Số công thức cấu tạo có thể có của axit này là: Câu 17: Cho các phát biểu sau: 1 Nhiệt độ sôi của andehit và xeton cao hơn so với ancol cùng số C trong phân tử.. 3 Nguyên tử oxy trong p
Trang 1GIẢI ĐÁP HÓA HỌC
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn: HÓA HỌC; Khối A – B
ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ, tên thí sinh: ………
MÃ ĐỀ: 279
Số báo danh: ………
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr
= 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Trong các thí nghiệm sau đây:
a) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI
b) Nhiệt phân amoni nitrit
c) Cho khí H2S tác dụng với dung dịch FeCl3
d) Cho khí NH3 dư tác dụng với khí Cl2
e) Cho dung dịch H2O2 tác dụng với dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng)
f) Sục khí O2 vào dung dịch HBr
g) Cho NaI tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng
h) Cho SiO2 tác dụng với Na2CO3 nóng chảy
Số thí nghiệm tạo đơn chất là ?
Câu 2: Hỗn hợp X gồm a mol Fe , b mol FeCO3 và c mol FeS2 Cho X vào bình dung tích không đổi chứa O2 (dư), nung đến các phản ứng xảy ra hoàn toàn sau đó đưa về nhiê ̣t đô ̣ đầu thấy áp suất trong bình bằng áp suất trước khi nung Quan hê ̣ của a, b, c là:
Câu 3: Trong tự nhiên đồng vị 25Mg chiếm 10% số nguyên tử magie Nguyên tử khối trung bình của magie bằng 24,3202 Số nguyên tử 25Mg có trong 12 gam Mg là ( biết số Avogađro = 6,022.1023
) :
2,891.1022
Câu 4: Xét các phản ứng sau:
↔ (1) CaCO3 (r) ↔ CaO (r) + CO2 (k) > 0
Bai lam boi: Rain Le http://fb.com/bui.cuong
Trang 2(2) 2SO2 (k) + O2 (k) ↔ 2SO3 (k) < 0
(3) N2 (k) + 3H2 (k) ↔ 2NH3 (k) < 0
(4) H2 (k) + I2 (k) ↔ 2HI (k) < 0
Các giải pháp: Hạ nhiệt độ, tăng áp suất, tăng nồng độ chất tham gia phản ứng và giảm nồng
độ chất sản phẩm đều có thể làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận đối với phản ứng nào?
Câu 5: Cho phản ứng sau :
KMnO4 + HOOC-COOH + H2SO4 K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là:
A 31 B 26 C 29 D 34
Câu 6: Để pha 12 lít dung dịch NaOH 2M có khối lượng riêng d = 1,05g/ml , người ta lấy m
gam NaOH rắn hòa tan vào V lít dung dịch NaOH 0,5M Gía trị của m và V lần lượt là ? Biết rằng NaOH rắn chiếm một thể tích nào đó khi hòa tan vào dung dịch NaOH 0,5M
A 725,44 và 11,73 B 635,45 và 15,32 C 653,24 và 14,44 D 723,31 và
13,43
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được hỗn hợp B gồm hai khí X, Y có tỉ khối so với He là 11,4
- Nếu làm lạnh hỗn hợp xuống nhiệt độ thấp hơn ta được hỗ hợp C gồm 3 khí X, Y, Z có
ti khối với He là 14,25
-Nếu làm lạnh xuống ở -150C hỗn hợp C chuyển sang D gồm có 2 khí Tỉ khối hơi của D
so với H2 lúc này là x Gía trị của x là ?
Câu 8: Cho các chất: CH3COOH (1); CH3-CH2-CH2-OH (2); C2H5OH (3); C2H5COOH (4);
CH3COCH3 (5) Thứ tự các chất theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
Câu 9: Câu nào sau đây đúng khi nói về mưa axit và hiệu ứng nhà kính:
A Khí gây ra hiệu ứng nhà kính là SO2; khí gây ra mưa axit là CO2 và NO2
B Khí gây ra hiệu ứng nhà kính là NO2; khí gây ra mưa axit là SO2 và CO2
C Khí gây ra hiệu ứng nhà kính là CO2; khí gây ra mưa axit là SO2 và NO2
D Khí gây ra hiệu ứng nhà kính là SO2 và CO2; khí gây ra mưa axit là NO2
Câu 10: Lấy 2,5 ml dung dịch CH3COOH 4M rồi pha loãng với nước thành 1 lít dung dịch A.Hãy tính độ điện li của axit axetic,biết rằng trong 1ml dung dịch A có 6,28.1018
ion và phân tử axit không phân li
Câu 11: X là hợp chất với hiđro của nguyên tố A, có chứa 4,762% khối lượng H Y là hợp chất
tạo bởi S và nguyên tố A Cho a gam chất Y tác dụng với b gam dung dịch axít HBr 8,58% thu được dung dịch trong đó nồng độ muối là 9,6% và 672 ml khí H2S (đktc) Nồng độ % của axít còn dư trong dung dịch sau phản ứng là ?
Câu 12: Cho dãy chất sau: Al, Al2O3, Zn(OH)2, AlBr3, NaHCO3, NaHSO4, CrO3, Sn(OH)2, AlF3
Số chất lưỡng tính có trong dãy là:
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol một este no đơn chức X thu được 6 mol H2O Khi thủy phân
X thu được ancol Y không có khả năng tạo anken Số lượng đồng phân cấu tạo thỏa mãn với X
Trang 3là:
A.4 B.3 C.5 D.6
Câu 14: Cho các phát biểu sau :
(1) SiO2 là một oxit axit, tan dễ trong kiềm nóng chảy và không tan trong các dung dịch axít (2) Trong phòng thí nghiệm, H3PO4 được điều chế bằng cách dùng HNO3 đặc oxi hoá photpho
(3) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch C6H5NH3Cl thấy có chất không tan tạo thành (4) Cho khí F2 vào H2O thu được dung dịch HF và khí O2
(5) Để tạo xốp cho một số loại bánh, người ta thường dùng (NH4)2CO3
(6) “Nước đá khô”, chất được dùng để tạo môi trường lạnh, là CO
Số phát biểu đúng là :
Câu 15: Kết quả phân tích một mẫu nước máy trong thành phố cho kết quả sau: có 0,01 mol Na+, 0,02 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,05 mol HCO3- và 0,02 mol Cl- Kết luận nào dưới đây không đúng ?
A Mẫu nước này cứng toàn phần
B Mẫu nước này sau khi đun sôi một thời gian có thể dùng để giặt quần áo
C Xử lý mẫu nước này bằng dung dịch Na2CO3 mới sử dụng được
D Tổng số mol cation sau khi đun sôi mẫu nước này một thời gian là 0,015 mol
Câu 16: Cho a gam axit đơn chức tác dụng vừa đủ với KHCO3 thu được 26,88 lít CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn a gam axit trên rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 40 gam kết tủa Số công thức cấu tạo có thể có của axit này là:
Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(1) Nhiệt độ sôi của andehit và xeton cao hơn so với ancol cùng số C trong phân tử
(2) Phương pháp hiện đại để sản xuất axit axetic là đi từ metanol và cacbon oxit
(3) Nguyên tử oxy trong phân tử nước của phản ứng este hóa giữa một axit cacboxylic và một ancol là của ancol ban đầu
(4) Axetophenon có công thức phân tử là C6H5COCH3
Số phát biểu đúng là:
Câu 18: Để xác định nồng độ mol của một dung dịch NaOH, người ta lấy 25 ml dung dịch
NaOH đó ra rồi cho vào chính xác 3,42 gam Al2(SO4)3 Sau khi phản ứng kết thúc thấy xuất hiện kết tủa, đem lọc, rửa sạch và nung kết tủa đến khối lượng không đổi thì cân được 0,78 gam Kết luận nào sau đây là đúng?
A Nồng độ NaOH chắc chắn nhỏ hơn 3M B Nồng độ NaOH chắc chắn nhỏ hơn
2M
C Nồng độ NaOH chắc chắn nhỏ hơn 1M D Nồng độ NaOH chắc chắn lớn hơn
2M
Câu 19: Aminoaxit X chứa một nhóm chức amin bậc 1 trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một
lượng X thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích là 4:1 X là hợp chất nào sau đây :
A H2NCH(NH2)-COOH B H2NCH2COOH
C H2N-CH2-CH2-COOH D Tất cả đều sai
Câu 20: Một học sinh tiến hành làm thí nghiệm sau: cho 7 gam hỗn hợp bột gồm nhôm và sắt
vào một cốc chứa 200 ml axit HCl 1,2M Kết luận nào của học sinh đó dưới đây là không đúng?
A Hỗn hợp không tan hết B Hỗn hợp tan hoàn toàn
Trang 4C Khối lượng cốc tăng lên 6,76 gam D Dung dịch sau phản ứng làm quỳ
tím hóa đỏ
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
a) Chất béo thuộc loại hợp chất este
b) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước
c) Các este không tan trong nước do không có liên kết hidro với nước
d) Khi đun chất béo lỏng với hidro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn
e) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no
Các câu phát biểu không đúng là:
A a,d B b,c C a,d,d,e D chỉ có b Câu 22: Metylamin phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau trong điều kiện thích
hợp: CuSO4, HCl, KNO3, HI, O2, CH3OH, KHSO4, AlCl3, CO2
Câu 23: Tổng số hạt electron trên các phân lớp p của một nguyên tố có thể là bao nhiêu để dự
đoán đó là một kim loại?
Câu 24: Vai trò nào sau đây của criolit trong sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân Al2O3
nóng chảy là không đúng ?
A Tiết kiệm năng lượng vì làm giảm nhiệt độ nóng chảy trong lò khi điện phân
B Ngăn cản nhôm tạo thành bị oxy hóa trong không khí
C Làm tăng tính dẫn điện của hỗn hợp trong lò khi điện phân
D Giúp tạo ra nhôm có độ tinh khiết cao hơn
Câu 25: Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch hỗn hợp X gồm CuCl2, FeCl3, FeCl2 và NaF (có số mol bằng nhau) thu được 111,25 gam kết tủa Mặt khác, nếu dẫn hoàn toàn khí H2S dư vào dung dịch X ở trên, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m gam là :
Câu 26: Nhiệt phân 50,56 gam KMnO4 sau một thời gian thu được 46,72 gam chất rắn Cho toàn
bộ lượng khí sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 13,04 gam Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lit NO (đktc) % khối lượng Mg trong X là:
Câu 27: Tổng các electron trong các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố X là 11 Hãy cho biết
công thức oxit cao nhất của X?
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 1 amin bậc 1 , đơn chức RNH2 thu được 0,02 mol N2 Mặt khác lượng amin trên phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol H2SO4 và thu được 4,74g muối Công thức amin là:
A C6H5NH2 B C3H7NH2 C CH3NH2 D C2H5NH2
Câu 29: Muối NaHCO3 thường được dùng trong việc chữa các bệnh về dạ dày do dư axit Dung dịch NaHCO3 có tính kiềm, nếu đun nóng dung dịch NaHCO3 thì:
C tính kiềm mất đi hoàn toàn D tính kiềm không thay đổi
Câu 30 : Khi cho các dung dịch sau trộn lẫn với nhau, có bao nhiêu phản ứng xảy ra (điều kiện
thường ) : Fe(NO3)2 ; AgNO3 ; HCl ; FeBr3 ; Na2CO3
Trang 5A 6 B 7 C 8 D 9
Câu 31: Có 6 gói bột màu đen : MnO2 , CuO, FeS, PbS, CuS, Ag2O Chỉ dung HCl thì có thể nhận biết được mấy mẫu :
Câu 32 : Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai :
A Nước đá, P trắng , I2 đều có cấu trúc mạng tinh thể phân tử
B Phân bón supephotphat kép chứa hàm lượng P2O5 nhiều hơn so với supephotphat đơn và phân lân nóng chảy
C Thạch cao sống có công thức CaSO4.2H2O, dung để bó bột
D Cl2 hoạt động hoá học mạnh hơn O2
Câu 33: Cho 8 (g) hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HNO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thoát ra 8,96 l (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 Cho dung dich NH3 từ từ đến dư vào dung dịch chỉ thấy thu được 20,75 g kết tủa tìm % về khối lượng của NO trong hỗn hợp X :
Câu 34: Hợp chất hữu cơ B có CTĐGN là : C2H3O3 B là axit no, mạch hở, chứa thêm nhóm chức -OH Có bao nhiêu chất thoả mãn ? Biết B có cấu trúc mạch thẳng, không phân nhánh
Câu 35: Cracking V (l) butan thu được 35 (l) hỗn hợp khí A giả sử chỉ xảy ra các phản ứng :
C4H10 → CH4 + C3H6
C4H10 → C2H6 + C2H4
C4H10 → C4H8 + H2
Dẫn hỗn hợp A qua bình đựng nước Br2 dư, thấy thoát ra 20 (l) khí (các khí đều đo ở cùng điều kiện)
Tìm hiệu suất phản ứng cracking :
Câu 36: Đun nóng 2 ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp các ete Lấy 7,2 g 1 ete, đốt cháy hoàn toàn thu được 8,96 l CO2 (đktc) , 7,2 g H2O 2 ancol
đó là :
A C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH B CH3OH và C2H5OH
C CH3OH và CH2=CH-CH2-OH D C2H5OH và C3H7OH
Câu 37: Cho các polime sau : nhựa novolac, cao su thiên nhiên, nhựa rezol, nhựa bakelit,
xenlulozo, cao su lưu hoá Số polime có cấu trúc mạng lưới không gian là :
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối
(2) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước
(3) Kim loại kiềm ít được dùng trong tổng hợp hữu cơ
(4) Trong các hợp chất với kim loại kiềm, oxy có thể có số oxi hóa khác -2
Những phát biểu đúng là:
Câu 39: Cho các phát biểu sau:
1) Phenol ở điều kiện thường là chất rắn, tan tốt trong dung dịch NaOH
Trang 62) Benzenamin và o-crezol đều mất màu brom trong nước
3) Este isomyl axetat có công thức phân tử là C6H12O2
4) Clobenzen tác dụng với brom có mặt bột Fe khó khăn hơn phenol
5) Có thể dùng dung dịch brom để nhận biết phenol và stiren
6) Anilin và phenylamin cùng dãy đồng đẳng của nhau
Có bao nhiêu phát biểu đúng ?
Câu 40: Đun m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và glucozơ ( khối lượng saccarozơ gấp 1,9 lần
khối lượng glucozơ ) với dung dịch H2SO4 loãng, khi phản ứng hoàn toàn đem trung hòa, sau đó thực hiện phản ứng tráng bạc thu được 25,92 gam Ag Giá trị của m là
II PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hòa tan m g Fe trong HNO3 thấy sinh ra 0,1 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5
ở đktc) và còn lại 1,6 g Fe không tan Gía trị của m là:
A 7,2g B 8,4g C 5,6g D.10g Câu 42: Muối NaNO3 thường được dùng để bảo quản và chế biến thịt Trong một nhà hàng, người ta lỡ mua nhầm một lô NaNO3 có lẫn Cu(NO3)2 từ nhà sản xuất Đem phân tích bằng cách nhiệt phân một mẫu 71,76 gam hỗn hợp gồm NaNO3 và Cu(NO3)2 trên rồi hấp thụ toàn bộ lượng khí tạo thành vào nước dư thì thấy vẫn thoát ra 8,96 lít khí (đktc) Biết lượng O2 hòa tan vào nước không đáng kể, hỏi phần trăm về khối lượng của Cu(NO3)2 trong mẫu đó khoảng bao nhiêu?
Câu 43 : Tìm phát biểu sai :
A Trong thành phần của protein bắt buộc phải có N trong thành phần hoá học
B Liên kết chủ yếu trong protein là liên kết peptit
C Từ glyxin và alanin có thể thu được tối đa 3 đipeptit
D Protein gồm các α – amino axit liên kết với nhau
Câu 44: Nhận xét nào dưới đây là đúng :
A Na2SO4 là chất điện ly yếu và HgCl2 là chất điện li mạnh
B Phản ứng Na2SO3 + H2SO4 đặc thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử
C Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều của phản ứng tỏa nhiệt
D Các ion Fe2+, H+, Na+, Cl-, NO3- không thể tồn tại trong cùng một dung dịch
Câu 45: Hỗn hợp A gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng số mol Nhiệt phân hỗn hợp A tới hoàn toàn được hỗn hợp khí B Cho B rất từ từ qua nước dư, thấy còn 0,01 mol khí không bị hấp thụ Khối lượng của hỗn hợp A là:
A 16,32g B 15,32g C 14,32g D.13,32g Câu 46: Để loại được H2SO4 có lẫn trong dung dịch HNO3, ta dùng :
A Dung dịch Ba(NO3)2 B Dung dịch BaCl2
C Dung dịch Ca(OH)2 D Dung dịch AgNO3 dư
Trang 7Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol X tạo ra 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O X tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam Oxi hóa X bằng CuO tạo hợp chất hữu cơ đa chất
Y Nhận xét nào sau đây đúng với X?
A X làm mất màu nước brom
B Trong X có hai nhóm –OH liên kết với hai nguyên tử cacbon bậc hai
C Trong X có ba nhóm –CH3
D Hiđrat hóa but-2-en thu được X
Câu 48: Cho 100 ml dung dịch AgNO3 2a mol/l vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l Sau khi phản ứng kết thúc thu được 8,64 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 49: Phản ứng nào viết sai ?
A CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
B PCl3 + H2O H3PO3 + HCl
C KNO2 + H2O2 KNO3 + H2O
D Ag2O + H2O2 Ag + H2O
Câu 50: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ ?
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm CH3CHO, C2H5CHO, (CHO)2 và CH2=CH-CHO tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 54 gam Ag Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 10,7 gam hỗn hợp Y rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong (dư) thấy tạo thành 50 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm m gam Giá trị của m là :
A 21,7 B 25,6 C 19,0 D 20,8 Câu 52 : Cho các phát biểu sau :
(1) Từ metyl axetat có thể tạo thành ancol etylic bằng một phản ứng
(2) Dãy các chất C2H5OH, CH3CHO, (CH3CO)2O ,CH3CN đều có thể điều chế được
CH3COOH bằng một phản ứng
(3) Các chất xiclopropan, stiren, axeton, phenol, axetanđehit đều làm mất màu dung dịch nước brom
(4) Aren là tên gọi nhóm hidrocacbon không no có công thức (C5H8)n (n ≥ 2)
(5) Các chất metyclorua; anlyclorua; 1,2,3-triclopropan; phenylclorua đều thủy phân trong môi trường kiềm ở điều kiện thích hợp tạo ancol
Số phát biểu đúng là :
Câu 53: Một andehit mạch thẳng có tỉ khối hơi so với H2 là 36 Số công thức cấu tạo có thể có của X là:
Câu 54: Trung hòa 13,5 gam một axit mạch thẳng bằng dung dịch NaOH vừa đủ, sau phản ứng
thu được 20,1 gam muối Số đồng phân cấu tạo của axit đó là:
Câu 55: Hỗn hợp X gồm 3 amino axit no (chỉ chứa nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử ) Để tác dụng vừa đủ với 0,02 mol hỗn hợp X cần 16 ml dung dịch HCl 1,25M Đốt cháy hoàn toàn 24,35 gam hỗn hợp X trong O2 dư thu được khí 20,16 lít khí CO2 (đktc), 18,45 gam H2O
Trang 8và khí N2 Mặt khác, cho 24,35 gam hỗn hợp X trên vào 300 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan :
Câu 56: Niken có cấu trúc mạng lập phương tâm diện Biết rằng Ni có khối lượng riêng là : 9,02
g/cm3 Khối lượng nguyên tử của Ni là 58,7 đvC Bán kính nguyên tử Ni (theo đơn vị A0
) :
Câu 57: Hòa tan hỗn hợp gồm a mol FeS2 và b mol Cu2S trong HNO3 , thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối sunfat và có khí NO duy nhất bay ra.Tỷ số a/b bằng:
A 1 B 1,5 C 2 D 2,5 Câu 58: Nung hỗn hợp (Fe + S) trong điều kiện không có không khí được một chất X Để chứng
minh thành phần và hóa trị các nguyên tố trong X ta dùng :
A HCl, CuSO4 B H2SO4 loãng, dung dịch Br2
C Dung dịch Pb(NO3)2, NaOH D H2SO4 đặc
Câu 59: Không khí bao quanh hành tinh chúng ta là vô cùng thiết yếu cho sự sống nhưng thành
phần của khí quyển luôn thay đổi Chất nào trong không khí có sự biến đổi nồng độ nhiều nhất ?
A Hơi nước B Oxi
Câu 60: Cho 0,2 mol CH3COONa vào 1 lít dung dịch CH3COOH 0,3M thu được dung dịch X có nồng độ H+
là aM Biết Ka = 1,8.10-5 và độ điện li của CH3COONa trong dung dịch là 90% Gía trị của a là ? Gỉa sử thể tích dung dịch không đổi
-Hết-