Người lái xe 2 Trong các cách làm tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng?. Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích mặt bị ép.. Ghi ra giấy thi chữ cái đứng trước ph
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK I
Năm học 2011 - 2012 Môn: Vật lý 8
Mức độ
Chủ đề
Tổng
1 Chuyển động cơ học
1c C1 0,5đ
1c C7 3đ
2c 3,5đ
2 Lực cơ
2c C3;C4 1đ
1c C8 1,5đ
3c 2,5đ
3 Áp suất
1c C5 1,5đ
1c C2 1đ
2c 2,5đ
4 Cơ năng
1c C9 1,5
1c 1,5đ Tổng
4c 3đ
1c 1đ
2c 3đ
1c 3đ
10 điểm
Trang 2A 5N
PHÒNG GD&ĐT KIM BÔI
TRƯỜNG THCS LẬP CHIỆNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn: Vật lý - Lớp: 8
(Thời gian làm bài 45’ không kể thời gian giao đề)
A TRẮC NGHIỆM.
I Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.
1) Một người ngồi trên xe khách nói “hàng cây bên đường chạy về phía sau” Vật nào sau
đây không được chọn làm mốc ? (0.5đ’)
A Chiếc xe B Mặt đường C Ghế ngồi trên xe D Người lái xe
2) Trong các cách làm tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng? (1 đ’)
A Muốn tăng áp suất thì giữ nguyên áp lực, tăng diện tích mặt bị ép.
B Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích mặt bị ép.
C Muốn giảm áp suất thì giảm áp lực, giữ nguyên diện tích mặt bị ép.
D Muốn giảm áp suất thì tăng diện tích mặt bị ép, giữ nguyên áp lực.
3) Lực nào sau đây không phải là lực ma sát ? (0.5đ’)
A Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường lúc phanh gấp
B Lực giữ cho vật nằm yên trên mặt bàn nghiêng
C Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn
D Lực xuất hiện khi viên bi lăn trên mặt bàn
4) Vì sao người ngồi trên ôtô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị nghiêng sang
bên trái? (0.5đ’)
A Vì ôtô đột ngột giảm vận tốc B Vì ôtô đột ngột tăng vận tốc
C Vì ôtô đột ngột rẽ sang phải D Vì ôtô đột ngột rẽ sang trái
II Điền từ (cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: (1,5đ’)
5) Chất lỏng không chỉ gây ra áp suất lên … (1)…….bình, mà lên cả… (2)….…bình và
các vật … (3)… chất lỏng
B TỰ LUẬN
7) Một người đi bộ trên đoạn đường AB dài 3000m với vận tốc 2m/s, rồi đi tiếp đoạn
đường dài BC dài 1900m hết 180s Hãy tính vận tốc trung bình của người đó trên cả đoạn đường AC (3đ’)
8) Diễn tả thành lời các yếu tố của lực được biểu diễn ở hình bên.
(1,5đ’)
9) Một người thợ nề dùng ròng rọc động để kéo một thùng hồ có khối lượng 15kg lên cao
4m Bỏ qua ma sát và trọng lượng của dây và ròng rọc, hãy tính công mà người thợ này đã thực hiện? (1,5đ’)
Trang 3
-Hết -ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM Môn: Vật lý _ 8
A Trắc nghiệm
I Khoanh tròn… (2,5 điểm)
1)_B 2)_A 3)_C 4)_C
0,5 điểm
1 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
II Điền từ thích hợp vào chỗ trống (1,5 điểm)
5) (1) – đáy;
(2) – thành;
(3) – trong lòng
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
B TỰ LUẬN
7)
Cho biết:
s1 = 3000m
vtb1 = 2m/s
s2 = 1900m
t2 = 180s
Bài giải Thời gian để đi hết đoạn đường đầu:
t1 = Vận tốc trung bình trên cả quãng đường:
= 2,9m/s
Tóm tắt đúng được 0,5 điểm 0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
vtb = ?
8)
- Lực kéo có điểm đặt tại A;
- Có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải;
- Cường độ 15N
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
9)
Bài giải Trọng lượng của thùng hồ: P = 10.m = 150N
Theo định luật về công, khi dùng máy cơ đơn giản không
cho ta lợi về công nghĩa là công của người thợ khi kéo
thùng hồ lên bằng ròng rọc động và kéo trực tiếp là bằng
0,5 điểm
1 điểm
Trang 4MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK I
Năm học 2011 - 2012 Môn: Vật lý 7
Mức độ
Chủ đề
Tổng
1 Sự truyền ánh
sáng
1c C8 1,5đ
1c 1,5đ
2 Phản xạ ánh sáng
1c C6 1đ
1c C9a,b 2,5đ
2c 3,5đ
3 Gương cầu
2c C1;C2 1đ
2c
1đ
4 Nguồn âm
1c C3 0,5đ
1c 0,5đ
5 Độ cao, độ to của
âm
1c C7 1đ
1c
1đ
6 Môi trường
truyền âm
1c C4 0,5đ
1c
0,5đ
7 Phản xạ âm
Tiếng vang - Chống
ô nhiễm tiếng ồn
1c C5 0,5đ
1c C10 1,5đ
2c
2đ Tổng
5c 2,5đ
1c 1,5đ
2c 2đ
1c 1,5đ
1c 2,5đ
10 điểm
Trang 5B
PHÒNG GD&ĐT KIM BÔI
TRƯỜNG THCS LẬP CHIỆNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011
Môn: Vật lý - Lớp: 7
(Thời gian làm bài 45’ không kể thời gian giao đề)
I Ghi ra giấy thi chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng (2,5 điểm)
1) Cùng một vật lần lượt đặt gần sát 3 gương, cách gương cùng một khoảng, gương nào
tạo được ảnh ảo lớn nhất?
C Gương cầu lõm D Cả A, B và C đều sai
2) So sánh vùng nhìn thấy của gương cầu lồi và gương phẳng Phán đoán nào sau đây là
đúng?
A Vùng nhìn thấy của gương phẳng rộng hơn vùng nhìn thấy của gương cầu lồi
B Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng
C Vùng nhìn thấy của hai gương bằng nhau
D Không thể so sánh được
3) Bộ phận nào sau đây dao động và phát ra âm khi thổi sáo?
A Thành ống sáo; B Lỗ ống sáo;
C Ngón tay bịt lỗ ống sáo; D Cột khí trong ống sáo
4) Âm thanh không thể truyền qua môi trường nào sau đây?
A Chất lỏng; B Chân không; C Chất khí; D Chất rắn
5) Vật nào dưới đây phản xạ âm tốt nhất?
A Miếng bìa B Tấm gỗ C Mặt đất D Mặt đá hoa ốp sàn nhà
II Điền từ (cụm từ) thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: (2 điểm)
6) Theo định luật phản xạ ánh sáng thì…(1)…và…(2)…nằm trong cùng mặt phẳng với
đường pháp tuyến của mặt gương tại điểm tới
7) Vật dao động càng nhanh, tức là…(3)…dao động càng lớn và âm phát ra càng …(4)…
III làm bài tập và trả lời các câu hỏi sau:
8) Hãy kể tên và vẽ biểu diễn ba loại chùm sáng mà em đã học (1,5 điểm)
9)Cho mũi tên AB được đặt trước một gương phẳng như hình bên (2,5 điểm)
a) Vẽ ảnh A’B’ của mũi tên AB tạo bởi gương phẳng
b) Hãy vẽ hai chùm tia tới lớn nhất từ A, B và hai chùm tia phản xạ
tương ứng rồi xác định vùng nhìn thấy ảnh A’B’
10) Hãy nêu tên và thí dụ tương ứng với ba biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn thường dùng
(1,5 điểm)
Trang 6B
A’
B’
A
B
A’
B’
Q H vùng nhìn thấy ảnh A’B’
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Môn: Vật lý _ 7
I Ghi ra giấy thi chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng (2,5 điểm)
(Mỗi câu chọn đúng, được 0,5 điểm)
II Điền từ (cụm từ) thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: (2 điểm)
( mỗi chỗ trống điền đúng, được 0,5 điểm)
6) (1) tia tới; (2) tia phản xạ (tia phản xạ/tia tới)
7) (3) tần số (f); (4) cao (bổng)
III Bài tập (3 điểm)
8)
9) a)
b)
10) Ba biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn:
- Tác động vào nguồn âm Như: treo biển báo cấm bóp còi
- Phân tán âm trên đường truyền Như: trồng nhiều cây xanh
- Ngăn không cho âm truyền đến tai Như: Xây dựng tường bê tông,
8)mỗi hình đúng được 0,25 điểm mỗi câu đúng được 0,25 điểm
1 điểm
- Vẽ được các chùm tia tới và các chùm tia phản xạ tương ứng được 1 điểm
- Xác định được vùng nhìn thấy ảnh A’ B’ được 0,5 điểm
10) Mỗi biện pháp đúng được 0,25 điểm; mỗi thí dụ được 0,25 điểm
Chùm sáng song song Chùm sáng hội tụ Chùm sáng phân kỳ
Trang 7MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK I
Năm học 2011 - 2012 Môn: Vật lý 6
Mức độ
Chủ đề
Tổng
1 Đo độ dài – đo
thể tích
2c C1;C2 1đ
2c
1đ
2 Khối lượng và
lực
3c C3;4;7 3đ
2c C5;6 2đ
1c C9 2đ
6c
7đ
3 Máy cơ đơn giản
1c C8a 1,5đ
1c C8b 0,5đ
1c
2đ
1c
PHÒNG GD&ĐT KIM BÔI
TRƯỜNG THCS LẬP CHIỆNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn: Vật lý - Lớp: 6
(Thời gian làm bài 45’ không kể thời gian giao đề)
Trang 8trọng lượng; lực kéo; lực đẩy; cân bằng; biến dạng; trái đất; dây gầu
cm
ml
10 20 30 40 50
1) Cho thước kẻ trong hình vẽ dưới đây
Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước trên là:
A GHĐ 1m và ĐCNN 1cm B GHĐ 10cm và ĐCNN 1cm
C GHĐ 20cm và ĐCNN 1cm D GHĐ 20cm và ĐCNN 1mm
2) Bình chia độ như hình bên có
A GHĐ 50ml và ĐCNN 10ml B GHĐ 50ml và ĐCNN 1ml
C GHĐ 50ml và ĐCNN 0,1ml D GHĐ 50cc và ĐCNN 10cc
3) Trên một hộp mứt tết ghi 250g Số đó chỉ:
A Trọng lượng của hộp mứt B Thể tích của hộp mứt
C Khối lượng mứt trong hộp D Khối lượng của cả hộp mứt
4) Muốn đo khối lượng riêng của các hòn “bi ve”, ta cần dùng những dụng cụ nào ?
A Chỉ cần 1 cái cân B Chỉ cần dùng 1 cái lực kế
C Chỉ cần dùng một bình chia độ D Cần dùng cả 1 cái cân và 1 bình chia độ
II Chọn từ (cụm từ) thích hợp ở trong khung để điền vào chỗ trống trong các câu sau:
(2 điểm)
5) Trong khi cày, con trâu đã tác dụng vào cái cày một…(1)
6) Một gầu nước treo đứng yên ở đầu một sợi dây, gầu nước
chịu tác dụng của hai lực (2) Lực thứ nhất là …(3) của
dây gầu; lực thứ hai là …(4) của gầu nước
III Ghép nội dung ở cột A với nội dung ở cột B để được một câu hoàn chỉnh (2 điểm) 7)
IV.
Trả
lời
câu hỏi và làm bài tập sau: (4 điểm)
8) a)Hãy kể tên ba loại máy cơ đơn giản thường dùng
b) Tại sao đường ô tô qua đèo thường là đường ngoằn ngoèo rất dài?
9) Hãy tính trọng lượng P của một bạn học sinh có khối lượng là 35kg
a) Đơn vị đo khối lượng là; b) Đơn vị đo lực là
c) Đơn vị đo khối lượng riêng là;
d) Đơn vị đo trọng lượng riêng là
1 N/m3; 3 N/m2
2 kg; 4.N;
5 kg/m3
Trang 9ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Môn: Vật lý _ 6
I Ghi ra giấy thi chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
1) – C 2) – B 3) – C 4) – D
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
II Chọn các từ (cụm từ) ở trong khung để điền vào chỗ trống sao cho phù hợp
5) (1) lực kéo;
6) (2) cân bằng
(3) lực kéo
(4) trọng lực
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
III Ghép nội dung ở cột A với nội dung ở cột B để được một câu hoàn chỉnh
7) a) – 2
b) – 4 c) – 5 d) – 1
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
IV Trả lời câu hỏi và làm bài tập.
8) a) Mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng
rọc là các máy cơ đơn giản
b) Đường ngoằn ngoèo có độ nghiêng
nhỏ, ô tô đi dễ dàng hơn
9) Trọng lượng của bạn HS đó là:
P = 10.m = 10 35 = 350N
8) a) Nêu được tên một loại máy cơ đơn giản, được 0,5 điểm
b) 0,5 điểm
9) Nêu được công thức được 1 điểm Thay số, tính đúng kết quả được 1 điểm