1. Trang chủ
  2. » Đề thi

DE THI THU LAN 1 THAI PHUC

8 310 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 334 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi kết thúc các pư, số thí nghiệm thu được kim loại là: Câu 20: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo xà phòng và: A.. Cô cạn dd, muối khan th

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO THAÍ BÌNH

TRƯỜNG THPT THÁI PHÚC

Mã đề : 001

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM 2016-2017

MÔN : HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài : 50 phút

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH.

Câu 2 : Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

A H2N-CH2-COOH B CH3–CH(NH2)–COOH C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH

lượng muối nitrat sinh ra trong dd là: A 21, 56 gam B 21,65 gam C 22,56 gam D 22,65 gam.

A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2.

sắt tăng 1,6 g Tính a? A.1,5M B.1M C.2M D.1,25M

A Dùng kim loại natri đẩy nhôm ra khỏi oxit nhôm ở nhiệt độ cao, hoặc dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

B Dùng kim loại magie đẩy nhôm ra khỏi muối của nó trong dd.

C Điện phân Al2O3 nóng chảy D Điện phân AlCl3 nóng chảy.

A 8,9 B 17,8 C 21,75 D 37,50

loại cation trong muối trên ra khỏi nước?

A dd HCl B dd K2SO4 C dd Na2CO3 D dd NaNO3.

A CuSO4 và ZnCl2 B CuSO4 và HCl C ZnCl2 và FeCl3 D HCl và AlCl3.

A 0,78 g B 7,8 g C 0,97 g D 0,68 g.

A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac

A tinh bột B saccarozơ C Protein D xenlulozơ.

Câu 14: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là:

Câu 15: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:

A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D Fe và Cu.

Câu 16: Một hh gồm 13 g kẽm và 5,6 g sắt tác dụng với dd axit sunfuric loãng dư Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau pư là: A 2,24 lit B 4,48 lit C 6,72 lit D 67,2 lit

Câu 17: Trong số các kim loại sau, kim loại có cấu hình electron hóa trị 3s1 là:

Câu18: Nhận định nào sau đây sai?

A Sắt tan được trong dd CuSO4 B Sắt tan được trong dd FeCl3.

C Sắt tan được trong dd FeCl2 D Đồng tan được trong dd FeCl3.

Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm: (a) Cho kim loại Zn vào dd FeSO4 (b) Cho kim loại Na vào dd ZnSO4 dư.

(c) Dẫn khí CO dư đi qua bột Al2O3 nung nóng (d) Cho kim loại Fe vào dd AgNO3 dư

(e) Nhiệt phân chất rắn Cu(OH)2 (g) Nung hỗn hợp Al, FeO không có không khí

Sau khi kết thúc các pư, số thí nghiệm thu được kim loại là:

Câu 20: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo (xà phòng) và:

A ancol đơn chức B phenol C este đơn chức D glixerol

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5)

Giá trị của x là: A 0,15 B 0,05 C 0,25 D 0,10.

Câu 22: Chọn câu sai:

A xenlulozơ và tinh bột không pư được với dd AgNO3/NH3.

B tinh bột và xenlulozơ có tính chất của ancol đa chức, tác dụng với Cu(OH)2, tạo thành dd phức chất màu xanh lam

C tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có khối lượng phân tử rất lớn.

D ở điều kiện thường, tinh bột và xenlulozơ là những chất rắn màu trắng không tan trong nước.

Câu 23: Để nhận biết 3 chất rắn: Al2O3, MgO, CaCl2 có thể dùng nhóm thuốc thử nào sau đây?

Trang 2

Câu 26: Cho 20,6 g hh muối cacbonat của một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tác dụng với dd HCl dư thấy

có 4,48 lít khí thoát ra (đktc) Cô cạn dd, muối khan thu được đem điện phân nóng chảy thu được m g kim loại Giá trị của m là: A 8,9 B 8,7 C 8,8 D 8,6

Câu 27: Polivinyl clorua có công thức là : A (-CH2-CHCl-)2 B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n Câu 28: Dd loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?

Câu 29: Để điều chế Mg có thể dung phương pháp nào sau đây?

A điện phân MgCl2 nóng chảy B dùng C khử MgO trong lò điện.

C dùng kim loại Na đẩy Mg ra khỏi dd MgCl2 D điện phân dd MgCl2.

Câu 30: Hòa tan một mẫu hợp kim Ba-Na (tỉ lệ mol là 1:1) vào nước được dd X và 6,72 lít khí (đktc) Trung hòa 1/10 dd

X thì thể tích HCl 0.1M cần dùng là:

A 0,06 lit B 0,3 lit C 0,6 lit D 0,8 lit.

Câu 31: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

C CH3COOH và C2H5OH D CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc.

Câu 32: Hòa tan hết 10,8 gam Al trong 700 ml dd HCl 2M thu được dd X Cho 750 ml dd NaOH 2M vào X, sau khi các

pư xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?

Câu 33: Lên men m (g) glucozơ (hiệu suất đạt 80%), thu được etanol và khí cacbonic Hấp thụ hết lượng khí cacbonic

bởi dd vôi trong dư, thu được 50 g kết tủa Giá trị của m là: A 56,25 g B 36 g C 112,5 g D 225 g

Câu 34 : Hai đoạn mạch polime là nilon-6,6 và tơ nitron có m phân tử lần lượt là 51980 đvC và 21730 đvC Số mắt xích trong các đoạn mạch đó lần lượt là: A 250 và 500 B 230 và 350 C 230 và 410 D 300 và 450

Câu 35: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm? A Al B Li C Ca D Mg.

Câu 36: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là:

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 26,46 gồm một chất hữu cơ X chứa hai loại nhóm chức và X không chứa quá 4 nguyên tử

oxi, cần 30,576 lít oxi (đktc), thu được H2O và N2 và 49,28 gam CO2 Biết rằng trong phân tử X chỉ chứa 1 nguyên tử N Mặt khác, cho KOH dư tác dụng với 26,46 gam X, thu được hh Y chứa hai ancol Z và T là đồng đẳng liên tiếp và a gam muối Biết MZ < MT và m mol phân tử trung bình của Y là 39 Giá trị của a là:

Câu 38: Cho dd X ch a a mol FeCl2 và a mol NaCl vào dd ch a 4,8a mol AgNO3 thu c 64,62 gam k t t a và dd Y

Kh i l n g ch t tan có trong dd Y là: A 55,56 gam B 38,60 gam C 56,41 gam D 40,44 gam Câu 39: Cho m gam hh X gồm một peptit A và một amino axit B ( MA > 4MB) đc trộn theo tỉ lệ mol 1:1 tdung với một

lượng dd NaOH vừa đủ thu đc dd Y chứa (m + 12,24) gam hh muối natri của glyxin và alanin Dd Y pư tối đa với 360 ml

dd HCl 2M thu đc dd Z chứa 63,72 gam hh muối Các pư xảy ra hoàn toàn Kết luận nào sau đây đúng?

A A có 6 liên kết peptit B A có thành phần trăm m N là 20,29%.

C B có thành phần phần trăm m nitơ là 15,73% D A có 5 liên kết peptit.

Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm 0,24 mol CuO; 0,2 mol Mg và 0,1 mol Al2O3 tan hoàn toàn trong dd chứa đồng thời 0,3

mol H2SO4 (loãng) và 1,1 mol HCl, thu được dd Y và khí H2 Nhỏ từ từ dd hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và NaOH 1,2M vào Y đến khi thu được khối lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

………HẾT……….

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO THAÍ BÌNH

TRƯỜNG THPT THÁI PHÚC

Mã đề : 003

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM 2016-2017

MÔN : HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài : 50 phút

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137

loại cation trong muối trên ra khỏi nước?

A dd HCl B dd K2SO4 C dd Na2CO3 D dd NaNO3.

A CuSO4 và ZnCl2 B CuSO4 và HCl C ZnCl2 và FeCl3 D HCl và AlCl3.

A 0,78 g B 7,8 g C 0,97 g D 0,68 g.

A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac

A tinh bột B saccarozơ C Protein D xenlulozơ.

Câu 7: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là:

Câu 8: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:

A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D Fe và Cu.

Câu 9: Một hh gồm 13 g kẽm và 5,6 g sắt tác dụng với dd axit sunfuric loãng dư Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau pư là: A 2,24 lit B 4,48 lit C 6,72 lit D 67,2 lit

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH.

Câu 11 : Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

A H2N-CH2-COOH B CH3–CH(NH2)–COOH C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH

lượng muối nitrat sinh ra trong dd là: A 21, 56 gam B 21,65 gam C 22,56 gam D 22,65 gam.

A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2.

sắt tăng 1,6 g Tính a? A.1,5M B.1M C.2M D.1,25M

A Dùng kim loại natri đẩy nhôm ra khỏi oxit nhôm ở nhiệt độ cao, hoặc dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

B Dùng kim loại magie đẩy nhôm ra khỏi muối của nó trong dd.

C Điện phân Al2O3 nóng chảy D Điện phân AlCl3 nóng chảy.

A 8,9 B 17,8 C 21,75 D 37,50

Câu 17: Trong số các kim loại sau, kim loại có cấu hình electron hóa trị 3s1 là:

Câu18: Nhận định nào sau đây sai?

A Sắt tan được trong dd CuSO4 B Sắt tan được trong dd FeCl3.

C Sắt tan được trong dd FeCl2 D Đồng tan được trong dd FeCl3.

Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm: (a) Cho kim loại Zn vào dd FeSO4 (b) Cho kim loại Na vào dd ZnSO4 dư.

(c) Dẫn khí CO dư đi qua bột Al2O3 nung nóng (d) Cho kim loại Fe vào dd AgNO3 dư

(e) Nhiệt phân chất rắn Cu(OH)2 (g) Nung hỗn hợp Al, FeO không có không khí

Sau khi kết thúc các pư, số thí nghiệm thu được kim loại là:

Câu 20: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:

Câu 21: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 bằng phương pháp thuỷ luyện ?

A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D Ag2O + CO → 2Ag + CO2.

Câu 22: Cho 20,6 g hh muối cacbonat của một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tác dụng với dd HCl dư thấy

có 4,48 lít khí thoát ra (đktc) Cô cạn dd, muối khan thu được đem điện phân nóng chảy thu được m g kim loại Giá trị của m là: A 8,9 B 8,7 C 8,8 D 8,6

Câu 23: Polivinyl clorua có công thức là : A (-CH2-CHCl-)2 B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n Câu 24: Dd loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?

Trang 4

A 0,06 lit B 0,3 lit C 0,6 lit D 0,8 lit.

Câu 27: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

C CH3COOH và C2H5OH D CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc.

Câu 28: Hòa tan hết 10,8 gam Al trong 700 ml dd HCl 2M thu được dd X Cho 750 ml dd NaOH 2M vào X, sau khi các

pư xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?

Câu 29: Lên men m (g) glucozơ (hiệu suất đạt 80%), thu được etanol và khí cacbonic Hấp thụ hết lượng khí cacbonic

bởi dd vôi trong dư, thu được 50 g kết tủa Giá trị của m là: A 56,25 g B 36 g C 112,5 g D 225 g

Câu 30 : Hai đoạn mạch polime là nilon-6,6 và tơ nitron có m phân tử lần lượt là 51980 đvC và 21730 đvC Số mắt xích trong các đoạn mạch đó lần lượt là: A 250 và 500 B 230 và 350 C 230 và 410 D 300 và 450

Câu 31: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm? A Al B Li C Ca D Mg.

Câu 32: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là:

Câu 33: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo (xà phòng) và:

A ancol đơn chức B phenol C este đơn chức D glixerol

Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5)

Giá trị của x là: A 0,15 B 0,05 C 0,25 D 0,10.

Câu 35: Chọn câu sai:

A xenlulozơ và tinh bột không pư được với dd AgNO3/NH3.

B tinh bột và xenlulozơ có tính chất của ancol đa chức, tác dụng với Cu(OH)2, tạo thành dd phức chất màu xanh lam

C tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có khối lượng phân tử rất lớn.

D ở điều kiện thường, tinh bột và xenlulozơ là những chất rắn màu trắng không tan trong nước.

Câu 36: Để nhận biết 3 chất rắn: Al2O3, MgO, CaCl2 có thể dùng nhóm thuốc thử nào sau đây?

A H2O và H2SO4 B H2O và NaOH C H2O và NaCl D H2O và HCl.

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 26,46 gồm một chất hữu cơ X chứa hai loại nhóm chức và X không chứa quá 4 nguyên tử

oxi, cần 30,576 lít oxi (đktc), thu được H2O và N2 và 49,28 gam CO2 Biết rằng trong phân tử X chỉ chứa 1 nguyên tử N Mặt khác, cho KOH dư tác dụng với 26,46 gam X, thu được hh Y chứa hai ancol Z và T là đồng đẳng liên tiếp và a gam muối Biết MZ < MT và m mol phân tử trung bình của Y là 39 Giá trị của a là:

Câu 38: Cho dd X ch a a mol FeCl2 và a mol NaCl vào dd ch a 4,8a mol AgNO3 thu c 64,62 gam k t t a và dd Y

Kh i l n g ch t tan có trong dd Y là: A 55,56 gam B 38,60 gam C 56,41 gam D 40,44 gam Câu 39: Cho m gam hh X gồm một peptit A và một amino axit B ( MA > 4MB) đc trộn theo tỉ lệ mol 1:1 tdung với một

lượng dd NaOH vừa đủ thu đc dd Y chứa (m + 12,24) gam hh muối natri của glyxin và alanin Dd Y pư tối đa với 360 ml

dd HCl 2M thu đc dd Z chứa 63,72 gam hh muối Các pư xảy ra hoàn toàn Kết luận nào sau đây đúng?

C B có thành phần phần trăm m nitơ là 15,73% D A có 5 liên kết peptit

Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm 0,24 mol CuO; 0,2 mol Mg và 0,1 mol Al2O3 tan hoàn toàn trong dd chứa đồng thời 0,3

mol H2SO4 (loãng) và 1,1 mol HCl, thu được dd Y và khí H2 Nhỏ từ từ dd hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và NaOH 1,2M vào Y đến khi thu được khối lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

………HẾT………

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO THAÍ BÌNH

TRƯỜNG THPT THÁI PHÚC

Mã đề : 005

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM 2016-2017

MÔN : HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài : 50 phút

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137

A 0,78 g B 7,8 g C 0,97 g D 0,68 g.

A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac

loại cation trong muối trên ra khỏi nước?

A dd HCl B dd K2SO4 C dd Na2CO3 D dd NaNO3.

A CuSO4 và ZnCl2 B CuSO4 và HCl C ZnCl2 và FeCl3 D HCl và AlCl3.

A tinh bột B saccarozơ C Protein D xenlulozơ.

Câu 7: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là:

Câu 8: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:

A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D Fe và Cu.

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH.

Câu 10 : Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

A H2N-CH2-COOH B CH3–CH(NH2)–COOH C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH

lượng muối nitrat sinh ra trong dd là: A 21, 56 gam B 21,65 gam C 22,56 gam D 22,65 gam.

A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2.

sắt tăng 1,6 g Tính a? A.1,5M B.1M C.2M D.1,25M

A Dùng kim loại natri đẩy nhôm ra khỏi oxit nhôm ở nhiệt độ cao, hoặc dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

B Dùng kim loại magie đẩy nhôm ra khỏi muối của nó trong dd.

C Điện phân Al2O3 nóng chảy D Điện phân AlCl3 nóng chảy.

A 8,9 B 17,8 C 21,75 D 37,50

Câu 16: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:

Câu 17: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 bằng phương pháp thuỷ luyện ?

A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D Ag2O + CO → 2Ag + CO2.

Câu 18: Cho 20,6 g hh muối cacbonat của một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tác dụng với dd HCl dư thấy

có 4,48 lít khí thoát ra (đktc) Cô cạn dd, muối khan thu được đem điện phân nóng chảy thu được m g kim loại Giá trị của m là: A 8,9 B 8,7 C 8,8 D 8,6

Câu 19: Polivinyl clorua có công thức là : A (-CH2-CHCl-)2 B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n Câu 20: Dd loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?

Câu 21: Để điều chế Mg có thể dung phương pháp nào sau đây?

A điện phân MgCl2 nóng chảy B dùng C khử MgO trong lò điện.

C dùng kim loại Na đẩy Mg ra khỏi dd MgCl2 D điện phân dd MgCl2.

Câu 22: Hòa tan một mẫu hợp kim Ba-Na (tỉ lệ mol là 1:1) vào nước được dd X và 6,72 lít khí (đktc) Trung hòa 1/10 dd

X thì thể tích HCl 0.1M cần dùng là:

A 0,06 lit B 0,3 lit C 0,6 lit D 0,8 lit.

Câu 23: Một hh gồm 13 g kẽm và 5,6 g sắt tác dụng với dd axit sunfuric loãng dư Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau pư là: A 2,24 lit B 4,48 lit C 6,72 lit D 67,2 lit

Câu 24: Trong số các kim loại sau, kim loại có cấu hình electron hóa trị 3s1 là:

Trang 6

Sau khi kết thúc các pư, số thí nghiệm thu được kim loại là:

Câu 26: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo (xà phòng) và:

A ancol đơn chức B phenol C este đơn chức D glixerol

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5)

Giá trị của x là: A 0,15 B 0,05 C 0,25 D 0,10.

Câu 29: Hòa tan hết 10,8 gam Al trong 700 ml dd HCl 2M thu được dd X Cho 750 ml dd NaOH 2M vào X, sau khi các

pư xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?

Câu 30: Lên men m (g) glucozơ (hiệu suất đạt 80%), thu được etanol và khí cacbonic Hấp thụ hết lượng khí cacbonic

bởi dd vôi trong dư, thu được 50 g kết tủa Giá trị của m là: A 56,25 g B 36 g C 112,5 g D 225 g

Câu 31 : Hai đoạn mạch polime là nilon-6,6 và tơ nitron có m phân tử lần lượt là 51980 đvC và 21730 đvC Số mắt xích trong các đoạn mạch đó lần lượt là: A 250 và 500 B 230 và 350 C 230 và 410 D 300 và 450

Câu 32: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm? A Al B Li C Ca D Mg.

Câu 33: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là:

Câu 34: Chọn câu sai:

A xenlulozơ và tinh bột không pư được với dd AgNO3/NH3.

B tinh bột và xenlulozơ có tính chất của ancol đa chức, tác dụng với Cu(OH)2, tạo thành dd phức chất màu xanh lam

C tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có khối lượng phân tử rất lớn.

D ở điều kiện thường, tinh bột và xenlulozơ là những chất rắn màu trắng không tan trong nước.

Câu 35: Để nhận biết 3 chất rắn: Al2O3, MgO, CaCl2 có thể dùng nhóm thuốc thử nào sau đây?

A H2O và H2SO4 B H2O và NaOH C H2O và NaCl D H2O và HCl.

Câu 36: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

C CH3COOH và C2H5OH D CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc.

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 26,46 gồm một chất hữu cơ X chứa hai loại nhóm chức và X không chứa quá 4 nguyên tử

oxi, cần 30,576 lít oxi (đktc), thu được H2O và N2 và 49,28 gam CO2 Biết rằng trong phân tử X chỉ chứa 1 nguyên tử N Mặt khác, cho KOH dư tác dụng với 26,46 gam X, thu được hh Y chứa hai ancol Z và T là đồng đẳng liên tiếp và a gam muối Biết MZ < MT và m mol phân tử trung bình của Y là 39 Giá trị của a là:

Câu 38: Cho dd X ch a a mol FeCl2 và a mol NaCl vào dd ch a 4,8a mol AgNO3 thu c 64,62 gam k t t a và dd Y

Kh i l n g ch t tan có trong dd Y là: A 55,56 gam B 38,60 gam C 56,41 gam D 40,44 gam Câu 39: Cho m gam hh X gồm một peptit A và một amino axit B ( MA > 4MB) đc trộn theo tỉ lệ mol 1:1 tdung với một

lượng dd NaOH vừa đủ thu đc dd Y chứa (m + 12,24) gam hh muối natri của glyxin và alanin Dd Y pư tối đa với 360 ml

dd HCl 2M thu đc dd Z chứa 63,72 gam hh muối Các pư xảy ra hoàn toàn Kết luận nào sau đây đúng?

C B có thành phần phần trăm m nitơ là 15,73% D A có 5 liên kết peptit

Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm 0,24 mol CuO; 0,2 mol Mg và 0,1 mol Al2O3 tan hoàn toàn trong dd chứa đồng thời 0,3

mol H2SO4 (loãng) và 1,1 mol HCl, thu được dd Y và khí H2 Nhỏ từ từ dd hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và NaOH 1,2M vào Y đến khi thu được khối lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

………HẾT………

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO THAÍ BÌNH

TRƯỜNG THPT THÁI PHÚC

Mã đề : 007

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM 2016-2017

MÔN : HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài : 50 phút

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137

Câu 1: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 bằng phương pháp thuỷ luyện ?

A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D Ag2O + CO → 2Ag + CO2.

Câu 2: Cho 20,6 g hh muối cacbonat của một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tác dụng với dd HCl dư thấy

có 4,48 lít khí thoát ra (đktc) Cô cạn dd, muối khan thu được đem điện phân nóng chảy thu được m g kim loại Giá trị của m là: A 8,9 B 8,7 C 8,8 D 8,6

Câu 3: Polivinyl clorua có công thức là : A (-CH2-CHCl-)2 B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n Câu 4: Dd loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?

Câu 5: Để điều chế Mg có thể dung phương pháp nào sau đây?

A điện phân MgCl2 nóng chảy B dùng C khử MgO trong lò điện.

C dùng kim loại Na đẩy Mg ra khỏi dd MgCl2 D điện phân dd MgCl2.

Câu 6: Hòa tan một mẫu hợp kim Ba-Na (tỉ lệ mol là 1:1) vào nước được dd X và 6,72 lít khí (đktc) Trung hòa 1/10 dd

X thì thể tích HCl 0.1M cần dùng là:

A 0,06 lit B 0,3 lit C 0,6 lit D 0,8 lit.

Câu 7: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

C CH3COOH và C2H5OH D CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc.

Câu 8: Hòa tan hết 10,8 gam Al trong 700 ml dd HCl 2M thu được dd X Cho 750 ml dd NaOH 2M vào X, sau khi các

pư xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?

loại cation trong muối trên ra khỏi nước?

A dd HCl B dd K2SO4 C dd Na2CO3 D dd NaNO3.

A CuSO4 và ZnCl2 B CuSO4 và HCl C ZnCl2 và FeCl3 D HCl và AlCl3.

A 0,78 g B 7,8 g C 0,97 g D 0,68 g.

A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac

Câu 14: Lên men m (g) glucozơ (hiệu suất đạt 80%), thu được etanol và khí cacbonic Hấp thụ hết lượng khí cacbonic

bởi dd vôi trong dư, thu được 50 g kết tủa Giá trị của m là: A 56,25 g B 36 g C 112,5 g D 225 g

Câu 15 : Hai đoạn mạch polime là nilon-6,6 và tơ nitron có m phân tử lần lượt là 51980 đvC và 21730 đvC Số mắt xích trong các đoạn mạch đó lần lượt là: A 250 và 500 B 230 và 350 C 230 và 410 D 300 và 450

Câu 16: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm? A Al B Li C Ca D Mg.

Câu 17: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là:

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH.

A tinh bột B saccarozơ C Protein D xenlulozơ.

Trang 8

Câu 23: Trong số các kim loại sau, kim loại có cấu hình electron hóa trị 3s1 là:

Câu 24 : Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

A H2N-CH2-COOH B CH3–CH(NH2)–COOH C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH

lượng muối nitrat sinh ra trong dd là: A 21, 56 gam B 21,65 gam C 22,56 gam D 22,65 gam.

A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2.

sắt tăng 1,6 g Tính a? A.1,5M B.1M C.2M D.1,25M

A Dùng kim loại natri đẩy nhôm ra khỏi oxit nhôm ở nhiệt độ cao, hoặc dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

B Dùng kim loại magie đẩy nhôm ra khỏi muối của nó trong dd.

C Điện phân Al2O3 nóng chảy D Điện phân AlCl3 nóng chảy.

A 8,9 B 17,8 C 21,75 D 37,50

Câu 30: Nhận định nào sau đây sai?

A Sắt tan được trong dd CuSO4 B Sắt tan được trong dd FeCl3.

C Sắt tan được trong dd FeCl2 D Đồng tan được trong dd FeCl3.

Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm: (a) Cho kim loại Zn vào dd FeSO4 (b) Cho kim loại Na vào dd ZnSO4 dư.

(c) Dẫn khí CO dư đi qua bột Al2O3 nung nóng (d) Cho kim loại Fe vào dd AgNO3 dư

(e) Nhiệt phân chất rắn Cu(OH)2 (g) Nung hỗn hợp Al, FeO không có không khí

Sau khi kết thúc các pư, số thí nghiệm thu được kim loại là:

Câu 32: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo (xà phòng) và:

A ancol đơn chức B phenol C este đơn chức D glixerol

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5)

Giá trị của x là: A 0,15 B 0,05 C 0,25 D 0,10.

Câu 34: Chọn câu sai:

A xenlulozơ và tinh bột không pư được với dd AgNO3/NH3.

B tinh bột và xenlulozơ có tính chất của ancol đa chức, tác dụng với Cu(OH)2, tạo thành dd phức chất màu xanh lam

C tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có khối lượng phân tử rất lớn.

D ở điều kiện thường, tinh bột và xenlulozơ là những chất rắn màu trắng không tan trong nước.

Câu 35 : Để nhận biết 3 chất rắn: Al2O3, MgO, CaCl2 có thể dùng nhóm thuốc thử nào sau đây?

A H2O và H2SO4 B H2O và NaOH C H2O và NaCl D H2O và HCl.

Câu 36: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 26,46 gồm một chất hữu cơ X chứa hai loại nhóm chức và X không chứa quá 4 nguyên tử

oxi, cần 30,576 lít oxi (đktc), thu được H2O và N2 và 49,28 gam CO2 Biết rằng trong phân tử X chỉ chứa 1 nguyên tử N Mặt khác, cho KOH dư tác dụng với 26,46 gam X, thu được hh Y chứa hai ancol Z và T là đồng đẳng liên tiếp và a gam muối Biết MZ < MT và m mol phân tử trung bình của Y là 39 Giá trị của a là:

Câu 38: Cho dd X ch a a mol FeCl2 và a mol NaCl vào dd ch a 4,8a mol AgNO3 thu c 64,62 gam k t t a và dd Y

Kh i l n g ch t tan có trong dd Y là: A 55,56 gam B 38,60 gam C 56,41 gam D 40,44 gam Câu 39: Cho m gam hh X gồm một peptit A và một amino axit B ( MA > 4MB) đc trộn theo tỉ lệ mol 1:1 tdung với một

lượng dd NaOH vừa đủ thu đc dd Y chứa (m + 12,24) gam hh muối natri của glyxin và alanin Dd Y pư tối đa với 360 ml

dd HCl 2M thu đc dd Z chứa 63,72 gam hh muối Các pư xảy ra hoàn toàn Kết luận nào sau đây đúng?

C B có thành phần phần trăm m nitơ là 15,73% D A có 5 liên kết peptit

Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm 0,24 mol CuO; 0,2 mol Mg và 0,1 mol Al2O3 tan hoàn toàn trong dd chứa đồng thời 0,3

mol H2SO4 (loãng) và 1,1 mol HCl, thu được dd Y và khí H2 Nhỏ từ từ dd hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và NaOH 1,2M vào Y đến khi thu được khối lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

………HẾT………

Ngày đăng: 18/04/2017, 18:14

w