Để tách rời đợc kim loại X ra khỏi hh A mà không thay đổi khối lợng X, dùng 1 hoá chất duy nhât là muối nitrat sắt .X là?. Để tách rời đợc kim loại X ra khỏi hh A mà không thay đổi khố
Trang 1Đề Thi Hoá Học HSG Số:2 Câu1 Hợp chất hữu cơ A chứa 3 ngtố C, H, O có klg bằng 60đvc Biết rằng A là CxHyOz và có chuyển hoá
CxHyOz → CXHY-2z → A1 →B1 →glixêrin XĐCTCT của A
Câu2 Hỗn hợp B gồm 2 Anđêhit no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Ôxi hoá hết 20,4 g h2 D bằng
dd Ag2O trong amôniac ( lấy d ) thì thu đợc hh 2 axit cacbôxylic no, đơn chức Để trung hoà hh axit này cần dùng 400 ml dd NaOH 1M
a xđ ctct của 2 anđêhit b xđ % klg của từng chất trong B Biết rằng các pứ htoàn
Câu3 Đem điện phân dd NaCl, KCl , có 1 ít phênolphtalêin , thấy:
a.dd không màu hoá đỏ b.dd không màu hoá xanh c dd luôn không màu d dd luôn có màu hồng
Câu4 Nhúng thanh nhôm có khối lợng m gam vào dd hh: Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 Sau một
thời gian lấy thanh nhôm ra , thấy khối lợng bằng n (n>m) Dung dịch sau chứa cation:
a Al3+ b Al3+ và Cu2+ c Al3+, Fe2+ và Cu2+ d a, c đều đúng
Câu5 Trung hoà 4,2g chất béo cần 3ml dd KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo đó bằng: a 3 b 4 c 5 d 6 Câu6 Hỗn hợp X gồm 1 axit cacboxylic no đơn chức A và1rợu no đơn chức B A và B có klg ptử bằng nhau
Đốt cháy htoàn m g X rồi cho toàn bộ sản phẩm vào dd NaOH d sau đó thêm BaCl2 d vào thu đợc 39,4 g ktủa Cho m g X pứ với Na d thu đợc 840 ml khí đkc a xđ ctptử của A, B và tính m g
b đun nóng m g X với H2SO4 đặc Tính klg este thu đợc với hiệu suất H%=80%
Câu7:Cho các ion: Fe2+ (1) , Ag+ (2) , Cu2+ (3) Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính ôxihoá của các ion đó
là : a 1, 3, 2 b 2, 1, 3 c 2, 3, 1 d 1, 2, 3
Câu8: Giả sử cho 9,6g bột đồng vào 100ml dd AgNO3 0,2M sau khi p kết thúc đợc m
gam chất rắn Giá trị của m là: a 12,64g b 11,12g c 2,16g d 32,4g
Câu9 X là hợp chất hữu cơ ptử chứa C, H, O Khi hoá hơi 0,31 g X thu đợc thể tích hơi đúng bằng thể tích của
0,16 g ôxi đo ở cùng đk Mặt khác cũng 0,31 g X tác dụng hết với Na tạo ra 112 ml H2 đkc Xđ ctct của X
Câu10 Một số đặc điểm về cấu tạo của nguyên tử kim loại là:
a.Bán kính tơng đối lớn so với phi kim b.Số e hoá trị ít (từ 1đến3)so với phi kim
c Điện tích hạt nhân lớn d a và b đúng
Câu11.Cho m g hh X gồm 1 axit cacbôxylic không no đơn chức chứa 1 lk đôI (A), một rợu no đơn chức B và 1
este đợc tạo ra từ A và B Chia hh X thành 2 phần bằng nhau
P1: đốt cháy htoàn thu đợc 17,92 lit CO2 đkc và 12,6 g H2O
P2: t/d vừa đủ với 400 ml dd KOH 0,5 M thu đợc 6,4 g chất B Khi đun nóng B với H2SO4 đặc làm xt thu đợc chất hữu cơ B1 có tỉ khối hơI so với B là 1,4375 (pứ htoàn)
a xđ ctct các chất trong hh X b tính m
Câu12 Đốt cháy hoàn toàn 15ml hơI một este A phảI dùng 150ml O2 Sau pứ thu đợc một hh sản phẩm gồm
CO2 và H2O hơi có tỉ lệ thể tích là 9: 4 Cho nớc ngng tụ thì thể tích giảm 60ml Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 15ml hơI axit tạo nên este trên phảI dùng 45 ml O2 (biết các khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ , áp suất)
Đun nóng 2,96g A với axit HCl loãng đến p xảy ra hoàn toàn thì thu đợc dd X Tính thể tích dd Br2 0,1M để tác dụng hết với X
Câu13: Có các dd riêng biệt sau bị mất nhãn : NH4Cl , AlCl3 , MgCl2 , FeCl3 ,Na2SO4 Hoáchất cần dùng để nhận biết tất cả các dd trên là dd a BaCl2 b Na2SO4 c NaOH d AgNO3
Câu14 Axit nào mạnh nhất trong dãy axit : HClO, HClO2 , HClO3 , HClO4
a HClO b HClO2 c HClO3 d HClO4
Câu15 Đốt cháy hoàn toàn 15ml hơI một este A phảI dùng 150ml O2 Sau pứ thu đợc một hh sản phẩm gồm
CO2 và H2O hơi có tỉ lệ thể tích là 9: 4 Cho nớc ngng tụ thì thể tích giảm 60ml Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 15ml hơI axit tạo nên este trên phảI dùng 45 ml O2 (biết các khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ , áp suất)
Đun nóng 2,96g A với axit HCl loãng đến p xảy ra hoàn toàn thì thu đợc dd X Tính thể tích dd Br2 0,1M để tác dụng hết với X
Câu16 Hỗn hợp X gồm CxHy (A) và H2 Đun nóng hh này với xt, Ni thu đợc khí Y duy nhất dY/H2 = 3dX/H2 Xđ A
và tính % V các khí trong X
Câu17 Hoà tan hoàn toàn 0,54g Al vào trong 200ml dd X chứa HCl 0,2M và H2SO4 0,1M thu
đợc dd Y Thể tích dd NaOH 2M cần cho vào dd Y để lợng kết tủa thu đợc lớn nhất là:
a 40ml b 60ml c 80ml d Tất cả đều sai
Câu18 A là dd NaOH có pH= 12 ; B là dd H2SO4 có pH = 2 Để p đủ với V1 lit dd A cần V2
lit dd B Quan hệ giữa V1 và V2 là: V1 = V2 b V1 a = 2V2 c 2V1 = V2 d tất cả đều sai
Câu19 Hỗn hợp X gồm 0,1 mol prôpin và 0,2 mol H2 qua bột Ni nung nóng đợc hỗn hợp
Y, lợng nớc thu đợc là : a 9 g b 18 g c 27 g d Kết quả khác
Câu20 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
a.Benzen dễ phản ứng với nớc brôm hơn anilin b Etilen dễ phản ứng với nớc brom vinylclorua
c.Tôluendễphản ứng với HNO3đặc/H2SO4hơn ben zen d.Buten-1dễ phản ứng cộng với HI hơn buten-2
Trang 2Câu21 Cấu hình e nào sau đây là sai?
a ↑↓ ↑↓↑↓ b ↑ ↓ ↑↓↑↓↑↓ c ↑↓ ↑↓↑↓↑ d ↑↓ ↑↑↑ 2s2 2p4 2s2 2p6 2s2 2p5 2s2 2p3
Câu22 Ion nào sau đây không chứa liên kết pi a CO32- b SO42- c NH4+ d PO43-
Câu23 Cho 8g hh gồm Mg, Cu tác dụng với 20g dd HCl có C%=36,5%, thu đợc 0,1mol khí
H2 Khối lợng Cu trong hh là: a Nhiều nhất là 5,6g b ít nhất là 2,4g c 2,4g d 5,6g
Câu24 Hỗn hợp A gồm 3 kim loại Cu, X, Fe Để tách rời đợc kim loại X ra khỏi hh A mà
không thay đổi khối lợng X, dùng 1 hoá chất duy nhât là muối nitrat sắt X là?
a Ag b Pb c Zn d Al
Câu25 Phênol là 1 axit yếu không làm đổi màu quì tím Phát biểu nào sau đây là sai
a.Phênol là 1 axit yếu Tính axit > H2CO3 b Phênol cho kết tủa trắng với nớc brôm
c Phênol rất ít tan trong nớc lạnh D Tất cả đều đúng
Câu26 ĐIều chế nátriphênolat từ phênol thì cho phênol phản ứng với
a dd NaCl b dd NaOH c dd Na2CO3 d Cả 3 đều đúng
Câu27 Cho 4,2 g một anđehit đơn chức thực hiện pứ tráng gơng thu đợc 1 lợng kim loại Hoà tan lợng kim loại
này trong dd HNO3 đặc thu đợc 2,016 lit NO2 ở 54,60c và 2 at
a xđ ctptử và viết ctct và gọi tên anđêhit b tính thể tích H2 ở đkc để trung hoà 4,2 g anđêhit trên
Câu28 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B đều có hoá trị không đổi Chia X làm 2 phần bằng
nhau: P1: Hoà tan hoàn toàn trong dd hh HCl và H2SO4 , thu đợc 3,36lit H2
P2: Hoà tan hoàn toàn trong ddHNO3loãng thu đợc Vlit khí NO.Biết các đo ở đktc
Câu29 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ chứa m gam hh Al2O3 và Fe3O4 đốt nóng Sau phản
ứng thấy còn lại 14,14g chất rắn Khí ra khỏi ống sứ cho hấp thụ hoàn toàn trong dd Ca(OH)2
d thu đợc 16g kết tủa Tính giá trị m? a 18,82 b 19,26 c 16,7 d tất cả đều sai
Câu30 Đốt cháy htoàn 7,4 g hợp chất hữu cơ A chỉ chứa C, H, O rồi cho toàn bộ sản phẩm thu đợc qua bình
đựng nớc vôI trong có d thấy klg bình tăng 18,6 g và trong bình có 30 g ktủa Tỉ khối hơI của A so với N2 bằng 2,643 a xđ ctptử của A
b A có đồng phân là B, C Bíêt A, B, C đều có mạch thẳng A pứ với Na2CO3 giảI phóng khí , B pứ với Na tạo
H2 và có pứ tráng bạc C t/d với dd NaOH tạo ra CH3OH Xđ ctct của A, B, C
Câu31 Đốt cháy htoàn 2,64 g A cần vừa đủ 4,704 lit O2 đkc chỉ thu đợc CO2 và H2O có tỉ lệ khối lợng mCO2:
mH2O = 11:2 Biết A có M< 150
a tìm ctptử của A
b Cho biết A có trong vòngbenzen có thể cho pứ tráng gơng và nó tồn tại ở dạngTrans Xđ ctct của A
Câu32 Cho 12,8 g d2 rợu Y ( trong nớc ) có nồng độ 71,875 tac dụng với một lợng thừa Na thu đợc 5,6 lit khí
đkc Biết tỉ khối hơi của Y đối với NO2 bằng 2 Tìm ctct của Y
Câu33 Điện phân dd NiSO4 điện cực trơ với I=2A thu đợc 2,36g kim loại ở cực âm, hiệu suất
điện phân là 80% Tính thời gian điện phân (Ni = 59)
a 3860 giây b 4825 c 7720 d Kết quả khác
Câu34 Vận tốc của p: A + B = C sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ của phản ứng từ
25oC lên 100oC biết rằng khi nhiệt độ tăng lên 25oC thì tốc độ p tăng lên 3 lần a 9 b 12 c 27 Pd 81
Câu35 X là hh gồm A và B là 2 chất đồng phân của nhau , mạch hở (C, H, O) mỗi chất chỉ chứa 1 nhóm chức và
đều pứ với NaOH Lấy 12,9g hh Xấtc dụng vừa đủ với 75ml dd NaOH 2M thu đợc hh sản phẩm Y XĐCTPT của A, B
Câu36 Có bao nhiêu loại khí thu đợc khi cho các hoá chất rắn hay dd sau đây phản ứng với nhau :
Al, FeS, HCl, NaOH, (NH4)2CO3 ?
Câu37 Hai ion đơn nguyên tử X2+ và Y- đều có cấu hình e nh cấu hình e của nguyên tử 10Ne
Vậy số p trong X2+và Y lần lợt là: a 14và 8 b 12 và 9 c 10 và 10 d 8 và 11
Câu38 Cho 1,12g một an ken cộng vừa đủ với Br2 thu đợc 4,32g sản phẩm cộng CTPT
của anken là : a C2H4 b C3H6 c C4H8 d C5H10
Câu39 Mệnh đề không đúng là : a Fe khử đợc Cu2+ trong dd b Fe3+có tính ôxi hoá mạnh hơn Cu2+
c Fe2+ ôxi hoá đợc Cu d Tính ôxi hoá của các ion tăng theo thứ tự Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
Câu40 Hoà tan hoàn toàn 2,81g hh gồm Fe2O3,MgO, ZnO trong 500ml dd H2SO40,1M Vừa đủ Sau p , hh muối sunfát khan thu đợc trong dd là: a 6,81g b 4,81g c 3,81g d 5,81g
Câu41 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lợng nhỏ khí X tinh khiết ngời ta đun nóng dung
dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là: a N2O b NO c.NO2 d N2
Câu42 Trong dd Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6mol SO42- thì dd đó chứa :
a 0,2mol Al2(SO4)3 b 0,4mol Al3+ c 1,8mol Al2(SO4)3 d Cả a, b đều đúng
Câu43 Cho 8g hh gồm Mg, Cu tác dụng với 20g dd HCl có C%=36,5%, thu đợc 0,1mol khí
H2 Khối lợng Cu trong hh là: a Nhiều nhất là 5,6g b ít nhất là 2,4g c 2,4g d 5,6g
Trang 3Câu44 Cho m g hh X gồm 1 axit cacbôxylic không no đơn chức chứa 1 lk đôI (A), một rợu no đơn chức B và 1
este đợc tạo ra từ A và B Chia hh X thành 2 phần bằng nhau
P1: đốt cháy htoàn thu đợc 17,92 lit CO2 đkc và 12,6 g H2O
P2: t/d vừa đủ với 400 ml dd KOH 0,5 M thu đợc 6,4 g chất B Khi đun nóng B với H2SO4 đặc làm xt thu đợc chất hữu cơ B1 có tỉ khối hơI so với B là 1,4375 (pứ htoàn)
a xđ ctct các chất trong hh X b tính m
Câu45 Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tơng
ứng là x và y Quan hệ giữa avà y là ( giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li )
a y = x – 2 b y = 100x c y = x + 2 d y = 2x
Câu46 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lợng nhỏ khí X tinh khiết ngời ta đun nóng dung
dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là: a N2O b NO c.NO2 d N2
Câu47 Khi cho bay hơi hoàn toàn 2,3 g mộ rợu no đa chức A ở đk, t0, p thích hợp thu đợc một thể tích hơi bằng thể tích của 0,8 g O2 cùng đk Cho 4,6 g rợu đa chức trên t/d với Na d thu đợc 1,68 lit H2 ( đkc ) Xđ ctct của A
và gọi tên
Câu48 Có bao nhiêu loại khí thu đợc khi cho các hoá chất rắn hay dd sau đây phản ứng với
nhau : Al, FeS, HCl, NaOH, (NH4)2CO3 ?
Câu49 Hỗn hợp A gồm 3 kim loại Cu, X, Fe Để tách rời đợc kim loại X ra khỏi hh A mà
không thay đổi khối lợng X, dùng 1 hoá chất duy nhât là muối nitrat sắt X là?
a Ag b Pb c Zn d Al
Câu50 Một loại tinh dầu , ngời ta tách đợc chất hữu cơ A Đốt cháy htoàn 2,64 g A cần vừa đủ 4,704 lit O2 đkc chỉ thu đợc CO2 và H2O có tỉ lệ khối lợng mCO2: mH2O = 11:2 Biết A có M< 150
a tìm ctptử của A
b Cho biết A có trong vòngbenzen có thể cho pứ tráng gơng và nó tồn tại ở dạngTrans Xđ ctct của A
Trang 4Đề Thi Hoá Học HSG SÔ: 3 Câu1 Hỗn hợp A gồm 3 chất rắn Chỉ dùng dd NaOH d , đun nóng , tách đợc chất có khối lợng lớn nhất
3 chất đó là? a.Al2O3,Fe2O3,SiO2 b.Al2O3,Fe2O3 ,MgO c BaO,FeO,Al2O3 d.CuO,Al2O3, ZnO
Câu2 Cho hh 2 kim loại Mg, Zn tác dụng với dd CuSO4 , đợc hh 2 muối và 2 kim loại ,đó là :
a MgSO4, ZnSO4, Cu, Zn b MgSO4, ZnSO4, Cu, Mg c CuSO4, ZnSO4, Cu, Zn d CuSO4, ZnSO4, Mg, Zn
Câu3 X là hh gồm A và B là 2 chất đồng phân của nhau , mạch hở (C, H, O) mỗi chất chỉ chứa 1 nhóm chức và
đều pứ với NaOH Lấy 12,9g hh Xấtc dụng vừa đủ với 75ml dd NaOH 2M thu đợc hh sản phẩm Y Viết CTCT
có thể có của A, B
Câu4 1 Trong dãy axit HCl, HBr, HI, HF axit nào mạnh nhất ? a HF b HCl c HBr d HI
2 Axit nào mạnh nhất trong dãy axit : HClO, HClO2 , HClO3 , HClO4 : a HClO b HClO2 c HClO3 d HClO4
Câu5 Cho một lợng nhỏ clorua vôi vào dd HCl đặc thì :
a.Không có hiện tợng gì c Cloruavôi tan, có khí màu vàng , mùi xốc thoát ra
b.Clorua vôi tan d Cloruavôi tan, có khí không màu thoát ra
Câu6 Hoà tan 3,38g ôlêum vào H2O tạo ra dd X dd X + 800ml dd KOH 0,1M
Ôlêum có công thức: a 2H2SO4.SO3 b H2SO4.2SO3 c H2SO4.3SO3 d H2SO4.4SO3
Câu7 Đốt cháy hoàn toàn hh 2 rợu no, đơn chức đòng đẳng kế tiếp thu đợc số mol CO2 và H2O tỉ lệ 9 : 13 %
số mol rợu bé và rợu lớn là: a 60%- 40% b 75% - 25% c 25%- 75% d Đáp án khác
Câu8 Cho 3 chất C6H5OH (X) ; CH3C6H4OH (Y) ; C6H5-CH2OH (Z) Những chất nào trong số các hợp chất trên
là đồng đẳng của nhau: a X, Y b X, Z c Y, Z d Cả a, b, c
Câu9 Cho dd X chứa 1 axit hữu cơ no và 1 muối kim loại kiềm của nó ( muối trung hoà ) chia dd X làm 2 phần
bằng nhau
P1: pứ vừa đủ với 200 ml dd NaHCO3 1M Cô cạn dd sau pứ thu đợc 26,8 g muối khan
P2; pứ vừa đủ với 100 ml dd H2SO4 1 M
a Xđ ct của axit hữu cơ và kim loại kiềm trong muối của nó Biết rằng ptử axit chứa không quá 2 nhóm – COOH
b tính klg của các chất trong X
Câu10 Hỗn hợp A gồmAl2O3 và ôxit kim loại MxOY Cho khí H2d, qua A nung nóng, đợc
chất rắn Cho chất rắn vào dd NaOH d, đến khi kết thúc, đợc chất rắn B Cho B tan hết
trong dd HCl d, Không có khí thoát ra MXOY là: a CuO b MgO c ZnO d Fe3O4
Câu11 Trong phản ứng: 3Cl2 + 6KOH > KClO3 + 5KCl + 3H2O
a Cl2 là chất khử, KOH là chất ôxi hoá b Cl2vừa là chất khử vừa là chất ôxi hoá
c Cl2 là chất ôxi hoá, KOH là chất khử d Không có chất khử, và chất ôxi hoá
Câu12 X là một no đa chức mạch hở có n ngtử cacbon và m nhóm –OH trong ptử Cho 7,6 g rợu trên pứ với
Na d thu đợc 2,24 lit khí ở đkc Biết rằng trong X có 1 nguyên tử C không chứa nhóm-OH
Câu13 Hg có lẫn tạp chất là Zn , Sn, Pb Dùng hoá chất nào sau đây để loại tạp chất :
a Dung dịch Zn(NO3)2 b Dung dịch HgSO4
c Dung dịch Pb(NO3)2 d Không tách đợc Hg vì Hg là chất lỏng
Câu14 Chia dd brôm có màu vàng thành 2 phần Dẫn khí X không màu đi qua phần 1 thì thấy
dd mất màu Dẫn khí Y không màu đi qua phần 2 thì dd sẫm màu hơn Khí A, B lần lợt là :
a Cl2, HI b HI, SO2 c SO2, Cl2 d HCl, HBr
Câu15 A là dd của 1 axit hữu cơ đơn chức và muối Ba của axit đó Để trung hoà 50 ml dd A phảI cần vừa đủ
100 ml dd MOH 0,15 M thu đợc dd B Cô cạn B thu đợc 6,33 g muối khan Mặt khác cho dd H2SO4 d vào 50 ml
A pứ kết thúc thu đợc 4,66 g ktủa
a tính nồng độ mol/l của mỗi chất trong dd A b tìm ctct của axit có trong dd A
Câu16 Hỗn hợp A gồm 3 chất rắn Chỉ dùng dd H2SO4 loãng d, tách đợc chất có khối
lợng nhỏ nhất 3 chất đó là? a BaO,CuO,Al2O3 b.Al2O3,Fe2O3 ,MgO c.Al2O3,Fe2O3 , NaOH d Al2O3,Fe2O3,SiO2
Câu17 Cho kim loại Mg tác dụng với dd hh CuSO4, FeSO4 , đợc hh 2 muối và 2 kim loại ,đó là :
a FeSO4, CuSO4, Cu, Fe b MgSO4, FeSO4, Cu, Fe
c CuSO4, MgSO4, Cu, Mg d MgSO4, FeSO4, Mg, Fe
Câu18 X là hh gồm A và B là 2 chất đồng phân của nhau , mạch hở (C, H, O) mỗi chất chỉ chứa 1 nhóm chức và
đều pứ với NaOH Lấy 12,9g hh Xấtc dụng vừa đủ với 75ml dd NaOH 2M thu đợc hh sản phẩm Y Chia Y làm
2 phần bằng nhau
P1 cho tác dụng với dd AgNO3/NH3 d thu đợc 21,6g Ag
P2 cô cạn thu đợc5,8g hh 2 muối hữu cơ khan XĐCTCT và khối lợng của A,B
Câu19 Hỗn hợp X gồm 3 rợu A, B, C đơn chức Trong đó có 1 rợu là mêtylic và A, B cùng dãy đồng đẳng ; B,
C có cùng số ngtử C , mạch thẳng; nB > nA Đun nóng 30,2g hh X với lợng d CH3COOH có mặt H2SO4 đặc toc
Trang 5thì thu đợc 51,2g hh 3 este (H = 100%) Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 6,04g hh X thì thu đợc 13,64g CO2 , còn nếu cho 30,2g hh X tác dụng với nớc Br2 thấy có 40g Br2 tham gia p (Nếu sản phẩm chứa Brôm đem thuỷ phân trong dd kiềm thì thu đợc rợu 3 lần rợu) XĐCTCT của A, B, C
Câu20 Chất nào có thể ôxi hoá Zn thành Zn2+ a Fe b Al3+ c Ag+ d Mg2+
Câu21 TN1: Trộn 0,015 mol X với 0,02 mol Y cho h2 pứ hết với Na d thu đợc 1,008 lit H2
TN2: Trộn 0,02 mol X với 0,015 mol Y cho h2 pứ hết với Na d thu đợc 0,952 lit H2
TN3: Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol X và 0,02 mol Y cho toàn bộ sản phẩm qua CaO mới nung d thấy klg bình tăng thêm 6,21 g Biết các khí đo ở đktc Xđ tên 2 rợu
Câu22 Đốt cháy hoàn toàn một chất A (C, H, O) cho 66g CO2 và 22,5 g H2O.Biết MA=146 đvc CTPT của A là?
Câu23 Phát biểu nào sau đây không đúng?
a NaClO là chất địên li yếu b NH3 vẫn có thể thể hiện tính ôxi hoá
c Fe p với clo và Fe p với dd HCl không cho cùng một sản phẩm d.Na không đẩy đợc Cu ra khỏi dd CuSO4
Câu24 Cho 4g hh A gồm: FeS2 và Cu2S phản ứng hết với H2SO4 đặc thu đợc 4,48lit khí ở
đktc Tỉ lệ mol tơng ứng của 2 muối là: a 2 : 1 b 1:2 c 3:1 d 1:3
Câu25 Cho hỗn 2 an ken lội qua dd nớc Br2 thấy mất màu vừa hết 80g dd Br2 10% Tổng số mol 2 anken là:
a 0,1 b 0,05 c 0,025 d 0,005
Câu26 Axit nào dễ bay hơi nhất ? a H2SO4 b HNO3 c HCl d H3PO4
Câu27 Nhiệt phân 8,8 g C3H8 xảy ra theo 2 pứ
C3H8 → CH4 + C2H4 (1) C3H8 → C3H6 + H2 (2) Thu đợc khí Y và đã có 90% C3H8 bị nhiệt phân
a xđ klg ptử trung bình của Y b tính kk ở đkc để đốt cháy hết Y ( O2 = 20% kk)
c Nếu cho Y qua dd Br2 d thu đợc hh khí Z có tỉ khối hơI so với H2 = 7,3 Xđ % V các khí trong Z
Câu28 Điều kiện nào để thực hiện phản ứng sau? C6H5Cl + 2NaOH -> C6H5ONa + NaCl + H2O
a NaOH loãng, d, to b NaOH đặc, d, to c NaOH/ C2H5OH, d, to d ánh sáng
Câu29 Nitơ hoá bebzen bằng HNO3 thu đợc 2 chts h/cơ a, B hơn kém nhau 1 nhóm-NO2 Khi đốt cháy 2,34 g
hh A,B tạo thành CO2, H2O và 255,8 ml N2 (270c và 740mHg) a xđ ct của A, B b tính % về klg của A,B
Câu30 Cho phơng trình phản ứng :
CnH2n +1OH + KMnO4 + H2SO4 -> CH3COOH + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O Các hệ số của phơng trình phản ứng là : a 9;5n;20n;3n;5n;5n;3n;23n+9 b 3;5n;10n;3n;5n;5n;3n;23n+9
c 9;5n;20n;3n;5n;6n;23n+9 d 9;10n;10n;6n;5n;5n;6n;23n+9
Câu31 Cho phơng trình phản ứng : Điều kiện nào để thực hiện phản ứng sau?
C6H5Cl + 2NaOH -> C6H5ONa + NaCl + H2O
a NaOH loãng, d, to b NaOH đặc, d, to c NaOH/ C2H5OH, d, to d ánh sáng
Câu32.Trùng ngng tripeptit từ hỗn hợp glixin và alanin thu đợc tối đa bao nhiêu polipeptit? a 4 b 6 c 8 d.5 Câu33 Khi nhúng một lá kẽm vào dd Co2+, nhận thấy một lớp Co phủ bên ngoài lá kẽm Khi
nhúng Pb vào dd muối trên thì không thấy hiện tợng gì xảy ra Nếu sắp xếp các cặp ôxi hoá -
khử của những kim loại trên theo chiều tính ôxi hoá của cation tăng dần thì cách cách sắp xếp
nào sau đây là đúng?
a Zn2+/Zn < Co2+/Co < Pb2+/Pb b Co2+/Co < Zn2+/Zn < Pb2+/Pb
c Co2+/Co < Pb2+/Pb < Zn2+/Zn d Zn2+/Zn < Pb2+/Pb < Co2+/Co
Câu34 Một hh khí gồm H2 và 2 hiđro cacbon có cùng số ngtử cacbon trong đó có 1 chất đ2 mêtan và 1 chất đ2
êtylen Nếu đốt cháy htoàn 100cm3 hh khí trên ta thu đợc 210cm3 khí CO2 Nếu đun nóng hh trên có Ni xt thì từ
100 cm3 hh đó thu đợc1 chất duy nhất có thể tích là70 cm3 (các khí đo ở cùng đk)
a xđ ctptử của 2 hiđrocacbon và % V của các chất trong hh đầu b tính VO2 cần để đốt 100cm3 hh ban đầu
Câu35 Cho phơng trình phản ứng :
R-CH2OH + KMnO4 -> RCHO + MnO2 + KOH + H2O Các hệ số của phơng trình phản ứng là :
a 6,2,3,3,3,3 b 3,2,3,2,2,2 c 4,2,4,2,2,2 d 6,2,6,2,2,2
Câu36 Đốt cháy hoàn toàn một chất A (C,H,O) cho 66g CO2 và 22,5g H2O Biết MA =146 đvc Khi cho 36,5g A tác dụng vừa đủ với 80g dd NaOH 25% tạo ra 16g rợu mêtylic.Viết CTCT mạch thẳng của A
Câu37 Để trung hoà 40 ml dd 1 axit hữu cơ no a ( M ) cần 60 ml dd NaOH 0,2 M Mặt khác nếu trung hoà hết
125ml dd axit trên 0,4M bằng dd NaOH thì thu đợc 4,8 g muối a xđ tên axit b tính a
Câu38 Cho phản ứng: KMnO4 + H2O2 + H2SO4 -> K2SO4+MnSO4+O2+H2O
Hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng lần lợt là:a 2,5,3, b 3,5,2 c 4,3,6 d 3,6,4
Câu39 Trong phản ứng sản xuất nớc giaven :
2NaOH + Cl2 -> NaCl + NaClO + H2O Cl2 đóng vai trò là:
a Chất ôxi hoá b Chất khử c Chất tự ôxi hoá khử d chất ôxi hoá khử nội phân tử
Câu40 Một hh X gồm 2 axit no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và H2O Cho hh X t/d với Na d thu
đợc 1,792 lit khí đkc Đốt cháy htoàn 1/2 hh trên rồi dẫn sản phẩm lần lợt qua bình 1 chứa CaCl2 khan và bình 2 chứa dd KOH Sau thí nghiệm klg bình 1 tăng 2,16 g bình 2 tăng 4,4 g
Trang 6a tìm ctct và gọi tên 2 axit b tính nồng độ % của mỗi axit.
Câu41 Từ dãy điện hoá của kim loại ta suy ra: a Kali dễ bị ôxi hoá nhất b K+dễ bị
khử nhất c Au3+có tính ôxi hoá mạnh nhất d a và c đều đúng
Câu42 Cặp nào không có khả năng xảy ra p : a Dung dịch CuSO4 và dd NaOH
b Nung hh Fe và ZnO c dd ZnCl2và dd NaOH d Na2CO3và dd HCl
Câu43 A là rợu no đơn chức, B la rợu no biết MB = 2 MA Khi cho A, B cùng klg t/d với Na d thì thể tích khí thoát ra từ B = 1,5 lần từ A Mặt khác khi đốt cháy htoàn h2A, B mỗi rợu 4,6 g thu đợc 7,84 lit CO2 đkc Cho biết ctct của A, B
Câu44 Đốt cháy hoàn toàn một chất A (C,H,O) cho 66g CO2 và 22,5g H2O Biết MA =146 đvc Khi cho 36,5g A tác dụng vừa đủ với 80g dd NaOH 25% tạo ra 16g rợu mêtylic.Viết CTCT mạch thẳng của A
Câu 45 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
a.C2H5OH + CH3OH (có H2SO4 đặc to) b C2H5OH + CuO c C2H5OH + Na d C2H5OH + NaOH
Câu 46 Khi cho rợu êtylic tan vào nớc thì số liên kết hiđrô trong dd tối đa là?
Câu47 Khi đốt cháy ht 6,44 g rợu no A thu đợc 9,24 g CO2 Mặt khác khi cho 0,1 mol A pứ hết với Ka thu đợc 3,36 lit khí đkc Xđ ctct của A
Câu48 Dung dịch FeSO4có lẫn CuSO4 Chất nào sau đây có thể loại bỏ tạp chất :
a Bột Fe d lọc b Bột Al d lọc c Bột Cu d lọc d Tất cả đều sai
Câu49 Khi nhúng một lá kẽm vào dd Co2+, nhận thấy một lớp Co phủ bên ngoài lá kẽm Khi
nhúng Pb vào dd muối trên thì không thấy hiện tợng gì xảy ra Nếu sắp xếp các cặp ôxi hoá -
khử của những kim loại trên theo chiều tính ôxi hoá của cation tăng dần thì cách cách sắp xếp
nào sau đây là đúng?
a Zn2+/Zn < Co2+/Co < Pb2+/Pb b Co2+/Co < Zn2+/Zn < Pb2+/Pb
c Co2+/Co < Pb2+/Pb < Zn2+/Zn d Zn2+/Zn < Pb2+/Pb < Co2+/Co
Câu50 Hỗn hợp X gồm 3 rợu A, B, C đơn chức Trong đó có 1 rợu là mêtylic và A, B cùng dãy đồng đẳng ; B,
C có cùng số ngtử C , mạch thẳng; nB > nA Đun nóng 30,2g hh X với lợng d CH3COOH có mặt H2SO4 đặc toc thì thu đợc 51,2g hh 3 este (H = 100%) Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 6,04g hh X thì thu đợc 13,64g CO2 , còn nếu cho 30,2g hh X tác dụng với nớc Br2 thấy có 40g Br2 tham gia p (Nếu sản phẩm chứa Brôm đem thuỷ phân trong dd kiềm thì thu đợc rợu 3 lần rợu) XĐCTCT của A, B, C
Đề Thi Hoá HọcHSG Số:4 Câu1 Ba rợu X, Y, Z không phảI đồng phân của nhau Đốt cháy mỗi rợu đều sinh ra CO2 và H2O theo tỉ lệ mol
nCO2:nH2O = 3 : 4 Xđ X, Y, Z
Câu2 Có 4 dd, trong mỗi dd có chứa một loại ion sau: Cu2+, Fe2+, Ag+, Pb2+ và 4 kim loại
là: Cu, Fe, Ag, Pb Nếu sắp xếp những cặp ôxi hoá - khử của kim loại và ion kim loại tơng
ứng nói trên thêo chiều tính ôxi hoágiảm dần của ion kim loại Cách sắp xếp nào sau đây là đúng?
a Ag+/Ag >Cu2+/Cu >Pb2+/Pb >Fe2+/Fe b Ag+/Ag > Cu2+/Cu > Fe2+/Fe > Pb2+/Pb
c Ag+/Ag >Pb2+/Pb >Cu2+/Cu >Fe2+/Fe d Tất cả đều sai
Câu3 Khi điện phân hh dd NaCl và CuSO4, nếu dd sau điện phân hoà tan Al2O3 thờng xảy ra trờng hợp nào sau
đây: a NaCl d b NaCl d hoặc CuSO4 d c CuSO4d d.NaCl và CuSO4 bị điện phân hết
Câu4 Hỗn hợp X gồm 3 rợu A, B, C đơn chức Trong đó có 1 rợu là mêtylic và A, B cùng dãy đồng đẳng ; B, C
có cùng số ngtử C , mạch thẳng; nB > nA Đun nóng 30,2g hh X với lợng d CH3COOH có mặt H2SO4 đặc toc thì thu đợc 51,2g hh 3 este (H = 100%) Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 6,04g hh X thì thu đợc 13,64g CO2 , còn nếu cho 30,2g hh X tác dụng với nớc Br2 thấy có 40g Br2 tham gia p (Nếu sản phẩm chứa Brôm đem thuỷ phân trong
dd kiềm thì thu đợc rợu 3 lần rợu) Tính % số mol của A, B, C
Câu5 Khi cho luồng khí H2d đi qua ống sứ chứa: Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng
đến khi p xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm :
a Al2O3, FeO, CuO, Mg b Al2O3, Fe, Cu, MgO c Al, Fe, Cu, Mg d Al, Fe, Cu, MgO
Câu6 Nitơ hoá bebzen bằng HNO3 thu đợc 2 chts h/cơ a, B hơn kém nhau 1 nhóm-NO2 Khi đốt cháy 2,34 g hh A,B tạo thành CO2, H2O và 255,8 ml N2 (270c và 740mHg)
a xđ ct của A, B b tính % về klg của A,B
Câu7 Bạc có lẫn đồng kim loại, dùng pp hoá học nào sau đây để thu đợc bạc tinh khiết
a Ngâm hh Agvà Cu trong dd AgNO3 b.Ngâm hh Agvà Cu trong ddCu(NO3)2
c Ngâm hh Ag và Cu trong dd HCl d Ngâm hh Ag và Cu trong dd H2SO4đăcnóng
Câu8 Đốt cháy ht 1,52 g một rợu X thu đợc 1,344 lit CO2 đkc và 1,44 g H2O Xđ ctct của X
Câu9 Hỗn hợp A gồm axit hữu cơ X và este Y của một axit đơn chức Lấy m gam hh A cho p vừa đủ với dd
NaOH chng tách hh sản phẩm ta thu đợc 9,3g rợu B và 39,4g hh muối khan Cho toàn bộ B pứ với Na d thu đợc 3,36lit H2 ở đktc Biết MB< 93 và B pứ với Cu(OH)2 tạo ra dd xanh trong suốt Đem toàn bộ muối nung với vôI tôI xút thu đợc 8,96lit 1 hiđrocácbon D (27,3oc , 1,1at) XĐCTCT của B
Trang 7Câu10 Các phản ứng nào sau đây là p ôxi hoá - khử
a C2H5OH + Na -> C2H5ONa + 12 H2 ↑ b C2H5OH + O2 -> CH3COOH + H2O
c C2H5OH + CuO -> CH3CHO + Cu + H2O d a, b, c đều đúng
Câu 11Đun nóng hh 2 rợu mêtylic và êtylic với H2SO4 đặc nóng thì số ete tối đa thu đợc là?
Câu12 Ngâm một vật bằng Cu có khối lợng 20g trong 100g dd AgNO3 4% Khi lấy vật ra
khỏi dd thì khối lợng AgNO3trong dd giảm 17%.Tính khối lợng của vật saup
Câu13 Hỗn hợp khí x gồm 2 anken đ2 ktiếp trong dãy đ2 Đốt cháy ht 5 lit hh X cần vừa đủ 18 lit khí O2 (các khí
đo ở cùng đk) a xđ ctct của 2 anken
b Hiđrát hoá ht 1 thể tích X với đk thích hợp thu đợc hh rợu Y trong đó tỉ lệ về klg các rợu bậc 1 với bậc 2 là 28:15 Xđ % klg mỗi rợu trong Y
Câu14 Cho 2a mol NO2 vào dd chứa a mol Ba(OH)2.Thêm tíêp vài giọt phênolphtalêinvàobình phản ứng sẽ thấy: a Không màu > đỏ b Luôn không màu c Luôn có màu đỏ d Đỏ >không màu
Câu15 Cho 3 chất A, B, C đều là hợp chất thơm , đều có ctptử C7H8O Biết rằng A pứ đợc với d2 NaOH, Na ( A
có khả năng thế 3 ngtử Br ) B pứ đợc với Na không pứ đợc với d2 NaOH C không pứ với d2 NaOH và Na Xđ ctct
và tên gọi của A, B, C
Câu16 Có 10ml dd HCl có pH = 3 Cần thêm bao nhiêu ml nớc cất để thu đợc dd axit có
pH = 4 ? a 10ml b 40ml c 90ml d 100ml
Câu17 Hiđrocacbon A ở thể lỏng có MA<115 Đốt 1,3 g A thu đợc 4,4 g CO2 A pứ với H2 (xt Ni) theo tỉ lệ mol 1:4 với Br2trong dd theo tỉ lệ mol là 1:1 xđ ctptử, ctct của A
Câu18 trong phản ứng ôxi hoá - khử : Cl2 + 2KBr -> Br2 + 2KCl ion Br—trong KBr đã:
a bị ôxi hoá b bị khử c bị khử và bị ôxi hoá d không bị khử và không bị ôxi hoá
Câu19 Hỗn hợp A gồm axit hữu cơ X và este Y của một axit đơn chức Lấy m gam hh A cho p vừa đủ với dd
NaOH chng tách hh sản phẩm ta thu đợc 9,3g rợu B và 39,4g hh muối khan Cho toàn bộ B pứ với Na d thu đợc 3,36lit H2 ở đktc Biết MB< 93 và B pứ với Cu(OH)2 tạo ra dd xanh trong suốt Đem toàn bộ muối nung với vôI tôI xút thu đợc 8,96lit 1 hiđrocácbon D (27,3oc,1,1at) XĐCTCT của X,Y
Câu20 Kim loại nào đẩy Fe ra khỏi muối Fe3+? a Al b Fe c Ni d Ag
Câu22 Hỗn hợp A gồm Cu, Fe có tỉ lệ khối lợng là 7:3 Lờy mg A cho p hoàn toàn với 44,1g HNO3 trong dd thu
đợc 0,7m (g) chất rắn, ddB và 5,6lít khí C gồm NO,NO2 ở đktc Tính m? a 40,5g b 50g c 50,2g d 50,4g
Câu23 Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa canxicacbonat ?
a đá phấn b thạch cao c đá hoa cơng d đá vôi
Câu24 Phân kali (KCl) là một loại phân bón hoá học đợc tách từ quặng sinvinit (NaCl.KCl)
dựa vào sự khác nhau giữa KCl và NaCl về:
a nhiệt độ nóng chảy b tính chất hoá học c nhiệt độ sôI d sự thay đổi độ tan trong nớc theo nhiệt độ
Câu25 Một hỗn hợp A gồm rợu mêtylic, rợu êtylic và phênol có klg 28,9 g Chia A làm 2 phần bằng nhau
-P1; pứ hoàn toàn với Na cho 2,806 lit H2 ở 270 750 m mHg
-P2; pứ vừa hết với 100ml d2 NaOH 1M tính % klg các chất trong A
Câu26 Magiê có thể cháy trong khí cacbonđioxit , tạo ra 1 chất bột màu đen Công thức hh của chất này là:
a C b MgO c Mg(OH)2 d MgC2
Câu27 Đốt cháy ht a (g) hiđrocacbon X thu đợc a (g) H2O X không pứ với dd Br2 hoặc Br2 có Fe, t0 X t/d với
Br2 đun nóng tạo dẫn xuất duy nhất chứa 1 ngtử Brôm trong ptử dX/KK có giá trị trong khoảng từ 5 đến 6 Tìm ctptử, ctct, tên X
Câu28 Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa canxicacbonat ?
Câu29 Hỗn hợp A gồm axit hữu cơ X và este Y của một axit đơn chức Lấy m gam hh A cho p vừa đủ với dd
NaOH chng tách hh sản phẩm ta thu đợc 9,3g rợu B và 39,4g hh muối khan Cho toàn bộ B pứ với Na d thu đợc 3,36lit H2 ở đktc Biết MB< 93 và B pứ với Cu(OH)2 tạo ra dd xanh trong suốt Đem toàn bộ muối nung với vôI tôI xút thu đợc 8,96lit 1 hiđrocácbon D (27,3oc , 1,1at) Tính m và khối lợng của X, Y
Câu30 Cho ptp H2SO4(đặc) + HI -> 4I2 + H2S + 4H2O
Phát biểu nào sau đây diễn ra không đúng tính chất của các chất?
a.H2SO4 là chất ôxi hoá, HI là chất khử b HI bị ôxi hoá thành I2 , H2SO4 bị khử thành H2S
c.H2SO4ôxihoáHI thành I2,và nó bị khử thành H2S d I2 ôxihóaH2S thành H2SO4và nó bị khử thành HI
Câu31 Năng lợng ion hoá thứ nhất của các nguyên tử trong dãy nào sau đây đợc xếp theo
chiều giảm dần : a N>P>Si>Na b Si>P>N>Na c P>N>Si>Na d Si>P>Na>N
Câu32 Đốt cháy 5,8 g chất A thu đợc 2,65 g xôđa 2,25 g H2O và12,1 g CO2 Xđ ctptử, ctct của A Biết rằng A là hợp chất thơm và ptử chỉ chứa 1 ngtử Na
Câu33 Một mol A có công thức phân tử C6H6 tác dụng với dd AgNO3/NH3 lấy d tạo ra 292g
kết tủa Vậy A có CTCT là: a benzen b hexađiin-1,5 c hexaddiin-1,3 d hexađiin-2,4
Trang 8Câu34 Cho x gam hh X gồm 2 este A, B là đồng phân của nhau bay hơI chiếm thể tích bằng thể tích của 6,4g
O2 ở cùng điều kiện Đốt cháy X tạo ra CO2 và H2O với tỉ lệ mol là 1:1 Mặt khác đem đun nóng X với NaOH
d thu đợc m gam hh 2 muối và p gam hh 2 rợu đồng đẳng kế tiếp Biết p =7,8; m – p < 8 XĐCTCT của A, B
Câu35 Cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, FeSO4,Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lợt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá- khử là a 5 b 6 c 7 d 8
Câu36 Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là
a Na+, F-, Ne b Na+, Cl-, Ar c Li+, F-, Ne d K+, Cl-, Ar
Câu37 A, B là 2 đồng phân của nhau đều có klg ptử là 124 đvc Khi đốt cháy hoàn toàn 0,124 g mỗi chất đều
thu đợc 0,308 g CO2 và 0,072 g H2O a Xđ ctptử của A, B
b Xđ ctct của A,B Biết rằng A, B là hợp chất thơm Khi 1 mol A hoặc B pứ với d2 Br d tqọ ra hợp chất đều có klg ptử là 3382đvc và A,B đều pứ với CH3COOH có xt H2SO4 đặc, t0
Câu38 Dùng dd nào sau đây để làm sạch C2H4 có lẫn tạp chất SO2?a dd Br2 b dd K2CO3 c ddKOH d cả b, c
Câu39 Để tách riêng NH3 ra khỏi hh N2, H2 và NH3 trong công nghiệp , ngời ta đã sử dụng pp nào sau đây? a Cho hh đi qua dd nớc vôi trong b Cho hh đi qua CuO nung nóng
c Cho hh đi qua H2SO4 đặc d Nén và làm lạnh hh, NH3 hoá lỏng
Câu40 Cho x gam hh X gồm 2 este A, B là đồng phân của nhau bay hơI chiếm thể tích bằng thể tích của 6,4g
O2 ở cùng điều kiện Đốt cháy X tạo ra CO2 và H2O với tỉ lệ mol là 1:1 Mặt khác đem đun nóng X với NaOH
d thu đợc m gam hh 2 muối và p gam hh 2 rợu đồng đẳng kế tiếp Biết p = 7,8 ; m – p < 8 tính x và m ?
Câu 41.Cho ba rợu mêtylic, êtylic, prôpylic ĐIều nào sau đây là sai
a tất cả đều nhẹ hơn nớc b tan vô hạn trong nớc c nhiệt độ sôI tăng dần d đều có tính axit
Câu 42.Thực hiện hai thí nghiệm sau: - TN 1 : Cho từ từ Na vào C2H5OH - TN 2 : Cho từ từ Na vào H2O
a t/n 1 mãnh liệt hơn t/n 2 b t/n 2 mãnh liệt hơn t/n 1
c t/n 1 và t/n 2 phản ứng với tốc độ nh nhau d chỉ có t/n 1 xảy ra còn t/n 2 không xảy ra
Câu43 Một hợp chất B chứa C, H, O có ctptử trùng với ct đơn giản nhất Khi phân tích a g chất B thấy tổng klg
của C và H trong B là 0,46 g Để đốt cháy htoàn a g B cần 0,896 lit O2 ( đkc ) Sản phẩm cháy dần qua bình đựng
d2 NaOH d thấy klg bình tăng 1,9 g tính a và xđ ctptử của B
b Xđ ctct của B , biết rằng B phản on đợc với Na và NaOH; nB = nNaOH = nH2
Câu44 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 ( vừa đủ ) thu đợc dung dịch X ( chỉ chứa hai muối sunfat ) và khí duy nhất NO Giá trị của a là: a 0,12 b 0,06 c 0,075 d 0,04
Câu45 A là chất hữu cơ chứa C, H, O ; %C = 40% theo khối lợng A MA < 100.Nếu cho A + NaOH ->B +
C C là chất hữu cơ chứa 38,71%C theo khối lợng 1mol C + Na d tạo ra 1mol H2 Đốt cháy C chỉ thu đợc CO2 và
H2O XĐCTCT của A, B, C
Câu46 Một bình cầu chứa đầy khí NH3 , đợc đậy bằng nút cao su có cắm ống thuỷ tinh vuốt nhọn xuyên qua Nhúng miệng bình cầu vào một chậu thuỷ tinh đựng nớc có nhỏ vàI giọt phênolphtalêin không màu Hãy dự
đoán hiện tợng quan sát đợc trong thí nghiệm ?
a.Không có hiện tợng gì xảy ra
b.Nớc trong chậu thuỷ tinhphun mạnh vào bình cầu với những tia màu hồng
c.Nớc trong chậu thuỷ tinhphun mạnh vào bình cầu với những tia màu xanh
d.Nớc trong chậu thuỷ tinhphun mạnh vào bình cầu với những tia màu không màu
Câu47 Công thức hoá học của supephốtphát kép là?
a Ca3(PO4)2 b Ca(HPO4)2 c CaHPO4 d Ca(HPO4)2 và CaSO4
Câu48 E là 1 este mạch thẳng chỉ có C, H, O không chứa nhóm nào khác Đun nóng 1 lợng E với 150 ml dd
NaOH 1M đến khi kết thúc để trung hoà dd thu đợc cần 60 ml HCl 0,5 M Cô cạn dd sau trung hoà thu
đ-ợc11,475g hh 2 muối khan và 5,52g hh 2rợu đơn chức.Tìm ctct của 2rợu và ctct của este E
Câu49 Khí nitơ tơng đối trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thờng là do nguyên nhân nào sau đây?
a phântử N2 có liên kết cộng hoá trị không phân cực b phân tử N2 có liên kết ion
c phân tử N2 có liên kết ba bền vững d phân tử nitơ có độ âm địên lớn nhất trong nhóm VA
Câu50 Nung 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lợng hh không đổi thu đợc 69g chất rắn Xác định % khối lợng mỗi chất trong hh muối ban đầu của Na2CO3 và NaHCO3
a 84%; 16% b 16%; 84% c 25%; 75% d 75%; 25%
Trang 9
Đề Thi Hoá Học Trắc Nghiệm Số:5
Câu1 Đốt cháy htoàn 8,8 g chất hữu cơ A đơn chức thu đợc 8,96 lit CO2 đkc và 7,2 g H2O Cho A t/d với dd NaOH đợc muối B và rợu C, muối B có pứ với NaOH ( có Cao, t0 cao ) tạo thành khí CH4
a tìm ctptử, ctct và gọi tên A b Viết các đồng phân đơn chức có cùng ctptử của A
Câu2.Rợu êtylic đợc tạo ra khi:
a Thuỷ phân sáccaroozơ b thuỷ phân đờng mantôzơ c lên men glucozơ d lên men tinh bột
Câu3 Bản chất liên kết hiđrô là :
a.lực hút tĩnh đIện giữa H tích đIện (+) và O tích đIện ( ) b.lực hút giữa ion H+ và ion O
2-c.liên kết cộng hoá trị giữa nguyên tử H và O d.sự cho nhận giữa nguyên tử H và O
Câu4 khi xà phòng hoá htoàn 17,4 g 1 este no đơn chức cần dùng vừa đủ 300 ml dd NaOH 0,5 M Cô cạn dd
thu đợc 1 muối khan X và rợu Y a xđ ct ptử của este
b Lấy muối X trộn với vôI tôI sút và nung nóng thu đợc một chất khí có tỉ khối hơI so với H2 bằng 8 Tính thể tích khí thu đợc ở đkc Biết H%=65% Viết ctct của este có thể có
c Biết Y là rợu bậc 3 Viết ctct đúng của este
Câu5 Làm thế nào để tách riêng thu đợc từ hỗn hợp dd gồm Na2CO3 và CaCl2?
a cô cạn dd b chng cất c chiết d lọc
Câu6 Hiđrocacbon A có chứa vòng benzen không làm mất màu dd Br2 ,cacbon chiếm 90% klg A MA < 160 A
pứ với Br2 tỉ lệ 1:1 có Fe hoặc không có Fe thì chỉ tạo ra 1 dẫn xuất mônô Brôm duy nhất
Câu7 Chỉ đợc dùng thêm 1 thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt đợc các ôxit :CaO, Fe2O3, Al2O3 , CuO , SiO2? a dd NaOH b dd HCl c H2O d a, b, c đều sai
Câu7 A là hh gồm 1 axit hữu cơ đơn chức , 1 rợu đơn chức và 1 este của 1 axit và rợu trên Đốt cháy htoàn
3,46g hh A thu đợc 3,808 lit CO2 đkc và 2,7 g H2O Mặt khác 3,46g A pứ vừa hết với 150 ml dd NaOH 0,2 M khi đun nóng thu đợc m g chất B và 1,48 g chất hữu cơ C Cho hoá hơI 1,48 g chất C cho qua CuO t0 thu đợc chất
D Cho D pứ với Ag2O/NH3 ( hết ) thu đợc 1 axit và 4,32 g Ag
a tính số mol mỗi chất có trong 3,46 h hh A b tính m c xđ ctct các chất trong A
Câu8 Nguyên tử của nguyên tố A có 2e hoá trị, nguyên tử của nguyên tố B có 5e hoá trị ở lớp ngoàI cùng
Công thức tạo bởi A và B có thể là a A2B3 b A3B2 c A2B5 d A5B2
Câu9 Cho hiđrocacbon A t/d với Br2 trong đk thích hợp thu đợc 1 dẫn xuất chứa Brôm có tỉ khối hơI đối với hiđrolà 75,5 Xđ ctptử và ctct của A
Câu10 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 115 Số hạt mang địên nhiều hơn số hạt
không mang địên là 25 Cờu hình e của nguyên tử X là?
a (Ar)4s24p3 b (Ar)4s24p5 c (Ar)3d104s24p3 d (Ar)3d104s24p5
Câu11 Đun nóng 3,21 g hh gồm 2 chất hữu cơ B và C chứa cùng một nhóm chứa với dd NaOH d thì thu đợc hh
muối natri của 2 axit no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một chất lỏng D Chất D pứ với CuO t0
cho sản phẩm tráng gơng Nếu cho 1/10 D pứ hết với Na thì thu đợc 0,0336 lit H2 đkc Biết dD/KK = 2 a xđ ctct của B, C, D b tính % klg các chất B,C trong hỗn hợp
Câu12 Khi địên phân dd muối, giá trị pH ởkhu vực gần một địên cực tăng lên Dung dịch muối đem địên phân
là: a CuSO4 b AgNO3 c KCl d K2SO4
Câu13 Dung dịch AlCl3 trong nớc bị thuỷ phân Nếu thêm vào dd các chất sau đây , chất nào làm tăng cờng quá trình thuỷ phân AlCl3 ? a Na2CO3 b NH4Cl c Fe2(SO4)3 d ZnSO4
Câu14 Cho hh gồm 2 este A,B tạo bởi từ 2 axit hữu cơ đơn chức có không quá 3 ngtử C và 1 rợu C đơn chức bậc
1 Cho m g hh 2 este A và B t/d htoàn với 750 ml dd NaOH 2,4 M thu đợc dd D và rợu C cô cạn D thu đợc 113,4
g chất khan Oxhoá rợu C bằng ôxi không khí có xt thu dợc hh X Chia X làm 3 phần bằng nhau P1: pứ tráng gơng htoàn thu đợc 10,8 g Ag P2: t/d với dd NaHCO3 d thu đợc 2,24 lit khí đo ở đkc P3: cho t/d với Na vừa đủ thu đợc 4,48 lit khí đo ở đkc và dd Y Cô cạn dd Y thu đợc 24,4 g chất rắn khan a xđ ctct có thể ó của 2este A và B b tính m và klg mỗi este có trong hh ban đầu
Câu15 Cho phơng trình phản ứng :C6H5CH=CH2 + KMnO4 +H2SO4 ->MnSO4 +(Y) + CO2 + K2SO4 + H2O Các hệ số của phơng trình phản ứng là :
a 4,2,3,4,2,2,2,6 b 2,1,3,2,1,1,1,4 c 2,2,3,2,1,1,1,6 d 3,2,1,4,5,3,2,1
Câu16 Cho phơng trình phản ứng :
FeS2 + HNO3 + HCl -> FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O Các hệ số của phơng trình phản ứng là :
Câu17 Đốt cháy 0,39 g chất h/cơ A hoặc B đều thu đợc 1,32 g CO2 và 0,27 g H2O dA/B = 3
a xđ ctptử của A,B biết chúng thuộc loại hiđrocacbon đã học
b biết A pứ với Br2 khi đun nóng có mặt của bột sắt