1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề ôn thi học kỳ 2 môn toán 10

7 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 483,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết phương trình đường tròn C có tâm C và tiếp xúc với đường thẳng AB.. b Viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB c Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB với 2 trục tọ

Trang 1

BỘ ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II LỚP 10 NĂM HỌC 2010-2011

Họ và tên: Lớp:

Đề số 1 Câu 1:(2đ) Giải các bất phương trình : a) 3 2 5 8 0

x

x b) 2

2 3

2

2

2

x x x

Câu 2:(1đ) Tìm m để biểu thức sau luôn dương : f(x) 2x2 (m 2)x 3m

Câu 3:(2đ) Để khảo sát kết quả thi tuyển sinh môn Toán trong kì thi tuyển sinh đại học năm vừa qua của một

trường THPT, người điều tra

chọn 1 mẫu gồm 100 học sinh tham gia kì thi tuyển sinh đó Điểm môn Toán (thang điểm 10) của các học sinh này được cho ở bảng

phân bố tần số sau đây :

Điể

m

Tần

số

00 a) Tìm số trung vị và mốt của bảng trên b) Tính số trumg bình , phương sai , độ lệch chuẩn

Câu 4:(1đ) Cho

5

4

2  

Tính sin,tan,cot

Câu 5:(2đ) Trong hệ tọa độ Oxy , cho A( 1;1 ) ; B( -3;-3 ) ; C( -2;1 )

a) Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh AB và đường cao AH của ABC

b) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm C và tiếp xúc với đường thẳng AB

Câu 6: (2đ) a)Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(4; 1) Đường thẳng d luôn đi qua M cắt các tia Ox, Oy theo

thứ tự tại A(a; 0), B(0; b)

với a>0,b>0 Lập phương trình đường thẳng d sao cho diện tích  OAB nhỏ nhất

b) Cho tam giác ABC có ba góc A,B,C thỏa sinA = 2 sinBcosC Chứng minh tam giác ABC cân

Đề số 2 Câu 1:(1,0 điểm) Tìm các giá trị của m để phương trình (m - 2)x2 + 2(2m - 3)x + 5m + 6 = 0 có hai nghiệm trái dấu

Câu 2:(2,0 điểm) a) Giải phương trình x2 2x 1 = 0 b) Tìm các giá trị nguyên của x thoả mãn bất phương trình: 4 x

x + 3 x 1 

Câu 3:(1,0 điểm) Tìm các giá trị của m để hàm số y = x2 mx + m có tập xác định là khoảng    ; .

Câu 4:(1,0 điểm) Cho cosα = 4

5 với

π < α < 0 2

 Tính các giá trị lượng giác của cung 

Câu 5:(1,0 điểm) Số lượng khách đến tham quan một điểm du lịch trong mỗi tháng được thống kê trong

bảng sau đây:

Số

Tính số trung bình và số trung vị của mẫu số liệu trên

Câu 6:(3,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 2 điểm A(-1;4) và B(3;8)

a)Viết phương trình đường thẳng AB

b) Viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB

c) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB với 2 trục tọa độ

Câu 7.(1,0 điểm) Trong măt phẳng Oxy cho ΔABCABC cân tại A, các đường thẳng chứa các cạnh AB, BC lầnlượt

có phương trình là

2x + y – 1 = 0, x – 3y + 4 = 0 Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AC biết rằng đường thẳng AC

đi qua điểm M(1; - 2)

Đề số 3 Câu 1:(1,0 điểm) Tìm TXĐ của hàm số: f x( ) x2 x 12 2 2

Câu 2:(2,0 điểm) a) Giải phương trình: x2 3x 2 = 0 b) Tìm các giá trị nguyên của x thoả mãn bất phương trình: x < 2

x +1 3 x

Câu 3:(1,0 điểm) Biến đổi thành tích biểu thức: P = 1 + sinx

Câu 4:(1,0 điểm) Số lượng giấy bán ra của một cửa hàng các tháng trong năm 2002 được thống kê trong bảng sau đây

Trang 2

Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Số

Tính số trung bình và số trung vị của mẫu số liệu trên

Câu 5:(1,0 điểm) Giải phương trình: 5x2 6x 4 = 2 x 1   

Câu 6:(3,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A( 3;5 ) ; B( -1;1) ; C( 4;2 )

a) Chứng minh rằng 3 điểm A, B, C không thẳng hàng b) Viết phương trình đường cao BB’ của tam giác ABC

c) Viết phương trình đường thẳng đi qua A cắt cạnh Ox, Oy của góc xOy tại M và N sao cho diện tích tam giác OMN bằng 30

Câu7:(1,0điểm)Tìmcác giá trị của m sao cho hệ bất phương trình sau có nghiệm: 2

1 1

2 4

x x

Đề số 4 Câu 1 (2,0 điểm): Giải bất phương trình và hệ bất phương trình sau: a) 2

21 4 x x  x 3 b)

2

2

2 3 2 0

5 4 0

   

  

Câu 2 (1,0 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 1

1

x

 

với x >1 Câu 3 (1,0 điểm): Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi giá trị x : (m 4)x  2 (m 1)x 2m 1 0   

Câu 4 (2,0 điểm): Cho đường tròn (C): 2 2

xyxy  a)Xác định tâm và bán kính của đường tròn (C) b)Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua A(-2; -3)

Câu 5 (2,0 điểm):Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(1 ; 0) và B(-2 ; 9).

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A và B.

b)Tính bán kính đường tròn (C) có tâm I(2 ; 7) và tiếp xúc với đường thẳng AB

Câu 6 (2,0 điểm): Giải hệ bất phương trình sau:

2 5

1 0

x x

 

Đề số 5 Câu 1:(2 điểm) Giải các bất phương trình sau: a)    2 

2

0

x x b) x2 x127 x

Câu 2:(2 điểm) Số điểm kiểm tra Toán của 28 em học sinh lớp 10A được cho bởi bảng thống kê sau:

8 4 4 4 5 6 9 a) Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp, với các lớp sau: 0; 2 ;  2; 4 ; 4;6 ; 6;8 ; 8;10 

b) Tính số trung bình cộng, phương sai và độ lệch chuẩn dựa trên bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp đã lập ở câu a

(Lưu ý: Làm tròn đến 2 chữ số thập phân)

Câu 4: (2 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(2; 1), B(4; 3) và C(-2; 4)

a) Viết phương trình tham số, tổng quát của đường thẳng BC b) Tính diện tích tam giác ABC

Câu 5: (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A(10;5); B(3;2), C(6;-5)

a) Tìm tọa độ điểm D xác định bởi hệ thức:              AD                3 AB                2 AC

b) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông

c) Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Viết phương trình đường tròn này và tìm tọa độ

giao điểm của nó với đường thẳng y =5

Câu 6: (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2 2 3

x m

mọi số thực x

Trang 3

Đề số 6 Câu 1: (2,0 điểm) Giải các bất phương trình: a) 22 5 2

1

3 4

   b) ( 2  x)(x 1 ) x 2

Câu 2 : (2điểm) Chiều cao của các học sinh khối 10 của một trường THPT được cho bởi bảng phân bố tần số

ghép lớp như sau:

a) Hãy lập bảng phân bố tần suất ghép lớp với các lớp ở bảng trên b) Hãy tính số trung bình cộng, phương sai và độ lệch chuẩn của

các số liệu thống kê đã cho.(Các kết quả làm tròn đến hàng %)

Câu 4 (3điểm) Cho tam giác ABC có A(-3;0), B(-2;3), C(4;1)

a) Viết phương trình tổng quát của cạnh BC và đường cao AH của tam giác

b) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm A và đi qua B c) Tìm tọa độ của điểm A’ đối xứng với điểm A qua đường thẳng BC

Câu 5 (1điểm) Tìm m để bất phương trình sau vô nghiệm: (m-2)x2 – 2(m-3)x + 2m -6³ 0

Câu 6 (2điểm) Cho tam giác ABC có các cạnh a = 8cm, b = 6cm, c = 11cm

a) Tìm CosC b) Tính độ dài đường trung tuyến AM của tam giác

Đề số 7 Câu 1: (2,0 điểm) Cho phương trình f x( )x2 2(m1)x9m 5 0 (1)

1)Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt; 2) Tìm m để f x( ) 0,   x R.

Câu 2: (2,0 điểm) Trong một cuộc thi tìm hiểu khoa học dành cho học sinh có 50 em dự thi Thành tích của

mỗi em được đánh giá theo

thang điểm 100 Kết quả được ghi lại trong bảng sau đây:

Số điểm trong khoảng Số em đạt được

1) Tính số trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn 2) Vẽ biểu tần số hình cột

Câu 3:(2 điểm) Giải phương trình và bất phương trình sau: 1) 2x 8 3x4

2)

3

x x



Câu 4: (2 điểm) Cho đường tròn (C): x2 + y2 -2y – 4 = 0

1) Xác định tâm và tính bán kính của đường tròn (C) Tìm các giao điểm A1, A2, của đường tròn (C) với trục Ox

2)Viết phương trình chính tắc của Elip (E) có các đỉnh là A1, A2, B1(0, -1) và B2(0, 2)

Câu 5: (1 điểm) Cho os 2 20 

3

c   Tính sin ; tan ; cot   

Câu 6: (1 điểm) Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d: 4x + 3y + 5 = 0 và cách điểm

M(1, -2) một khoảng bằng 1

Đề số 8 Câu 1(2điểm) Giải các bất phương trình sau: 1) 2 6 0

4

x x x

 

 2) x  2 5

Câu 2(1 điểm) Cho 4

cos

5

  với

2

 

  Tính giá trị của biểu thức : M 10sin5cos

Câu 3 (3,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC với A(3;4), B(6;-1) và C(2;-1)

1) Viết phương trình đường trung trực của cạnh BC 2) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Lớp chiều cao(cm) Tần số

[140;146)

[146;152)

[152;158)

[158;164)

[164;170]

15 27 69 53 36

Trang 4

3) Tìm tất cả các giá trị của m để đườmg trịn ( ): 2 ( )2 16

y m x

Câu 4 (1 điểm) Giải hệ bất phương trình sau:  5  2 3  3 0

5 0

x

 

Câu 5 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC cĩ A(2;-3); B(3;-2) và 3

2

ABC

S  Trọng tâm G của ABC thuộc đường thẳng d: 3x – y – 8 = 0 Tìm tọa độ đỉnh C

Câu Va (2điểm) 1) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau vơ nghiệm:

2 2(m 1)x 2m 6 0

2) Chứng minh đẳng thức : tan a sin a22 22 tan a6

cot a cos a

Đề số 9 Câu 1 (2,0 điểm): Giải các bất phương trình: a) –x2 + 6x +5 > 0 b) 11 3 0

2 5 7x

Câu 2:(2,0 điểm) Cho tam thức f(x)= x2 – 2 (m – 1 ) x – m2 – 3m + 1

a)Xác định giá trị tham số m để phương trình f(x)=0 cĩ hai nghiệm trái dấu

b)Tìm các giá trị của m để biểu thức f(x) luơn khơng âm

Câu 3:(1,0 điểm) CMR : Với hai số dương x và y ta cĩ: 1 1 1( 1)

4

xyxy

Câu 4:(2,0 điểm)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm I(-1,2),J(3;5)

a)Viết phương trình đường thẳng IJ

b)Viết phương trình đường trịn (C) cĩ tâm I và tiếp xúc với đường thẳng  : x – 2y + 7 = 0

Câu 5:(1,0 điểm) Cho 900 < x < 1800 và sinx =

3

1

Tính giá trị biểu thức:

x x

x x

2

cot tan

2

sin cos

2

Câu 6:(2,0 điểm)Cho tam giác ABC cĩ  A  600, c nh CA = 8, c nh AB = 5ạ ạ

1) Tính c nh BCạ

2) Tính di n tích tam giác ABCệ

Đề số 10 Câu 1: (2,0 điểm) Giải các bất phương trình: a) -12x2 + 3x + 1 < 0 b) (2x - 8)(x2 - 4x + 3) > 0

Câu 2: (2,0 điểm) Cho: f(x)=x2 2(m 2)x m  3

a)Tìm m để phương trình f(x)=0 cĩ nghiệm b) Tìm điều kiện của m để bất phương trình f(x)>0 nghiệm đúng với xR.

Câu 3: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(–1; 0), B(1; 6), C(3; 2).

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

b) Viết phương trình đường trịn (C) cĩ tâm là điểm C và tiếp xúc với đường thẳng d: x + y – 2 = 0

Câu 4 : (1,0 điểm) Tìm các giá trị lượng giác của cung  biết: sin 1

5

  và

2

 

 

Câu 5 : (2,0 điểm) Cho tam giác ABC cĩ a= 5 , b = 6 , c = 7 Tính S, ha

Câu 6 : (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD tâm I cĩ cạnh AB nằm trên đường thẳng 

t y

t x

1 3

AB = 2.AD Lập phương trình đường thẳng AD, BC

Đề số 11 Câu 1:(2,0 điểm) Giải các bất phương trình: a) (2x - 1)(5 -x)(x - 7)>0 b) 2 3 2 0

2

x x

x x

Câu 2: (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình sau cĩ 2 nghiệm phân biệt:2x2 (m 9)x m  23m 4 0

Câu 3: (4,0 điểm) Cho tam giác ABC cĩ A(1; 1), B(– 1; 3) và C(– 3; –1).

a) Viết phương trình đường thẳng AB b) Viết phương trình đường trung trực  của đọan thẳng AC

c) Tính diện tích tam giác ABC d)Viết phương trình đường trịn nhận C làm tâm và tiếp xúc với AB

Trang 5

Câu 4: (2,0 điểm) Cho tan = 3

5 Tính giá trị biểu thức : A = 2 2

sin cos sin cos

Câu 5: (1,0 điểm) Chứng minh rằng: a4b4a b ab3  3, a b R, 

Đề số 12 Câu 1: (2,0 điểm) Giải bất phương trình: a) x

x2 x

3 10

  b))(2x4)(1 x2 ) 0x2 

Câu 2: (2,0 điểm) Cho phương trình: x2 2(m 1)x m 2 8m 15 0 

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

Câu 3:(2,0 điểm)Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5).

a) Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC

Câu 4:(2,0 điểm)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ABC với A( 2; 1), B(4; 3) và C(6; 7).

a) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC b) Tính đường cao AH

Câu 5 :(1,0 điểm) Cho sin a 3

4

 với 900a1800 Tính cosa, tana

Đề số 13 Câu 1:(2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau: a)   

 

x

3 2 0 ( 1)( 1) b)    2 

2

0

Câu 2:(1,0 điểm) Tìm m để biểu thức sau luôn luôn dương: f x( ) 3 x2(m1)x2m1

Câu 3:(2,0 điểm) Cho tam giác ABC có A = 600; AB = 5, AC = 8

Tính diện tích S, đường cao AH và bán kính đường tròn ngoại tiếp của ABC.

Câu 4:(2,0 điểm)Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác có A(1; 4), B(4; 6), C 7;3

2

a) Viết phương trình AB b) Viết phương trình đường tròn đường kính AC

Câu 5 :(2,0 điểm) Cho 2

sin a

3

 với 0 a

2

  Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung a

Câu 6:(1,0 điểm) Giải phương trình sau: 9 5 2 4 1 20 2 16 9

x x x x

Đề số 14 Câu 1:(2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau: a)

2 1 1 b)

x x

2

Câu 2:(2,0 điểm) Cho phương trình: x2  2x m 2  4m  3 0

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

Câu 3:(1,0 điểm) Cho      

a a tính các giá tri lượng giác còn lại của 

Câu 4:(2,0 điểm)

a) Cho đường thẳng d: x t

y 1 22 2t

  

  

 và điểm A(3; 1) Tìm phương trình tổng quát của đường thẳng () qua A và vuông góc với d

b) Viết phương trình đường tròn có tâm B(3; –2) và tiếp xúc với (): 5x – 2y + 10 = 0.

Câu 5:(3,0 điểm) Cho ABC có a = 13 cm, b = 14 cm, c = 15 cm.

a) Tính diện tích ABC b) Tính góc B (B tù hay nhọn)

c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC d) Tính mb, ha?

Đề số 15 Câu 1:(2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau: a) x2 4x 3 0 b) x x

2 2

3 2 5 0

8 15

  

 

Câu 2:(2,0 điểm): Cho phương trình: x22x m 28m15 0

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

Câu 3:(2,0 điểm) : Trong hệ trục tọa độ Oxy, A(1; 4), B(–7; 4), C(2; –5).

Trang 6

b) Viết phương trình dường tròn của (C ) tâm B và tiếp xúc với đường thẳng d: x – y – 1 = 0

Câu 4:(2,0 điểm) Cho 4 0 0

5

   Tính A cot tan

cot tan

 

 

Câu 5:(2,0 điểm) Cho tam giác ABC có b =4,5 cm , góc A  300 , C  750

a) Tính các cạnh a, c b) Tính góc B c) Tính diện tích ABC d) Tính độ dài đường cao BH

Đề số 16

Câu 1:(2,0 điểm): Giải các bất phương trình sau: a)   

 

x

3 3 0 ( 1)( 3) b) 3x2 5x 2 0

Câu 2:(2,0 điểm)Cho phương trình: x2 (m 2)x 4 0  Tìm các giá trị của m để phương trình có:

a) Hai nghiệm phân biệt b) Hai nghiệm dương phân biệt

Câu 3:(1,0 điểm) Cho tana = 3 Tính các giá trị lượng giác còn lại của .

Câu 4:(3,0 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(0; 9), B(9; 0), C(3; 0)

a) Tính diện tích tam giác ABC

b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua C và vuông góc với AB c) Viết phương trình đường tròn tâm C và tiếp xúc d:3x-5y+7=0

Câu 5:(2,0 điểm) Cho tam giác ABC có AB=3, BC=5, AC=6 Tính S, ha , R, r

Đề số 17

Câu 1:(2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau: a)   

x

2 2

1 b) x  x

2

Câu 2:(1,0 điểm) Tìm các giá trị của m sao cho phương trình: 2 (1 2 ) 2 1 0

Câu3:(1,0 điểm) Cho tanx Tính giá trị của biểu thức 3 A x x x x

x

2

4sin 5sin cos cos

sin 2

Câu 4:(2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có a = 28 , b = 12 và c = 20.

a)Tính góc A c a tam giác ABC ủ b)Tính đ dài đ ng cao h t B c a tam giác ABC.ộ ườ ạ ừ ủ

Câu 5:(2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC, bi t A(-2;5), B(-4;1), C(1;2).ế

a)Vi t ph ng trình đ ng cao AH và trung tuy n AM b)Vi t ph ng trình đ ng tròn tâm A và ti p xúc v i đ ng th ng BC.ế ươ ườ ế ế ươ ườ ế ớ ườ ẳ

Câu 6:(2,0 điểm) Chứng minh rằng: a4b4 a b ab3  3, a b R, 

Đề số 18

Câu 1:(2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau: a) 2x5 x 1 b) x

x2 x

3 10

 

Câu 2:(1,0 điểm) Tính các giá trị lượng giác sin2, cos2 biết cot = 3 và 7 4

2

 

Câu 3:(2,0 điểm) Cho phương trình: x2(m2)x 4 0 Tìm các giá trị của m để phương trình có:

a) Hai nghiệm phân biệt b) Hai nghiệm dương phân biệt

Câu 4:(2,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(–1; 2), B(3; –5), C(–4; –9).

a) Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC

b) Tính diện tích tam giác ABC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 5:(3,0 điểm) Cho ABC có µA600, AC = 8 cm, AB = 5 cm

a) Tính cạnh BC b) Tính diện tích ABC c) Tính đường cao AH

Đề số 19

Câu 1:(2,0 điểm) Cho f x( )x22(m2)x2m210m12 Tìm m để:

a) Phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm trái dấu b) Bất phương trình f(x)  0 có tập nghiệm R

Câu 2:(2,0 điểm) Giải bất phương trình: a) x x

x

3 4

 

b)

xx  

Trang 7

Câu 3:(1,0 điểm) Tính các giá trị lượng giác của cung , biết: sin 3

  

Câu 4:(3,0 điểm)Trong mặt phẳng Oxy cho:A(3;0), (0;4), (3;4)B C

a) Viết phương trình tổng quát của cạnh AB b) Viết phương trình tham số đường trung tuyến kẻ từ B đến cạnh AC c) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc d: 5x+2y+10=0

Câu 5:(2,0 điểm): Cho tam giác ABC có b = 4,5 cm , góc A 30 0 , C750

a) Tính các cạnh a, c b) Tính góc B= 0

75 c) Tính diện tích ABC d) Tính độ dài đường cao BH

Đề số 20

Câu 1:(2,0 điểm) Cho phương trình: mx210x5 0

a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt

Câu 2:(2,0 điểm) Giải bất phương trình: a)  3x2   x 4 0 b) (2x 4)(1 x 2 ) 0x2  c) 2 4 3 0

2

x x x

 d) 10 2 1

x x

Câu 3:(1,0 điểm) Cho tam giác ABC có a = 5, b = 6, c = 7 Tính:

a) Diện tích S của tam giác b) Tính các bán kính R, r c) Tính các đường cao ha, hb, hc

Câu 4:(2,0 điểm) Cho sina 3

4

 với 900a1800 Tính cosa, tana

Câu 5:(3,0 điểm):

a) Viết phương trình đường thẳng (d) qua C và vuông góc với AB

b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC

c) Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn đó

……… Hết ………

Ngày đăng: 26/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w