c Vì quá trình thụ tinh luơn diễn ra giữa các giao tử bình thường d Vì quá trình nguyên phân luơn diễn ra bình thường 24/ Sự tương tác giữa các gen khơng alen, trong đĩ 2 loại gen trội
Trang 1ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT SINH 12 BAN CƠ BẢN
LẦN THỨ NHẤT TỪ BÀI 1 ĐẾN BÀI 12
(Một đề có 2 trang) ( Chữ số trong dấu móc vuông là số đề)
¤ Đáp án của đề thi: 01 Câu 1/ Sự giống nhau của hai quá trình nhân đôi và phiên mã là
1[ 1]a 2[ 1]c 3[ 1]a 4[ 1]b 5[ 1]c 6[ 1]a 7[ 1]c 8[ 1]c 9[ 1]b 10[ 1]d 11[ 1]d 12[ 1]d 13[ 1]a 14[ 1]c 15[ 1]c 16[ 1]a 17[ 1]d 18[ 1]c 19[ 1]c 20[ 1]a 21[ 1]c 22[ 1]d 23[ 1b 24[ 1]d 25[ 1]d 26[ 1]b 27[ 1]d 28[ 1]b 29[ 1]c 30[ 1]d
¤ Đáp án của đề thi: 02 1/ Các mạch đơn mới được tổng hợp trong
1[ 2]c 2[ 2]b 3[ 2]a 4[ 2]c 5[ 2]a 6[ 2]c 7[ 2]b 8[ 2]d 9[ 2]d 10[ 2]a 11[ 2]a 12[ 2]d 13[ 2]a 14[ 2]b 15[ 2]d 16[ 2]b 17[ 2]d 18[ 2]d 19[ 2]c 20[ 2]d 21[ 2]b 22[ 2]d 23[ 2]a 24[ 2]c 25[ 2]b 26[ 2]a 27[ 2]b 28[ 2]d 29[ 2]a 30[ 2]b
¤ Đáp án của đề thi: 03 1/ Sự nhân đôi của ADN ở những bộ phận nào trong tế bào nhân thực?
1[ 3]c 2[ 3]d 3[ 3]c 4[ 3]a 5[ 3]c 6[ 3]b 7[ 3]d 8[ 3]c 9[ 3]d 10[ 3]d 11[ 3]b 12[ 3]a 13[ 3]b 14[ 3]d 15[ 3]b 16[ 3]a 17[ 3]b 18[ 3]a 19[ 3]a 20[ 3]d 21[ 3]c 22[ 3]b 23[ 3]b 24[ 3]d 25[ 3]a 26[ 3]c 27[ 3]c 28[ 3]b 29[ 3]b 30[ 3]b
¤ Đáp án của đề thi: 4 Câu 1: Mã di truyền là
1[ 4]b 2[ 4]c 3[ 4]b 4[ 4]a 5[ 4]b 6[ 4]d 7[ 4]b 8[ 4]c 9[ 4]a 10[ 4]c 11[ 4]c 12[ 4]b 13[ 4]a 14[ 4]c 15[ 4]d 16[ 4]a 17[ 4]a 18[ 4]a 19[ 4]a 20[ 4]a 21[ 4]b 22[ 4]a 23[ 4]b 24[ 4]b 25[ 4]a 26[ 4]a 27[ 4]c 28[ 4]b 29[ 4]d 30[ 4]a
Khi photo nên xoá số đề HS khó hỏi nhau hơn
Trang 2Họ và tên : KIỂM TRA : 45 PHÚT
HỌC SINH LÀM BÀI ĐÁNH DẤU X VÀO BẢNG NÀY SAU KHI CHỌN
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a
b
c
d
TRẮC NGHIỆM ( 10 điểm ) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:
1/ Sự giống nhau của hai quá trình nhân đơi và phiên mã là
a Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bố sung
b trong một chu kì tế bào cĩ thể thực hiện nhiều lần
c đều cĩ sự tiếp xúc của ADN pơlimeraza d thực hiên trên tồn bộ phân tử ADN
2/ Chọn trình tự thích hợp của các ribơnuclêơtit được tổng hợp từ một gen cĩ đoạn mạch khuơn là :
A G X T T A G X A
3/ Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là
a A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G
b A liên kết với U, G liên kết với X
c A liên kết với X, G liên kết với T d A liên kết với T, G liên kết với X
4/ Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì
a phần lớn các gen trong tế bào hoạt động
b chỉ cĩ một số gen trong tế bào hoạt động
c tất cả các gen trong tế bào cĩ lúc đồng loạt hoạt động, cĩ khi đồng loạt dừng
d tất cả các gen trong tế bào đều hoạt động
5/ Loại đột biến gen nào xẩy ra làm tăng 1 liên kết hiđrơ của gen
a Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp T - A b thêm 1 cặp nuclêơtit
c Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X d Mất 1 cặp nuclêơtit
6/ Đột biến NST từ 48 ở vượn người cịn 46 ở người liên quan tới dạng đột biến cấu trúc NST nào?
7/ Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu gen được xác định theo cơng thức nào?
a Tỉ lệ phân li kiểu gen là ( 1 + 5 + 1)n b Tỉ lệ phân li kiểu gen là ( 1 + 4 + 1)n
c Tỉ lệ phân li kiểu gen là ( 1 + 2 + 1)n d Tỉ lệ phân li kiểu gen là ( 1 + 3 + 1)n
8/ Hốn vị gen cĩ ý nghĩa gì trong thực tiễn?
a Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp b Tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập
c Tổ hợp các gen cĩ lợi về một NST d Làm giảm số KH trong trong quần thể
9/ Sau đột biến chiều dài 1 gen bị giảm 10,2 Ao và 7 liên kết hiđrơ Nếu gen đột biến tự nhân đơi 2 lần thì số lượng nuclêơtit tự do mỗi loại mơi trường cần cung cấp giảm là
a A = T giảm 3 ; G = X giảm 6 b A = T giảm 6 ; G = X giảm 3
c A = T giảm 3 ; G = X giảm 3 d A = T giảm 6 ; G = X giảm 6
10/ Ở một lồi thực vật, gen B quy đinh tính trạng cây cao trội hồn tồn so với gen b qui định tính trạng lặn cây thấp Cho cây cĩ kiểu gen BBbb giao phấn với cây kiểu gen Bbbb (biết các cây 4n đĩ giảm phân bình thường) kết quả kiểu hình ở đời lai là
11/ Cây 4n giảm phân bình thường cho giao tử chiếm tỉ lệ 1/6 bb cĩ kiểu gen là
12/ Cho cây cĩ kiểu gen Ab/aB, vơi f = 20% , tỉ lệ các loại giao tử với thành phần kiểu gen là
a Ab = aB = 30%; AB = ab = 20% b Ab = aB = 10%; AB = ab = 40%
c Ab = aB = 20%; AB = ab = 30% d Ab = aB = 40%; AB = ab = 10%
13/ Ở người, cĩ các kiểu gen quy định các nhĩm máu sau đây: IAIA, IAI0 nhĩm máu A; IBIB, IBI0 nhĩm máu B;
IAIB, nhĩm máu AB; I0I0, nhĩm máu 0 Để sinh ra các con cĩ đủ 4 nhĩm máu thì bố và mẹ phải cĩ kiểu gen là
a P IAI0 x IBI0 b P IAIB x I0I0
c P IAIA x IBI0 d P IAI0 x IBIB
Trang 3Đề : 1 trang 2
14/ Một cặp vợ chồng được bác sĩ cho biết khả năng họ cĩ thể sinh được 50% số con mắc bệnh bạch tạng Kiểu gen, kiểu hình cặp vợ chồng trên cĩ thể là
a Dd (khơng bạch tạng) x Dd ( khơng bạch tạng)
b DD (khơng bạch tạng) x dd ( bạch tạng)
c Dd (khơng bạch tạng) x dd ( bạch tạng)
d DD (khơng bạch tạng) x Dd ( khơng bạch tạng)
15/ Ở cây dạ lan, gen B : hoa đỏ trội khơng hồn tồn so với gen b : hoa trắng Kiểu gen dị hợp cĩ kiểu hình hoa màu hồng Phép lai khơng tạo ra con lai F1 cĩ kiểu hình hoa hồng là
16/ Một gen cĩ khối lượng 900.000 đvc và cĩ 3.900 liên kết hiđrơ Số lượng từng loại nu của gen nĩi trên bằng:
a A = T = 600, G = X = 900 b A = T = 480, G = X = 720
c A = T = 900, G = X = 60 d A = T = 720, G = X = 480
17/ Một lồi cĩ bộ NST 2n = 18 Một cá thể của lồi trong đĩ cĩ 27 NST, cá thể đĩ thuộc thể :
18/ Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, thường gây hậu quả lớn nhất thuộc đột biến:
19/ Kỳ giữa của chu kì tế bào NST ở dạng
a sợi cơ bản, đường kính 10nm b siêu xoắn, đường kính 300nm
c crơmatit, đường kính 700nm d sợi chất nhiễm sắc ,đường kính 30nm
20/ Tên thể lệch bội (dị bội) nào dưới đây dễ xẩy ra hơn?
21/ Ở người cĩ nhiễm sắc thể XXY thì mắc hội chứng nào?
22/ Hội chứng Đao do sự kết hợp loại giao tử
a n - 1 và n - 1 b n và n - 1 c n + 1 và n + 1 d n và n + 1 23/ Vì sao thể đa bội ở động vật thường hiếm gặp:
a Vì quá trình giảm phân luơn diễn ra bình thường
b Vì cơ chế xác định giới tính bị rối loạn, ảnh hưởng tới quá trình sinh sản
c Vì quá trình thụ tinh luơn diễn ra giữa các giao tử bình thường
d Vì quá trình nguyên phân luơn diễn ra bình thường
24/ Sự tương tác giữa các gen khơng alen, trong đĩ 2 loại gen trội khi đứng riêng đều xác định cùng 1 kiểu hình, cho F2 cĩ tỉ lệ KH là
25/ Khả năng biểu hiện bệnh máu khĩ đơng ở người như thế nào?
a Khơng cĩ ở nữ giới b Dễ gặp ở nữ giới c Hiếm cĩ ở nam giới d Dễ gặp ở nam giới 26/ Sự nhân đơi của ADN ở những bộ phận nào trong tế bào nhân thực?
c Lục lạp, trung thể, ti thể d Nhân, trung thể, ti thể
27/ Mã di truyền là
a trình tự sắp xếp các nuclêơtit trong gen quy định cấu trúc bậc hai của phân tử prơtêin
b trình tự sắp xếp các nuclêơtit trong gen quy định cấu trúc bậc ba của phân tử prơtêin
c trình tự sắp xếp các nuclêơtit trong gen quy định cấu trúc bậc bốn của phân tử prơtêin
d trình tự sắp xếp các nuclêơtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prơtêin 28/ Mã thối hố là hiện tượng
a các mã bộ ba cĩ tính đặc hiệu
b Nhiều mã bộ ba cùng mã hố cho 1 axit amin
c một mã bộ ba cùng mã hố cho nhiều axit amin
d các mã bộ bộ ba nằm nối tiếp nhau trên gen mà khơng gối lên nhau
29/ Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đơi của phân tử ADN hình thành theo chiều:
a cùng chiều với chiều tháo xoắn của ADN b 3' đến 5'
30/ Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?
Họ và tên : KIỂM TRA : 45 PHÚT
Trang 4Lớp : 12 MƠN : SINH 12 (BAN CB) Đề : 2 trang 1
HỌC SINH LÀM BÀI ĐÁNH DẤU X VÀO BẢNG NÀY SAU KHI CHỌN
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a
b
c
d
TRẮC NGHIỆM ( 10 điểm ) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:
1/ Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đơi của phân tử ADN hình thành theo chiều:
2/ Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?
3/ Sự giống nhau của hai quá trình nhân đơi và phiên mã là
a Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bố sung
b trong một chu kì tế bào cĩ thể thực hiện nhiều lần
c đều cĩ sự tiếp xúc của ADN pơlimeraza
d thực hiên trên tồn bộ phân tử ADN
4/ Chọn trình tự thích hợp của các ribơnuclêơtit được tổng hợp từ một gen cĩ đoạn mạch khuơn là : A G X T T A
G X A
a A G X T T A G X A b T X G A A T X G T c U X G A A U X G U d A G X U U A G X A 5/ Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là
a A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G
b A liên kết với T, G liên kết với X
c A liên kết với U, G liên kết với X d A liên kết với X, G liên kết với T
6/ Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì
a phần lớn các gen trong tế bào hoạt động b tất cả các gen trong tế bào đều hoạt động
c chỉ cĩ một số gen trong tế bào hoạt động
d tất cả các gen trong tế bào cĩ lúc đồng loạt hoạt động, cĩ khi đồng loạt dừng
7/ Loại đột biến gen nào xẩy ra làm tăng 1 liên kết hiđrơ của gen
a Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp T - A b Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X
c Mất 1 cặp nuclêơtitd thêm 1 cặp nuclêơtit
8/ Đột biến NST từ 48 ở vượn người cịn 46 ở người liên quan tới dạng đột biến cấu trúc NST nào?
9/ Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu gen được xác định theo cơng thức nào?
a Tỉ lệ phân li kiểu gen là ( 1 + 3 + 1)n b Tỉ lệ phân li kiểu gen là ( 1 + 4 + 1)n
c Tỉ lệ phân li kiểu gen là ( 1 + 5 + 1)n d Tỉ lệ phân li kiểu gen là ( 1 + 2 + 1)n
10/ Sự tương tác giữa các gen khơng alen, trong đĩ 2 loại gen trội khi đứng riêng đều xác định cùng 1 kiểu hình, cho F2 cĩ tỉ lệ KH là
11/ Khả năng biểu hiện bệnh máu khĩ đơng ở người như thế nào?
12/ Ruồi đực mắt đỏ giao phối với ruồi cái mắt trắng được ruồi F1 Cho ruồi F1 giao phối với nhau, kết quả thu được về kiều hình ở ruồi F2 như thế nào?
a 1 ruồi mắt đỏ , 1 ruồi mắt trắng ( tồn con cái)
b 3 ruồi mắt đỏ , 1 ruồi mắt trắng
c 3 ruồi mắt đỏ , 1 ruồi mắt trắng ( tồn con đực)
d 1 ruồi mắt đỏ , 1 ruồi mắt trắng
13/ Sau đột biến chiều dài 1 gen bị giảm 10,2 Ao và 7 liên kết hiđrơ Nếu gen đột biến tự nhân đơi 2 lần thì số lượng nuclêơtit tự do mỗi loại mơi trường cần cung cấp giảm là
a A = T giảm 6 ; G = X giảm 3 b A = T giảm 3 ; G = X giảm 6
c A = T giảm 6 ; G = X giảm 6 d A = T giảm 3 ; G = X giảm 3
Đề : 2 trang 2
Trang 514/ Ở một lồi thực vật, gen B quy đinh tính trạng cây cao trội hồn tồn so với gen b qui định tính trạng lặn cây thấp Cho cây cĩ kiểu gen BBbb giao phấn với cây kiểu gen Bbbb (biết các cây 4n đĩ giảm phân bình thường) kết quả kiểu hình ở đời lai là
15/ Cây 4n giảm phân bình thường cho giao tử chiếm tỉ lệ 1/6 bb cĩ kiểu gen là
16/ Cho cây cĩ kiểu gen Ab/aB, vơi f = 20% , tỉ lệ các loại giao tử với thành phần kiểu gen là
a Ab = aB = 30%; AB = ab = 20% b Ab = aB = 40%; AB = ab = 10%
c Ab = aB = 20%; AB = ab = 30% d Ab = aB = 10%; AB = ab = 40%
17/ Ở người, cĩ các kiểu gen quy định các nhĩm máu sau đây: IAIA, IAI0 nhĩm máu A; IBIB, IBI0 nhĩm máu B;
IAIB, nhĩm máu AB; I0I0, nhĩm máu 0 Để sinh ra các con cĩ đủ 4 nhĩm máu thì bố và mẹ phải cĩ kiểu gen là
a P IAI0 x IBIB b P IAIA x IBI0c P IAIB x I0I0 d P IAI0 x IBI0
18/ Một cặp vợ chồng được bác sĩ cho biết khả năng họ cĩ thể sinh được 50% số con mắc bệnh bạch tạng Kiểu gen, kiểu hình cặp vợ chồng trên cĩ thể là
a DD (khơng bạch tạng) x Dd ( khơng bạch tạng)
b DD (khơng bạch tạng) x dd ( bạch tạng)
c Dd (khơng bạch tạng) x Dd ( khơng bạch tạng)
d Dd (khơng bạch tạng) x dd ( bạch tạng)
19/ Ở cây dạ lan, gen B : hoa đỏ trội khơng hồn tồn so với gen b : hoa trắng Kiểu gen dị hợp cĩ kiểu hình hoa màu hồng Phép lai khơng tạo ra con lai F1 cĩ kiểu hình hoa hồng là
20/ Một gen cĩ khối lượng 900.000 đvc và cĩ 3.900 liên kết hiđrơ Số lượng từng loại nu của gen nĩi trên bằng:
a A = T = 900, G = X = 600 b A = T = 720, G = X = 480
c A = T = 480, G = X = 720 d A = T = 600, G = X = 900
21/ Một lồi cĩ bộ NST 2n = 18 Một cá thể của lồi trong đĩ cĩ 27 NST, cá thể đĩ thuộc thể :
22/ Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, thường gây hậu quả lớn nhất thuộc đột biến:
23/ Kỳ giữa của chu kì tế bào NST ở dạng
a crơmatit, đường kính 700nm b siêu xoắn, đường kính 300nm
c sợi cơ bản, đường kính 10nm d sợi chất nhiễm sắc ,đường kính 30nm
24/ Tên thể lệch bội (dị bội) nào dưới đây dễ xẩy ra hơn?
25/ Ở người cĩ nhiễm sắc thể XXY thì mắc hội chứng nào?
26/ Hội chứng Đao do sự kết hợp loại giao tử
a n và n + 1 b n + 1 và n + 1 c n - 1 và n - 1 d n và n - 1 27/ Vì sao thể đa bội ở động vật thường hiếm gặp:
a Vì quá trình nguyên phân luơn diễn ra bình thường
b Vì cơ chế xác định giới tính bị rối loạn, ảnh hưởng tới quá trình sinh sản
c Vì quá trình giảm phân luơn diễn ra bình thường
d Vì quá trình thụ tinh luơn diễn ra giữa các giao tử bình thường
28/ Sự nhân đơi của ADN ở những bộ phận nào trong tế bào nhân thực?
c Lục lạp, trung thể, ti thể d Ti thể, nhân và lục lạp
29/ Mã di truyền là
a trình tự sắp xếp các nuclêơtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prơtêin
b trình tự sắp xếp các nuclêơtit trong gen quy định cấu trúc bậc ba của phân tử prơtêin
c trình tự sắp xếp các nuclêơtit trong gen quy định cấu trúc bậc bốn của phân tử prơtêin
d trình tự sắp xếp các nuclêơtit trong gen quy định cấu trúc bậc hai của phân tử prơtêin
30/ Mã thối hố là hiện tượng
a các mã bộ ba cĩ tính đặc hiệu
b Nhiều mã bộ ba cùng mã hố cho 1 axit amin
c một mã bộ ba cùng mã hố cho nhiều axit amin
d các mã bộ bộ ba nằm nối tiếp nhau trên gen mà khơng gối lên nhau
Họ và tên : KIỂM TRA : 45 PHÚT
Trang 6Lớp : 12 MƠN : SINH 12 (BAN CB) Đề : 3 trang 1
HỌC SINH LÀM BÀI ĐÁNH DẤU X VÀO BẢNG NÀY SAU KHI CHỌN
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a
b
c
d
TRẮC NGHIỆM ( 10 điểm ) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:
1/ Sự nhân đơi của ADN ở những bộ phận nào trong tế bào nhân thực?
a Lục lạp, trung thể, ti thể b Lục lạp, nhân, trung thể
2/ Mã di truyền là
a trình tự sắp xếp các nuclêơtit trong gen quy định cấu trúc bậc hai của phân tử prơtêin
b trình tự sắp xếp các nuclêơtit trong gen quy định cấu trúc bậc bốn của phân tử prơtêin
c trình tự sắp xếp các nuclêơtit trong gen quy định cấu trúc bậc ba của phân tử prơtêin
d trình tự sắp xếp các nuclêơtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prơtêin
3/ Mã thối hố là hiện tượng
a các mã bộ ba cĩ tính đặc hiệu
b các mã bộ bộ ba nằm nối tiếp nhau trên gen mà khơng gối lên nhau
c Nhiều mã bộ ba cùng mã hố cho 1 axit amin
d một mã bộ ba cùng mã hố cho nhiều axit amin
4/ Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đơi của phân tử ADN hình thành theo chiều:
5/ Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?
6/ Sự giống nhau của hai quá trình nhân đơi và phiên mã là
a đều cĩ sự tiếp xúc của ADN pơlimeraza
b Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bố sung
c thực hiên trên tồn bộ phân tử ADN d trong một chu kì tế bào cĩ thể thực hiện nhiều lần 7/ Chọn trình tự thích hợp của các ribơnuclêơtit được tổng hợp từ một gen cĩ đoạn mạch khuơn là :
A G X T T A G X A
a T X G A A T X G T b A G X U U A G X A c A G X T T A G X A d U X G A A U X G U
8/ Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là
a A liên kết với X, G liên kết với T b A liên kết với T, G liên kết với X
c A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G
d A liên kết với U, G liên kết với X
9/ Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì
a phần lớn các gen trong tế bào hoạt động
b tất cả các gen trong tế bào đều hoạt động
c tất cả các gen trong tế bào cĩ lúc đồng loạt hoạt động, cĩ khi đồng loạt dừng
d chỉ cĩ một số gen trong tế bào hoạt động
10/ Loại đột biến gen nào xẩy ra làm tăng 1 liên kết hiđrơ của gen
a Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp T - A b Mất 1 cặp nuclêơtit
11/ Đột biến NST từ 48 ở vượn người cịn 46 ở người liên quan tới dạng đột biến cấu trúc NST nào?
12/ Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu gen được xác định theo cơng thức nào?
a Tỉ lệ phân li kiểu gen là ( 1 + 2 + 1)n b Tỉ lệ phân li kiểu gen là ( 1 + 4 + 1)n
c Tỉ lệ phân li kiểu gen là ( 1 + 5 + 1)n d Tỉ lệ phân li kiểu gen là ( 1 + 3 + 1)n
13/ Hốn vị gen cĩ ý nghĩa gì trong thực tiễn?
a Làm giảm số KH trong trong quần thể b Tổ hợp các gen cĩ lợi về một NST
c Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp d Tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập
Trang 7Đề : 3 trang 2
14/ Sau đột biến chiều dài 1 gen bị giảm 10,2 Ao và 7 liên kết hiđrơ Nếu gen đột biến tự nhân đơi 2 lần thì số lượng nuclêơtit tự do mỗi loại mơi trường cần cung cấp giảm là
a A = T giảm 6 ; G = X giảm 6 b A = T giảm 3 ; G = X giảm 6
c A = T giảm 3 ; G = X giảm 3 d A = T giảm 6 ; G = X giảm 3
15/ Ở một lồi thực vật, gen B quy đinh tính trạng cây cao trội hồn tồn so với gen b qui định tính trạng lặn cây thấp Cho cây cĩ kiểu gen BBbb giao phấn với cây kiểu gen Bbbb (biết các cây 4n đĩ giảm phân bình thường) kết quả kiểu hình ở đời lai là
16/ Cây 4n giảm phân bình thường cho giao tử chiếm tỉ lệ 1/6 bb cĩ kiểu gen là
17/ Cho cây cĩ kiểu gen Ab/aB, vơi f = 20% , tỉ lệ các loại giao tử với thành phần kiểu gen là
a Ab = aB = 30%; AB = ab = 20% b Ab = aB = 40%; AB = ab = 10%
c Ab = aB = 20%; AB = ab = 30% d Ab = aB = 10%; AB = ab = 40%
18/ Ở người, cĩ các kiểu gen quy định các nhĩm máu sau đây: IAIA, IAI0 nhĩm máu A; IBIB, IBI0 nhĩm máu B;
IAIB, nhĩm máu AB; I0I0, nhĩm máu 0 Để sinh ra các con cĩ đủ 4 nhĩm máu thì bố và mẹ phải cĩ kiểu gen là
a P IAI0 x IBI0 b P IAIA x IBI0
c P IAI0 x IBIB d P IAIB x I0I0
19/ Một cặp vợ chồng được bác sĩ cho biết khả năng họ cĩ thể sinh được 50% số con mắc bệnh bạch tạng Kiểu gen, kiểu hình cặp vợ chồng trên cĩ thể là
a Dd (khơng bạch tạng) x dd ( bạch tạng)
b DD (khơng bạch tạng) x Dd ( khơng bạch tạng)
c DD (khơng bạch tạng) x dd ( bạch tạng)
d Dd (khơng bạch tạng) x Dd ( khơng bạch tạng)
20/ Ở cây dạ lan, gen B : hoa đỏ trội khơng hồn tồn so với gen b : hoa trắng Kiểu gen dị hợp cĩ kiểu hình hoa màu hồng Phép lai khơng tạo ra con lai F1 cĩ kiểu hình hoa hồng là
21/ Một gen cĩ khối lượng 900.000 đvc và cĩ 3.900 liên kết hiđrơ Số lượng từng loại nu của gen nĩi trên bằng:
22/ Một lồi cĩ bộ NST 2n = 18 Một cá thể của lồi trong đĩ cĩ 27 NST, cá thể đĩ thuộc thể :
23/ Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, thường gây hậu quả lớn nhất thuộc đột biến:
24/ Kỳ giữa của chu kì tế bào NST ở dạng
a sợi chất nhiễm sắc ,đường kính 30nm b sợi cơ bản, đường kính 10nm
25/ Tên thể lệch bội (dị bội) nào dưới đây dễ xẩy ra hơn?
26/ Ở người cĩ nhiễm sắc thể XXY thì mắc hội chứng nào?
27/ Hội chứng Đao do sự kết hợp loại giao tử
a n + 1 và n + 1 b n - 1 và n - 1 c n và n + 1 d n và n - 1 28/ Vì sao thể đa bội ở động vật thường hiếm gặp:
a Vì quá trình giảm phân luơn diễn ra bình thường
b Vì cơ chế xác định giới tính bị rối loạn, ảnh hưởng tới quá trình sinh sản
c Vì quá trình nguyên phân luơn diễn ra bình thường
d Vì quá trình thụ tinh luơn diễn ra giữa các giao tử bình thường
29/ Sự tương tác giữa các gen khơng alen, trong đĩ 2 loại gen trội khi đứng riêng đều xác định cùng 1 kiểu hình, cho F2 cĩ tỉ lệ KH là
30/ Khả năng biểu hiện bệnh máu khĩ đơng ở người như thế nào?
Họ và tên : KIỂM TRA : 45 PHÚT
Trang 8Lớp : 12 MƠN : SINH 12 (BAN CB) Đề : 4 trang 1
HỌC SINH LÀM BÀI ĐÁNH DẤU X VÀO BẢNG NÀY SAU KHI CHỌN
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a
b
c
d
TRẮC NGHIỆM ( 10 điểm ) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:
1 Mã di truyền là
a trình tự sắp xếp các nuclêơtit trong gen quy định cấu trúc bậc ba của phân tử prơtêin
b trình tự sắp xếp các nuclêơtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prơtêin
c trình tự sắp xếp các nuclêơtit trong gen quy định cấu trúc bậc hai của phân tử prơtêin
d trình tự sắp xếp các nuclêơtit trong gen quy định cấu trúc bậc bốn của phân tử prơtêin
2 Sự nhân đơi của ADN ở những bộ phận nào trong tế bào nhân thực?
a Lục lạp, trung thể, ti thể b Lục lạp, nhân, trung thể
3/ Mã thối hố là hiện tượng
a các mã bộ bộ ba nằm nối tiếp nhau trên gen mà khơng gối lên nhau
b Nhiều mã bộ ba cùng mã hố cho 1 axit amin
c một mã bộ ba cùng mã hố cho nhiều axit amin
d các mã bộ ba cĩ tính đặc hiệu
4/ Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đơi của phân tử ADN hình thành theo chiều:
5/ Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?
6/ Sự giống nhau của hai quá trình nhân đơi và phiên mã là
a trong một chu kì tế bào cĩ thể thực hiện nhiều lần
b đều cĩ sự tiếp xúc của ADN pơlimeraza
c thực hiên trên tồn bộ phân tử ADN
d Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bố sung
7/ Chọn trình tự thích hợp của các ribơnuclêơtit được tổng hợp từ một gen cĩ đoạn mạch khuơn là :
A G X T T A G X A
8/ Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là
a A liên kết với T, G liên kết với X b A liên kết với X, G liên kết với T
c A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G
d A liên kết với U, G liên kết với X
9/ Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì
a chỉ cĩ một số gen trong tế bào hoạt động b tất cả các gen trong tế bào đều hoạt động
c phần lớn các gen trong tế bào hoạt động
d tất cả các gen trong tế bào cĩ lúc đồng loạt hoạt động, cĩ khi đồng loạt dừng
10/ Loại đột biến gen nào xẩy ra làm tăng 1 liên kết hiđrơ của gen
a Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp T - A b Mất 1 cặp nuclêơtit
c Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X d thêm 1 cặp nuclêơtit
11/ Đột biến NST từ 48 ở vượn người cịn 46 ở người liên quan tới dạng đột biến cấu trúc NST nào?
c Sát nhập NST này vào NST khác d Lặp đoạn trong một NST
12/ Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu gen được xác định theo cơng thức nào?
a Tỉ lệ phân li kiểu gen là ( 1 + 4 + 1)n b Tỉ lệ phân li kiểu gen là ( 1 + 2 + 1)n
c Tỉ lệ phân li kiểu gen là ( 1 + 3 + 1)n d Tỉ lệ phân li kiểu gen là ( 1 + 5 + 1)n
13/ Hốn vị gen cĩ ý nghĩa gì trong thực tiễn?
a Tổ hợp các gen cĩ lợi về một NST b Làm giảm số KH trong trong quần thể
c Tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập d Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp
Đề : 4 trang 2
Trang 914/ Sau đột biến chiều dài 1 gen bị giảm 10,2 Ao và 7 liên kết hiđrô Nếu gen đột biến tự nhân đôi 2 lần thì số lượng nuclêôtit tự do mỗi loại môi trường cần cung cấp giảm là
a A = T giảm 3 ; G = X giảm 6 b A = T giảm 3 ; G = X giảm 3
c A = T giảm 6 ; G = X giảm 3 d A = T giảm 6 ; G = X giảm 6
15/ Ở một loài thực vật, gen B quy đinh tính trạng cây cao trội hoàn toàn so với gen b qui định tính trạng lặn cây thấp Cho cây có kiểu gen BBbb giao phấn với cây kiểu gen Bbbb (biết các cây 4n đó giảm phân bình thường) kết quả kiểu hình ở đời lai là
a 35 cây cao : 1 cây thấp b 5 cây cao : 1 cây thấp
c 3 cây cao : 1 cây thấp d 11 cây cao : 1 cây thấp
16/ Cây 4n giảm phân bình thường cho giao tử chiếm tỉ lệ 1/6 bb có kiểu gen là
17/ Cho cây có kiểu gen Ab/aB, vơi f = 20% , tỉ lệ các loại giao tử với thành phần kiểu gen là
a Ab = aB = 40%; AB = ab = 10% b Ab = aB = 10%; AB = ab = 40%
c Ab = aB = 20%; AB = ab = 30% d Ab = aB = 30%; AB = ab = 20%
18/ Ở người, có các kiểu gen quy định các nhóm máu sau đây: IAIA, IAI0 nhóm máu A; IBIB, IBI0 nhóm máu B;
IAIB, nhóm máu AB; I0I0, nhóm máu 0 Để sinh ra các con có đủ 4 nhóm máu thì bố và mẹ phải có kiểu gen là
a P IAI0 x IBI0 b P IAIA x IBI0
c P IAI0 x IBIB d P IAIB x I0I0
19/ Một cặp vợ chồng được bác sĩ cho biết khả năng họ có thể sinh được 50% số con mắc bệnh bạch tạng Kiểu gen, kiểu hình cặp vợ chồng trên có thể là
a Dd (không bạch tạng) x dd ( bạch tạng)
b Dd (không bạch tạng) x Dd ( không bạch tạng)
c DD (không bạch tạng) x dd ( bạch tạng)
d DD (không bạch tạng) x Dd ( không bạch tạng)
20/ Ở cây dạ lan, gen B : hoa đỏ trội không hoàn toàn so với gen b : hoa trắng Kiểu gen dị hợp có kiểu hình hoa màu hồng Phép lai không tạo ra con lai F1 có kiểu hình hoa hồng là
21/ Một gen có khối lượng 900.000 đvc và có 3.900 liên kết hiđrô Số lượng từng loại nu của gen nói trên bằng:
a A = T = 480, G = X = 720 b A = T = 600, G = X = 900
c A = T = 900, G = X = 600 d A = T = 720, G = X = 480
22/ Một loài có bộ NST 2n = 18 Một cá thể của loài trong đó có 27 NST, cá thể đó thuộc thể :
23/ Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, thường gây hậu quả lớn nhất thuộc đột biến:
24/ Kỳ giữa của chu kì tế bào NST ở dạng
a sợi chất nhiễm sắc ,đường kính 30nm b crômatit, đường kính 700nm
c siêu xoắn, đường kính 300nm d sợi cơ bản, đường kính 10nm
25/ Tên thể lệch bội (dị bội) nào dưới đây dễ xẩy ra hơn?
26/ Ở người có nhiễm sắc thể XXY thì mắc hội chứng nào?
27/ Hội chứng Đao do sự kết hợp loại giao tử
28/ Vì sao thể đa bội ở động vật thường hiếm gặp:
a Vì quá trình nguyên phân luôn diễn ra bình thường
b Vì cơ chế xác định giới tính bị rối loạn, ảnh hưởng tới quá trình sinh sản
c Vì quá trình giảm phân luôn diễn ra bình thường
d Vì quá trình thụ tinh luôn diễn ra giữa các giao tử bình thường
29/ Sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó 2 loại gen trội khi đứng riêng đều xác định cùng 1 kiểu hình, cho F2 có tỉ lệ KH là
30/ Khả năng biểu hiện bệnh máu khó đông ở người như thế nào?