Trắc nghiệm dược lý kháng sinh 2020 có đáp án, giúp sinh viên đại học Dược hà nội tự tin ôn tập, Trắc nghiệm dược lý kháng sinh 2020 có đáp án, giúp sinh viên đại học Dược hà nội tự tin ôn tập,Trắc nghiệm dược lý kháng sinh 2020 có đáp án, giúp sinh viên đại học Dược hà nội tự tin ôn tập.
Trang 3(14)Các thuốc nào thuộc nhóm Penicillin kháng Pseudomonas?
Trang 4(20)Câu 9 Chọn đáp án đúng nhất?
A. Các penicillin phân bố chủ yếu ở tuyến tiền liệt, dịch mắt, mô não
B. Các penicillin phân bố chủ yếu ở dịch khớp, dịch màng phổi, dịch màng tim
C. Các penicillin phân bố chủ yếu ở dịch mắt, dịch màng phổi, dịch màng tim
D. Các penicillin ít phân bố ở dịch mắt, dịch màng phổi, dịch màng tim
(21)Câu 10 Chọn đáp án đúng nhất?
A. Các penicillin thải trừ chính ở thận, thải trừ qua nước tiểu ở dạng nguyên vẹn
B. Các penicillin thải trừ chính ở gan, thải trừ qua nước tiểu ở dạng nguyên vẹn
C. Các penicillin thải trừ chính ở thận, thải trừ qua nước tiểu ở dạng kết hợp
D. Các penicillin thải trừ chính ở gan, thải trừ qua nước tiểu ở dạng kết hợp
(22)Câu 11 Ampicillin gây viêm ruột kết mạc giả?
Trang 5(29)Câu 18 Pen G bị thủy phân, bất hoạt dưới tác dụng acid dịch vị?
(32)Câu 21 Penicilin G có tác dụng trên các vi khuẩn nào sau đây:
A. Staphylococcus, Streptococcus, Pneumococcus, Neisseria gonorrhoeae
B. Staphylococcus, Streptococcus, Pseudomonas aeruginosa, Neisseria gonorrhoeae
C. Staphylococcus, Streptococcus, Pseudomonas aeruginosa, Escherichia coli
D. Pneumococcus, Neisseria gonorrhoeae, Escherichia coli, Salmonella
(33)Câu 22 Pen G là kháng sinh kìm khuẩn
A. Đúng
B. Sai
(34)Câu 23 Penicilin G tác dụng theo cơ chế nào sau đây?
A. Có cấu trúc tương tự D-alanin nên ức chế gắn D-alanin để thành lập pentapeptid của chuỗi peptidoglycan
B. Gắn vào D-ala-D-ala tận cùng của pentapeptid mới hình thành trong chuỗi
peptidoglycan của vách tế bào vi khuẩn
C. Acyl hóa các D-alanin transpeptidase, ức chế tạo liên kết ngang giữa các
Trang 6(39)Câu 28 Amoxicilin có tác dụng trên vi khuẩn nào sau đây?
A. Staphylococcus, Streptococcus, E.coli, Pseudomonas
B. Enterococci, Salmonella, Pseudomonas, Klebsiella
C. E.coli, Samonella, Shigella, Klebsiella
D. Streptococcus, Enterococci, Shigella, Pneumococcus
(40)Câu 29 Amoxicilin + a.clavunalic có tác dụng trên Pseudomonas
(42)(phần này Pen G vs Amox giống nhau gần hết nên t làm được 30 câu hỏi thôi, nó
cx khái quát hết nd rồi nhé)
(43)Đáp án
21. A 22.B 23.C 24.C 25.A 26.B 27.B 28.D 29.A 30.A
Trang 7A Ampicillin + Streptomycin C Quinolon + Cephalosporin
B Penicillin + Cotrim D Quinolon + Cephalexin
Trang 8(55)Câu 10: Cho 2 nhận định sau:
1 Cephalosporin tác dụng chủ yếu lên gram dương Hiệu lực mạnh hơn so với Pen
2 Cephalosporin tác dụng được trên một số VK gram âm Tuy nhiên, Pen A vẫn cóphổ mở rộng hơn Cephalosporin
A 1 đúng, 2 sai C Cả 2 cùng đúng
B 1 sai, 2 đúng D Cả 2 cùng sai
(56) Câu 11: TDKMM gây rối loạn đông máu sẽ thay đổi thế nào qua từng thế
hệ của kháng sinh nhóm Cepha?
A Không thay đổi C Tăng dần từ thế hệ I-III
Trang 9(59) Câu 14: Loại kháng sinh nào chủ yếu được dùng để dự phòng?
A Cephalexin C Cefixim
B Cefotaxim D Cefepim
(60) Câu 15: Đâu không phải là TDKMM của kháng sinh Cepha?
A Gây viêm đại tràng giả mạc
B Gây rối loạn đông máu
C Gây độc thận
D Gây suy gan
(61) Câu 16: Trong những nhận định sauu, nhận định nào là SAI khi nói về KSCephalosporin?
A Thế hệ I, phổ kháng khuẩn trên Gr dương nhỏ hơn so với Gram âm
B Thế hệ II, có liên kết với protein huyết tương cao, tăng tương tác thuốc
C Thế hệ III chiếm 80% kháng sinh nhóm Cepha
D Thế hệ IV có nhược điểm là ít hấp thụ đường uống, phải tiêm
(62) Câu 17: Trong thế hệ II, kháng sinh nào có khả năng xâm nhập vào dịchnão tủy tốt nhất?
Trang 10(65) Câu 19: Thuốc nào sau đây thải trừ qua mật?
A Cefuroxim C Cefoperazon
B Cefpiramid D Cả B và C đều đúng
(66) Câu 20: Trong những chỉ định dưới đây, đâu không phải chỉ định củaCefuroxim?
A. Nhiềm khuẩn ho hấp, tai mũi họng
B. NK tiết niệu, sinh dục không biến chứng
C. NK da, mô mềm, xương và răng
D. Điều trị viêm màng não
(67)Câu 21: Trong những nhận định sau , nhận định nào không đúng với Cefuroxim?
A. Nên dùng cefuroxim axetil cách ít nhất 2 giờ sau thuốc kháng acid hoặc thuốc phong bế H2
B. Ranitidin với natri bicarbonate làm tăng SKD của cefuroxim
C. Sử dụng đồng thời với Aminoglycosid làm tăng khả năng gây nhiễm độc thận
D. Dùng cùng Probencid thì kéo dài tác dụng KS
(68)Câu 22: Cefuroxim là kháng sinh nhóm Cephalosporin thuộc thế hệ?
A. Cho dừng ngay thuốc ngay lập tức
B. Cho truyền dịch và chất điện giải, bổ sung protein
C. Điều trị bằng Metronidazol
D. Cả 3 phương án trên
(71)Câu 25: Nhận định nào sau đây về Cefuroxim là đúng:
A. Tác dụng trên gram + yếu hơn còn trên Gram – mạnh hơn thế hệ I
B. Tác dụng trên gram + yếu hơn còn trên Gram – mạnh hơn thế hệ III
Trang 11C. Tác dụng trên gram - yếu hơn còn trên Gram + mạnh hơn thế hệ I.
D. Cả 3 nhận định trên đều sai
(72)Câu 26: Cefuroxim là kháng sinh tổng hợp phổ rộng, thuộc nhóm cephalosporin; thuốc tiêm là dạng muối natri và thuốc uống là dạng axetil este
A. Đúng B Sai
(73)Câu 27: Cefuroxim có hoạt tính kháng khuẩn hữu hiệu và rất đặc trưng chống nhiều tác nhân gây bệnh thông thường, kể cả các chủng tiết beta - lactamase/ cephalosporinase của cả vi khuẩn Gram dương và Gram âm
(78)Câu 32: Đặc điểm nào sau đây là ĐÚNG khi nói về Cefuroxim?
A. Chuyển hóa rất mạnh ở gan
B. Khả năng xâm nhập vào dịch nào tủy tương đối kém so với các kháng sinh khác cùng thế hệ
C. Thải trừ qua thận ở dạng còn nguyên hoạt tính
D. Sử dụng chung với aminoglycoside làm giảm tính độc với thận
(79)Câu 33: Trong các thuốc sau, thuốc nào có tương tác thuốc với Cefuroxim
Trang 12A. Có phổ kháng khuẩn trên gram dương
B. Thải trừ qua thận ở dạng còn nguyên hoạt tính
C. Vào được dịch não tủy
D. Thời gian bán thải dài
(81) Câu 35: Khi dùng Cefuroxim, cách xử trí ADR nào sau đây KHÔNG hợplý?
A Ngừng sử dụng cefuroxim; trường hợp dị ứng hoặc phản ứng quá mẫn nghiêmtrọng cần tiến hành điều trị hỗ trợ (duy trì thông khí và sử dụng adrenalin, oxygen,tiêm tĩnh mạch corticosteroid)
B Khi bị viêm đại tràng màng giả thể nhẹ, thường chỉ cần ngừng thuốc
C Với các trường hợp viêm đại tràng màng giả vừa và nặng, cho truyền dịch và chấtđiện giải, bổ sung protein và điều trị bằng metronidazol (một thuốc kháng khuẩn
có tác dụng chống viêm đại tràng do Clostridium difficile)
D Ưu tiên sử dụng đường uống thay cho đường tiêm với tương quan mg/mg để giảmthiểu ADR
(82)Câu 36: Trong các nhận định sau, nhận định nào là đúng khi nói về Cefuroxim?
A. Cefuroxim là kháng sinh kìm khuẩn
B. Cefuroxim có cơ chế kháng khuẩn giống với penicillin
C. Phổ tác dụng của Cefuroxim trên VK gram dương rộng hơn Penicillin và cácCepha thế hệ I
D. Cefuroxim là thuốc đầu tay trong các trường hợp nhiễm khuẩn nặng, nguy kịch(83)Câu 37: Lý do làm rối loạn đông máu của Cefuroxim?
A. Vì có nhóm methylthiotetrazol làm giảm prothrombin
B. Ức chế hệ vi khuẩn đường ruột , làm giảm hấp thu VitK trong đường tiêu hóa
C. Cả 2 đáp án trên đều đúng
D. Cả 2 đáp an trên đều sai
(84)Câu 38: Lưu ý nào sau đây không phải dành cho người sử dụng Cefuroxim?
A. Tránh uống rượu và đồ uống có cồn
B. T1/2 kéo dài với trẻ sơ sinh và người bị suy thận nên cần hiệu chỉnh liều với nhómđối tượng này
Trang 13C. Tránh sử dụng kết hợp với các loại kháng sinh khác
D. Trước khi bắt đầu điều trị bằng cefuroxim, phải điều tra kỹ về tiền sử dị ứng của người bệnh với cephalosporin, penicilin hoặc thuốc khác
(85)Câu 39: So sánh Cefuroxim và Cefotaxim, nhận định nào sau đây là SAI?
A. Cefuroxim có thời gian bán thải dài hơn Cefotaxim
B. Cefuroxim ít an toàn và kém hiệu quả hơn Cefotaxim trong điều trị viêm màng não
C. Cefuroxim có thể sử dụng được nhiều đường hơn Cefotaxim
D. Cefotaxim vào dịch não tủy chậm hơn so với Cefuroxim
(88)Câu 41: Đâu KHÔNG phải đặc điểm dược động học của Cefotaxim?
A. Hấp thu rất tốt qua đường tiêu hoa
B. Phân bố rộng khắp các mô và dịch cơ thể
C. Thuốc qua được nhau thai và sữa mẹ
D. Thuốc chuyển hóa ở gan
E. Thuốc thải trừ chủ yếu ở thận
(89)Câu 42: Đường dùng chủ yếu của Cefotaxim là?
A. Đường uống C Truyền tĩnh mạch
B. Đường tiêm bắp D Cả B và C
(90)Câu 43: So với các cephalosporin thuộc thế hệ 1 và 2, thì cefotaxim :
A. Có tác dụng lên vi khuẩn Gram âm mạnh hơn
B. Tác dụng lên các vi khuẩn Gram dương yếu hơn
C. Bền hơn đối với tác dụng thủy phân của phần lớn các beta lactamase
D. Cả 3 phương án trên
(91)Câu 44: Vi khuẩn nào sau đây KHÔNG nhạy cảm với Cefotaxim?
A. Trực khuẩn mủ xanh C Shigella
B. Salmonella typhi D E coli
Trang 14(92)Câu 45: Trong các kháng sinh sau, khả năng xâm nhập vào dịch não tủy của KS nào là tốt nhất?
A. Cephalexin+ Cefaclor C Cefotaxim + Metronidazol
B. Cephapirin + Penicillin D Cefotaxim
(98)Câu 51: Chỉ định nào sau đây không có trong chỉ định của Cefotaxim?
A. viêm màng não do Listeria monocytogenes
B. dự phòng nhiễm khuẩn sau mổ tuyến tiền liệt kể cả mổ nội soi, mổ lấy thai
C. Nhiễm khuẩn huyết
D. Viêm màng trong tim
E. Nhiễm khuẩn nặng ổ bụng
(99)Câu 52: Cefotaxim chống chỉ định và thận trọng khi dùng thuốc với TH nào sau đây?
A. Ngưỡi mẫn cảm với Cephalosporin
B. Ngưỡi mẫn cảm với Lidocain
C. Người có tiền sử dị ứng ứng với Cefotaxim
D. Người suy thận nặng
Trang 15E. Cả 4 phương án trên
(100)
(101) Câu 53: Những vấn đề được đặt ra với trẻ đang bú khi dùng Cefotaxim là?
A. Làm thay đổi vi khuẩn chí đường ruột
(103) Câu 55: Đâu là nhược điểm của Cefotaxim so với các thuốc cùng thế hệ?
A. T1/2 ngắn và không thể uống được
B Ðể phòng ngừa viêm tĩnh mạch do tiêm thuốc: Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch chậm
C Ðể giảm đau do tiêm bắp: Pha thêm thuốc tê lidocain với thuốc ngay trước khitiêm, hoặc dùng loại thuốc có sẵn lidocain
D Để phòng ngừa viêm tĩnh mạch do tiêm truyền và giảm đau do tiêm bắp, nên sửdụng Cefotaxim đường uống
(105) Câu 57: Trong những nhận định sau về Cefotaxim, có bao nhiêu nhận địnhđúng?
- Các chế phẩm thương mại cefotaxim có chứa lidocain chỉ được tiêm bắp,không bao giờ được tiêm tĩnh mạch
- Chỉ định của Cefotaxim là các bệnh nhiễm khuẩn nặng và nguy kịch do vikhuẩn nhạy cảm với cefotaxim
Trang 16- Không cần quá thận trọng khi dùng cefotaxim cho người bệnh bị dị ứng vớipenicillin vì % dị ứng chéo thấp
- Người bệnh bị suy thận có thể bị bệnh về não và bị cơn động kinh cục bộ nếudùng cefotaxim đồng thời azlocilin
- Probenecid làm chậm quá trình đào thải, nên nồng độ của cefotaxim vàdesacetylcefotaxim trong máu cao hơn và kéo dài hơn
A 4 C 3
B 2 D 5
(106) Câu 58: Đâu KHÔNG phải là đặc điểm chung của Cefotaxim vàCefuroxim?
A Có khả năng xâm nhập vào dịch não tủy
B Thải trừ hầu như qua thận ở dạng còn nguyên hoạt tính
C Có phổ kháng khuẩn trên cả VK Gram dương và âm
D Phân bố tốt vào các mô và dịch cơ thể
(107) Câu 59: Đâu không phải TDKMM của Cefotaxim?
A ỉa chảy
B Viêm tắc tĩnh mạch tại chỗ tiêm, đau và có phản ứng viêm ở chỗ tiêm bắp
C Vàng răng, loãng xương
D Viêm đại tràng có màng giả do Clostridium difficile
(108) Câu 60: Theo báo cáo tổng kết hoạt động báo cáo phản ứng có hại củathuốc những năm gần đây của Trung tâm Quốc gia về thông tin thuốc và theo dõiphản ứng có hại của thuốc, ngoài những TDKMM đã biết, phản ứng có hại đượcghi nhận chủ yếu khi sử dụng Cefotaxim là:
A. Sốc phản vệ
B. Rối loạn công thức máu
C. Quái thai
Trang 174. Có nên sử dụng imipenem cho điều trị viêm đường hô hấp trên không?
A. Không Chỉ nên sử dụng khi có kết quả vi sinh mắc các vi khuẩn kháng thuốc, bệnh nhân tiến triển nặng
B. Có Nên dùng từ đầu để tránh kháng thuốc
5. Imipenem phân bố kém vào mô?
Trang 189. Imipenem có cần chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan không?
D. Ức chế chuyển hóa acid folic
15. Imipenem là kháng sinh phụ thuộc thời gian?
D. Không liên kết với protein huyết tương
17. Imipenem chuyển hóa chủ yếu qua gan?
C. Chỉ cần chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận
D. Chỉ cần chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan
19. Dehydropeptidase ở ống thận ảnh hưởng lên imipenem như thế nào?
A. Giảm hoạt tính kháng sinh
B. Tạo sản phẩm chuyển hóa gây độc thận
C. A, B đều đúng
D. Không có đáp án đúng
20. Đặc điểm nào sau đây không đúng với kháng sinh carbapenem?
A. Kháng sinh beta lactam phổ rộng nhất hiện nay
Trang 19B. Đã có carbapenem
C. Hoạt tính kháng khuẩn ít khác biệt giữa các thuốc trong cùng nhóm
D. Có hoạt tính trên MRSA
21. Tối ưu hóa chế độ liều của imipenem như thế nào?
D. Tùy loại vi khuẩn gây bệnh
23. Thời gian sử dụng imipenem được khuyến cáo là?
Trang 20D. Tác dụng lên quá trình sinh tổng hợp protein của VK
2. Đích tác dụng chính của Kháng sinh nhóm Aminoglycosid
B. Có thể pha trộn chung cùng nhóm Beta-lactam trong điều trị
C. Thải trừ chủ yếu qua thận ở dạng còn hoạt tính
D. Có thể sử dụng qua đường uống
4. Thuốc nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn phụ thuộc vào nồng độ
Trang 219. Khẳng định nào sau đây là KHÔNG đúng về kháng sinh Aminosid?
A. Thuốc liên kết nhiều với protein huyết tương
B. Thuốc có thể qua nhau thai và sữa mẹ
C. Thuốc sử dụng ở dạng tiêm
D. Thuốc thường sử dụng trong các trường hợp nhiễm khuẩn bệnh viện
10. Thuốc nào trong nhóm Aminoglycosid được sử dụng điều trị Mycobacteriumtuberculosis?
14. Độc tính thường gặp của Gentamicin?
A. Độc tính trên tai có hồi phục
Trang 22B. Độc tính trên tai không hồi phục
C. Độc tính trên thận có hồi phục
D. Độc tính trên mắt không hồi phục
15. Thuốc nào sau đây thải trừ chủ yếu qua thận?
A. Amlodipin
B. Gliclazid
C. Gentamicin
D. Omeprazol
16. Có thể tra cứu thông tin về liều dùng của Gentamicin ở đâu?
A. Dược thư quốc gia VN
18. Tại sao phải giảm liều Gentamicin ở bệnh nhân suy thận?
(1) Vì thuốc thải trừ qua thận ở dạng còn hoạt tính
(2) Vì thuốc chuyển hóa hoàn toàn ở gan
(3) Vì thuốc liên kết nhiều protein huyết tương
D. Không có thuốc nào
20. Gentamicin nhạy cảm với vi sinh vật nào sau đây?
Trang 2322. Amikacin được sử dụng theo những đường nào sau đây: (1) tiêm bắp; (2) tiêm tĩnhmạch; (3) uống
D. Drug interaction facts
27. Có thể trộn Amikacin và thuốc nào sau đây trong cùng 1 dung dịch tiêm truyền?
A. Penicillin
B. Cephalosporin
C. Furosemid
D. Không có thuốc nào
28. Đâu là một thuốc chống lao hàng 2?
A. Phổ của Amikacin rộng hơn Gentamicin
B. Amikacin cũng bị bất hoạt bởi enzym kháng Gentamicin
C. Amikacin không có tác dụng trên Trực khuẩn mủ xanh
D. Amikacin có thể dùng theo đường uống
30. Nguồn gốc của Amikacin?
A. Tự nhiên
Trang 24(1) Tích lũy nhiều vào trong tế bào
(2) Không qua được hàng rào máu não
(3) Phân bố tốt vào mô (đường hô hấp)
(4) Gắn được mới Ca trong xương răng
Trang 2510. Trong các nhận xét sau nhận xét nào đúng về nhóm Macrolid
(1) Rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, nôn, đầy bụng, ỉa chảy
(2) Hội chứng kiểu nhược cơ
(3) Điếc không phục hồi sau liều cao
B. Viêm ruột do Campylobacter
C. Viêm phổi mắc phải cộng đồng do Legionella pneumophila, Mycoplasma pneumoniae
D. Nhiễm trùng tiêu hóa, dùng tại chỗ
14. Trong các chỉ định sau đây , chỉ định nào KHÔNG phải của Erythromycin:
A. Điều trị viêm loét dạ dày do diệt HP
B. Viêm ruột do Campylobacter
C. Thay thế tetracyclin, thuận lợi hơn tetracyclin là có thể dùng cho người mang thai và các trẻ nhỏ
D. phòng nhiễm khuẩn chu sinh hoặc nhiễm Streptococcus nhóm A
15. Erythromycin có thể được cho trẻ em và phụ nữ có thai
A. Đúng
Trang 26(148) II Tăng tác dụng phụ trên hệ tạo máu
(149) III Tăng tác dụng kháng khuẩn
Trang 2729. Trong các cơ chế sau, cơ chế nào là cơ chế đề kháng thuốc tự nhiên của Macrolid:
A. Tạo bơm tống thuốc phụ thuộc ATP
B. Thay đôi tính thấm màng tế bào
C. Đa số vi khuẩn Gram (-): do kháng sinh khó thâm nhập vào nội bào vi khuẩn
D. Vi khuẩn thay đổi cấu trúc thụ thể trên tiểu đơn vị 30S
30. Liều dùng erythromycin của trẻ em bằng ½ liều dùng của người lớn