1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề ôn thi học kỳ 2 trường thpt chuyên HN-AMSTERDAM năm học 2010-2011

8 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 221,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải hệ phương trình và bất phương trình sau: 1 2... 2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C và trục hoành... Giải hệ phương trình và bất phương trình sau:.. Viết phương trìn

Trang 1

1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI – AMSTERDAM

ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 12 NĂM HỌC 2010 – 2011

ĐỀ SỐ 1

Bài 1 Cho hàm số 4 2

y=x - x

-1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số

2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( )C , các đường x= -1,x=2 và trục hoành

Bài 2 Giải hệ phương trình và bất phương trình sau:

1)

2

x xy x

ï

í

x

x x

³

Bài 3

1) Tìm nguyên hàm

2

1

3

x

=

1

1 2x

x

-= +

ò

Bài 4 Trong không gian với trục tọa độ Oxyz, hãy lập phương trình mặt phẳng ( )P trong các

trường hợp sau:

1) ( )P chứa hai đường thẳng ( )1

:

:

- - cắt nhau

2) ( )P chứa ( )1

:

D = = và tiếp xúc với ( ) 2 2 2

S x +y +z - x+ y+ z+ =

3) ( )P chứa ( )3

:

S x +y +z - x+ y+ z+ = theo một đường tròn có bán kính lớn nhất

Bài 5 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z, biết rằng

1) z thỏa mãn biểu thức ( ) (2 ) ( )

1+i 2-i z= + + +8 i 1 2i z

2) z thỏa mãn biểu thức 2 1 3

z

=

- HẾT -

Trang 2

ĐỀ SỐ 2

Bài 1 Cho hàm số 1 3 2

3

y= x - x + x

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số

2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )C và trục hoành

Bài 2

ï í

ïî

2) Tìm a để bất phương trình sau có nghiệm đúng "x:

loga x -4x+ + >a 1 0

Bài 3

1) Tìm nguyên hàm

cos

dx I

x

=ò 2) Tính tích phân

2

3 0

4 sin

x

p

=

+

ò

Bài 4

1) Lập phương trình mặt phẳng ( )P chứa đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( )a : 2x- - =y 1 0;( )b :z- = và khoảng cách từ điểm 1 0 A(-1; 2;3) đến ( )P bằng 3

2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' với (0; 0; 0 ,) (1; 0; 0 ,) (0;1; 0 ,) (' 0; 0;1 )

A B D A Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa A C'

và tạo với mặt phẳng (Oxy một góc ) a sao cho cos 6

6

a =

3) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;3;5) và đường thẳng

Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa d sao cho khoảng cách từ A

( )

Trang 3

3

ĐỀ SỐ 3

Bài 1 Cho hàm số 1 3 2 1

y= x +mx - x- m

-1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số trên ứng với 1

2

m=

2) Tìm 0;5

6

è ø sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số đã cho và các đường

x= x= y= có diện tích bằng 4

Bài 2 Giải hệ phương trình và bất phương trình sau:

í

1

-Bài 3

1) Tìm nguyên hàm

2001 1002

1

x

x

= +

ò 2) Tính tích phân

2

0

1 sin

1 cos

x

x

x

p

+

= +

ò

Bài 4

1) Viết phươn trình mặt phẳng ( )P đi qua điểm B(2; 1;3- ) và cách điểm A(-1;3;5) một khoảng lớn nhất

2) Cho ba điểm A(1;1;1 ,) (B 2;1; 0 ,) (C 2; 0; 2 ) Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua hai

điểm B C, và cách A một khoảng lớn nhất Đáp số: - +5x 2y+ + =z 8 0

3) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) (P : m-1)x+ +y mz= và điểm 0 (1;1; 2 )

A Tìm m để khoảng cách từ A đến (P) lớn nhất

Bài 5 Tìm tất cả số phức z trong các trường hợp sau:

- HẾT -

Trang 4

ĐỀ SỐ 4.

Bài 1 Cho hàm số y=x4-6x2+4

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số

2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )C và parabol ( ) 2

P y= -x

Bài 2

1) Giải hệ phương trình: ( )

( )

y

ï í

2) Tìm a để bất phương trình sau có nghiệm duy nhất:

a

Bài 3 Tính các tích phân sau:

1)

2

2

cos

x

e

p

p

=

+

2

0

sin

x

p

=

+

ò

Bài 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng D trong những trường hợp sau:

1) D qua A(1; 2;3 ,) vuông góc với 1 2 2 3

:

-2) D nằm trong ( )P :x+2y-3z+ =4 0, cắt và vuông góc 2 2

-3) D vuông góc với ( )P : 7x+ -y 4z=0 và cắt cả 1 2

1 2

3

x y z

z

= - + ì

Bài 5 Tìm các số phức z thỏa mãn:

Trang 5

5

ĐỀ SỐ 5.

Bài 1 Cho hàm số y=x3-2x2+x

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C

2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )C và đường thẳng d y: =4 x

Bài 2 Giải hệ phương trình và bất phương trình sau:

log 3 5 log 5

ï

í

<

Bài 3 Tích các tích phân sau:

1)

2

3

3

p

p

+

=

4

0

sin

4

I

=

ò

Bài 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, lập phương trình đường thẳng D trong những

trường hợp sau:

1) D đi qua H(1; 2; 1 ,- ) cắt 3 3

:

và song song với ( )P :x+ - + =y z 3 0

2) D qua M(2; 1;1- ) đồng thời vuông góc với cả 1: 1 0, 2: 2 1 0

3) D nằm trong ( )P :y+2z=0 đồng thời cắt cả 1 2

Bài 5 Tìm tập hợp các điểm M x y( ); trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z= +x yi nếu như thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

- HẾT -

Trang 6

ĐỀ SỐ 6

Bài 1 Cho hàm số 2

1

x y x

-=

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số

2) Tìm giá trị của k biết rằng thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi ( )C và trục Oy khi quay quanh Oykp

Bài 2

1) Giải hệ phương trình:

logy logx 0

x y

ï

ïî

2) Giải bất phương trình: 4 ( ) 2 3 2 ( )

32

8

x

x

- ç ÷+ ç ÷<

è ø

è ø

Bài 3

1) Tìm nguyên hàm ( )

3

2

I

=

2

0

p

+

=

+

ò

Bài 4 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, lập phương trình đường thẳng D trong những trường hợp sau:

1) D vuông góc với 1 3 3

nằm trong ( )P : 2x+ -y 2z+ =9 0 và đi qua giao của d và ( )P

2) D song song với 1 5

:

3) D là đường vuông góc chung của 1: 1 2

d2 là giao tuyến của

( )P :x-2y+ =3 0 và ( )Q :z- =3 0

Trang 7

7

ĐỀ SỐ 7

Bài 1 Cho hàm số 1

1

x y x

-= +

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số

2) Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh Ox của hình phẳng giới hạn bởi các đường ( )C , trục hoành và trục tung

Bài 2

1) Giải hệ phương trình: ( )

3

3 4

1 1 3

x

x

ï í

î

2) Giải bất phương trình: log2(2x+ +1) log3(4x+2)£2

Bài 3

1) Tìm nguyên hàm

2

1

x

-=

2

0

Ix -x dx

Bài 4 Giải bài toán bằng phương pháp tọa độ: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi tâm

O cạnh a,góc 60 ,o

BAD= SO vuông góc với (ABCD và ) 3

4

a

SO= Gọi E F, lần lượt

là trung điểm BC BE,

1) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC )

2) Tính góc giữa hai đường thẳng AESF

3) Gọi ( )a là mặt phẳng chứa ADvà vuông góc với (SBC , cắt hình chóp ) S ABCD theo một thiết diện Hãy dựng và tính diện tích thiết diện đó

Bài 5

1) Giải phương trình

2

2

z

2) Giải hệ phương hai ẩn z z1, 2 sau đây trên tập số phức: 1 2

4

5 2

ì í

-î - HẾT -

Trang 8

ĐỀ SỐ 8.

Bài 1 Cho hàm số

2

1

y

x

- +

=

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số

2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )C , tiếp tuyến của ( )C qua A( )1; 0 , tiệm cận xiên của ( )C và đường thẳng x=2

Bài 2

1) Giải hệ phương trình: ( 2 2 )( )

1

ï í

ïî

2) Tìm m để bất phương trình sau sau đúng với " Îx R:

1 log+ x + ³1 log mx +4x+m

Bài 3 Tính các tích phân sau:

1)

3

2 4

tan

x

p

p

=

+

( )

3

2 1

3 ln

1

x

x

+

= +

ò

Bài 4 Giải bài toán sau bằng phương pháp tọa độ: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' '

cạnh bằng a Các điểm I J, thuộc AD BD', sao cho AI =DJ =m(0< <m a 2 )

1) Tính theo a khoảng cách giữa A B' và B D' Đs:

6

a

2) Chứng minh rằng IJ luôn song song với mặt phẳng (A BCD khi ' ') m thay đổi

3) Tìm m để đoạn thẳng IJ nhỏ nhất Khi đó hãy chứng tỏ IJ là đường vuông góc chung của AD' và BD

Bài 5

1) Tìm một acgumen của số phức z= -1 sinj+icosj với 0< <j p

Ngày đăng: 28/06/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w