40mg E- CÂU 10: Thuốc ngoài tác dụng điều trị bệnh lỵ còn có tác dụng cầm máu:A-Emetin
B- Sulfaguanidin
C- Than thảo mộc.D-Metronidazol
E- CÂU 11: Tên biệt dược của thuốc metronidazol:
A-Ganidan
B- Mebendazol
C- Flagyl
D-Piperadin
E- CÂU 12: Sulfaguanidin là thuốc chữa:
A. Ỉa chảy, đau bụng, đầy hơi
B. Ỉa chảy và lỵ do trực khuẩn, viêm ruột
C. Ỉa chảy do nhiễm độc
D. Ỉa chảy do ngộ độc thức ăn
F- CÂU13: Oresol là dung dịch: