M ỤC LỤCCÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÁC DỤNG CỦA THUỐC TRONG CƠ THỂ .... Chống viêm mạnh hơnyeu hon 45.Apazone là thuốc được dùng với tác dụng chủ yếu để T 92 47.. Tác dụng chống viêm của G
Trang 1TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM
DƯỢC LÝ
Trang 2M ỤC LỤC
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÁC DỤNG CỦA THUỐC TRONG CƠ THỂ 1
TÁC D ỤNG KHÔNG MONG MUỐN CỦA THUỐC 3
TƯƠNG TÁC, TƯƠNG KỴ THUỐC VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC TRÊN CÁC XÉT NGHIỆM LÂM SÀNG 5
HISTAMIN VÀ CÁC THU ỐC KHÁNG HISTAMIN 7
THU ỐC HẠ SỐT – GIẢM ĐAU – CHỐNG VIÊM 11
THU ỐC CHỐNG VIÊM NHÓM GLUCO-CORTICOID 17
THU ỐC ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP 22
THU ỐC TÁC DỤNG TRÊN THẦN KINH THỰC VẬT 25
THU ỐC ỨC CHẾ THẦN KINH TRUNG ƯƠNG 27
DƯỢC LÝ 29
BLOCK 1 29
BLOCK 3 33
BLOCK 5 41
BLOCK 7 50
BLOCK 9 54
THU ỐC ĐIỀU TRỊ LỴ AMÍP 69
THU ỐC ĐIỀU TRỊ GIUN SÁN 70
THU ỐC KHÁNG HISTAMIN 74
VITAMIN 76
CORTICOID 77
KHÁNG SINH 1 77
KHÁNG SINH 2 ( BLOCK 7 ) 80
KHÁNG SINH 3 ( BLOCK 7 ) 82
THU ỐC ỨC CHẾ THẦN KINH TRUNG ƯƠNG 83
THU ỐC KÍCH THÍCH THẦN KINH TRUNG ƯƠNG 85
VITAMIN 87
CÁC Y ẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾNTÁC DỤNG CỦA THUỐC TRONG CƠ THỂ 91
Trang 3CÁC Y ẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÁC D ỤNG CỦA THUỐC TRONG CƠ THỂ
1 Yếu tố bệnh nhân ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc là:
5 Đặc điểm phân phối thuốc ở trẻ sơ sinh liên quan những vấn đề sau, ngoại trừ:
A Lượng Protein huyết tương thấp
B Có nhiều chất nội sinh từ mẹ truyền sang
C Dạng thuốc tự do trong máu thấp
D Chất lượng albumin yếu
E Thể tích phân phối tăng
6 Liều dùng thuốc ở trẻ sơ sinh thường cao hơn ở trẻ lớn
Trang 411 Độc tính của thuốc lên hệ TKTƯ ở trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh có liên quan các yếu tố sau,
ngoại trừ:
A Tỷ lệ não / cơ thể lớn
B Thành phần Myelin thấp
C Tế bào TK chưa biệt hóa
D Lưu lượng máu não thấp
E Hàng rào TKTƯ chưa phát triển đầy đủ
12 Do chức năng gan, thận chưa hoàn chỉnh nên thời gian bán huỷ thuốc ở trẻ em dài hơn
13 Ở trẻ em dễ xãy ra ngộ độc thuốc vì các yếu tố sau, ngoại trừ:
A Thuốc dễ vào thần kinh trung ương
B Tỷ lệ thuốc gắn protein huyết tương cao
C Chức năng chuyển hoá của gan chưa hoàn chỉnh
D Trung tâm hô hấp dễ nhạy cảm
E Da dễ hấp thu thuốc
14 Ở người già dễ xảy ra ngộ độc thuốc vì các yếu tố sau, ngoại trừ:
A Tăng hấp thu thuốc qua đường tiêu hoá
B Tăng nồng độ thuốc tự do trong máu
C Tăng chức năng chuyển hoá của gan
E Yếu tố chuyển hoá
16 Người da trắng dể nhạy cảm với thuốc cường giao cảm, đây là loai ảnh hưởng liên quanđến:
17 Trong lao phổi mạn tính sulfamid sẽ gắn mạnh vào huyết tương và làm giảm lượng sulfamid
tự do trong máu, đây là loai ảnh hưởng liên quan đến:
Trang 5C Tương đương
D Hơi cao hơn
E Cao hơn nhiều
19 Liều thuốc phải được giảm so với bình thường khi dùng ở trẻ béo phì
Trang 61 Tác dụng không mong muốn bao gồm những phản ứng được tạo nên:
B Yếu tố cơ địa
C Yếu tố môi trường
D Dạng dùng cuả thuốc
E Tất cả đúng
6 Hội chứng suy tuyến thượng thận khi ngừng liệu pháp corticoid là một tác dụng khôngmong muốn liên quan đến:
A Dược động học của thuốc
B Dược lực học chính của thuốc
C Dược lực học phụ của thuốc
D Tác dụng ngoại ý
E Phụ thuộc Dược lý học
7 Những tác dụng không mong muốn xãy ra bất thình lình không thể dự đoán trước được
thường liên quan đến:
Trang 7B Xảy ra giữa 2 thuốc hay nhiều thuốc
C Phản ứng xảy ra trong cơ thể
D Ảnh hưởng dược lực học & dược động học
E Tất cả đúng
2 Tương tác thuốc là nói đến yếu tố dưới đây, ngoại trừ:
A Tác dụng đối lập hoặc hợp đồng
B Xảy ra giữa 2 thuốc hay nhiều thuốc
C Phản ứng xảy ra trong cơ thể
D Ảnh hưởng dược lực học & dược động học
E Làm mất tác dụng của thuốc
3 Kết quả của tương kỵ khi trộn hai hoặc nhiều loại thuốc với nhau là:
A Giảm chuyển hoá thuốc trong cơ thể
B Tăng độc tính của thuốc ở gan
C Giảm thải trừ thuốc ở thận
D Tăng tác dụng của thuốc trong cơ thể
E Mất tác dụng của thuốc ngay khi ở ngoài cơ thể
4 Kết quả của tương kỵ khi trộn hai hoặc nhiều loại thuốc với nhau là:
A Giảm chuyển hoá thuốc trong cơ thể
B Tăng độc tính của thuốc ở gan
C Giảm thải trừ thuốc ở thận
D Tăng tác dụng của thuốc trong cơ thể
E Tất cả sai
5 Tương tác thuốc có thể xảy ra khi dùng 2 hay nhiều loại thuốc phối hợp với kết quả dướiđây, ngoại trừ:
A Tăng tác dụng trong cơ thể
B Giảm tác dụng trong cơ thể
C Tăng độc tính trong cơ thể
D Giảm độc tính trong cơ thể
E Mất tác dụng ngay khi còn ở ngoài cơ thể
6 Tương kỵ thuốc xảy ra khi trộn Ampicillin với:
Trang 9-Câu 7 Theo phân loại của Gell và Coombs cơ chế miễn dich dị ứng thuốc loại I là do:
A Tác dụng qua trung gian tế bào
B Liên quan đến độc tố tế bào tuần hoàn
C Nhạy cảm do phức hợp miễn dịch tuần hoàn
D Liên quan đến kháng thể IgE
E Tạo nên các chất trung gian hoá học
Câu 8 Một trong những nội dung của chương trình thuốc thiết yếu Việt Nam là:
A Phát triển hệ thống phân phối thuốc
B Ổn định mạng lưới y tế thôn bản
C Mở rộng dịch vụ khám chữa bệnh
D Tăng cường sử dụng các phương pháp chữa bệnh không dùng thuốc
E Khống chế các bệnh dịch lưu hành tại địa phương
HISTAMIN VÀ CÁC THU ỐC KHÁNG HISTAMIN
E Buồn nôn , nôn ở phụ nữ có thai
3 Thuốc làm gia tăng tác dụng thuốc kháng H1
A Propranolol
Trang 10E Tiết nhiều sữa ở đàn bà
6 Cimetidin hợp đồng với thuốc sau
8 Cimetidin đi qua được
A Hàng rào máu - não
B Hàng rào máu - màng não
C Nhau thai
D Sữa
E Nhau thai và sữa
9 Thuốc kháng H1 dùng điều trị nôn, buồn nôn ở phụ nữ có thai
10 Bệnh nhân nam dùng liều cao Cimetidin trong hội chứng Zollinger- Ellison gây ra
A Giảm tiểu cầu
B Viêm gan
C Suy thận
D Giảm bạch cầu
Trang 11E Giảm lượng tinh trùng
11 Thời gian bán hủy của Cimetidin
16 Tác dụng của Histamine trên receptor H2 :
A Giãn cơ trơn mạch máu
B Co cơ trơn đường tiêu hoá
C Co cơ trơn phế quản
Trang 1218 Đặc điểm chung của các thuốc kháng H1 được nêu dưới đây là đúng, ngoại trừ :
A Hấp thu nhanh
B Đạt nồng độ đỉnh sớm
C Chuyển hoá chủ yếu bởi microsome gan
D Có thời gian tác dụng 4 - 6 giờ
E Không qua được hệ thống hàng rào máu não
19 Thuốc kháng H1 thuộc nhóm Ethanolamine:
Trang 13E Trên hệ thống tạo máu
3 Vioxx là thuốc có đặc điểm:
Trang 144 Vioxx là thuốc có đặc điểm:
8 Tác dụng hạ sốt của các nhóm thuốc HSGĐ dưới đây là hợp lý, ngoại trừ :
A Tác dụng lên trung tâm điều nhiệt ở vùng dưới đồi
B Ức chế tổng hợp Prostaglandin (PG) ở não
C Làm tăng quá trình thải nhiệt
D Tác dụng không phụ thuộc nguyên nhân
E Ngăn chặn quá trình sinh nhiệt
9 Cơ chế giảm đau của các thuốc có tác dụng giảm đau ngoại biên dưới đây là đúng, ngoại
trừ:
A Ức chế trung tâm nhận và truyền cảm giác đau ở vùng dưới đồi
B Đối kháng tại vị trí receptor với các chất gây đau trên thần kinh cảm giác
C Làm giảm tổng hợp P.G f2 alpha
D Làm giảm tính cảm thụ của đầu dây thần kinh cảm giác với các chất gây đau
E Làm gián đoạn dẫn truyền xung tác ở các bộ phận nhận cảm
10 Chống chỉ định dùng thuốc nhóm NSAIDs ở bệnh nhân có tiển sử loét DD - TT vì:
A Gây rối loạn môi trường tại chổ, làm dễ cho sự tấn công của vi khuẩn gây bệnh
B Thay đổi độ PH làm tăng yếu tố tổn thương
C Ức chế Prostaglandine làm giảm sự tạo thành yếu tố bảo vệ dạ dày tá tràng
D HCl tăng do kích ứng của thuốc lên thành niêm mạc dạ dày tá tràng
E Thay đổi độ PH làm giảm yếu tố bảo vệ
11 Aspirin là thuốc có những tính chất sau, ngoại trừ:
A Có tác dụng chống đông máu nội mạch
B Qua được hàng rào nhau thai
C Khả năng gắn với protein huyết tương kém
D Có cả 3 tác dụng hạ sốt giảm đau chống viêm
E Có tác dụng chống viêm mạnh
Trang 1512 Aspirin là thuốc có những tính chất sau, ngoại trừ:
A Có tác dụng chống đông máu nội mạch
B Qua được hàng rào nhau thai
C Là một acid m ạnh, hấp thu, phân phối nhanh
D Có cả 3 tác dụng hạ sốt giảm đau chống viêm
E Có tác dụng chống viêm mạnh
13 Chống chỉ định dùng Aspirin ở phụ nữ có thai vì :
A Gây quái thai
B Gây chuyển dạ kéo dài
C Gây băng huyết sau sinh
D Qua được hàng rào nhau thai
15 Phenylbutazone được sử dụng trên lâm sàng nhằm mục tiêu:
A Hạ sốt giảm đau với cường độ đau trung bình
B Hạ sốt giảm đau với cường độ đau mạnh
C Chống viêm trong viêm cứng khớp, viêm đa khớp, thấp khớp
D Giảm đau trong viêm khớp, thấp khớp
E Hạ sốt giảm đau hơn là chống viêm
16.Tai biến được đề cập nhiều và đáng sợ nhất của các thuốc dẫn xuất pyrazole là:
A Chảy máu đường tiêu hoá
C Hoại tử tế bào gan
D Rối loạn tâm thần kinh
E Methemoglobine nhất là ở người thiếu men G6PD
19 Mục đích chính của việc sử dụng Indomethacine trên lâm sàng để:
A Hạ sốt
B Giảm đau
C Chống viêm trong viem cung cot song, con goutt cap
D Hạ sốt giảm đau
E Giảm đau nhanh
20 Một trong số các thuốc có cùng dẫn xuất với Ibuprofene là : t 96
Trang 16E Indocid( indocid, indometacin)
23 Diflunisal có tác dụng giảm đau tốt trong cơn đau giun chui ống mật t 91
B Sai Vi sulindac la dan xuat indol
27 Clometacin là thuốc chỉ có tác dụng giảm đau T 95
Trang 17A Là một sulfoxic
B Dễ dung nạp hơn
C Có tác dụng sau khi được chuyển hóa ở gan
D Được xếp trong nhóm Indol
E Thải trừ tốt qua đường tiểu
34 Naproxen là thuốc có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ: T 95
A Hấp thu nhanh qua đường uống
B Chuyển hóa ở huyết tương
C Thải trừ chủ yếu qua thận
D Gắn protein huyết tương > 90%
E Có tác dụng chống viêm tốt
35 Dược động học của các thuốc nhóm NSAIDs có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ:
A Đều là các acid yếu
B Bị ion hoá nhiều ở dạ dày
C Dễ hấp thu qua đường tiêu hoá
D Gắn rất mạnh vào protein huyết tương
E Chuyển hoá ở gan, thải trừ qua thận
36 Hoại tử tế bào gan là tai biến thường gặp khi dùng quá liều :
38 Hội chứng salicylisme được xem như là một tác dụng phụ của aspirin với các biểu hiện:
A Rối loạn thị giác, thính giác, thần kinh
B Xuất huyết tiêu hóa, hạ thân nhiệt, dị ứng da
C Ban đỏ, ngứa, hạ thân nhiệt
D Ban đỏ, xuất huyết tiêu hóa, lú lẫn tâm thần
40 Paracetamol là một thuốc trong nhóm hạ sốt giảm đau có đặc điểm:
A Là những tinh thể hòa tan
B Khó tan trong alcool
C Không tan trong dung dịch kiềm
D Có cấu trúc giống phenol
E Tất cả đúng
41.Những tác dụng phụ như các AINS khác, độc tính chủ yếu của dẫn xuất Indol là:
A Làm giảm chức năng gan
B Gây suy thận mãn
Trang 18C Gây xáo trộn tâm thần và hoạt động của não
D Làm rối loạn huyết động
43 Về mặt cơ chế, diclophenac có một ưu điểm so với các AINS khác là: T 96
A Ức chế đặc hiệu sự tạo thành các leucotrien
B Ức chế sự tạo thành acid arachidonic từ phospholipid
C Tái phân phối acid arachidonic vào kho chứa lipid bất hoạt va uc che ca
A Hạ sốt giảm đau chống viêm
B Giảm đau chống viêm bằng
C Hạ sốt giảm đau tương tự
D Hạ sốt hơn hẳn
E Chống viêm mạnh hơnyeu hon
45.Apazone là thuốc được dùng với tác dụng chủ yếu để T 92
47 Tai biến thường được đề cập đến khi sử dụng Phenacetin là:
A Giảm tiểu cầu
B Hội chứng Reye
C Tâm thần kinh
D U nhú thận
E Loét đường tiêu hóa
48 Loại NSAIDs có tỉ lệ ngộ độc cao do dùng quá liều là thuốc thuộc nhóm:
49 Tai biến của các thuốc NSAIDs thường gặp nhiều nhất ở:
A Trên đường tiết niệu
B Trên tim mạch
Trang 19C Trên thần kinh
D Trên đường tiêu hóa
E Trên tủy xương
42 Các yếu tố tham gia điều hòa, sản xuất Gluco corticoid dưới đây là đúng, ngoại trừ :
A Tăng đường huyết
B Sérotonine
C Các chất trung gian hóa học thần kinh
D Các yếu tố tác động từ bên ngoài ( Stress, lo lắng )
E Hệ thống trục Dưới đồi-Tuyến yên-Thượng thận
43 Để tránh sự ức chế tuyến thượng thận, Gluco corticoid nên dùng tốt nhất vào thời điểm :
44 Dược động học của Gluco corticoid được nêu dưới đây là đúng, ngoại
trừ : A Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
B Chuyển hóa ở gan
C Thời gian bán hủy dài với loại tổng hợp
D Gắn mạnh vào protein huyết
tương.E Thải chủ yếu qua đường
mật
45 Lượng Gluco corticoid ở dạng tự do trong máu giảm trong các trường
hợp: A Nồng độ Gluco corticoid huyết tương > 20 - 30 µg/dl
B Bệnh nhân suy dinh dưỡng
D Dùng loại Gluco corticoid tổng hợp
C Bệnh nhân có chế độ ăn nghèo chất đạm
E Tất cả sai
Trang 2046 Tác dụng chống viêm của Gluco corticoid thường được giải thích bằng một trong các
cơ
chế sau :
A Ức chế sự chuyển hóa phospholipid ở màng tế bào
B Đưa acid arachidonic vào kho lipid bất hoạt
C Tăng tổng hợp protein ức chế đặt hiệu phospholipase A2
D Ức chế đặt hiệu cả Lipooxygenase và cyclooxygenase
E Ức chế sự tạo thành prostaglandin
47 Cơ chế tác dụng chống dị ứng của Gluco corticoid dưới đây là đúng, ngoại
trừ :A Đối kháng các chất sinh học trong stress
B Ức chế tạo thành các chất sinh học từ acid arachidonic
C Ức chế tạo kháng thể và phản ứng kháng nguyên kháng
thể D Tăng hoạt động của hệ tim mạch
E Làm thoái biến Protein
48 Một trong những giải thích hiện tượng teo cơ khi dùng Gluco corticoid dài ngày là
do : A Tăng đồng hóa protein
B Tăng bài tiết nitơ
C Ức chế chức năng hoạt động của thần kinh cơ
D Tăng chuyển hóa Glucid từ Protid
E Tất cả sai
49 Liệu pháp Gluco corticoid làm tăng cholesterol máu là một trong những kết quả
của : A Tăng thoái biến protid
B Tăng đồng hóa glucid tại
B Làm giảm tiết các kích tố hướng sinh dục
C Làm giảm tiết Prolactin
D Ức chế tiết ADH
E Ức chế tiết insulin
52 Tác dụng của Gluco corticoid trên thần kinh trung ương có thể được ghi nhận
là : A Rối loạn tâm thần, co giật
B Hạ sốt
C Giảm đau
D Gây thèm ăn
E Tất cả đúng
Trang 2153 Tác dụng của Gluco corticoid trên một số cơ quan được ghi nhận dưới đây, ngoại
trừ : A Gây loãng xương
B Ức chế tiết tuyến ngoại tiết
C Ức chế sự tạo sẹo
D Ưc chế phát triển của tổ chức sụn
E Tăng hồng cầu, bạch cầu trung tính
54 Tai biến trên xương của liệu pháp Gluco corticoid là
do:A Rối loạn hấp thu và thải trừ can xi
B Ức chế sự phát triển của tế bào xương
C Hậu quả tác dụng của thuốc trên nội tiết
D Chỉ định liệu pháp Gluco corticoid không
đúng E Hậu quả gia tăng của rối loạn biến
56 Điều kiện làm cho tuyến thượng thận dể bị ức chế trong liệu pháp Gluco
corticoid : A Dùng loại Gluco corticoid tổng hợp
B Bệnh nhân có chế độ ăn nghèo protide
C Liều lượng thuốc được chia đều trong ngày
D Cho uống thuốc vào ban đêm
E Tất cả đúng
57 Tăng đường huyết trong liệu pháp Gluco corticoid là
do :A Giảm tiêu thụ Glucose ngoại biên
B Giảm tái tạo Glucose ở gan
C Tăng hấp thu Glucose vào máu
D Tăng chuyển hoá Glucid
E Giảm dự trữ glucose vào máu
58 Biểu hiện rối loạn thẩm mỹ ở bệnh nhân dùng Gluco corticoid gồm những dấu hiệu
C Ức chế tao yếu tố bảo vệ
D Ức chế tuyến nội tiết
E Tác dụng do ức chế prostaglandine
Trang 2260 Hậu quả của rối loạn biến dưỡng và chuyển hoá có những biểu hiện dưới đây, ngoại
trừ: A Cao huyết áp
B Đau cơ, chuột
rút C Xơ vữa động
mạchD Tiểu nhiều
61 Thời gian bán hủy của cortisol trong máu khỏang 120 -150 ph
Trang 2377 Tăng Chlolesterol và Triglycerin máu khi dùng Corticoid là kết quả của
A Chuyển hóa lipid
B Chuyển hóa Glucid
C Chuyển hóa Protid
D Giảm dự trữ glucose vào máu
79 Hội chứng Cushing ở bệnh nhân dùng Corticoid dài ngày là hậu quả của :
A Chuyển hóa lipid
B Chuyển hóa Glucid
C Chuyển hóa Protid
D Ức chế tuyến thượng thận
E Tác dụng trên nội tiết
80 Tăng Canxi máu cũng là một trong những biểu hiện rối loạn điện giải đồ ở bệnh nhân
Trang 24THU ỐC ĐIỀU TRỊ TĂNG
1 Phân loại thuốc điều trị cao huyết áp có thể dựa vào:
A.Nhóm gốc hóa học
B.Cơ chế tác dụng
C.Cơ chế giảm Natri
D.Cơ chế giảm thể tích dịch lưu hành
E.Cơ chế dãn mạch ngoại biên
2 Trong điều trị cao huyết áp,thuốc lợi tiểu tác dụng theo cơ chế:
3 Thuốc ức chế beta dùng để điều trị cao huyết áp theo cơ chế:
A.Dãn mạch ngoại biên
B.Giảm thể tích dịch lưu hành
C.Trung gian hệ giao cảm
D.Giảm Natri
E.Ức chế Enzyme chuyển đổi
4 Cây dược liệu đã được nghiên cứu nhiều để điều trị cao huyết áp là:
B.Dãn trực tiếp cơ trơn thành động mạch
C.Dãn trực tiếp cơ trơn tiểu động mạch
Trang 25D.Thành mạch, não
E.Thành mạch, não, thận, huyết tương
7 Các thuốc ức chế Enzyme chuyển đổi khuếch tán tốt qua hàng rào máu não vì:
A.Tan nhiều trong nước
B.Tan nhiều trong lipide
C.Không tan trong nước
D.Không tan trong lipide
E.Liên kết với protein huyết tương
8 Các thuốc ức chế calci được dùng trong điều trị cao huyết áp do:
A.Làm dãn các động mạch
B.Làm dãn các tiểu động mạch
C.Ức chế sự đi vào của các ion calci trong tế báo cơ tim và cơ trơn
D.Qua trung gian giao cảm
E.Tăng lưu lượng mạch vành
11 Dihydralazine được hấp thu theo đường:
A.Tiêu hóa
B.Da
C.Trực tràng
D.Hô hấp
E.Tất cả đều sai
12 Thuốc qua được nhau thai và có thể gây tăng glucose máu bào thai:
E.Ngậm dưới lưỡi@
14 Cơ chế tác dụng của các thuóc ức chế Beta trong điều trị cao huyết áp là;
Trang 26A.Dãn mạch ngoại biên
B.Giảm thể tích dịch lưu hành
C.Giảm Natri
D.Qua trung gian giao cảm
E.Chưa biết rõ
15 Trong điều trị cao huyết áp có biến chứng suy tim, có thể dùng nhóm thuốc;
A.Thuốc ức chế men chuyển @
B.Thuốc ức chế calci
C.Thuốc dãn mạch
D.Thuốc tác dụng trên hệ giao cảm
E.Tất cả đều được
16 Phentolamine và Prazosine là thuốc hạ huyết áp nhóm:
A Kích thích Beta
B Ưc chế Beta
C.Kích thích Alpha
D Ưc chế Alpha
E Ưc chế Alpha và Beta
17 Trong điều trị cao huyết áp, thuốc lợi tiểu tác dụng theo cơ chế giảm Natri và giảm thể tíchdịch lưu hành
24 Các thuốc điều trị cao huyết áp nhóm ức chế calci là do cơ chế dãn các động mạch và tiểu
động mạch đồng thời kích thích sự đi vào của các ion calci trong tế bào cơ tim và tế bào cơtrơn
Trang 2729 Dihydralazine là thuốc điều trị cao huyết áp do tác dụng làm dãn mạch ngoại biên
A.ĐúngB.Sai
30 Dihdralazine dùng liều cao có thể gây hội chứng lupus ban đỏ
33 Trong điều trị cao huyết áp, các thuốc ức chế enzym chuyển đổi sẽ ngăn cản sự tạothành
Angiotensin II và sự giáng hoá Bradykinin
A.ĐúngB.Sai
34 Phần lớn các chất ức chế enzym chuyển đổi tan trong lipid
A.ĐúngB.Sai
35 Captopril có tác dụng tối đa 2- 3 giờ sau khi uống
37 Nifedipine được hấp thu nhanh theo đường tiêu hoá và thời gian bán huỷ ở huyết
tương khoảng 3 giờ
A.ĐúngB.Sai
38 Nifedipine đôi khi có rối loạn vận mạch ngoại biên kiểu hội chứng Raynaud
A.ĐúngB.Sai
39 Alpha methyl dopa có thể kéo dài tác dụng 7 ngày sau khi ngưng thuốc
A.ĐúngB.Sai
40 Phentolamine (Regitine) là thuốc ức chế alpha chỉ dùng bằng đường tiêm bắp(tĩnh
THUỐC TÁC DỤNG TRÊN THẦN KINH THỰC VẬT
1 Các thuốc giống Cholin:
A Betanerchol
B Carbachol
C Pilocarpin
D Aceclidin
Trang 28E Cả 4 thuốc đều
2 Chỉ định của thuốc giống Cholin:
A Làm chậm nhịp tim trong các cơn nhịp nhanh kịch phát
B Rối loạn tuần hoàn ngoại biên, viêm động mạch, bệnh Raynaud
C Chứng đầy hơi, bí đái sau mổ
A Nhược cơ bẩm sinh
B Chữa ngộ độc thuốc nhóm cura
C Liệt ruột, bí đái sau mổ
D Tranh chấp với Ach tại hệ M cholin ngoại vi
E Phong toả cholinesterase
6 Thuốc giãn nhóm cơ cura có tác dụng:
A Giãn cơ vân xương
B Co cơ vân xương
C Giãn cơ trơn
D Co cơ trơn
E Co mạch máu não
7 Atropin được chỉ định để:
A Giảm đau do chấn thương
B Giảm đau đầu do tăng áp lực sọ não
C Giảm đau do viêm
D Giảm đau do sốc
E Giảm đau do co thắt cơ trơn
8 Tác dụng của thuốc giãn cơ nhóm cura:
A Ngừng hãm hệ N cholin của các cơ vân xương
B Ngăn luồng xung tác thần kinh tới bản vận động cơ vân xương
C Giãn cơ đầu mặt cổ
D Giãn cơ chi trên, chi dưới, cơ bụng, cơ hoành
E Cả 4 ý đều đúng
9 Dùng thuốc giãn cơ để:
A Mềm cơ trong phẫu thuật chỉnh hình
B Soi thực quản, gắp dị vật
C Chống co giật do uốn ván
D Chống co giật do ngộ độc strycnin
E Cả 4 ý đều đúng
Trang 2910 Adrenalin được tiết ra chủ yếu ở:
11 Receptor a1 của hệ adrenergic có ở:
A Sau xinap của hệ adrenergic
B Trước xinap của hệ adrenergic
C Tại tấm vận động cơ vân
14 Chỉ định của Dobutamin (Dobutrex)
A Suy tim cấp, sau mổ tim, nhồi máu cơ tim
B Suy tim mãn, tổn thương van tim
C Bệnh tăng huyết áp
D Giãn mạch hạ huyết áp
E Loạn nhịp tim, ngoại tâm thu
15 Các thuốc huỷ b adrenergic:
A Isoproterenol (Isuprel, Aleudrin)
B Propranolol (Inderal, Avlocardyl)
Câu 120 Tác dụng dược lý của thuốc ngủ Barbiturat
là: A Ức chế thần kinh trung ương
B Làm giảm biên độ và tần số nhịp thở
C Làm giảm lưu lượng tim và giảm huyết áp
D Ức chế cơ trơn ống tiêu hóa và niệu quản
Trang 30E Giảm đau, gây ngủ
Câu 122 Khi tiêm bắp, Diazepam hấp thu:
Câu 125 Chống chỉ định của các thuốc an thần kinh là:
A Hôn mê do ngộ độc Barbiturique, glaucom góc đóng, u xơ tiền liệt tuyến
B Glaucom góc đóng
C Các trạng thái loạn thần cấp và mạn
D Giảm các triệu chứng lo âu
E Một số loạn thần kinh, ám ảnh, u sầu
Câu 126 Phenothiazine có thể gây tai biến hiếm gặp là:
A Chết đột ngột
B Chứng mất bạch cầu hạt
C Hạ huyết áp tư thế đứng
D Glaucom góc đóng
E U xơ tiền liệt tuyến
Câu 127 Loại thuốc chống loạn thần được tổng hợp đầu tiên nhưng hiện nay vẫn còn tácdụng là:
Trang 31A Những cơn hưng phấn vận động
B Rối loạn thần kinh
C Tăng trương lực cơ, mất vận động
E Tình trạng sốc với nhiệt độ tăng dần
Câu 131 Yếu tố nào không phải là tác dụng phụ không mong muốn của thuốc ngủ nhómBenzodiazepine: A
E Viêm đa dây thần kinh
3 Pyrazynamid có tác dụng diệt BK trong môi trường : A
Acid ở nội bào
B Acid ở ngoại bào
C Kiềm ở nội bào
D Kiềm ở ngoại bào
E Acid ở nôị và ngoại bào
4 Ethambutol vào máu tập trung nhiều ở : A
Trang 329 Tác dụng phụ thường gặp khi dùng phối hợp Isoniazid và Rifampicin:
A Nổi ban ngoài da
Trang 3318 Đặc điểm dược động học của Rìfampicine dưới đây là đúng, ngoại trừ :
A Hấp thu nhanh và tốt qua đường uống
B Bài tiết qua gan, mật
C Chủ yếu bài tiết qua thận
D Thuốc qua được nhau thai
E Thuốc không qua được sữa
19 Dược động học của Ethambutol được ghi nhận dưới đây là đúng, ngoại trừ:
A Hấp thu tốt qua đường tiêu hoá
B Chuyển hoá hoàn toàn ở gan
C Phần lớn bài tiết nguyên dạng
D Chỉ thấm qua màng não khi bị viêm
E Thải chủ yếu qua thận
20 Nguyên tắc dùng thuốc chống lao dưới đay là đúng, ngoại trừ :
A Không dùng đơn độc một loại thuốc
B Phải điều trị theo 2 giai đoạn : tấn công vầ duy trì
C Thuốc phải uống một lần lúc đói
D Phải giảm liều khi phối hợp thuốc
Trang 34E Phải dùng thuốc đủ thời gian.
21 Trong điều trị lao, cần giảm liều Isoniazid (INH) ở bệnh nhân suy thận nặng:
30 Những đặc điểm về dược động học của Rifampicin
- Hấp thu tốt qua đường uống
- Có chu kỳ gan - ruột
- Qua được nhau thai và sữa
Trang 35E Viêm thần kinh thị giác
35 Tác dụng của Ethambutol giảm khi dùng kèm với thuốc sau
B 50 % chất chuyển hóa, 50 % nguyên dạng
C 30 % chất chuyển hóa, 70 % nguyên dạng
D Phần lớn nguyên dạng
E Phần lớn ở dạng kết hợp với acid glucuronic
37 Streptomycin đào thải rất chậm qua thận vì vậy cần thận trọng ở bệnh nhân
A Suy thận, suy tim
B Suy thận, trẻ sơ sinh
C Suy thận, cao huyết áp
D Suy thận, suy gan
E Trẻ sơ sinh, suy gan
38 Tác dụng phụ thường gặp nhất của Streptomycin sulfate la
A Viêm thần kinh thị giác, thiếu máu
B Viêm thần kinh thị giác, hen phế quản
C Viêm thần kinh thị giác, phụ nữ có thai
D Phụ nữ có thai, thiếu máu
E Phụ nữ có thai, hen phế quản
41 Ouabain là một loại glycosid tim được lấy từ :
A Cây Dương địa hoàng
B Cây Thông thiên
C Cây Trúc đào
D Cây Hành biển
E Tất cả sai
Trang 3642 Về cấu trúc hóa học, phần có tác dụng dược lý chủ yếu của các glycosid tim là:
43 Glycosid tim hấp thu qua đường tiêu hóa tăng phụ thuộc các yếu tố dưới đây, ngoại trừ :
A Tính hòa tan nhiều trong lipid
B Số lượng nhóm OH trong cấu trúc
C Bệnh nhân bị liệt ruột
D Bệnh nhân ỉa chảy
E Dùng thuốc ở dạng viên
45 Đa số các glycosid tim được chuyển hóa tại gan theo các cách dưới đây, ngoại trừ
A Thủy phân và phóng thích phần đường
B Thủy phân và phóng thích phần genin
C Bão hòa liên kết đôi của vòng lacton
D Tạo những chất có ái tính hơn với lipid
E Hydroxyl hóa phần không đường
46 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc thải các glycosid tim được nêu dưới đây là đúng, ngoạitrừ :
A Bệnh nhân suy gan
B Bệnh nhân suy thận
C Độ PH của nước tiểu
D Lưu lượng tuần hoàn qua thận
E Bệnh lý đường mật
47 Cơ chế tác dụng chung của các glycosid tim là do :
A Ưc chế bơm Ca++của túi
B Tăng thải Na+ ra khỏi tế bào
C Kích thích men Na+K+ATPase
D Gây ứ đọng K+trong tế bào
E Tăng lượng Ca++tự do trong máu
48 Tác dụng chủ yếu của các glycosid trên tim là :
49 Tác dụng của glycosid tim trên thận là :
A Tăng tiết Aldosteron
B Gây thiểu niệu
C Tăng tái hấp thu Na+
D Tăng thải K+Na+
Trang 37E Tất cả đúng.
50 Tác dụng của glycosid tim trên cơ trơn là :
A Tăng co thắt cơ trơn tiêu hóa
B Giảm co thắt cơ trơn khí phế quản
C Chỉ tác dụng trên cơ trơn tử cung
D Giảm kích thích trên cơ trơn tiêu hóa
E Ưc chế hiệu ứng thần kinh trên cơ trơn tử cung
51 Điều kiện thuận lợi của nhiễm độc Digitalis dưới đây là đúng, ngoại trừ :
A Suy tim nặng kéo dài
B Tuổi già
C Giảm Magie máu
D Tăng Kali máu
C Dùng Kali khi có suy thận
D Dùng Atropin nếu có nôn mữa nhiều
E Dùng Lidocain khi có loạn nhịp
54 Các thuốc dùng kèm có khả năng làm tăng thoái hóa Digitalis ở gan là :
56 Khả năng gắn vào tế bào cơ tim của Glycosid tim tăng còn do :A
Tăng Canxi máu
B Tăng Natri máu C
Giảm Canxi máu D
Tăng Magne máu E
Giảm kali máu
57 Một trong những tác dụng của các Glycosid tim là : A
Làm tăng AMP vòng nội bào
B Kích thích Phosphodiesterase
C Ức chế Adenylcyclase
Trang 38D Kích thích trung tâm Vagus ở hành não
E Kích thích proteine hoạt hoá co cơ
58 Khả năng ngộ độc mãn do dùng Glycosid tim ít xảy ra với : A
63 Digoxin là một loại glycosid tim được lấy từ :A
Cây Dương địa hoàng
B Cây Thông thiên
B Phần đường + nhân steroidC
Nhân steroid + vòng LactonD Phần
đường + vòng Lacton
E Phần đường + phần không đường
65 Loại Glycosid tim hấp thu tốt nhất qua đường tiêu hóa
A Digoxin
Trang 3970 Tác động nào không do Digoxin gây ra : A.
Tăng Ca++nội bào
B Tăng Na+nội bàoC
Tăng K+nội bàoD
Chậm nút xoang
E Giảm xung lực giao cảm đến tim
71 Tác dụng quan trọng của Digitalis trên cơ tim : A
Giảm thời gian tống máu
B Tăng co bóp cơ tim
Trang 4074 Trên thận, glycosid tim tăng đào thải Na+ do ức chế tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần:A.