1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý

22 450 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 273 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuốc có tác dụng điều trị sán.. Bệnh nhân tiểu đường type 2 khi không còn hiệu quả với thuốc hạ đường huyết uống.D.Tất cả đều đúng @ CÂU 361.. Bệnh nhân tiểu đường type 2 còn hiệu q

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP

Câu 129 Thuốc nào sau đây không phải là thuốc

B Ức chế thành lập vi cấu trúc hình ống

C Ức chế cholinesterase làm tăng tiết

acetylcholine @

D Ức chế haem

Câu 134 Cơ chế chính trị giun của Pyrantel

A Ức chế sự hấp thu Glucose

B Ức chế thành lập vi cấu trúc hình ống@

C Ức chế cholinesterase làm tăng tiết

acetylcholine

D Ức chế haem

Câu 135 Thuốc trị giun Mebendazol:

A Ít hấp thu tốt qua đường tiêu hóa @

B Đào thải chủ yếu qua thận

C Có thể dùng cho người suy gan

D Xem xét dùng cho trẻ em dưới 2 tuổi

Câu 136 Thuốc trị giun Thiabendazol:

A Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa @

B Hấp thu kém qua đường tiêu hóa

C Có thể dùng cho người suy gan

D Xem xét dùng cho trẻ em dưới 2 tuổi

Câu 137 Cơ chế trị giun của Diethyl carbamazin

A Ức chế sự hấp thu Glucose

B Ức chế hoạt tính cơ giun@

C Ức chế cholinesterase làm tăng tiết acetylcholin

A Niclosamid hấp thu tốt qua ống tiêu hóa

B Ngăn cản hấp thu glucose @

C A đúng, B sai

D A, B đúng

Câu 145 Cơ chế tác dụng của Praziquantel:

A Ức chế cholinesterase làm tăng tiết acetylcholin

B Ức chế sự hấp thu Glucose

C Ức chế thành lập vi cấu trúc hình ống

Trang 2

D Tăng tính thấm màng với ion Ca 2+ @

Câu 146 Thuốc có tác dụng điều trị sán Ngoại trừ:

A Niclosamid

B Praziquantel

C Mebendazol @

D Oxamniquin

Câu 147 Cơ chế tác dụng của Oxamniquin:

A Ức chế cholinesterase làm tăng tiết

acetylcholine

B Kết hợp AND kí sinh trùng @

C Ức chế thành lập vi cấu trúc hình ống

D Tăng tính thấm màng với ion Ca 2+

Câu 148 Cơ chế tác dụng của Metrifonat:

A Ức chế acetylcholinesterase làm liệt cơ kí

sinh trùng @

B Kết hợp AND kí sinh trùng

C Ức chế thành lập vi cấu trúc hình ống

D Tăng tính thấm màng với ion Ca 2+

Câu 149 Lỵ amip là do gây ra :

A Metronidazol là thuốc diệt amip ruột

B Chất chuyển hóa của metronidazol không có

Câu 152 Cơ chế tác dụng của Metronidazol:

A Làm mất cấu trúc xoắn AND @

B Ức chế không hồi phục tổng hợp protein

C Tác dụng trên màng tế bào

Câu 154 Cơ chế tác dụng của Emetin :

A Làm mất cấu trúc xoắn AND

B Ức chế không hồi phục tổng hợp protein @

C Tác dụng trên màng tế bào

Câu 157 Cơ chế tác dụng của Cloroquin:

A Tạo PH đệm nội bào, ngăn xâm nhập KST

B Tạo phức với hemin gây hư hại tế bào KST

C Ngăn sinh tổng hợp AND, ARN

Trang 3

B Oxamniquin diệt dạng trưởng thành và chưa

trưởng thành của sán máng

A Pyrantel chủ yếu tác dụng tại chỗ, ít hấp thu

B Mebendazol ít hấp thu qua đường tiêu hóa

C A, B đúng @

D A đúng, B sai

Câu 172 Tăng hấp thu mebendazol qua đường tiêu hóa bằng cách

A Uống nhiều nước

B Uống chung với thức ăn @

C Uống kèm NaHCO3

D Uống lúc đói

Câu 173 Kháng sinh Paromomycin thuộc nhóm:

Câu 296 Hồng cầu nhỏ và chỉ số nhiễm sắc <1 là :

A Thiếu máu nhược sắc @

B Thiếu máu ưu sắc

C Thiếu máu đẳng sắc

D Tất cả sai

Câu 297 Vitamin B12 dùng điều trị:

A Thiếu máu hồng cầu to @

B Thiếu máu hồng cầu nhỏ

C Thiếu máu hồng cầu bình thường

D Thiếu máu ở người suy thận

Câu 298 Sắt được hấp thu dưới dạng:

A Fe 2+ @

B Fe 3+

C Fe nguyên tử

D Cả Fe 2+, Fe 3+, Fe nguyên tử đều có khả năng hấp thu

Câu 299 Fe vận chuyển trong máu là:

Trang 4

Câu 300 Yếu tố cản trở sự hấp thu Fe Chọn câu

Câu 301 Yếu tố tăng sự hấp thu Fe:

A Môi trường acid @

D Cả động vật và thực vật

Câu 306 Vitamin B12 Chọn câu sai:

A Được hấp thu nhờ yếu tố nội tại

B Hấp thu ở hỗn tràng

C Hấp thu ở hồi tràng @

D Có chu trình gan ruột

Câu 307 Chon phát biểu Đúng

A Trong máu Vitamin B12 được vận chuyển ở

dạng transcobolamin II @

B Vitamin B12 hấp thu ở hồi tràng

C A, B đúng

D A sai, B đúng

Câu 308 Chỉ định của Vitamin B12 Ngoại trừ:

A Thiếu máu ác tính Biermer

B Thiếu máu hồng cầu nhỏ @

C Tổn thương notron hệ thần kinh

D Rối loạn cảm giác

Câu 309 Khi sử dụng thuốc trị ung thư Methotrexat gây thiếu:

A Vitamin B12

B Vitamin B9 @

C Vitamin B6

D Vitamin B3

Câu 310 Erythropoietin được sản xuất ở:

A Tế bào cận cầu thận @

B Vỏ thượng thận

C Tủy tượng thận

D Lớp bó vỏ thượng thận

Câu 311 Chỉ định Erythropoietin:

A Thiếu máu do viêm thận @

B Thiếu máu do ăn chay

C Thiếu máu hồng cầu to

D Thiếu máu do cắt dạ dày

Câu 312 Nên điều chỉnh liều Erythropoietin ở bệnh nhân:

A Bệnh thận có cao huyết áp @

B Suy tuyến giáp

C Sốt

D Đái tháo đường

Câu 313 Chống chỉ định của vitamin B12:

A Loét dạ dày tá tràng tiến triển

B Phụ nữ có thai và cho con bú

C Các chứng thiếu máu chưa rõ nguyên nhân @

D Hội chứng hấp thụ kém đường ruột

Câu 314 Vitamin B12 là thuốc:

A Chữa các chứng thiếu máu do thiếu chất sắt

B Chữa thiếu máu ác tính, thiếu máu sau khi cắt bỏ dạ dày @

C Chữa chứng thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ

D Chữa chứng thiếu máu ở những người cho máu

Trang 5

D Mebendazol

Câu 317 Thuốc chỉ định trong thiếu máu hồng cầu

to không có dấu hiệu tổn thương thần kinh.

A Là tinh thể Insulin kém hòa tan

B Khởi đầu tác động và thời gian tác động

đều dài @

C Khởi đầu tác động nhanh.thời gian tác động

ngắn

D Tiêm truyền tĩnh mạch đặc biệt hiệu quả

trong chữa trị nhiễm acid-ceton do tiểu

đường

CÂU 354 Thời gian bán hủy của Insulin trong

huyết tương khoảng:

A 5-6 phút ở người bình thường @

B 15-30 phút ở người bình thường

C 1 giờ ở người bình thường

D Tất cả đều sai

Câu 355 Khi nhịn đói tụy tạng tiết khoảng:

A 40mcg insulin mỗi giờ @

B 50 mcg insulinmỗigiờ

C 60 mcg insulin mỗigiờ

D 70mcg insulin mỗi giờ

CÂU 356 Các tác nhân gây bài tiết Insulin là:

A Đường huyết tăng

B Kích thích thần kinh phế vị

C Enzym của dịch ruột như gastrin

,pancreozymin

D Tất cả đúng @

CÂU 357 Tác dụng của Insulin,Chọn câu sai:

A Insulin kích thíchsự thu nhận và chuyển hóa

glucose ở mô cơ và mô mỡ

B Tăng phân hủy glucid @

C Ngăn thủy giải triglyceride và kích thích

CÂU 360 Insulin được chỉ định cho:

A Bệnh nhân tiểu đường type 1

B Bệnh nhân tiểu đường do cắt tụy

C Bệnh nhân tiểu đường type 2 khi không còn hiệu quả với thuốc hạ đường huyết uống.D.Tất cả đều đúng @

CÂU 361 Insulin được chỉ định cho những bệnh nhân sau,ngoại trừ:

A Bệnh nhân tiểu đường do cắt tụy

B Bệnh nhân tiểu đường type 2 còn hiệu quả với thuốc hạ đường huyết dùng đường uống @

C Bệnh nhân tiểu đường type 1

D Bệnh nhân tiểu đường type 2 khi không còn hiệu quả với thuốc hạ đường huyết dùng đường uống

CÂU 362 Tác dụng phụ khi tiêm Insulin là:

A Nhiễm acid lactic

CÂU 364 Regular insulin:

A Khởi đầu tác động cực nhahnh

B Khởi đầu tác động cực chậm

C Khởi đầu tác động nhanh,thời gian tác động ngắn @

D Khởi đầu tác động chậm,thời gian tác dụng dài

Trang 6

CÂU 365 Insulin Lispro

A Khởi đầu tác động cực nhanh.

B Khởi đầu tác động cực chậm

C Khởi đầu tác động nhanh , thời gian tác

động ngắn @

D khởi đầu tác động chậm ,thời gian tác dụng

dài

CÂU 366 Chọn phát biểu đúng về Lente Insulin:

A Là hỗn hợp 30% Semilent insulin và 70%

D Sự kết hợp với protamine làm chậm hấp thu

insulin nên tiêm thời dài

CÂU 367 Loại Insulin nào khởi đầu tác dụng

CÂU 368.Thuốc trị tiểu đường nào tác dụng bằng

cách kích thích tế bào β tuyến tụy tiết insulin:

A Bệnh đái tháo đường type 1

B Bệnh đái tháo đường type 2 ở người lớn @

C Bệnh tiểu đường type 2 ở trẻ em

D Bệnh nhân tiểu đường do cắt tụy

CÂU 371 Thuốc trị tiểu đường nào thuộc nhóm

A Tăng sử dụng glucose ở mô ngoại biên

B Kích thích phân hủy glucose theo đường kỵ khí

C Ức chế tân tạo glucose ở gan

A Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin @

B Tăng nhạy cảm với insulin ở cơ ,mô mỡ và gan

C Thủy phân tinh bột thành monosaccharide

D Tăng sử dụng glucose ở mô ngoại biên

CÂU 376 Các thuốc có cùng cơ chế kích thích tiết insulin từ tế bào β của tụy tạng ,ngoại trừ:

Trang 7

A Acarbose

B Miglitol

C Metformin

D Glyburide.@

CÂU 381 Metformin được ưu tiên sử dụng cho

bệnh nhân nào sau đây:

A Đái tháo đường type 2 dạng béo phì @

B Bệnh nhân đái tháo đường type 1

C Bệnh nhân đái tháo đường do cắt tụy

D A,B đúng

CÂU 382 Phát biểu nào sau đây sai về nhóm

Sulfonylurea:

A Tất cả Sulfonylurea đều chuyển hóa ở gan

và đào thải qua nước tiểu

B Các Sulfonylurea thế hệ 2 có hoạt tính yếu

CÂU 383 Các phát biểu sau đây về insulin và bệnh

đái tháo đường là đúng:

A Dùng cho tất cả các bệnh nhân đái tháo

đường type 1,bệnh nhân đái tháo đường

không còn hiệu quả bằng thuốc hạ đường

huyết dùng đường uống.@

B Thời gian bán hủy của insulin trong huyết

tương là 1 giờ ở người bình thường

C Trên chuyển hóa glucid :insulin tăng phân

hủy glucid và giảm đồng hóa glucid

D Bệnh đái tháo đường được định nghĩa như là

một sự rối loạn chuyển hóa insulin

CÂU 384 Đễ cấp cứu một người đang bị hạ đường

huyết thì:

A Tiêm ngay Insulin Regular tĩnh mạch

B Cho uống ngay 1 ly nước đường hoặc 1 ly

sữa.@

C Cho thở oxygen

D Tiêm ngay Insulin Lipro để cho tác dụng

nhanh

CÂU 385 Tiêu chuẩn chuẩn đoán đái tháo đường.

A Đường huyết tương bất kì > 200mg/dl kết

hợp triệu chứng tăng đường huyết

B.Đường huyết tương lúc đói > 126mg/dl

C.nghiệm pháp dung nạp glucose > 200mg/dl

B Đường huyết tương lúc đói >126mg/dl

C Đường huyết tương lúc no >140mg/dl và < 200mg/dl @

D Nghiệm pháp dung nạp glucose >200mg/dl

CÂU 387 Rối loạn dung nạp glucose khi

A Đường huyết tương bất kì >200mg/dl kết hợp triệu chứng tăng đường huyết

B HbA1C >6.5%

C Đường huyết tương lúc đói >126mg/dl

D Nghiệm pháp dung nạp glucose >140mg/dl và < 200mg/dl @

CÂU 388 Đường huyết bình thường sau ăn:

A Đường huyết tương lúc no

B Đường huyết tương lúc đói

C Rối loạn dung nạp glucose

D Rối loạn đường huyết tương lúc đói

CÂU 395 Tiêu chuẩn chuẩn đoán ĐTĐ của ADA

2010 thêm vào tiêu chuẩn HbA1C bao nhiêu

CÂU 397 Lợi ích của chuẩn đoán dựa trên HbA1C

A Không phải nhịn đói.@

B Tính ổn định kém

C Dễ đột biến do stress và bệnh

Trang 8

HEN PHẾ QUẢN VÀ COPD

CÂU 55 Trong điều trị henphế quản, thuốc

Trang 9

D Corticoides toàn thân

CÂU 74 Thuốc được xem như có hiệu quả điều trị

cao nhất trong điều trị hen phế quản:

A Salmeterol có tác dụng cắt cơn hen

B Salmeterol có tác dụng giãn phế quản mạnh

hơn Salbutamol

C Salmeterol có thể phối hợp với ICS trong

kiễm soát cơn hen.@

D Salmeterol sử dụng chủ yếu ở dạng uống

CÂU 86 Theophyllin trị hen phế quản chủ yếu do

A Kháng viêm

B Giãn khí phế quản @

C Ổn định tế bào Mast

D Điều hòa miễn dịch

CÂU 87 Zileuton trị hen phế quản chủ yếu do

CÂU 90 Cơ chế tác dụng Cromolyn Natri

A Ức chế tế bào Mast phóng thích chất trung gian hóa học @

D Nhóm điều hòa miễn dịch

CÂU 93 Thuốc không khuyến cáo sử dụng lâu dài trong COPD là:

A Phục hồi chức năng hô hấp

B Oxy liệu pháp @C.Thở máy

Trang 10

A > 80%

B 50-80% @

C 30-50%

D < 30%

CÂU 99 COPD nặng ứng với FEV1 (chưa dùng

thuốc giãn phế quản) là:

A > 80%

B 50-80%

C 30-50% @

D < 30%

CÂU 100 COPD rất nặng ứng với FEV1 (chưa

dùng thuốc giản phế quản) là:

B Bạch cầu ưa base

C Bạch cầu ưa acid @

D Tế bào niêm mạc dạ dày,ruột, tế bào thần

D Thuốc có gốc acid @

Câu 4 Yếu tố gây giải phóng histamin

A Thuốc có gốc acid

Câu 6 Histamin gắn vào receptor H2 gây ra phản ứng sinh học nào sau đây

A Tăng tiết dịch vị acid @

B Co thắt cơ trơn

C Giãn mạch máu

D Ức chế thần kinh trung ương

Câu 7 Recepter H3 của Histamin có vai trò gì

A Giãn thắt cơ trơn

B Điều hòa sinh tổng hợp Histamin @

C Giãn mạch máu

D Ức chế thần kinh trung ương

Câu 8 Tác dụng dược lý tăng nhịp tim là của receptor nào

A H1

B H2 @

C H3

D H4

Câu 9 Tác dụng dược lý điều chỉnh dẫn truyền

Histaminergic là của receptor nào

A Viêm mũi dị ứng

Trang 11

B Ngăn sự phóng hạt

C Ngăn cản tác dụng của Histamin trên tim và

mạch máu

D Đối kháng cạnh tranh trên thụ thể

Câu 14 Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế

phóng thích hạt từ tế bào Mast

Câu 16 Recepter H4 của Histamin có vai trò gì

A Điều hòa sinh tổng hợp và giải phóng

histamin

B Thay đổi tính thấm màng tế bào

C Tham gia vào sản xuất cytokine @

D Tất cả đúng

Câu 17 Trên tim mạch histamin có tác dụng gì

A Histamin làm co các mạch máu nhỏ,tiểu

động mạch,mao mạch

B Giảm sức cản ngoại vi @

C Tăng huyết áp

D Tăng cường dòng đến thận

Câu 18 Trên khí-phế quản-phổi histamin có tác

dụng gây viêm phù nề niêm mạc và tăng tính thấm

mao mạch phổi do gắn với receptor

A H1 @

B H2

C H3

D H4

Câu 19 Trên hệ tiêu hóa histamin làm

A Tăng nhu động ruột

B Bài tiết dịch ruột

C A,B đúng @

D A,B sai

Câu 20 Trên hệ bài tiết Histamin có tác dụng làm

A Tăng bài tiết nước mắt,nước mũi,nước

A Đắt tiền, có kinh nghiệm sử dụng

B Chống say tàu xe,chống nôn @

A Can thiệp tổng hợp histamin của cơ thể

B Kết hợp histamin thành một hổn hợp có hoạt tính

C Đối kháng cạnh tranh tại thụ thể của histamin @

D Tăng hoạt tính N-metyitranferase phân hủy histamin

Câu 24 Điều nào không phải là tác dụng của kháng histamin H1

A Kháng muscarin

B Ức chế thần kinh trung ương

C Kháng adrenergic

D Đối kháng tại receptor ở dạ dày @

Câu 25 Anti Histamin H1 có thể chữa say tàu xe

B Khó tiểu tiện,bí tiểu,liệt dương @

C Rối loạn điều tiết thính giác

D Tăng tiết sữa

Trang 12

Câu 29 Thuốc Anti-Histamin gây hiện tượng xoắn

Câu 30 Histamin H1 tăng tác dụng an thần khi

dùng chung Chọn câu sai

A Benzodiazepin

B Cimetidin

C Alcol

D IMAO

Câu 31 Phối hợp Macrolid và Astemizol sẽ gây tác

dụng phụ nghiêm trọng trên cơ quan nào

D Nhức đầu,co giật @

Câu 35 Đặc điểm của thuốc anti histamine H1 thế

hệ thứ 2so với thế hệ 1 là

A Tương tác với nhiều thuốc hơn

B T1/2 kéo dài,tác dụng dài

A Tuyến yên

B Tuyến thượng thận

C Tuyến nội tiết @

CÂU 3 Bệnh Basedow là do nguyên nhân nào

A Thiếu hormon tuyến yên

B Thừa hormon tuyến thượng thận

C Thừa hormon tuyến gíap @

D Thiếu hormon tuyến tụy

CÂU 4 Glucagon do tế bào

A α của tuyến tụy tiết ra @

B β của tuyến tụy tiết ra

C γ của tuyến tụy tiết ra

D δ của tuyến tụy tiết ra

CÂU 5 Hormon gắn recepter trên màng tế bào

A Tác dụng chậm,kéo dài

B Tan trong dầu

C Hoạt hóa hệ thống enzym @

Trang 13

D Tổng hợp protein

CÂU 6 Hormon gắn recepter bên trong tế bào

A Tan trong nước

B Hoạt hóa hệ thống enzym

C Tác dụng nhanh, ngắn

D Tổng hợp protein @

CÂU 7 Cơ chế điều hòa bài tiết hormon

A Theo cơ chế feedback @

CÂU 10 Tác dụng của nhóm MC

A Điều hòa nhịp tim

B Điều hòa hô hấp

C Điều hòa nước và điện giải @

D Kháng viêm và ức chế miễm dịch

CÂU 11 GC có tác dụng kéo dài

D Suy vỏ thượng thận mãn @

CÂU 14 Chỉ định thông thường của nhóm GC

A Tăng huyết áp

B Hội chứng thận hư @

C.Tăng lipid máu

D Hội chứng Cushing

CÂU 19 Phát biểu nào sau đây là đúng về nguyên tắc sử dụng GC

A Uống liên tục đối với trường hợp hen,nhược cơ

CÂU 2 Nguyên liệu tổng hợp T3-T4 là

A Tyrosin và Iod @

Trang 14

D Nguy cơ vở tử cung

CÂU 6 T3-T4 được phóng thích ra khỏi

CÂU 7 Hormon có cấu trúc peptid,ngoại trừ

A Hormon vỏ thượng thận @

B Hormon tuyến yên

C Hormon tuyến cận giáp

D Hormon tuyến tụy

CÂU 8 Chọn câu Sai

A 10% T3 được tổng hợp ở tuyến giáp

B 10% T3 được tổng hợp ở ngoài tuyến giáp@

C 90%T4 được tổng hợp ở tuyến giáp

D T4 chuyển thành T3 ở ngoài tuyến giáp

CÂU 9 Tác dụng T3-T4,ngoại trừ

A Tăng chuyển hóa cơ bản

B Tăng huyết áp

C Dễ kích thích

D Làm chậm phản ứng @

CÂU 10 Người suy giáp thì

A Phản ứng chậm chạp @

B Mất ngủ

C Run tay

D Tăng chuyễn hóa cơ bản

CÂU 11 T3 được tạo thành từ

A Kết hợp 2 DIT

B Kết hợp 2 MIT

C Kết hợp tyrosin và iod

D Kết hợp 1 MIT và 1 DIT @

CÂU 12.T4 được tạo thành từ

A Kết hợp 2 DIT @

B Kết hợp 2 MIT

C Kết hợp tyrosin và iod

D Kết hợp 1 MIT và 1 DIT

CÂU 13 Chống chỉ định của Oxytocin

A Tăng bài tiết sữa

B Khung chậu hẹp @

C Cơn co tử cung yếu khi sinh

D Xuất huyết sau sinh

CÂU 14 Cơ chế tác dụng của iod đồng vị phóng xạ

A Tiêu hủy các mô iod tăng sản @

B Ức chế bơm iod

C Ức chế oxy hóa iod

D Ức chế iod hóa tyrosin

CÂU 15 Cơ chế tác dụng của nhóm Thionamid

A Ức chế oxy hóa iod

B Ức chế Iod hóa tyrosin

C A và B đều đúng @

D A và B đều sai

CÂU 16.Trục điều hòa bài tiết hormon tuyến giáp

D Ức chế iod hóa tyrosin

CÂU 18 Cơ chế ta1c dụng của các anion SCN - ,

NO 3 - , ClO 4 - trong tổng hợp hormon tuyến giáp

A Ức chế oxy hóa iod

B Ức chế iod hóa tyrosin

C A và B đều đúng

D A và B đều sai @

CÂU 19 Oxytocin là hormon

Ngày đăng: 06/07/2018, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w