Cô cạn dung dich A thu được m gam muối khan... Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,48 lít khí bay ra đktc.. Chất thường dùng để diệt khuẩn và tẩy màu là: 40/ Cho 4 gam Cu tác dụng vừ
Trang 1Kiểm tra 12 cuối khóa ĐỀ 3 - Thời gian 60 phút
1/ Cho 7,2g FeO vào dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được một lượng muối khan là:
2/ ***/ Phương trình phản ứng nào sai trong các phản ứng sau:
a CuS + 2HCl → CuCl2 + H2S b Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2
c H2S + 4Br2 + 4H2O → 8HBr + H2SO4 d BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
3/ ***/ Phương trình phản ứng nào sau đây sai:
a 2Al + 6H2SO4 đặc nóng → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
b 2SO2 + O2
0
,
xt t
c Cu + 2H2SO4 đặc nóng →CuSO4 + SO2 + 2H2O
d Fe + H2SO4 đặc nguội → FeSO4 + H2
4/ Cho 4 gam Cu tác dụng vừa hết với axit H2SO4 đặc nóng Khối lượng muối khan thu được là:
5/ Số oxi hóa của Clo trong các chất HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là:
a +1, +5, -1, +3, +7 b -1, -5, -1, -3, -7 c -1, +5, +1, -3, -7 d -1, +5, +1,+3, +7 6/ Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp ba kim loại Mg, Fe, Zn bằng dung dịch HCl thì thu được dung dịch A và 4,48 lít H2.
Cô cạn dung dich A thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
7/ Nồng độ mol/l của dung dịch hình thành khi trộn 200 ml dung dịch HCl 2M với 300 ml dung dịch HCl 4M là:
8/ Hệ số b nhận giá trị nào trong sơ đồ phản ứng sau : aCu + bH+ + cNO3- > dCu2+ + eNxOy +
fH2O
9/ Hệ số c nhận giá trị nào trong sơ đồ phản ứng sau : aFex Oy+ bH+ + cNO3- > dFe3+ + eNO +
fH2O
10/ Hòa tan hoàn toàn 14g kim loại hóa trị II vào dung dịch H2SO4 tạo ra 5,6 lít H2 (đktc) Kim loại
đó là:
11/ Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 có dư thu hỗn hợp hai khí không màu có tỉ khối hơi so với
H2 là 15 Hai khí đó là:
a NO2 và N2 b N2 và N2O c N2O và NH3 d N2O và NO
12/ Cho Na vào dung dịch HNO3 loãng, các khí có thể thu được là:
a NO2, N2O, N2, NH3 b NO, N2O, N2, NH3, H2 c NO2,NO, N2O, N2, NH3
d NO2, NO, N2, NH3
13/ Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + ? > Na2CrO4 + NaBr + ? Chất còn thiếu trong phản ứng lần lượt là:
14/ Cho sơ đồ phản ứng: S + HNO3 loãng > NO + H2SO4 + ? Chất trong dấu ? là:
15/ Cho sơ đồ phản ứng: SO2 + KMnO4 + ? > K2SO4 + MnSO4 + ? Chất còn thiếu trong sơ đồ phản ứng lần lượt là:
a H2O và H2SO4 b H2SO4 và H2O c H2SO4 và HNO3 d H2O và K2SO3
16/ Cho Al vào dung dịch chứa NaNO3 vừa đủ và KOH, số chất sinh ra sau phản ứng là:
Trang 2a 4 b 5 c 2 d 3
17/ Cho Al vào dung dịch chứa NaNO3 vừa đủ và KOH, phương trình ion thu gọn của phản ứng là:
a 8Al+3NO3¯+5OH¯ >8AlO2¯+3NH3 b 8Al+3NO3¯+5OH¯+2H2O >8AlO2¯+3NH3
c 8Al+3NO3¯+3OH¯+3H2O >8AlO2¯+3NH3 d 8Al+3NO3¯+5OH¯ >8AlO2¯+NH3+H2O
18/ Cho Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư sinh ra khí NO, tổng hệ số của các sản phẩm trong phương trình là:
19/ Cho 2,52g Fe tác dụng với oxi một thời gian, thu m gam chất rắn X, cho toàn bộ X vào dung dịch HNO3 loãng dư thu 0,56 lit NO(duy nhất) đo ở đktc Giá trị của m là:
20/ Cho phản ứng: NH4NO3 >N2O+2H2O Vai trò của Nitơ trong NH4 là:
21/ Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Mg, Zn trong dung dịch HNO3 đặc, dư thu 4,48 lit NO2 (đktc) Khối lượng muối khan thu được là
22/ Hoà tan 5,6g Fe trong một lượng dung dịch HNO3 vừa đủ thu 18g muối Thể tích khí N2O (đktc) duy nhất thu được là:
23/ Hoà tan 3,6g Cu trong dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO (đktc) thu được là:
24/ Các chuỗi ion nào sau đây không tồn tại trong một dung dịch:
a Na+, Ba2+, OH-, Cl- b Na+, Ba2+, OH-, SO4
2-c Cu2+, K+, SO42-, NO3- d Cu2+, Mg2+, Cl-, NO3
25/ Cho 0,8g hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 0,5M giải phóng ra 0,448 lít khí (đktc) Cô cạn dụng dịch sau phản ứng thu được lượng muối khan là:
26/ Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lít SO2 (đktc) là (ml):
27/ Hòa tan hoàn toàn 52,3 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe và Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát
ra 22,4 lít khí Khối lượng muối sunfat thu được là (gam):
28/ Cho 7,35 g hh hai KL kiềm thuộc hai chu kỳ liên tiếp tan hết trong nước thu được V lit khí thoát
ra và 2,5 lit dd X có pH=13.Hai KL là?
29/ Cho Cu và Fe vào dd HNO3 ,khuấy kỹ để pư xảy ra htoàn Để thu được dd có muối sắt (II) chỉ cần lấy ?
30/ Cho 2,06 g hh Fe,Cu td htoàn với dd HNO3 loãng thu được 0,896 lit NO(đktc) là sản phẩm khử duy nhất Klg muối nitrat thu được?
31/ Cho 100 ml dd HCl 0,1 M td với 100 ml dd NaOH thu được dd có pH=12 Nồng độ mol của dd NaOH ban đầu là?
32/ Cho phản ứng: P + HNO3 + ? > NO + ? Chất còn thiếu trong phản ứng lần lượt là:
a Không xác định được b H2O, H3PO4
c H2O, P2O5 d Không chất nào, H3PO4
33/ Cho phản ứng: aFe3O4 + bHNO3 > cFe(NO3)3 + dNxOy + eH2O với a, b, c, d, e là các hệ số Giá trị của a là:
Trang 334/ Cho dung dịch KMnO4 tác dụng vừa đủ với K2SO3 trong môi trường kiềm, sau phản ứng dung dịch có màu gì?
a Tím (MnO4-) b Phớt hồng (Mn2+) c Xanh lục (MnO42-) d Không màu
35/ Cho Al vào dung dịch NaOH, khí H2 sinh ra là do Al đã khử H+1 trong phân tử nào?
c Cả H2O và NaOH d Không xác định được
36/ Một dd X chứa 0,1 mol Na+,0,2 mol Cu2+,a mol SO42-,thêm dd Ba(OH)2 đến dư vào dd X thu được b gam kết tủa Giá trị của b là:
37/ Cho hh gồm 4,2 g Fe và 6 g Cu vào dd HNO3 chỉ thấy thoát ra 0,896 lit NO (đktc).Biết các pư xảy ra htoàn Klượng muối thu được là?
38/ Cho 18,4 gam hỗn hợp hai muối ACO3 và BCO3 phản ứng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,48 lít khí bay ra (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là:
39/ Trong các khí sau: O2, N2, Cl2, CO2 Chất thường dùng để diệt khuẩn và tẩy màu là:
40/ Cho 4 gam Cu tác dụng vừa hết với axit H2SO4 đặc nóng Khối lượng muối khan thu được là:
¤ Đáp án của đề thi:ĐỀ 3
1[ 1]b 2[ 1]a 3[ 1]d 4[ 1]b 5[ 1]d 6[ 1]a 7[ 1]b 8[ 1]c 9[ 1]b 10[ 1]b 11[ 1]b 12[ 1]b 13[ 1]b 14[ 1]d 15[ 1]a 16[ 1]d 17[ 1]b 18[ 1]a 19[ 1]a 20[ 1]a 21[ 1]d 22[ 1]b 23[ 1]d 24[ 1]b 25[ 1]d 26[ 1]b 27[ 1]d 28[ 1]c 29[ 1]c 30[ 1]a 31[ 1]c 32[ 1]b 33[ 1]b 34[ 1]c 35[ 1]a 36[ 1]d 37[ 1]b 38[ 1]c 39[ 1]c 40[ 1]c