Tìm tọa độ các tiêu điểm, tọa độ các đỉnh, viết phương trình đường chuẩn của H b.. Tính thể tích của tứ diện SABC b.. Gọi A’ là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng 0xy.. Viết phương
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007-2008
Môn: Toán 12
Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: ( 3 điểm)
1) Tính các tích phân sau:
a 2 2
1
(2x 1)
dx x
−
0 (x tgx) cosxdx
π
+
∫
2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: (C): y = –1 3 2
3x +x
và trục hoành
Câu 2: (3 điểm)
1) Giải phương trình sau:
1 2
x
A −C +− =
2) Tìm số hạng không phụ thuộc x của khai triển (x 2 10
)
x x
−
3) Từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được các số mà mỗi số có 5 chữ số
đôi một khác nhau Hỏi có bao nhiêu số trong đó phải có mặt chữ số 2 và 5
Câu 3: ( 2 điểm)
Trong mặt phẳng 0xy cho (H): x2 – 4y2 = 4
a Tìm tọa độ các tiêu điểm, tọa độ các đỉnh, viết phương trình đường chuẩn của (H)
b Viết phương trình tiếp tuyến của (H) tại điểm M có tung độ yM = 2 và hoành độ xM < 0
Câu 4: (2 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho 4 điểm thỏa các hệ thức sau:
S (-1; 0; 1); OAuuur= − + 2r r ri j k B (3; 0; -1) ; OC iuuur r= − 2rj+ 3kr
a Tính thể tích của tứ diện SABC
b Gọi A’ là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng 0xy Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A’ và tiếp xúc mặt phẳng (ABC)
-Hết -
Trang 2ĐÁP ÁN TOÁN 12
C
âu 1:
= 2 2 1
1
2 x
x − x+ d
=(2x2-4x+ln x ) 2
1
b) ∫0π(x tgx+ ) cosxdx
= ∫π0xcosxdx+∫0πsin xdx
= -cosx π 0
∫ +∫π0xcosxdx (0,25)
= 2+ ∫π0xcosxdx
Tính I=∫0πxcosxdx cos u sinx
I=xsinx∫ − 0 π ∫π0sin xdx= cosx 0 π
∫ =-2 Vậy ∫π0 (x tgx+ ) cosxdx=2-2=0 (0,25)
Câu 2:
1)Giải phương trình sau:
1 2
x
A −C +− =
Đk x≥ 2
( 2)! ( 1)!2!
+
2 2
) 1 ( ) 1
0 4 3
=
−
=
⇔
4
1 2
1
x
2) Số hạng thứ k+1:
k k
k
x x
x ) ( 2) (
C T
10 1
2
5 15
10 ) 2 (
k k
k x
−
Để số hạng thứ k+1 không chứa x thì
0 2
5
15 − k =
Vậy số hạng thứ k+1 không chứa x là:
210 )
2
10
6
(nhận)
Trang 32) Gọi số có 5 chữ số # là: a1 a2 a3 a4 a5
- Có thể xếp 2, 5 vào 5 vị trí trên với số cách chọn là: 2
5
- Còn lại số: 1, 3, 4, 6 có thể xếp vào 3 vị trí còn lại,
số cách chọn là 3
4
Suy ra số cách chọn là: 2
5
A 3 4
A =480 số (0,5)
Câu 3:
1) (H): 4x2-y2=4
1 4 1
2 2
=
−
Có a2=1 ⇒ a=1
c2= a2 + b2 ⇒ c= 5
Toạ độ tiêu điểm :
);
0
; 5 ( );
0
;
5
F −
Toạ độ các đỉnh: A1( − 1 ; 0 );A2( 1 ; 0 ); (0,5)
Phương trình đường chuẩn: = ±2= ± 2 = ± 15
c
a a x
2) Thế yM = 2vào pt:
4x2-y2=4 Có 4x2M = 6 ⇒x M = − 62 (vì xM<0)
Pttt của (H) tại ; 2 )
2
6 ( −
1 2
0 2
0 − =
b
yy a
xx
1 4
2 2
6
=
−
0 4 2 6
Câu 4:
1) Ta có:
) 0
; 1
; 3 (
) 2
; 3
; 1 (
) 2
; 1
; 1 (
−
=
−
=
−
=
AS
AC
AB
[AB,AC]= ( 8 ; 0 ; 4 )
Thể tích của tứ diện S.ABC là:
6
1 ) , 6
2) A’ là hình cầu ⊥của A lên mp Oxy nên A’(2;-1;0) (0,25)
Mp (ABC) có VTPT n=[AB,AC]= ( 8 ; 0 ; 4 )
⇒n' = ( 2 ; 0 ; 1 )
Trang 4Ptmp (ABC) là: 2(x-2)+0(y+1)+1(z-1)=0
Mặt cầu (S) tâm A’tiếp xúc mp(ABC):
BK mặt cầu R=d(A’,(ABC))
2 2 1 2
5 0 0 1 2 2
+
− +
−
=
Vậy pt mp(S) cần tìm là:
**********