1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

~ON THI DAI HOC 2~

4 240 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Trắc Nghiệm Vật Lý 11
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM♦♦♦ A.VÔ CƠ: Câu 1: Từ dãy điện hoá của kim loại, những kết luận nào sau đây đúng: 1.Kim loại càng về bên trái thì càng hoạt động càng dễ bị oxi hoá , các ion của kim

Trang 1

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

♦♦♦

A.VÔ CƠ:

Câu 1: Từ dãy điện hoá của kim loại, những kết luận nào sau đây đúng:

1.Kim loại càng về bên trái thì càng hoạt động ( càng dễ bị oxi hoá) , các ion của kim loại đó có tính oxi hoá càng yếu ( càng khó bị khử)

2.Kim loại đặt bên trái đẩy được kim loại đặt bên phải( đứng sau) ra khỏi dung dịch muối

3 Kim loại không tác dụng được với nước đẩy được kim loại đặt bên phải(đứng sau) ra khỏi dung dịch muối

4.Kim loại đặt bên trái hydro đẩy được hydro ra khỏi dung dịch axit không có tính oxi hoá

5.Chỉ những kim loại đầu dãy mới đẩy được hydro ra khỏi nước

A 1,2,3,4 B.1,2,3,4,5 C.1,3,4,5 D.2,4

Câu 2: Ngâm 1 lá sắt trong dung dịch đồng sunfat Tính khối lượng đồng bám trên lá sắt biết khối lượng lá sắt tăng thêm 1,2 g sau phản ứng

A 9,6 g B 1,2 g C 6,9 g D.8,1 g

Câu 3: Ngâm lá Niken trong những dung dịch muối sau: MnSO4(1), NaCl(2), CuSO4(3), AlCl3(4), ZnCl2(5), Pb(NO3)2(6) Muối nào có phản ứng:

A (3) B (3) & (6) C.(1),(3) &(5) D (1),(3),(4),(5)

Câu 4: Để bảo vệ vỏ tàu biển, trong các kim loại đồng , kẽm, chì , nên sử dụng kim loại nào?

A Chì B Kẽm C Đồng , chì D Chì, kẽm

Câu 5: Cho 4 dung dịch muối :CuSO4 (1), K2SO4 (2), NaCl (3),CuCl2 (4) Dung dịch nào sau khi điện phân cho ra

1 axit?

Câu 6: Cho sắt có số thứ tự là 26, cấu hình electron của Fe , Fe2+, Fe3+ lần lượt là:

A.[Ne] 4s2 3d6 B.[Ne] 3d6 4s2 C [Ne] 4s2 3d6D [Ne] 3d6 4s2

[Ne] 4s23d4 [Ne] 3d6 [Ne] 4s2 3d8 [Ne] 3d8 4s2

[Ne] 4s23d3 [Ne] 3d5 [Ne] 4s2 3d10 [Ne] 3d10 4s2

Câu 7: Sắt tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

A S,O2, H2O, FeCl3, CuCl2 B HCl, H2O, HNO3 đặc nguội

C NaOH, O2 , Cl2, CuSO4 D HNO3 loãng, H2SO4đặc nguội, CuO Hoà tan 10 g hỗn hợp Fe và FeO bằng lượng dd HCl vừa đủ, thu được 1,12 l hydro(đkc) và dung dịch A

Câu 8: %m mỗi chất trong hỗn hợp là:

A.50% Fe ; 50%FeO B.28%Fe ;72%FeO C.72%Fe ;28%FeO D.40%Fe ;60%FeO

Câu 9: Cho dung dịch NaOH dư vào ddA thu được kết tủa Nung trong không khí đến khối lượng không đổi được

m (g) chất rắn thì gia ùtrị m là:

Câu10:Hoà tan 5,4 g Al trong ddNaOH dư thì thể tích hydro(lít)(đkc) thu được là:

A 3,36 B 6,72 C 8,96 D.10,08

Câu11: Khi cho K vào dung dịch CuSO4 có thể thu được:

A Cu, Kdư B Cu(OH)2, K2SO4 C KOH, H2D Cả B & C

Câu12: Cho luồng khí CO2 đến dư vào dung dịch CaOH)2, quan sát thấy:

A Xuất hiện kết tủa trắng

Trang 2

B Hiện tượng sủi bọt khí.

C Xuất hiện kết tủa trắng(dung dịch bị đục) sau đó kết tủa tan ra(dung dịch trong lại)

D Không có hiện tượng gì

Câu 13: Khi cho Al vào dung dịch Fe2(SO4)3 có thể thu được:

A Fe, Al2(SO4)3 B Al2(SO4)3,Fe2(SO4)3,FeSO4 C FeSO4, Fe2(SO4)3. D Cả A,B,C

Câu 14: Ngâm hỗn hợp Fe, Al, Al2O3 vào dung dịch NaOH dư thu được khí A, chất rắn B Mặc khác ,cũng đem hỗn hợp trên tác dụng với dd HCl Có bao nhiêu phản ứng xảy ra?

A 4 phản ứng B.3 phản ứng C 2 phản ứng D 5 phản ứng

Câu 15: Cho 20gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 1gam khí hydro thoát ra.khối

lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là:

Câu 16: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với 5,4g Al và4,8g Fe2O3 Sau phản ứng , ta thu được m(g) hỗn hợp chất rắn Giá trị m(g) là:

A 2,24 B 4,08 C.10.2 D 0.224

Câu17: Những khẳng định nào sau đây sai:

1 Fe có khả năng tan trong dd FeCl3 dư

2 Fe có khả năng tan trong dd CuCl2 dư

3 Cu có khả năng tan trong dd PbCl2 dư

4 Cu có khả năng tan trong dd FeCl2 dư

5 Cu có khả năng tan trong dd FeCl3 dư

Câu 18: Cho 100 ml dung dịch KOH vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M thu được 3.9 g kết tủa keo trắng Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là:

A 1.5 M B 3.5M C 1.5M và 3.5M D.2M và 3M

Câu 19: Đốt kim loại trong bình đựng khí clo thu được 32.5 g muối clorua và nhận thấy thể tích clo trong bình

giảm 6.72 lít(đkc) Tên kim loại đã dùng là:

Câu 20: Có 3 kim loại Ba, Ag ,Al Nếu chỉ dùng H2SO4loãng có thể nhận biết được:

A Ag B.Ba,Ag C Ba, Al D Cả 3 kim loại

B HỮU CƠ:

Câu 21: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là:

A CH3 –CH2 – COO-CH3. B HCOO-CH2 –CH2 –CH3.

C CH3 – COO –CH2 –CH3. D CH3 – CH2 – CH2 – COOH

Câu 22: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:

A CH3COOH.B CH3OH C C2H5OH D CH3CHO

Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là:

A glucozơ, etyl axetat B glucozơ, ruợu etylic

C rượu etylic, anđehit axetic D glucozơ, anđehit axetic

Câu 24: Số đồng phân cùng chức ứng với công thức phân tử là:

Câu 25: Cho 0,1mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đkc) Số nhóm chức –OH của rượu

X là:

Trang 3

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu26: Chất thơm không phản ứng với NaOH là:

A C6H5CH2 OH B p-CH3C6H4OH C C6H5OH.D C6H5NH3Cl

Câu 27: Đun nóng dung dịch chứa 27gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch NH3 thì khối lượng Ag tối đa thu được là:

A 16,2 g B 10,8 g C 21,6 g D 32,4 g

Câu 28: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:

A glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu etylic

B glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat

C glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic

D glucozơ, glixerin, anđehit fomic,natri axetat

Câu 29: Hai chất đồng phân của nhau là:

A glucozơ và fructozơ B mantozo và glucozơ

C mantozơ và fructozơ D saccarozơ vàfructozơ

Câu 30:Trong phân tử của các gluxit luôn có:

A nhóm chức rượu B nhóm chức anđehit C.nhóm chức axit D nhóm chức xetôn

Câu 31: Cho 500 g benzen phản ứng với HNO3(đăc) cómặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được dem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trinh là 78% thì khối lượng anilin thu được là:

A.456 g B 564 g C 465 g D 546 g

Câu 32: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3 , đun nóng tạo thành Ag là:

A CH3 –CH2 –COOH B CH3 –CH2 - OH

C CH3 – CH2 – CHO D CH3 –CH(NH2) –CH3

Câu 33: Chất không phản ứng với Na là:

A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D HCOOH

Câu 34: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic dựng trong các lọ mất

nhản là:

A quì tím, Cu(OH)2 B quí tím , dd Br2

C quì tím, dd Na2CO3. D quì tím ,dd NaOH

Câu 35 : Chất không có khả năng làm xanh nước quì tím là:

A Amoniac B Anilin C Natri hyđroxit D Natri axetat

Câu 36: Cho 3g một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cô cạn dung dịch thu được sau

phản ứng, thu được 4.1 g muối khan Công thức phân tử của X là:

A CH3COOH.B C2H5COOH C HCOOH D HCHO

Câu 37: Cho 0.92 g một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tương ứng là:

A 27,95% và 72,05% B 28,26% và 71, 74%

C 25,73% và 74, 27% D 26,74% và 73,26%

Câu 39: Nhựa phenol fomanđehit dược điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch :

A HCHO trong môi trường axit B CH3COOH trong môi trương axit

C CH3CHO trong môi trường axit D HCOOH trong môi trường axit

Câu 40: Cho m g glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dich nước vôi trong dư thu được 20 g kết tủa Giá trị của m(g)- là:

Trang 4

A 18,49 B 51,08 C 40 D 22.5

ĐÁP ÁN

Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w