1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ lần II 2016 GIẢI đáp hóa học

5 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 259,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và AlCl3, thu được kết tủa X.. Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng,

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II – 2016

Môn: Hóa Học, ngày 24/04/2016 Thời gian làm bài: 90 phút - Biên soạn: DS Trần Văn Hiền(SMod Hiền Pharmacist) – Đại Học Y Dược Huế

Facebook: www.facebook.com/hiend1a

Fanpage: www.facebook.com/Hienpharmacist

Câu 1: Phản ứng hóa học nào sau đây là đúng ?

A 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2 B 2Cr + 6HCl t0 2CrCl3 + 3H2

C H2 + MgO t0 Mg + H2O D Fe(OH)2 + 2HNO3 Fe(NO3)2 + 2H2O

Câu 2: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 Hiện tượng quan sát được là

A có kết tủa trắng B có bọt khí thoát ra

C không có hiện tượng gì D có kết tủa trắng và bọt khí

Câu 3: Trong một cốc nước có chứa các ion Mg2+, Ca2+, HCO3-, Cl-, SO42- Nước trong cốc là

A nước cứng có tính cứng tạm thời B nước cứng có tính cứng vĩnh cửu

C nước cứng có tính cứng toàn phần D nước mềm

Câu 4: Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và AlCl3, thu được kết tủa X Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Vậy Y là

A Fe2O3 B Fe2O3 và Al2O3 C Al2O3 D FeO

Câu 5: Sắt (II) oxit là hợp chất:

A có tính bazơ, tính oxi hoá và tính khử B chỉ có tính oxi hoá

C chỉ có tính bazơ và tính oxi hoá D chỉ có tính khử và oxi hoá

Câu 6: Cho dãy các chất: Al2O3, (NH4)2CO3, Na2HPO4, H2N-CH2-COOH, Al(OH)3, NaHSO4 Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

Câu 7: Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là

A propan-1-ol B propan-2-ol C pentan-1-ol D pentan-2-ol

Câu 8: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3

(2) Sục khí H2S đến dư vào dung dịch CuSO4

(3) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

(4) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

(5) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch CuCl2

(6) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

Số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 9: Cho các phân tử và ion sau: F2, Br2, HCl, FeCl3, SO2, P, Fe2+, S2-

Số phân tử và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

Câu 10: Cho dãy các dung dịch sau: NaOH, NaHCO3, HCl, NaNO3, Br2

Số dung dịch trong dãy phản ứng được với phenol (C6H5OH) là

Câu 11: Hòa tan hết 9,12 gam Mg vào dung dịch HNO3 loãng dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch

X và 0,06 mol khí N2 duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là

A 57,04 gam B 56,24 gam C 59,44 gam D 57,84 gam

Câu 12: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất

A K2CO3 B NH4NO3 C NaNO3 D KCl

Trang 2

Câu 13: Dẫn hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí X gồm H2, CO, CO2 Cho toàn bộ X phản ứng với lượng dư CuO được 7,84 lít (đktc) hỗn hợp khí và hơi Y Sục hết Y vào dung dịch Ba(OH)2, sau phản ứng thu được dung dịch Z và 9,85g tủa Đun nóng dung dịch Z thu được thêm 9,85g tủa nữa

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm về số mol của CO2 trong hỗn hợp X là

A 14,29 % B 35,67 % C 28,57 % D 63,29 %

Câu 14: Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y  2Z + T Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l Sau 10 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l

Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo X trong khoảng thời gian trên là ?

A 4,0.10-4 mol/(l.s) B 7,5.10-4 mol/(l.s) C 1,0.10-4 mol/(l.s) D 2,0.10-4 mol/(l.s)

Câu 15: Hòa tan hết rắn X gồm Al và Al2O3 có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,688 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được lượng rắn khan là

A 47,20 gam B 27,36 gam C 25,20 gam D 31,68 gam

Câu 16: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl

A C6H5NH2 B CH3COOH C C2H5OH D H2NCH(CH3)COOH

Câu 17: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa

A AlCl3 B HCl C CrCl2 D NaAlO2

Câu 18: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A tính phi kim tăng, độ âm điện giảm

B độ âm điện tăng, bán kính nguyên tử giảm

C tính kim loại giảm, bán kính nguyên tử tăng

D tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

Câu 19: Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol etylic có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este X có công thức phân tử C5H8O2 Tên gọi của X là

A etyl acrylat B vinyl propionat C propyl axetat D etyl propionat

Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(3) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3

(4) Đốt cháy FeS2 trong oxi dư

(5) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc nóng

(6) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

Số thí nghiệm thu được đơn chất là

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Dung dịch fructozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng tạo kết tủa

B Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương

C Thủy phân hoàn toàn (xúc tác H+, t0) saccarozơ cho một loại monosaccarit

D Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

Câu 22: Cho các ancol sau : CH3CH2CH2OH (1) ; CH3CH(OH)CH3 (2) ; CH3CH2CH(OH)CH2CH3 (3) và

CH3CH(OH)C(CH3)3 (4) Dãy gồm các ancol tách nước chỉ tạo 1 olefin duy nhất là

A (1), (2) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3), (4)

Câu 23: Chất nào sau đây là amino axit

A Axit axetic B Axit glutaric C Axit benzoic D Axit glutamic

Câu 24: Hydrat hóa 2-metylbut-2-en thu được sản phẩm chính có tên gọi là

A 3-metylbut-2-ol B 2-metylbut-3-ol C 3-meylbut-3-ol D 2-metylbut-2-ol

Câu 25: Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit

Câu 26: Dung dịch chất nào sau đây không đổi màu quỳ tím

Trang 3

Điện phân dung dịch

Câu 27: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6

Số tơ tổng hợp là

Câu 28: Cho m gam hỗn hợp X chứa axit acrylic; vinyl axetat và etyl acrylat tác dụng vừa đủ với 200 ml

dung dịch NaOH 1M Mặt khác đốt cháy m gam X cần dùng 0,99 mol O2 Giá trị của m là

A 14,84 gam B 18,04 gam C 17,38 gam D 16,72 gam

Câu 29: Hai ion X+ và Y- đều có cấu hình electron của khí hiếm Ar (Z=18) Cho các nhận xét sau:

(1) Số hạt mang điện của một nguyên tử X nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử Y là 4 (2) Oxit cao nhất của Y là oxit axit, còn oxit cao nhất của X là oxit bazơ

(3) Hiđroxit tương ứng của X là bazơ mạnh, còn hiđroxit ứng với số oxi hoá cao nhất của Y là axit yếu

(4) Bán kính của ion Y- lớn hơn bán kính của ion X+

(5) X ở chu kì 3, còn Y ở chu kì 4

(6) Hợp chất khí của Y với hiđro tan trong nước tạo thành dung dịch làm hồng phenolphtalein

Số nhận xét đúng là

A 3 B 4 C 2 D 5

Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai

A Chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tử cacbon và hidro

B Phản ứng hữu cơ thường xảy ra chậm, cho hỗn hợp sản phẩm khác nhau

C Chất hữu cơ phần lớn không tan hoặc kém tan trong nước

D Chất hữu cơ không bao gồm HCN, CO hay muối cacbonat

Câu 31: Cho 61,25 gam tinh thể MSO4.5H2O vào 300 ml dung dịch NaCl 0,6M thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi, trong thời gian t giây, thấy khối lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thu được 0,15 mol khí

Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng số mol khí thoát ra 2 cực là 0,425 mol Giá trị m là

Câu 32: Đốt cháy 8,96 gam bột Fe trong khí Cl2 thu được 21,74 gam rắn X Cho toàn bộ X vào nước dư, thu được dung dịch Y Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y, thu được lượng kết tủa là

A 64,62 gam B 51,66 gam C 55,98 gam D 60,30 gam

Câu 33: Có bốn lọ mất nhãn được đánh dấu X, Y, Z, T đựng bốn dung dịch sau: AlCl3, NaNO3, K2CO3,

NH4NO3 Thực hiện thí nghiệm để nhận biết chúng, ta có kết quả theo bảng sau:

Dung dịch Ba(OH)2

dùng dư, đun nóng

Ban đầu xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần

Khí không màu thoát

ra, có khả năng làm quì tím ẩm hóa xanh

Xuất hiện kết tủa trắng

X, Y, Z, T lần lượt là

A K2CO3, NaNO3, AlCl3, NH4NO3 B NH4NO3, K2CO3, NaNO3, AlCl3

C K2CO3, NH4NO3, NaNO3, AlCl3 D AlCl3, NaNO3, NH4NO3, K2CO3

Câu 34: Cho các chất sau : CO; CO2; SO2; NO; NO2; Cl2; SiO2 Lần lượt cho mỗi chất vào dung dịch Ba(OH)2 loãng Số trường hợp có xảy ra phản ứng và số phản ứng oxi hóa khử lần lượt là

A 5 và 3 B 5 và 2 C 4 và 2 D 6 và 3

Câu 35: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):

(1) X1 + X2 X3 + 1

2X4 + X5 (2) X5 + X6 X2 + BaSO4 + 2X7

(3) X1 + H2S  X5 + CuS

(4) 2X7 + Ba(OH)2 X6 Hai chất X5 và X6 lần lượt là:

A CuSO4 và BaCO3 B CuSO4 và Ba(HCO3)2

C H2SO4 và BaCO3 D H2SO4 và Ba(HCO3)2

Trang 4

Câu 36: Chất nào sau đây thuộc loại đissaccarit

A Glucozo B Saccarozo C Tinh bột D Xenlulozo

Câu 37: Khi thực hiện các thí nghiệm cho chất khử (kim loại, phi kim,…) phản ứng với axit nitric đặc

thường tạo ra khí NO2 độc hại, gây ô nhiễm môi trường Để hạn chế lượng khí NO2 thoát ra môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây ?

A Muối ăn B Xút C Cồn D Giấm ăn

Câu 38: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 2M và BaCl2 1M,

thu được a gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 39:Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2;

p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3

Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là

Câu 40: Hỗn hợp X gồm Mg (0,10 mol), Al (0,04 mol) và Zn (0,15 mol) Cho X tác dụng với dung dịch

HNO3 loãng (dư), sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng 13,23 gam

Số mol HNO3 tham gia phản ứng là

A 0,6200 mol B 1,2400 mol C 0,6975 mol D 0,7750 mol

Câu 41: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức X1, X2 đồng đẳng kế tiếp (

M M ) phản ứng với CuO đun nóng thu được 0,25 mol nước và hỗn hợp Y gồm 2 andehit tương ứng và 2 ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,5 mol CO2 và 0,65 mol nước Mặt khác cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau phản ứng thu được 0,9 mol Ag Hiệu suất (%) tạo andehit của X1, X2 lần lượt là?

Câu 42: Hỗn hợp X gồm 1 số hidrocacbon mạch hở và H2 có tỷ khối hơi so với He là 5,75 Đun nóng 26,88 lít khí X (đktc) có mặt Ni làm xúc tác, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y gồm các hidrocacbon Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Br2 dư thấy khối lượng bình tăng 16,6 gam; đồng thời lượng Br2 phản ứng

là 80 gam Khí thoát ra khỏi bình chỉ chứa một hidrocacbon duy nhất có thể tích là 5,6 lít (đktc)

Tỷ khối của Y so với He là a Giá trị gần nhất với a là

Câu 43: Hỗn hợp X chứa 1 amin no bậc III, đơn chức, mạch hở và 2 hydrocacbon (có số liên kết pi không

quá 2) mạch hở, kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy 8,96 lít khí hỗn hợp X cần dùng vừa hết 42 lít O2, thu được hỗn hợp Y gồm CO2, H2O và N2 Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y lội chậm qua dung dịch nước vôi trong dư, sau thí nghiệm thấy khối lượng bình tăng 77,9 gam Biết các thể tích đo ở đktc

Phần trăm khối lượng của hydrocacbon có ít nguyên tử cacbon hơn trong hỗn hợp X là

A 41,45 % B 25,32 % C 34,24 % D 18,93 %

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một loại chất béo X thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 0,6 mol Thể tích dung dịch Br2 0,5M tối đa để phản ứng hết với 0,3 mol chất béo X là ?

A 1,2 lít B 2,4 lít C 1,6 lít D 0,36 lít

Câu 45: Các nhận xét sau:

(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua

(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho

(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4

(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây

(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3

(f) Amophot là một loại phân bón phức hợp

Số nhận xét sai là

Trang 5

Câu 46: Cho các thí nghiệm sau:

(1) CH2=CHCOOCH-CH2OH + NaOH t0

(2) HCOOCH=CH2 + H2O H , t 0

(3) (CH3COO)3C3H5 + 3NaOH t0

(4) CH3COOCH2-CH2-OOCCH=CH2 + 2NaOH t0

(5) CH3COOCH=CH2 + NaOH t0

(6) CH2=CHCOOCH2-CH2-CH2OH + NaOH t0

Số phản ứng mà sản phẩm thu được có phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là ?

Câu 47: Xà phòng hóa hoàn toàn 0,15 mol một este no, đơn chức X bằng 200 ml dung dịch NaOH

1,25M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 14,2 gam chất rắn khan Đốt cháy hết 0,1 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 (dư), thu được 59,1 gam kết tủa

Phát biểu nào sau đây là sai ?

A X không tham gia phản ứng tráng gương

B Đốt cháy hết 1 mol X cho 3 mol CO2

C Từ X có thể tạo ancol etylic bằng một phản ứng

D X được tạo thành từ axit và ancol tương ứng

Câu 48: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2, cường độ dòng điện 2,68A,trong

thời gian t (giờ), thu được dung dịch X Cho 14,4 gam bột Fe vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 13,5 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suất của quá trình điện phân là 100% Giá trị của t là

Câu 49: Cho este sau đây: C6H5OOC-CH2-COOCH3 Để phản ứng hết với 19,4 gam este này thì cần một dung dịch chứa ít nhất bao nhiêu gam KOH ?

Câu 50: Hòa tan 17,32 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 cần vừa đúng dung dịch hỗn hợp gồm 1,04 mol HCl và 0,08 mol HNO3, đun nhẹ thu được dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có

tỉ khối hơi đối với H2 là 10,8 (gồm hai khí không màu trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí) Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch AgNO3 vừa đủ thu được m gam kết tủa và dung dịch T Cho dung dịch T tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa nung đến đến khối lượng không

đổi thu được 20,8 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với ?

-Hết-

Ngày đăng: 16/04/2017, 22:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w